wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lich su

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng(9-1960)diễn ra trong bối cảnh lịch sử

a)

Cách mạng hai miền Nam-Bắc có những bước tiến quan trọng.

b)

Cách mạng miền Nam Việt Nam đang đứng trước những khó khăn.

c)

Cách mạng ở Miền Bắc đang chống lại sự phá hoại nặng nề của Mĩ.

d)

Cách mạng miền Nam gặp khó, cách mạng miền Bắc thành công

2.

Nội dung “bình định miền Nam trong 2năm” , là kế hoạch quân sự nào sau đây của Mĩ?

a)

Kế hoạch Xtalây Taylo.         

b)

Kế hoạch định mới của Mĩ.

c)

Kế hoạch Giônxơn Mac-namara.

d)

Kế hoạch Đờ-Lát Đờ-tát-Xi-nhi.

3.

Ngày 17-1-1960 tại Bến Tre nổ ra phong trào đấu tranh nào ?

a)

Chống bình định.       

b)

Phá ấp chiến lược

c)

Đồng khởi

d)

Trừ gian diệt ác

4.

Nhiệm vụ của Cách mạng miền Nam Việt Nam sau 1954 là

a)

chống lại sự bắn phá và ném bom ác liệt của chính quyền Mĩ-Diệm

b)

hàn gắn vết thương chiến tranh, khôi phục và phát triển kinh tế.

c)

tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, thực hiện thống nhất nước nhà.

d)

tiến hành đấu tranh vũ trang để đánh bại chiến tranh xâm lược của Mỹ, Diệm.

5.

Quyết định cơ bản của Hội nghị Ban chấp hành Trung ương lần thứ 15 (1-1959)  là gì?

a)

Dùng đấu tranh ngoại giao để đánh đổ ách thông trị Mĩ - Diệm

b)

Nhờ sự giúp đỡ của các nước ngoài để đánh Mĩ - Diệm.

c)

Giành chính quyền bằng con đường đấu tranh  hòa bình.

d)

Nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ quyền Mĩ - Diệm.

6.

Chiến thắng  Bình Giã (2-12-1964) là thắng lợi của quân dân miền Nam chống chiến lược chiến tranh nào của Mĩ ?

a)

Chiến lược “chiến tranh đặc biệt”.

b)

Chiến lược “chiến tranh cục bộ”.

c)

Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.

d)

Chiến lược “chiến tranh đơn phương”.

7.

Âm mưu cơ bản của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ tiến hành ở miền Nam Việt Nam là gì?

a)

Dùng người Việt đánh người Việt

b)

Tiêu diệt lực lượng của ta.

c)

Kết thúc chiến tranh.

d)

Lấy chiến tranh nuôi chiến tranh

8.

Một trong những sai lầm của cuộc cải cách ruộng đất (1954-1957) là

a)

qui nhằm cán bộ đảng viên thành địa chủ.

b)

phát động quần chúng cải cách ruộng đất.

c)

thực hiện người cày có ruộng, giảm tô, giảm thuế.          

d)

đấu tố tràn lan qui nhằm thành phần địa chủ.

9.

Sau thắng lợi của phong trào “Đồng khởi” ở miền Nam Việt Nam, Mĩ  chuyển sang chiến lược chiến tranh nào?

a)

.“Chiến tranh Cục bộ”.

b)

“Chiến tranh đặc biệt”

c)

.“Chiến tranh đơn phương”

d)

.“Việt Nam hóa chiến tranh”.

10.

Ngày 16-05-1955  lực lượng nào rút khỏi miền Bắc nước ta?

a)

Quân Anh

b)

Quân Trung hoa dân quốc

c)

Quân Pháp

d)

Quân Nhật Bản

11.

Thắng lợi nào dưới đây không  góp phần làm phá sản  hoàn toàn chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở miền Nam Việt Nam?

a)

Ba Gia

b)

An Lão

c)

Đồng Xoài

d)

Vạn Tường

12.

Thắng lợi quân sự nào của quân  dân miền Nam góp phần làm phá sản  hoàn toàn chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?

a)

Đồng khởi

b)

An Lão

c)

Vạn Tường

d)

Núi Thành

13.

Thắng lợi nào dưới đây chứng tỏ quân dân miền Nam có khả năng đánh bại chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ?

a)

Chiến thắng Đồng Xoài

b)

Chiến thắng Vạn Tường

c)

Chiến thắng Ấp Bắc

d)

Chiến thắng Bình Giã

14.

Nội dung nào dưới đây không phải ý nghĩa của phong trào “Đồng Khởi” (1959-1960)?

a)

Buộc Mĩ phải rút quân về nước.

b)

Làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm

c)

Cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công

d)

Giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ

15.

Hội nghị nào của  Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 15 đã có quyết định gì?

a)

Để nhân dân miền Nam đấu tranh bằng con đường chính trị.

b)

Để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực giành chính quyền.

c)

Để nhân dân miền Nam đấu tranh bằng con đường vũ trang.

d)

Để nhân miền Nam đấu tranh bằng con đường  ngoại giao.

16.

Chiến thắng nào của quân và dân ta đánh dấu sự phá sản cơ bản của “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965)  của Mĩ?

a)

Ba Gia.

b)

An Lão.

c)

Ấp Bắc.

d)

Bình Giã.

17.

Âm mưu của Mĩ đối với miền Nam Việt Nam sau hiệp định Giơnevơ 1954 là

a)

biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới.

b)

biến nước ta thành thị trường tiêu thụ hàng hoá của Mĩ.

c)

bưa quân đội Mĩ vào miền Nam

d)

phá hoại các cơ sở kinh tế của ta

18.

