wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử _ 12

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Liên hợp quốc ra đời trong bối cảnh lịch sử nào sau đây?

a)

CTL bùng nổ và lan rộng ra toàn thế giới

b)

Liên Xô xây dựng CNXH và đạt được nhiều thành tựu to lớn

c)

Phe PX Đức - Italia - Nhật Bản phát triển và mở rộng bành trướng

d)

CTTGII đi đến giai đoạn cuối

2.

Tại HN Ianta (2/1945), nguyên thủ 3 nước nào sau đây thống nhất thành lập tổ chức LHQ?

a)

Mỹ - Anh - Pháp

b)

Đức - Pháp - Mỹ

c)

Liên Xô - Anh - Pháp

d)

Liên Xô - Anh - Mỹ

3.

Sự kiện nào sau đây đã chính thức đánh dấu LHQ được thành lập?

a)

24/10/1945, các nước thành viên phê chuẩn Hiến chương LHQ

b)

T2/1945, HN Ianta thống nhất thành ljapa LHQ

c)

12/6/1945, các nước đồng minh kí bản tuyên bố cùng hợp tác

d)

T4/1945, đại diện 50 quốc gia thông qua Hiến chương LHQ

4.

"Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế" là mục tiêu hoạt động của tổ chức nào sau đây?

a)

Hiệp hội các quốc gia ĐNÁ (ASEAN)

b)

Liên minh châu Âu (EU)

c)

Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO)

d)

Liên hợp quốc (UN)

5.

Một trong những nguyên tắc hoạt động của tổ chức LHQ là

a)

không can thiệp vào công việc nội bộ của các quốc gia

b)

thúc đẩy quan hệ hữu nghị hợp tác giữa tất cả các nước

c)

giải quyết các vụ tranh chấp và xung đột khu vực bằng biện pháp hòa bình

d)

giúp đỡ các dân tộc về kinh tế, văn hóa, giáo dục, y tế, nhân đạo

6.

Việt Nam vận dụng nguyên tắc "Giải quyết tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình" của LHQ để giải quyết vấn đề nào hiện nay?

a)

Thực hiện CNH và hiện đại hóa đất nước

b)

Phát triển nền kinh tế thị trường theo định hướng XHCN

c)

Bảo vệ chủ quyền biên giới, biển đảo và toàn vẹn lãnh thổ

d)

Nâng cao vị thế của VN trên trường quốc tế

7.

Vai trò duy trì hòa bình, an ninh quốc tế của LHQ được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây?

a)

Xây dựng chương trình hỗ trợ các nước về vốn, tri thức, kĩ thuật,...

b)

Đề ra mục tiêu phát triển Thiên niên kỉ nhằm xóa bỏ đói nghèo

c)

Kí điều ước quốc tế về quyền phụ nữ và trẻ em

d)

Thủ tiêu hệ thống thuộc địa của CNTD

8.

Hoạt động nào sau đây là vai trò thúc đẩy phát triển của LHQ?

a)

Đề ra nhiều chương trình hỗ trợ các nước về vốn, tri thức, kĩ thuật

b)

Đề ra mục tiêu phát triển Thiên niên kỉ nhằm xóa bỏ đói nghèo

c)

Kí điều ước quốc tế về quyền phụ nữ và trẻ em

d)

Giải quyết tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình

9.

LHQ được thành lập (1945) có mục tiêu nào sau đây?

a)

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế

b)

Giải giáp quân đội phát xít

c)

chấm dứt sự cạnh tranh trên thế giới

d)

Khắc phục hậu quả chiến tranh thế giới

10.

Năm 1977, Việt Nam gia nhập tổ chức quốc tế nào sau đây?

a)

Tổ chức Hiệp ước Vác - sa - va

b)

Tổ chức thương mại thế giới

c)

Tổ chức LHQ

d)

Hiệp hội Đông Nam Á

11.

Theo quyết định của HN Ianta (2/1945), quân đội nào sau đây sẽ đóng quân ở các vùng lãnh thổ Đông Đức, Đông Âu, Bắc Triều Tiên?

a)

Liên Xô

b)

Mỹ

c)

Anh

d)

Pháp

12.

Theo quyết định của HN Ianta (2/1945), quân đội nào sau đây sẽ đóng quân ở các vùng lãnh thổ Tây Đức, Tây Âu, Nam Triều Tiên?

a)

Liên Xô

b)

Mỹ

c)

Anh

d)

Pháp

13.

Theo quyết định của HN Ianta, khu vực nào sau đây không thuộc phạm vi ảnh hưởng của Liên Xô?

a)

Đông Đức

b)

Đông Âu

c)

Đông Béc - lin

d)

Tây Béc - lin

14.

Theo thỏa thuận tại HN Ianta, những quốc gia nào sau đây trở thành nước trung lập?

a)

Pháp và Phần Lan

b)

Áo và Phần Lan

c)

Áo và Hà Lan

d)

Phần Lan và Thổ Nhĩ Kỳ

15.

Quyết định nào sau đây của HN Ianta (2/1945) đưa đến sự phân chia 2 cực trong quan hệ quốc tế sau CTTG II?

a)

Tiêu diệt tận gốc CN phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật

b)

Liên Xô là quốc gia sẽ tham gia chống Nhật ở châu Á.

c)

Thành lập tổ chức LHQ quốc tế để giữ gìn hòa bình và an ninh thế giới

d)

Thỏa thuận việc phân chia phạm vi ảnh hưởng ở châu Âu và châu Á sau chiến tranh

16.

Những quyết định của HN Ianta có tác động như thế nào đối với quan hệ quốc tế sau CTTGII?

a)

Làm nảy sinh những mâu thuẫn mới giữa các nước đế quốc.

b)

Đánh dấu sự xác lập một trật tự thế giới sau chiến tranh.

c)

Trở thành khuôn khổ mật trật tự thế giới mới – Trật tự 2 cực Ianta.

d)

Đánh dấu sự xác lập hoàn toàn vai trò thống trị của Mỹ.

17.

Mục tiêu cơ bản của cuộc CTL do Mỹ phát động (1947) là nhằm

a)

khống chế các nước tư bản đồng minh.

b)

đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.

c)

phá hoại phong trào cộng sản quốc tế.

d)

chống lại LX và các nước Đông Âu.

18.

Bản chất cuộc CTL do Mỹ phát động là

a)

tăng cường chạy đua vũ trang, thành lập liên minh quân sự, khiến cho thế giới luôn căng thẳng.

b)

chuẩn bị tiềm lực để phát động cuộc chiến tranh thế giới mới.

c)

tổ chức cuộc chiến tranh trực tiếp giữa hai siêu cường Mỹ và LX

d)

sự đối đầu trực tiếp giữa Mỹ và LX trên lĩnh vực kinh tế, văn hóa.

19.

Biểu hiện của xu hướng hòa hoãn trong quan hệ quốc tế từ đầu những năm 70 của thế kỉ XX là

a)

LX và Mỹ thỏa thuận bước đầu về hạn chế vũ khí chiến lược 

b)

các quốc gia độc lập lần lượt ra đời ở châu Á, châu Phi và khu vực Mỹ La Tinh

c)

các cuộc chiến tranh cục bộ diễn ra với sự ủng hộ của 2 cực Mỹ và LX

d)

sự ra đời của các liên minh kinh tế - chính trị mang tính toàn cầu

20.

Sự kiện nào say đây đã chấm dứt hoàn toàn sự tồn tại của Trật tự thế giới 2 cực Ianta?

a)

LX và Mỹ kí kết Hiệp ước hạn chế vũ khí chiến lược (SALT 1)

b)

Tổng thống Mỹ R. Ních – Xơn sang thăm Trung Quốc.

c)

Các cuộc chiến tranh cục bộ diễn ra với sự ủng hộ của 2 cực Mỹ và Lx.

d)

Sự tan rã của LX năm 1991

21.

Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổ của Trật tự thế giới 2 cực Ianta?

a)

Sự suy giảm thế mạnh kinh tế của Mỹ và LX do chạy đua vũ trang kéo dài

b)

Chủ nghĩa khủng bố đe dọa hòa bình thế giới

c)

Sự khủng hoảng, suy yếu rồi tan rã của LX.

d)

Xu thế toàn cầu hóa và ảnh hưởng của cuộc CMCN 3.