Sau khi Pháp rút khỏi nước ta, Mĩ đã có hành động gì?

a)

Trực tiếp đưa quân đội vào thay quân Pháp.

b)

Biến nước ta làm căn cứ quân sự tiến đánh Trung Quốc.

c)

Đưa bọn tay sai Ngô Đình Diệm lên nắm chính quyền.

d)

Biến nước ta thành thị trường tiêu thụ hàng hoá của Mĩ.

19.

Điều khoản nào trong Hiệp định Giơrievơ 1954  khi quân Pháp rút khỏi nước ta, đã chưa thực hiện?

a)

Để lại quân đội ở miền Nam.

b)

Để lại cố vấn quân sự khoác áo dân sự.

c)

Phá hoại các cơ sở kinh tế của ta.

d)

.Chưa thực hiện cuộc hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất hai miền Nam - Bắc.

20.

Một tổ chức ra đời từ trong phong trào “Đồng khởi” là

a)

Lực lượng vũ trang được hình thành và phát triển.

b)

Phá vỡ từng mảng lớn bộ máy cai trị của địch.

c)

Sự ra đời của Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam (20 – 12 – 1960).

d)

Ủy ban nhân dân tự quản tịch thu ruộng đất của bọn địa chủ chia cho dân cày nghèo.

21.

Hình thức đấu tranh của quân và dân ta chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) ở miền Nam Việt Nam là ?

a)

đấu tranh chính trị.     

b)

đấu tranh ngoại giao.  

c)

đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang

d)

đấu tranh vũ trang

22.

Cuộc hành quân lớn nhất của Mỹ trong cuộc phản công chiến lược mùa khô 1966- 1967 vào Đông nam bộ là cuộc hành quân nào?

a)

Gian Xơnxity

b)

Atơnbôrơ.

c)

Xêđanphôn

d)

Cuộc hành quân ánh sáng sao

23.

Nguyên nhân nào là cơ bản nhất dẫn đến phong trào “Đồng khởi” 1959 – 1960 là

a)

Mỹ - Diệm phá hoại Hiệp định Giơnevơ, thực hiện chính sách “tố cộng”, “diệt cộng”.

b)

Có nghị quyết Hội nghị lần thứ 15 của Đảng về đường lối CM miền Nam

c)

Do chính sách cai trị của Mĩ - Diệm làm cho CM miền Nam bị tổn thất nặng.

d)

Mỹ Diệm phá hoại hiệp định, thực hiện chiến dịch tố cộng diệt cộng, thi hành luật 10-59. 

24.

Chính sách nào của Mỹ- Diệm  tác động gây khó khăn với cuộc cách mạng miền Nam Việt Nam từ 1954-1959?

a)

Phế truất Bảo Đại đưa Ngô Đình Diệm lên làm tổng thống.

b)

Gạt hết quân Pháp để độc chiếm miền Nam.

c)

Đặt cộng sản ngoài vòng pháp luật, ra“luật 10 – 59”, công khai chém giết.

d)

Thực hiện chính sách “đả thực”, “bài phong”, “diệt cộng”.

25.

Quyết định của Hội Nghị ban chấp hành trung ương Đảng lần thứ 15(1-1959) tác động như thế nào với cách mạng miền Nam Việt Nam?

.

a)

Phong trào chỉ nổ ra ở Bến Tre.

b)

Phong trào nổ ra lẻ tẻ từng địa phương.

c)

Phong trào nổ ra ở nhiều nơi.

d)

Phong trào cách mạng  miền Nam Việt Nam lan rộng trở thành cao trào

26.

Sự kiện nào của quân và dân miền Nam trong cuộc kháng chiến chống Mĩ (1954-1975) đánh dấu cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

a)

chiến thắng Bình Giã.

b)

chiến thắng Ấp Bắc.

c)

phong trào Đồng Khởi. 

d)

chiến thắng Vạn Tường.

27.

Trong giai đoạn 1954-1975 Cách mạng miền Nam có vai trò như thế nào trong việc đánh đổ ách thống trị của đế quốc Mỹ và tay sai, giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước

a)

có vai trò cơ bản nhất.  

b)

có vai trò quan trọng nhất.

c)

có vai trò quyết định nhất.  

d)

có vai trò quyết định trực tiếp.

28.

Điểm khác nhau cơ bản giữa Đại hội toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) với đại hội lần thứ II (2-1951)

a)

thông qua báo cáo chính trị.

b)

bầu Ban chấp hành trung ương đảng

c)

xây dựng cơ sở vật chất của chủ nghĩa xã hội.

d)

thông qua nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam.

29.

Hạn chế của Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng tháng 9 năm 1960 là gì?

a)

Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa miền Bắc.

b)

Tiếp tục cuôc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân miền Nam.

c)

Đưa miền Bắc tiến nhanh tiến mạnh tiến vững chắc lên Chủ nghĩa xã hội.

d)

Cả nước hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân thống nhất đất nước.

30.

Nội dung nào dưới đây là điểm khác nhau cơ bản giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) và chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam?

a)

Biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới.

b)

Dùng người Việt đánh người Việt.

c)

Tiến hành cuộc phá hoại ở miền Bắc.

d)

Tiến hành cuộc phá hoại ở miền Bắc.

31.

Nội dung nào dưới đây là điểm giống nhau cơ bản giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) và chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam?

a)

tiến hành bằng lực lượng quân Mĩ.

b)

tấn công quân giải phóng ở Vạn Tường Quảng Ngãi.

c)

biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới.

d)

mở các cuộc hành quân “tìm diệt” “bình định” ở miền Nam.

32.

Nội dung nào dưới đây là điểm khác nhau cơ bản giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) và chiến lược “Việt Nam hóa” chiến tranh (1969-1973) ở miền Nam Việt Nam?

a)

.”Dùng quân Đồng minh Mĩ đánh ngưới Việt”.

b)

“Lấy chiến tranh nuôi chiến tranh”.

c)

“Dùng người Đông Dương đánh người Đông”.

d)

“Dùng người Việt đánh người Việt”.