22.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổ của Trật tự thế giới 2 cực Ianta là do

a)

Mỹ không còn là cường quốc số một thế giới.

b)

công cuộc cải tổ của LX thành công.

c)

sự vươn lên mạnh mẽ của nhiều nước trên thế giới.

d)

Nhật Bản vươn lên thành một cường quốc về quân sự.

23.

Nhận định nào sau đây là đúng về quan hệ quốc tế trong thời kì CTL?

a)

Các tổ chức khu vực và quốc tế ra đời đều có sự chi phối của cả hai siêu cường Xô – Mỹ.

b)

Cục diện đối đầu hai cực, hai phe trở thành nguồn gốc của tình trạng CTL.

c)

Trong quá trình xác lập, Trật tự thế giới 2 cực Ianta có biểu hiện xói mòn.

d)

Xung đột quân sự Xô – Mỹ bắt nguồn từ các cuộc chiến tranh cục bộ ở châu Á.

24.

Một trong những quyết định quan trọng của HN Ianta (2/1945) là nhanh chóng

a)

khôi phục nền kinh tế các nước Tây Âu.

b)

viện trợ cho Liên Xô phục hồi kinh tế.

c)

thu hẹp ảnh hưởng của Mỹ ở châu Á.

d)

tiêu diệt tận gốc CN phát xít.

25.

Năm 1945, quyết định của HN nào sau đây góp phần tạo ra khuôn khổ của trật tự thế giới mới sau CTTGII?

a)

HN Giơ-ne-vơ.

b)

HN Ianta.

c)

HN Pa-ri.

d)

HN Ba-li.

26.

Nhận định nào sau đây đúng về quan hệ quốc tế trong thời kì CTL?

a)

Các quốc gia cùng tồn tại, hợp tác và cạnh tranh theo sự sắp đặt của LHQ.

b)

Các nước vừa hợp tác, vừa đấu tranh trong bối cảnh thế giới đầy biến động.

c)

Trật tự thế giới 2 cực Ianta là nguồn gốc của cuộc CTL.

d)

Liên Xô và Mỹ từ hậu thuẫn đến xung đột quân sự trực tiếp ở Đông Dương.

27.

Sau khi CTL kết thúc, thế giới phát triển theo xu thế

a)

đơn cực

b)

hai cực

c)

ba cực

d)

đa cực

28.

Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện xu thế chính của thế giới sau CTL?

a)

Sự phát triển của quan hệ thương mại quốc tế.

b)

Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế.

c)

Sự phát triển của các công ty xuyên quốc gia.

d)

Sự hình thành các liên minh quân sự.

29.

Xu thế đối thoại trong quan hệ quốc tế sau CTL là

a)

tăng cường sức mạnh kinh tế, quân sự.

b)

giải quyết bất đồng bằng thương lượng hòa bình.

c)

đối đầu, cạnh tranh căng thẳng.

d)

giải quyết tranh chấp bằng vũ lực.

30.

Sau CTL, nhân tố nào sau đây đóng vai trò quyết định sức mạnh tổng hợp của quốc gia?

a)

Sức mạnh chính trị - đối ngoại.

b)

Thực lực kinh tế và KH- kĩ thuật.

c)

Sức mạnh chính trị - quân sự.

d)

Sự phát triển văn hóa – giáo dục.

31.

Trong quan hệ quốc tế, khái niệm xu thế đa cực được hiểu là

a)

sự xuất hiện và phát triển mạnh mẽ của các tổ chức liên kết khu vực.

b)

trạng thái địa – chính trị toàn cầu với nhiều trung tâm kinh tế phát triển.

c)

trạng thái địa – chính trị toàn cầu với nhiều trung tâm quyền lực chi phối.

d)

trạng thái địa – chính trị toàn cầu do Mỹ và Liên Bang Nga chi phối.

32.

Trật tự thế giới mới theo xu thế đa cực được hình thành trong bối cảnh nào sau đây?

a)

CNXH ở Đông Âu và LX không ngừng mở rộng.

b)

Mỹ vươn lên trở thành trung tâm kinh tế- tài chính duy nhất của thế giới tư bản.

c)

Trật tự thế giới 2 cực I-an-ta bị sụp đổ.

d)

Thế giới phân chia theo cục diện 2 cực – 2 phe đối đầu nhau.

33.

Tổ chức, diễn đàn nào sau đây xuất hiện trong xu thế đa cực của thế giới từ sau năm 1991?

a)

Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va.

b)

Tổ chức Hiệp ước Đông Nam Á (SEATO).

c)

 Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO).

d)

Diễn đàn kinh tế châu Á- Thái Bình Dương (APEC)

34.

Năm nước sáng lập ASEAN là

a)

In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po, Thái Lan.

b)

In-đô-nê-xi-a, Bru-nây, Phi-lip-pin, Xin-ga-po, Thái Lan.

c)

In-đô-nê-xi-a, Lào, Phi-lip-pin, Xin-ga-po, Thái Lan.

d)

In-đô-nê-xi-a, Cam-pu-chia, Phi-lip-pin, Xin-ga-po, Thái Lan.

35.

Tổ chức ASEAN được thành lập tại quốc gia nào sau đây?

a)

Xin-ga-po

b)

 Ma-lai-xi-a

c)

In-đô-nê-xi-a

d)

Thái Lan

36.

Nội dung nào sau đây không phải là mục đích thành lập của ASEAN?

a)

Thúc đẩy việc nghiên cứu Đông Nam Á.

b)

Thúc đẩy hợp tác quân sự, tạo ra một liên minh quân sự trong khu vực.

c)

Thúc đẩy hợp tác, giúp đỡ lẫn nhau về kinh tế, văn hóa, xã hội.

d)

Thúc đẩy hòa bình, ổn định và hợp tác khu vực.

37.

Năm nước gia nhập ASEAN từ năm 1984 đến năm 1999 là

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a, Lào, Mi-an-ma, Cam-pu-chia.

b)

Bru-nây, Việt Nam, Lào, Mi-an-ma, Cam-pu-chia.

c)

Bru-nây, Phi-lip-pin, Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia.

d)

Phi-lip-pin, Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia, Mi-an-ma.

38.

Quốc gia nào sau đây đã trở thành thành viên thứ 10 của ASEAN?

a)

Việt Nam

b)

Bru-nây

c)

Mi-an-ma

d)

Cam-pu-chia

39.

Sự kiện nào sau đây đánh dấu bước ngoặt của ASEAN trong giai đoạn 1967 – 1976?

a)

Hiệp ước Ba-li được kí kết.

b)

Hiến chương ASEAN được thông qua.

c)

Ban thư kí ASEAN được thành lập

d)

Cộng đồng ASEAN được xây dựng.

40.

Một trong những thành tựu về an ninh, chính trị của ASEAN trong giai đoạn 1967 – 1976?

a)

tham gia tiến trình chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Cam-pu-chia.

b)

ra tuyên bố về Đông Nam Á là khu vực hòa bình, tự do và trung lập.

c)

xây dựng thành công Cộng đồng ASEAN.

d)

xây dựng trụ sở ASEAN ở thủ đô Gia-các-ta (I-đô-nê-xi-a).

41.

Một trong những thành tựu quan trọng của ASEAN trong giai đoạn 1999-2015 là

a)

Cộng đồng ASEAN được xây dựng 

b)

ASEAN phát triển số lượng thành viên từ 5 lên 10 nước.

c)

ASEAN ra tuyên bố về khu vực hòa bình, tự do và trung lập.

d)

Hiến chương ASEAN được thông qua.

42.

Năm 2015, các nhà lãnh đạo của Hiệp hội các quốc gia ĐNÁ họp tại Ma-lai-xi-a tuyên bố thành lập.

a)

Cộng đồng ASEAN.

b)

Tổ chức thương mại Thế giới.

c)

Diễn đàn hợp tác Á – Âu.

d)

Liên minh châu Âu.

43.

Sự kiện Việt Nam gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (1995) có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Hoàn thành quá trình phát triển từ ASEAN 5 lên ASEAN 10.

b)

Mở đầu cho quá trình hình thành liên minh khu vực.

c)

Xóa bỏ được mọi mâu thuẫn giữa các nước ĐNÁ.

d)

Thúc đẩy sự phát triển của quá trình liên kết khu vực.

44.

Năm 1967, quốc gia nào sau đây tham gia sáng lập Hiệp hội các quốc gia ĐNÁ?

a)

Cu-ba

b)

Ma-lai-xi-a

c)

Ai Cập

d)

Mông Cổ

45.