33.

“Ấp chiến lược” được coi là “xương sống” của chiến lược chiến tranh nào Mĩ thực hiện ở miền Nam Viêt Nam từ 1961-1973

a)

chiến tranh đặc biệt.   

b)

Việt Nam hóa chiến tranh.    

c)

chiến tranh Cục bộ.

d)

Đông Dương hóa chiến tranh.

34.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của phong trào “Đồng Khởi”(1959-1960) ở miền Nam Việt Nam?

a)

Làm phá sản chiến lược chiến tranh đặc biệt của Mỹ.

b)

Giáng một đòn mạnh vào chính sách thực dân mới của Mĩ.

c)

Đưa CM miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

d)

Sự ra đời của mặt trận giải phóng miền Nam Việt Nam (20 – 12 – 1960).

35.

Chiến lược“Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) ở miền Nam Việt Nam  thuộc học thuyết nào của Mĩ trong chiến lược toàn cầu?

a)

Phản ứng linh hoạt.  

b)

Chính sách thực lực.

c)

Ngăn đe thực tế.

d)

Bên miệng hố chiến tranh.

36.

Một trong những bài học kinh nghiệm  của Đại hội đại biểu toàn quốc lần III (9-1960) để lại cho công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội hiện nay là?

a)

Tiến hành công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa, ưu tiên công nghiệp nặng.

b)

Tiến nhanh tiến mạnh lên chủ nghĩa xã hội.

c)

Xây dựng nền kinh tế chủ nghĩa xã hội hiện đại

d)

Tiến hành công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa phù hợp thực tế điều kiện đất nước.

37.

Hội nghị lần thứ 15 Ban chấp hành trung đảng (1-1959) đã để lại  bài học kinh nghiệm nào cho Đảng trong quá trình lãnh đạo cách mạng Việt Nam?

a)

Sử dụng con đường đấu tranh ngoại giao giành chính quyền.

b)

Sử dụng bạo lực cách mạng giành chính quyền về tay nhân dân.

c)

Sử dụng con đường đấu tranh vũ trang giành chính quyền.

d)

Sử dụng con đường đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang.

38.

Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam (20-12-1960)  có vai trò nào dưới đây trong cuộc kháng chiến chống Mĩ?

a)

Lãnh đạo nhân dân miền Nam đấu tranh.

b)

Xây dựng  lực lượng cách mạng miền Nam.

c)

Giữ gìn lực lượng cách mạng chuẩn bị phản công.

d)

Đoàn kết toàn dân chống đế quốc và chính quyền tay sai.

39.

Điểm khác nhau cơ bản về mục tiêu xây dựng chủ nghĩa xã hội của Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (9-1960) với Đại hội đại biểu lần thứ VI (12-1986) là?

a)

Tiến hành công nghiệp xã hội chủ nghĩa.

b)

Xây dựng nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.

c)

Tiến nhanh tiến mạnh tiến vững chắc lên chủ nghĩa xã hội.

d)

Tiến hành xây dựng nền kinh tế xã hội chủ nghĩa hiện đại.

40.

Ý nghĩa  giống nhau cơ bản giữa chiến thắng trận Ấp Bắc (Mĩ Tho) ngày 2-1-1963 và chiến thắng Vạn Tường (Quãng Ngải) ngày 18-8-1965.

a)

hai chiến thắng trên đều chống một loại hình chiến tranh của Mĩ

b)

đều chứng minh khả năng quân dân miền Nam có thể đánh chiến lược chiến tranh mới của Mĩ.

c)

đều chứng tỏ tinh thần kiên cướng bất khuất của nhân dân miền Nam Việt Nam chống Mĩ cứu nước.

d)

đều thể hiện sức mạnh vũ khí của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa giúp đỡ cho cách mạng Viêt nam.

41.

Nội dung nào dưới đây là một trong những ưu điểm của Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (9-1960)?

a)

Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa miền Bắc.

b)

Đề ra nhiệm vụ chiến lược cà nước và cách mạng từng miền.

c)

Đưa miền Bắc tiến nhanh, tiến mạnh, tiến vững chắc lên chủ nghĩa xã hội.

d)

Xây dựng nền kinh tế xã hội chủ nghĩa ưu tiên phát triển công nghiệp nặng.

42.

Một trong những bài học chủ yếu cho cách mạng Việt Nam được rút ra từ việc tổ chức thành công Đại hội đại biểu toàn quốc lần III (9-1960) là

a)

mềm dẻo linh hoạt trong thực hiện lãnh chỉ đạo cách mạng.

b)

chỉ đạo cách mạng cho cả hai miền.

c)

chỉ đạo sâu sát quyết liệt cho cách mạng miền Nam.

d)

tập trung xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.

43.

Một trong những bài học được rút ra từ việc thực hiện cải cách ruộng đất (1954-1957) cho công cuộc xây dựng đất nước hiện nay là gì?

a)

Dựa vào giai cấp công nhân.        

b)

Dựa vào địa chủ kháng chiến.

c)

Dựa vào sức mạnh của toàn dân.   

d)

Dựa vào sức mạnh giai cấp nông dân.

44.

Để có cớ tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất, Mĩ đã làm gì?

a)

Mĩ dựng lên sự kiện “Vịnh Bắc bộ“, bắn phá một số nơi ở miền Bắc.

b)

Mĩ chính thức tiến hành cuộc chiến phá hoại miền Bắc lần thứ nhất.

c)

Quân giải phóng miền Nam tấn công doanh trại Mĩ ở Playcu.

d)

Mĩ triển khai chiến lược Chiến tranh cục bộ ở miền Nam.