Hiệp hội các quốc gia ĐNÁ ra đời trong bối cảnh nào sau đây?

a)

Cuộc CTL đang ảnh hưởng đến nhiều nước.

b)

Cuộc chiến tranh xâm lược VN của Mỹ đã kết thúc.

c)

Trật tự thế giới 2 cực I-an-ta đã sụp đổ hoàn toàn.

d)

Trật tự thế giới đa cực, nhiều trung tâm đã được thiết lập.

46.

Hiệp hội các quốc gia ĐNÁ được thành lập (1967) có mục đích nào sau đây?

a)

Tăng cường liên minh quân sự.

b)

Xây dựng thể chế chính trị chung.

c)

Xây dựng một nền văn hóa chung

d)

Thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế.

47.

Một trong những bối cảnh thế giới tạo điều kiện thuận lợi cho sự bùng nổ và thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 là

a)

Chiến tranh thế giới thứ hai đang diễn ra quyết liệt.

b)

Nhật hoàng tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

c)

quân Đồng minh nhanh chóng tiêu diệt phát xít Đức ở châu Á.

d)

Chiến tranh lạnh bao trùm tất cả các quốc gia trên thế giới.

48.

Một trong những bối cảnh trong nước dẫn đến bùng nổ Cách mạng tháng Tám năm 1945 là

a)

Đảng Cộng sản Đông Dương có sự chuẩn bị đầy đủ về đường lối cách mạng.

b)

nhiều cuộc khởi nghĩa vũ trang diễn ra quyết liệt trong phạm vi cả nước.

c)

sự câu kết chặt chẽ giữa thực dân Pháp với Chính phủ Trần Trọng Kim.

d)

lực lượng trung gian trong nước hoàn toàn ngả về phía Chính phủ Trần Trọng Kim.

49.

Một trong những điều kiện chủ quan thuận lợi cho sự bùng nổ và thắng lợi của Cách mạng tháng tám năm 1945 là

a)

lực lượng cách mạng được xây dựng và rèn luyện qua thực tiễn.

b)

chiến tranh thế giới thứ hai đã hoàn toàn kết thúc ở châu Âu.

c)

Nhật hoàng tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

d)

Chính phủ Trần Trọng Kim hoang mang, dao động.

50.

Tổng khởi nghĩa trên cả nước chính thức được phát động thông qua sự kiện nào sau đây?

a)

Ngày 13-8-1945, Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc ban bố Quân lệnh số 1.

b)

Ngày 14-8-1945, Hội nghị toàn quốc của Đảng họp ở Tân Trào (Tuyên Quang).

c)

Ngày 16-8-1945, Đại hội Quốc dân được triệu tập ở  Tân Trào (Tuyên Quang).

d)

Ngày 17-8-1945, Giải phóng quân tiến về giải phóng thị xã Thái Nguyên.

51.

Sự kiện nào sau đây không phản ánh đúng diễn biến chính của Tổng khởi nghĩa giành chính quyền trong Cách mạng tháng Tám năm 1945?

a)

Ngày 18-8-1945, khởi nghĩa thắng lợi ở Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.

b)

Từ ngày 19-8 đến ngày 25-8-1945, khởi nghĩa thắng lợi ở Hà Nội, Huế, Sài Gòn.

c)

Ngày 28-8-1945, Đồng Nai Thượng và Hà Tiên là hai tỉnh cuối cùng giành được chính quyền.

d)

Ngày 2-9-1945, Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập tại Quảng trường Ba Đình.

52.

Một trong những nguyên nhân chủ quan dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 là

a)

truyền thống yêu nước và tinh thần bất khuất của nhân dân Việt Nam.

b)

vai trò của Mặt trận Liên Việt trong việc tập hợp khối đoàn kết toàn dân.

c)

sự ủng hộ của Chính phủ Trần Trọng Kim và lực lượng thân Pháp.

d)

sự phối hợp giữa chiến trường chính diện và chiến trường sau lưng địch.

53.

Một trong những nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 là

a)

sự chi viện sức người, sức của của nhân dân Lào và Campuchia.

b)

sự đồng tình, ủng hộ của các quốc gia trong Phong trào không liên kết.

c)

sự đồng tình, ủng hộ của phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.

d)

thắng lợi của Liên Xô và quân Đồng minh trong cuộc chiến tranh chống chủ nghĩa phát xít.

54.

Năm 1997, ý tưởng xây dựng Cộng đồng ASEAN được thông qua tại hội nghị nào sau đây?

a)

Hội nghị Thượng đỉnh Ba-li.

b)

Hội nghị thành lập tổ chức ASEAN tại Băng Cốc.

c)

Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 37 tại Hà Nội.

d)

Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức lần thứ hai tại Ma-lai-xi-a.

55.

Ý tưởng xây dựng cộng đồng ASEAN (1997) được thể hiện qua văn kiện nào sau đây?

a)

Tuyên bố Ba-li năm 1976.

b)

Tầm nhìn ASEAN sau năm 2025.

c)

Tuyên bố về khu vực hòa bình, tự do và trung lập (1971).

d)

Tầm nhìn ASEAN 2020.

56.

Nội dung nào sau đây không phải là một phần của ý tưởng xây dựng cộng đồng ASEAN?

a)

Có nhận thức về các mối quan hệ lịch sử, gắn bó với nhau trong một bản sắc khu vực.

b)

Cùng nhau về các mối quan hệ lịch sử, gắn bó với nhau trong một bản sắc khu vực.

c)

Tăng cường vị thế ASEAN trên trường quốc tế.

d)

Hướng tới xây dựng ASEAN thành một liên minh chính trị, quân sự.

57.

Mục tiêu tổng quát của cộng đồng ASEAN là xây dựng một tổ chức hợp tác

a)

liên chính phủ có liên kết sâu rộng, dựa trên cơ sở pháp lí và Hiến chương ASEAN.

b)

liên chính phủ có liên kết sâu rộng theo mô hình siêu nhà nước của Liên minh châu Âu (EU).

c)

liên chính phủ có liên kết sâu rộng, hướng tới một liên minh chính trị, quân sự.

d)

liên chính phủ có liên kết sâu rộng dựa trên cơ sở là sự đồng thuận của các nước thành viên.

58.

Ba trụ cột của cộng đồng ASEAN là

a)

Cộng đồng Chính trị, Cộng đồng kinh tế, Cộng đồng Văn hóa – Xã hội.

b)

Cộng đồng Chính trị - An ninh, Cộng đồng kinh tế, Cộng đồng Văn hóa – Xã hội.

c)

Cộng đồng Chính trị - An ninh, Cộng đồng kinh tế, Cộng đồng Văn hóa.

d)

Cộng đồng An ninh, Cộng đồng kinh tế, Cộng đồng Văn hóa – Xã hội.

59.

Nội dung nào sau đây không đúng về cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN (APSC)?

a)

APSC tạo ra một liên minh quân sự ở khu vực Đông Nam Á.

b)

APSC là cơ chế hợp tác chính trị, an ninh nhằm thúc đẩy hòa bình ở Đông Nam Á.

c)

APSC dựa trên nguyên tắc không can thiệp vào công việc nội bộ của các nước.

d)

APSC dựa trên nguyên tấc không sử dụng vũ lực và đe dọa sử dụng vũ lực.

60.

Nguyên tắc cơ bản của cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN

a)

tham gia vào các liên minh quân sự quốc tế.

b)

hợp tác cùng có lợi giữa các nước trong khu vực.

c)

không tham gia vào các công ước quốc tế.

d)

dựa trên sự đồng thuận của các nước thành viên.

61.

Cộng đồng Văn hóa – Xã hội ASEAN (ASCC) là khuôn khổ hợp tác hướng tới xây dựng một ASEAN

a)

phát triển vững mạnh về kinh tế, môi trường chính trị ổn định.

b)

lấy con người làm trung tâm và có trách nhiệm xã hội.

c)

có sự thống nhất về văn hóa và tôn giáo.

d)

hòa bình, ổn định, không có vũ khí hạt nhân.

62.

Tầm nhìn Cộng đồng ASEAN 2025 là văn kiện phản ánh nội dung gì sau đây?

a)

Kế hoạch xây dựng Cộng đồng ASEAN.

b)

Triển khai cụ thể hóa các nội dung của Cộng đồng ASEAN.

c)

 

Thúc đẩy hợp tác, gắn kết trong Cộng đồng ASEAN.

d)

Triển vọng và thách thức của Cộng đồng ASEAN.