45.

Các cuộc hành quân chủ yếu trong mùa khô 1965-1966 của quân Mĩ và quân Sài Gòn nhằm vào hai hướng chính là

a)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.         

b)

Đông Nam bộ và Nam Trung bộ.       

c)

Đông Nam Bộ và Liên Khu V.

d)

Đông Nam bộ và Tây Nam bộ.

46.

“Chiến tranh cục bộ “ bắt đầu từ giữa năm 1965 là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân mới, được tiến hành bằng lực lượng

a)

quân Mĩ , quân một số nước đồng minh của Mĩ.

b)

quân Mĩ , đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.

c)

quân đội Mĩ và quân đội Sài Gòn.

d)

quân đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn. 

47.

Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ ở miền Nam ra đời sau sự kiện gì?

a)

Ngô Đình Diệm bị đảo chính.

b)

Chiến thắng của ta ở Ấp Bắc (Mỹ Tho).

c)

Thất bại của Mĩ trong việc lập ấp chiến lược.       

d)

Thất bại của Mĩ trong “Chiến tranh đặc biệt”.

48.

Chiến thắng nào của ta mở đầu cao trào “Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt” trên khắp miền Nam?

a)

Ấp Bắc.      

b)

Vạn Tường.

c)

Bình giã.              

d)

Đồng Xoài.

49.

Phạm vi thực hiện chiến lược chiến tranh cục bộ của Mĩ là:

a)

Miền Nam

b)

Cả nước

c)

Miền Bắc   

d)

Đông Dương.

50.

Mục tiêu của Mĩ trong các cuộc phản công chiến lược hai mùa khô (1965 -1966 và 1966 – 1967) là gì?

a)

Đánh bại chủ lực Quân giải phóng.

b)

Bình định miền Nam.

c)

Đánh phá đất thánh Việt Cộng.      

d)

Tiêu hao lực lượng của ta

51.

Thắng lợi quân sự nào được coi là “Ấp Bắc” đối với quân Mĩ ?

a)

Bình Giã.

b)

Núi Thành.

c)

Vạn Tường

d)

Đồng Xoài.

52.

Sau thắng lợi nào của ta Mĩ chấp nhận đến đàm phán ở Pari để bàn về việc chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam?

a)

Vạn Tường (Quảng Ngãi).

b)

Hai mùa khô (1965 – 1966) và (1966 – 1967).

c)

Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân 1968.

d)

Ấp Bắc (Mĩ Tho).

53.

Chiến thắng Vạn Tường được xem là sự kiện mở đầu cao trào:

a)

“Tìm Mĩ mà đánh - lùng ngụy mà diệt”.

b)

“Noi gương Vạn Tường, giết giặc lập công”.

c)

“Tìm Mĩ mà diệt–lùng ngụy mà đánh”.  

d)

“Lùng Mĩ mà đánh – tìm ngụy mà diệt”.

54.

Trong các cuộc hành quân lớn “tìm diệt, bình định”, cuộc hành quân nào lớn nhất?

a)

Gianxơn Xiti.  

b)

Giônxơn Mắcnamara

c)

Xtalây Tâylo

d)

Y Chang Tao

55.

Nội dung nào sau đây không đúng với ý nghĩa của cuộc tổng tiến công Xuân Mậu Thân 1968?

a)

Mĩ tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh.

b)

Ký hiệp định Pari

c)

Chấm dứt phá hoại Miền Bắc.  

d)

Làm lung lay ý chí xâm lược của Mĩ. 

56.

Trong chiến lược chiến tranh cục bộ Mĩ đề ra chiến lược quân sự mới “Tìm diệt” nhằm mục đích gì?

a)

Nhanh chóng kết thúc chiến tranh. 

b)

Tạo thuận lợi trên bàn ngoại giao.

c)

Giành lại thế chủ động trên chiến trường.

d)

Ngăn chặn tiếp viện từ Bắc vào Nam.

57.

Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) vào ngày 18-8-1968, chứng tỏ điểu gì?

a)

Lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đủ sức đánh bại quân viễn chinh Mĩ.

b)

Lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã trường thành nhanh chóng.

c)

Quân viễn chinh Mĩ đã mất khá năng chiến đấu.

d)

Cách mạng miền Nam đã giành thắng lợi trong việc đánh bại “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ.

58.

Sự chi viện cùng với thắng lợi của quân dân miền Bắc trong những năm 1965 - 1968 đã góp phần quyết định vào thắng lợi của quân dân miền Nam trong cuộc chiến dấu chống chiến lược chiến tranh nào của Mĩ?

a)

Chiến tranh đơn phương.       

b)

Chiến tranh đặc biệt.

c)

Chiến tranh cục bộ.  

d)

Việt Nam hoá chiến tranh.

59.

Mĩ buộc phải tuyên bố ngừng hẳn ném bom, bắn phá miền Bắc vì

a)

thất bại trong “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam.

b)

thiệt hại nặng nề trong chiến tranh phá hoại miền Bắc.

c)

nhân dân Mĩ và nhân dân thê giới lên án.

d)

thiệt hại nặng nề ở cả hai miền Nam - Bắc cuối năm 1968.

60.

Ý nào dưới đây không phải là âm mưu của Mĩ trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất?

a)

Phá tiềm lực kinh tế, phá công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.

b)

Cứu nguy cho chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam.

c)

Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.

d)

Uy hiếp tinh thần, làm lung lay quyết tâm chống Mĩ của nhân dân ta.

61.

Quan sát hình bên cạnh:

Cho biết đây là sự kiện gì tác động đến cuộc chiến tranh xâm lược Mĩ tại Việt Nam ?

a)

Cuộc biểu tình lớn của nhân dân Pháp phản đối chiến tranh.

b)

Nhân dân Mĩ biểu tình phản chiến  đòi Mĩ rút quân về nước.

c)

Nhân dân miền Bắc mit tinh xuống đường đòi Mĩ “cút về nước ! ”

d)

Cuộc vận động bầu cử của Tổng thống Giôn xơn tại Mĩ.