63.

“Sự đa dạng của các nước thành viên về chế độ chính trị, tôn giáo; khoảng cách về phát triển kinh tế giữa các nước” là

a)

điều kiện thuận lợi cho sự phát triển của Cộng đồng ASEAN.

b)

cơ sở để xây dựng Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN.

c)

thách thức đối với Cộng đồng ASEAN.

d)

các vấn đề ASEAN muốn xóa bỏ.

64.

Nội dung nào sau đây phản ánh triển vọng của Cộng đồng ASEAN?

a)

Sự hoàn thiện thể chế, chính sách, cơ chế hợp tác của ASEAN.

b)

Sự cạnh tranh địa – chính trị của các nước lớn ở khu vực châu Á – Thái Bình Dương.

c)

Sự chia rẽ của ASEAN về các vấn đề khu vực và quốc tế.

d)

Khoảng cách phát triển kinh tế lớn giữa các nước ASEAN.

65.

Nội dung nào sau đây là thách thức của Cộng đồng ASEAN?  

a)

Sự giảm sút vị thế của ASEAN.

b)

Sự bất động về mục tiêu tổng quát.

c)

Chưa có nguyên tắc hoạt động.

d)

Sự chênh lệch về trình độ phát triển.

66.

Cộng đồng ASEAN được thành lập (2015) dựa trên một trong những trụ cột nào sau đây?

a)

Cộng đồng Quân sự ASEAN.

b)

Cộng đồng Kinh tế ASEAN.

c)

Cộng đồng Khoa học ASEAN.

d)

Cộng đồng Tư tưởng ASEAN.

67.

Nội dung nào sau đây là thách thức của Cộng đồng ASEAN sau năm 2015?

a)

Tình trạng ô nhiễm môi trường gia tăng.

b)

Một số nước chưa giành được độc lập.

c)

Chưa có sự hợp tác nội khối.

d)

Sự tương đồng về văn hóa.

68.
a)

Đúng

b)

Sai

69.

Mối quan hệ giữa LX và Mỹ chuyển từ đồng minh chiến lược sang cạnh tranh và đối đầu.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Sự thành lập Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương và Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va thể hiện sự xói mòn của Trật tự thế giới 2 cực Ianta.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Các cuộc chiến tranh cục bộ trong thập niên 50 của thế kỉ XX đã làm thay đổi thế và lực theo hướng có lợi cho Mỹ

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Những quyết định của HN Ianta đã xác lập cục diện 2 cực, 2 phe TBCN và XHCN trong quan hệ quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Tác động quan trọng nhất của HN Ianta đến quan hệ quốc tế xuất phát từ sự phân chia phạm vi thế lực của Mỹ và LX.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

HN cấp cao Ianta diễn ra sau khi CTTGII kết thúc.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Đoạn tư liệu đánh giá tác động của HN Ianta đến khuôn khổ trật tự thế giới sau CTTGII.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Phát biểu của Tổng thống Mỹ G. Bút-sơ trong cuộc gặp gặp với Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô M. Goóc-ba-chốp (tháng 12-1989) đánh dấu kết thúc hoàn toàn cuộc đối đầu quân sự tại châu Âu.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Lí do thúc đẩy Tổng thống Mỹ G. Bút-sơ trong cuộc gặp gặp với Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô M. Goóc-ba-chốp (tháng 12-1989) là muốn chấm dứt CTL.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Tổng thống Mỹ G. Bút-sơ trong cuộc gặp gặp với Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Liên Xô M. Goóc-ba-chốp (tháng 12-1989) nhằm mục đích tăng cường hợp tác thương mại giữa 2 QG.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

“ngưỡng cửa của một kỉ nguyên hoàn toàn mới” trong tư liệu trên đề cập đến kỉ nguyên toàn cầu hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Xu thế chính trong quan hệ giữa các nước sau Chiến tranh lạnh là hợp tác, đối thoại.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Sức mạnh tổng hợp quốc gia bao gồm hai nhân tố chính là kinh tế và KH – Kĩ thuật