62.

Từ năm 1965 đến năm 1968 , nhân dân miền Bắc phải thực hiện những nhiệm vụ gì?

a)

Vừa sản xuất vừa làm nghĩa vụ hậu phương, chi viện cho miền Nam.

b)

Chiến đấu chống chiến tranh phá hoại bằng không quân và hải quân của Mĩ.

c)

Vừa chiến đấu chống chiến tranh phá hoại , vừa sản xuất làm nghĩa vụ hậu phương.

d)

Nhận viện trợ từ bên ngoài để chi viện cho chiến trường miền Nam.

63.

Điểm giống nhau cơ bản nhất giữa chiến tranh cục bộ và Việt Nam hóa chiến tranh là hình thức

a)

chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, nằm trong chiến lược toàn cầu của Mĩ.

b)

chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, sử dụng quân đội Sài Gòn là chủ yếu.

c)

chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, sử dụng quân đội Mỹ là chủ yếu.

d)

chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương.

64.

Trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước ( 1954-1975) , thắng lợi nào của ta buộc Mĩ phải tuyên bố “Phi Mĩ hóa“ tranh (thừa nhận sự thất bại của chiến tranh cục bộ)?

a)

Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi).

b)

Chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho).

c)

Cuộc tổng tiến công và nổi dây xuân Mậu Thân (1968).

d)

Cuộc tiến công chiến lược 1972.

65.

Ý nào dưới đây không phải là âm mưu của Mĩ trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất?

a)

Phá hoại tiềmlực kinh tế , quốc phòng và công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.

b)

Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.

c)

Uy hiếp  tinh thần, làm lung lay ý chí chống Mĩ của nhân dân ta.

d)

Giành thắng lợi quân sự quyết định để kết thúc chiến tranh trong danh dự.

66.

Lực lượng nào giữ vai trò quan trong và không ngừng tăng nhanh về số lượng trong chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965-1968)?

a)

Quân đội tay sai Sài Gòn

b)

Cố vấn Mĩ.

c)

Đồng minh Mĩ.

d)

Quân Mĩ

67.

Thắng lợi nào đánh dấu sự phá sản chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965-1968) của Mĩ ở Việt Nam?

a)

Núi Thành (Quảng Nam).    

b)

Vạn Tường 18-8-1965.

c)

Chiến thắng Mậu Thân 1968.       

d)

Thắng lợi trong hai mùa khô.

68.

Điểm khác biệt lớn nhất giữa chiến lược “chiến tranh cục bộ” và” chiến tranh đặc biệt” là

a)

Được tiến hành bằng quân Mĩ , quân đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.

b)

c tiến hành bằng quân đội Sài Gòn với vũ khí , trang bị kĩ thuật và phương tiện chiến tranh của Mĩ

c)

Được tiến hành bằng quân đội Sài gòn, có sự phối hợp về hỏa lực, không quân Mĩ.

d)

Được tiến hành bằng quân Mĩ , trang bị kĩ thuật và phương tiện chiến tranh hiện đại.

69.

Cho các chiến lược của Mĩ ở thực hiện ở Việt Nam

       1. Chiến tranh đặc biệt

       2. Việt Nam hóa chiến tranh

       3. Chiến tranh cục bộ

Hãy sắp xếp các chiến lược trên theo đúng trình tự thời gian

a)

1,2,3. 

b)

2,1,3.

c)

2,3,1.

d)

1,3,2.

70.

Ý nào dưới đây là điểm khác biệt giữa chiến lược “Chiến tranh cục bộ” và chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” là

a)

đều là hình thức chiến tranh thực dân mới

b)

đều sử dụng quân đội Sài Gòn.

c)

các chiến lược đều thất bại. 

d)

đều mở rộng chiến tranh ra toàn cõi Đông Dương.

71.

Sau cuộc tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân năm 1968 của ta,  Mĩ tuyên bố “ phi Mĩ hóa” chiến tranh tức thừa nhận sự thất bại của chiến lược

a)

Chiến tranh một phía.   

b)

Chiến tranh đặc biệt.

c)

Chiến tranh cục bộ.    

d)

Việt Nam hóa chiến tranh.

72.

Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) là gì?

a)

Nâng cao uy tín của Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam.

b)

Khẳng định khả năng có thể đánh thắng Mĩ đã trở thành hiện thực.

c)

Cổ vũ quân dân cả nước quyết tâm đánh thắng Mĩ.

d)

Chiến thắng Vạn Tườngđược coi là “ Ấp Bắc” đới với quân Mĩ.

73.

Điểm khác biệt lớn nhất về âm mưu, thủ đoạn của Mỹ  trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” so với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” là gì?

a)

Sử dụng các loại vũ khí, phương tiện chiến tranh hiện đại.

b)

Sử dụng quân đội Mỹ, quân Đồng minh và đánh phá miền Bắc.

c)

Huy động lực lượng lớn quân Đồng minh của Mỹ tham gia.

d)

Mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương.

74.

Ý nghĩa lớn nhất cuộc tổng tiến công và nổi dậy mùa xuân Mậu thân 1968 là

a)

buộc Mĩ chấm dứt chiến tranh phá hoại miền Bắc.

b)

buộc Mĩ ngồi vào bàn đàm phán với ta tại hội nghị Pa ri.

c)

buộc Mĩ tuyên bố phi Mĩ hóa chiến tranh xâm lược.

d)

mở ra bước ngoặt mới cho cuộc kháng chiến.

75.

Điểm khác nhau cơ bản giữa chiến lược “Chiến tranh cục bộ” và “Chiến tranh đặc biệt” là

a)

lực lượng quân đội Sài gòn giữ vai trò quan trọng.

b)

lực lượng quân đội Mĩ giữ vai trò quan trọng.

c)

sử dụng trang thiết bị, vũ khí của Mĩ.

d)

lực lượng quân Đồng minh giữ vai trò quan trọng.

76.

Ý nào không phản ánh đúng âm mưu và thủ đoạn của Mĩ trong chiến lược“ Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam là

a)

nhanh chóng tạo ra ưu thế mới về binh lực và hỏa lực có thể áp đảo quân chủ lực của ta bằng chiến lược quân sự mới “ tìm diệt”.

b)

cố giành lại thế chủ động trên chiến trường, đẩy lực lượng vũ trang của ta trở về phòng ngự, buộc ta phải phân tán nhỏ, hoặc rút về biên giới.

c)

mở những cuộc hành quân “tìm diệt” vào căn cứ của Quân giải phóng, các cuộc hành quân“tìm diệt”  và “bình định” vào vùng “đất thánh Việt cộng”.

d)

dồn dân lập “ ấp chiến lược” coi đây là “xương sống” của chiến lược

77.

Ý nghĩa nào dưới đây là của cuộc tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân 1968?

            1. Làm lung lay ý chí xâm lược của Mĩ.

            2. Chấm dứt không điều kiện chiến tranh phá hoại miền Bắc.

            3. Mĩ rút quân về nước.

            4. Buộc Mĩ tuyên bố “Mĩ hóa” chiến tranh xâm lược.

a)

1,2

b)

2,3

c)

3,4.

d)

4,1.

78.

Ý nào dưới đây thể hiện sự khác nhau trong âm mưu của Mĩ giữa cuộc Chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất và lần thứ hai:

a)

Ngăn chặn sự chi viện từ ngoài vào miền Bắc, miền Bắc vào miền Nam.

b)

Giành thắng lợi quyết định, buộc ta ký hiệp định có lợi cho Mĩ.

c)

Uy hiếp tinh thần của nhân dân ta ở hai miền Nam – Bắc.

d)

Phá hoại tiềm lực kinh tế, quốc phòng của nhân dân miền Bắc

79.

Nội dung nào dưới đây là điểm giống nhau của ba loại hình chiến lược (Chiến tranh đặc biệt, Chiến tranh cục bộ, Việt Nam hóa chiến tranh) của Mỹ ở Việt Nam?

A. Sử dụng quân Mĩ và đồng minh của Mĩ, với sự viện trợ quân sự cho quân đội Sài gòn.

B. Có cố vấn Mĩ chỉ huy, tranh thủ ngoại giao với Liên Xô, Trung Quốc để cô lập ta.

C. Quân đội Mĩ và quân đội Sài Gòn mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương.                                     

D. Sử dụng quân đội Sài Gòn, do Mĩ chỉ huy, vũ khí và phương tiện chiến tranh của Mĩ.

a)

Sử dụng quân Mĩ và đồng minh của Mĩ, với sự viện trợ quân sự cho quân đội Sài gòn.

b)

Có cố vấn Mĩ chỉ huy, tranh thủ ngoại giao với Liên Xô, Trung Quốc để cô lập ta.

c)

Quân đội Mĩ và quân đội Sài Gòn mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương.                          

d)

Sử dụng quân đội Sài Gòn, do Mĩ chỉ huy, vũ khí và phương tiện chiến tranh của Mĩ.

80.

Điểm mới của “ chiến tranh cục bộ” so với “chiến tranh đặc biệt” như thế nào?

a)

Có sự tham gia của quân đội Mĩ và quân đồng minh Mĩ.

b)

Sự tham gia quân đội Sài Gòn với viện trợ Mĩ.

c)

Phạm vi chiến tranh lan rộng khắp Đông Dương.

d)

Mức độ chiến tranh ngang nhau, chưa ác liệt.

81.

Qua thất bại “chiến tranh đặc biệt”, Mĩ đã rút ra bài học gì cho “chiến tranh cục bộ”  ở miền Nam?

a)

Mở rộng chiến tranh toàn Đông Dương

b)

Quân Mĩ và đồng minh Mĩ trực tiếp tham chiến

c)

Cần tiếp tục tăng cường chiến tranh xâm lược.

d)

Vận động Quốc hội Mĩ ủng hộ cuộc chiến tranh.

82.

Miền Bắc rút ra bài học gì sau cuộc chiến tranh phá hoại của Mĩ năm 1964 – 1968 ?

a)

Tiếp tục kế hoạch 5 năm lần thứ I chưa hoàn thành.

b)

Tăng cường khả năng quốc phòng để đối phó với Mĩ.

c)

Nhờ các Liên Xô, Trung Quốc và các nước xã hội chủ nghĩa giúp đỡ.

d)

Khắc phục hậu quả chiến tranh, tiếp tục sản xuất và chi viện cho miền Nam

83.

Trong cuộc phản công chiến lược 1972, ta đã chọc thủng 3 phòng tuyến nào của địch?

a)

Quảng Trị, Tây Nguyên, Phước Long.

b)

Quảng Trị, Tây Nguyên, Đông Nam bộ.

c)

Quảng Trị, Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung bộ.

d)

Quảng Trị, Tây Nguyên, Đồng Bằng Sông Cửu Long.

84.

Sự kiện nào buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam?

a)

Cuộc tiến công chiến lược 1972.

b)

Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968.

c)

Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.

d)

Chiến thắng trong cuộc phản công chiến lược 1966 – 1967.

85.

Sự kiện nào đã “đánh cho Mĩ cút”?