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổ của Liên Xô và sự suy yếu của Mỹ trong thời CTL là do việc chạy đua vũ trang, đối đầu về chính trị - quân sự kéo dài giữa hai cường quốc.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Sự vươn lên của Đức, Nhật và NICs (các nước công nghiệp mới) đã tác động đến xu thế đa cực trong quan hệ quốc tế sau CTL.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Sau CTL, Mỹ vẫn là cường quốc số 1 thế giới và chi phối toàn bộ quan hệ quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Liên minh châu Âu vươn lên và trở thành trung tâm kinh tế lớn của thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Trung Quốc đã trỗi dậy mạnh mẽ trong thời kỳ sau CTL, có khả năng trở thành một cực trong xu thế đa cực trong quan hệ quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Mỹ, Trung Quốc, Liên bang Nga,… trở thành các cường quốc hàng đầu thế giới dẫn đến tình trạng đối đầu căng thẳng, cạnh tranh khốc liệt trong quan hệ quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

ASEAN mở rộng cho tất cả các nước trong và ngoài khu vực ĐNÁ.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

HN Ngoại trường là cơ chế quyền lực hàng đầu giải quyết các vấn đề của ASEAN.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

HN Ngoại trưởng diễn ra không theo định kì.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Hiệp hội hoạt động trên cơ sở đồng thuận giữa các quốc gia.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Tuyên bố ZOPFAN có mục tiêu biến Đông Nam Á thành khu vực không có vũ khí hạt nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

SEANWFZ là tên viết tắt của Hiệp ước Đông Nam Á không có vũ khí hạt nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

SEANWFZ được kí kết vào tháng 12-1987 tại Ma-ni-la.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Nội dung tư liệu trên phản ánh quá trình hợp tác an ninh và ngăn chặn phổ biến vũ khí hạt nhân ở Đông Nam Á của ASEAN.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Mặc dù bối cảnh quốc tế có nhiều biến động, quá trình hình thành và mở rộng thành viên ASEAN vẫn diễn ra thuận lợi và nhanh chóng.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Điều kiện tiên quyết cho sự ra đời của ASEAN là các nước sáng lập đã giành và giữ được độc lập.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Theo bảng thông tin trên, năm 1991, Mỹ và Liên Xô cùng tuyên bố chấm dứt CTL.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Vấn đề Cam-pu-chia được giải quyết và việc Việt Nam gia nhập ASEAN chứng tỏ mục tiêu hợp sâu rộng và toàn diện của tổ chức này đã hoàn thành.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Với việc gia nhập ASEAN, Việt Nam đã hoàn thành tốt nhiệm vụ mở rộng khu vực và quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Sự kiện Việt Nam gia nhập ASEAN mở ra thời kì mới gia nhập hội nhập khu vực cho các quốc gia Đông Nam Á.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Sự kiện Việt Nam gia nhập ASEAN cho thấy hoạt động hòa giải giữa các quốc gia thành viên sáng lập ASEAN và ba nước Đông Dương

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Việt Nam gia nhập ASEAN là giai đoạn chuyển biến đổi về chính trị và lợi ích kinh tế trong hợp tác nội khối và đối ngoại.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Cộng đồng ASEAN hoạt động dựa trên các mục tiêu và nguyên tắc của Hiến chương ASEAN

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Cộng đồng ASEAN hướng tới xây dựng các quốc gia trong khu vực cùng một bản sắc văn hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Tầm nhìn Cộng đồng ASEAN 2025 hướng tới lấy người dân trong khu vực làm trung tâm.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Tầm nhìn Cộng đồng ASEAN 2025 hướng đến tăng cường sự đoàn kết gắn bó trong khu vực.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Hiệp ước Ba-li và hiến chương ASEAN là những văn kiện quan trọng trong quá trình phát triển của ASEAN.

a)

Đúng

b)

Sai

109.

 Trong giai đoạn 1967 – 1976, ASEAN đã hoàn thiện về cơ cấu tổ chức, nguyên tắc hoạt động.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Trong giai đoạn 1976 – 1999, ASEAN có sự phát triển nhanh chóng về số lượng thành viên.

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Cộng đồng ASEAN là dấu mốc quan trọng trong quá trình phát triển của ASEAN và khu vực Đông Nam Á.

a)

Đúng

b)

Sai