                                                                                 

a)

Thắng lợi của “chiến dịch Điện Biên Phủ trên không” 1972

b)

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

c)

Chiến dịch Hồ Chí Minh 30/4/1975

d)

Hiệp định Pari 1973               

86.

Ngày 6/6/1969 gắn với sự kiện lịch sử nào của dân tộc ta?

a)

Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam đến Hội nghị Pa-ri.

b)

Chính phủ lâm thời cộng hòa miền Nam Việt Nam ra đời.

c)

Mĩ mở rộng tấn công phá hoại miền Bắc lần 2.

d)

Hội nghị cao cấp ba nước Đông Dương.       

87.

Rút dần quân Mĩ và quân đồng minh Mĩ về nước, nhằm tận dụng xương máu của người Việt, đó là âm mưu của

a)

chiền lược “Chiến tranh đặc biệt”.

b)

chiến lược “Chiến tranh cục bộ”.

c)

chiến lược “Việt nam hóa chiến tranh”.

d)

chiến lược “Chiến tranh đơn phương”.

88.

Ngày 18 – 3 – 1970, xẩy ra sự kiện nào dưới đây?

a)

Mĩ chấp nhận kí Hiệp định Pari.

b)

Chính phủ Xihanúc ở Campuchia bị lật đổ.

c)

Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời.

d)

Ta mở cuộc tiến công chiến lược đánh vào Quảng Trị.

89.

Mục đích chủ yếu nào của Mĩ khi cho máy bay tập kích Hà Nội, Hải Phòng trong 12 ngày đêm?

a)

Cứu nguy cho chiến lược Việt Nam hóa chiến tranh.

b)

Đánh phá miền Bắc, không cho tiếp tế cho miền Nam.

c)

Uy hiếp tinh thần, làm lung lay ý chí chiến đấu của ta.

d)

Giành thắng lợi quyết định, buộc ta kí hiệp định có lợi cho Mĩ.

90.

Vị tổng thống nào của Mĩ đã phát động Chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ 2?

a)

Tổng thống Níchxơn. 

b)

Tổng thống Truman.

c)

Tổng thống Kennedy.    

d)

Tổng thống Aixenhao.

91.

Ngày 27 – 1 -1973, đã diễn ra sự kiện nào dưới đây?

a)

Mĩ kí hiệp định Pari.        

b)

Hội nghị Pari bắt đầu.

c)

Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương

d)

Mĩ chấm dứt chiến tranh phá hoại miền Bắc lần 2.

92.

Thắng lợi nào buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pari?

a)

Trận “ Điện Biên Phủ trên không”.

b)

Cuộc tiến công chiến lược 1972.           

c)

Đập tan cuộc hành quân “Lam Sơn – 719” của Mĩ, Ngụy.

d)

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân 1968.

93.

Tại sao Mĩ phải chuyển sang chiến lược “ Việt Nam hóa chiến tranh”?

a)

Chiến tranh cục bộ bị phá sản.  

b)

Chiến tranh đặc biệt bị phá sản.

c)

Chính quyền Ngô Đình Diệm bị sụp đổ

d)

Chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ hai bị đánh bại.

94.

Vì sao Mĩ chấp nhận thương lượng với Việt Nam ở Hội nghị Pa-ri?

a)

Bị thất bại trong chiến tranh phá hoại lần 2.

b)

Bị thất bại trong chiến tranh phá hoại ở miền Bắc lần 1.

c)

Bị đánh bất ngờ trong cuộc tập kích chiến lược của ta vào Tết Mậu Thân 1968

d)

Bị thua đau trong cuộc tập kích chiến lược 12 ngày đêm đánh phá miền Bắc.

95.

Kết quả nào dưới đây không phải là của trận “Điện Biên Phủ trên không”?

a)

Buộc Mĩ chấp nhận kí hiệp định Pari.

b)

Mĩ chấm dứt Chiến tranh phá hoại miền Bắc.

c)

Đánh bại cuộc tập kích bằng máy bay B52 của Mĩ

d)

Mĩ tăng cường lực lượng Mĩ cho chiến trường miền Nam.

96.

Thắng lợi chung của ba nước Việt Nam – Lào – Campuchia trên mặt trận ngoại giao trong chiến đấu chống ‘Việt Nam hóa chiến tranh”, “Đông Dương hóa chiến tranh”?

    

a)

Mĩ phải công nhận các quyền dân tộc cơ bản của ba nước Đông Dương

b)

Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương.

c)

Mĩ phải rút hết quân về nước.

d)

Hiệp định Pari được kí kết.           

97.

Mĩ dùng thủ đoạn ngoại giao nào dưới đây để hạn chế sự giúp đỡ của các nước đối với cuộc kháng chiến của ta?

a)

Thỏa hiệp với Trung Quốc, hòa hoãn với Liên Xô.

b)

Liên kết chặt chẽ với các nước Tây Âu.

c)

Kêu gọi Liên Hợp Quốc ủng hộ Mĩ.

d)

Thành lập khối SEATO.   

98.

Thắng lợi chung của Việt Nam – Lào  trên mặt trận quân sự trong chiến đấu chống ‘Việt Nam hóa chiến tranh”, “Đông Dương hóa chiến tranh”?

      

a)

Đập tan cuộc hành quân “Lam Sơn – 719” của Mĩ – Ngụy

b)

Đập tan âm mưu chia cắt Đông Dương của Mĩ.

c)

Làm nên trận “Điện Biên Phủ trên không”.

d)

Mĩ kí Hiệp định Pari

99.

“Việt Nam hóa chiến tranh” được tiến hành bằng lực lượng nào là chủ yếu?

a)

Quân đội Mĩ.     

b)

Quân đội Sài Gòn. 

c)

Quân đội các nước đồng minh Mĩ.     

d)

Quân đội các nước Đông Dương.

100.

Nội dung nào dưới đây không thuộc Hiệp định Pari 1973?                        

a)

Miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị thông qua tổng tuyển cử tự do

b)

Hai bên trao trả tù binh và dân thường bị bắt

c)

Các bên tham chiến thực hiện cuộc tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực

d)

Hoa Kì cam kết tôn trọng độc lập,chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam

101.

Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của Hiệp định Pari?

a)

Là thắng lợi của sự kết hợp giữa đấu tranh chính trị, quân sự, ngoại giao.

b)

Mĩ thất bại trong âm mưu kéo dài, mở rộng chiến tranh xâm lược.            

c)

Mở ra bước ngoặt mới của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước.

d)

Là kết quả của cuộc đấu tranh kiên cường bất khuất.

102.

Chiến thắng “Lam Sơn – 719” trong đấu tranh chống chiến lược “Việt Nam hóa”, “Đông Dương hóa” chiến tranh là thắng lợi chung của những nước nào dưới đây?

a)

Việt Nam – Lào.                     

b)

Việt Nam – Campuchia.           

c)

Việt Nam – Campuchia.           

d)

Việt Nam – Lào – Campuchia.

103.

Một trong những điểm mới về thủ đoạn của Mĩ trong chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” so với “Chiến tranh cục bộ” là gì?

a)

Dùng người Việt đánh người Việt

b)

Trực tiếp đưa quân viễn chinh Mĩ vào Đông Dương.

c)

Sử dụng cố vấn quân sự, phương tiễn chiến tranh của Mĩ.

d)

Quân đội Sài Gòn được sử dụng như lực lượng xung kích ở Đông Dương.

104.

Ngày 24 và 25 – 4 – 1970 diễn ra sự kiện nào dưới đây?

a)

Chính phủ N. Xihanúc bị lật đổ.

b)

Chiến thắng “Lam Sơn – 719”.

c)

Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương.

d)

Chính phủ cách mạng lâm thời  CH miền Nam Việt Nam ra đời.

105.

Điểm khác biệt trong đấu tranh ngoại giao của ta trong giai đoạn 1969 – 1973 so với giai đoạn 1965–1968?

a)

Từng bước đàm phán và rút hết quân về nước.

b)

Từng bước đàm phán và phá bỏ các căn cứ quân sự

c)

Từng bước đàm phán và buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pari.

d)

Từng bước đàm phán và buộc Mĩ ngừng ném bom phá  hoại miền Bắc.

106.

Điểm giống nhau giữa các chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”, “Chiến tranh cục bộ”, “Chiến tranh đặc biệt” là gì?

   

a)

Quân Mĩ giữ vai trò quan trọng.  

b)

Đều dùng quân đồng minh của Mĩ

c)

Quân đội Sài Gòn là lược lượng chủ yếu

d)

Đều là chiến tranh xâm lược thực dân mới.     

107.

Điều khoản nào trong Hiệp định Pari có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển của cách mạng miền Nam Việt Nam?

a)

Hoa kì cam kết chấm dứt mọi hoạt động quân sự chống phá miền Bắc Việt Nam

b)

Các bên thừa nhận thực tế miền Nam Việt Nam có hai chính quyền.

c)

Nhân dân miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị của họ.

d)

Hoa Kì rút hết quân đội của mình và quân các nước đông minh, hủy bỏ các căn cứ quân sự.      

108.

Điểm giống nhau giữa chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” với các loại hình chiến tranh trước đó là gì?

a)

Đều là hình thức chiến tranh xâm lược thực dân mới của Mĩ.

b)

Đều có quân đội Mĩ, quân đồng minh Mĩ tham gia.

c)

Lực lượng chủ yếu là quân Ngụy tay sai.

d)

Lực lượng chủ yếu là quân đội Mĩ.

109.

Việc hàn gắn vết thương chiến tranh trong nội dung của Hiệp định Pari so với Hiệp định Giơnevơ?

A. Hoa Kì cam kết hàn gắn vết thương chiến tranh ở Đông Dương.

B. Hoa Kì cam kết hàn gắn vết thương chiến tranh ở miền Nam Việt Nam.    

C. Hoa Kì cam kết hàn gắn vết thương chiến tranh ở miền Nam Đông Dương.

D. Hoa Kì cam kết hàn gắn vết thương chiến tranh ở Việt Nam vả Đông Dương.

a)

Hoa Kì cam kết hàn gắn vết thương chiến tranh ở miền Nam Đông Dương.

b)

Hoa Kì cam kết hàn gắn vết thương chiến tranh ở miền Nam Việt Nam.    

c)

Hoa Kì cam kết hàn gắn vết thương chiến tranh ở Việt Nam vả Đông Dương.

d)

Hoa Kì cam kết hàn gắn vết thương chiến tranh ở Đông Dương

110.

Việc quyết định tương lai chính trị ở miền Nam Việt Nam trong nội dung của Hiệp định Pari so với Hiệp định Giơnevơ?

a)

Không có sự can thiệp của nước ngoài.      

b)

Dưới sự giám sát của Ủy ban quốc tế.

c)

Dưới sự giám sát của Tổng thư kí Liên hợp quốc.

d)

Dưới sự giám sát của Liên Xô, Trung Quốc, Anh, Pháp.

111.

Từ kết quả của cuộc đấu tranh ngoại giao buộc Mĩ phải kí kết Hiệp định Pari, hãy rút ra bài học kinh nghiệm gì cho vấn đề ngoại giao hiện nay?

a)

Bài học về sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, chính trị và ngoại giao.

b)

Bài học về sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, kinh tế và ngoại giao

c)

Bài học về sự kết hợp giữa đấu tranh văn hóa, chính trị và ngoại giao.

d)

Bài học về sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, binh vận và ngoại giao.