wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 4. Đột biến gene – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn và Đúng/Sai

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Đột biến gene là gì?

a)

Sự thay đổi số lượng nhiễm sắc thể

b)

Sự thay đổi trong cấu trúc của ADN

c)

Sự biến đổi trong cấu trúc của một gene

d)

Sự tái tổ hợp của các gene

2.

Dạng đột biến gene nào sau đây không làm thay đổi số lượng cặp nucleôtit trong gen?

a)

Mất một cặp nu

b)

Thêm một cặp nu

c)

Thay thế một cặp nu

d)

Đảo vị trí cặp nu

3.

Tác nhân gây đột biến vật lý thường gặp là:

a)

Tia X, tia UV

b)

Hóa chất 5-BU

c)

Enzim ADN pôlimeraza

d)

Protein

4.

Hóa chất 5-BU gây đột thay thế cặp nucleotide nào sau đây?

a)

A–T → G–C

b)

T–A → G–C

c)

G–C → A–T

d)

G–C → T–A

5.

Thể đột biến là

a)

Những cơ thể mang gene đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình

b)

Những cơ thể mang đột biến gene hoặc đột biến NST

c)

Những cơ thể mang đột biến gene trội hoặc đột biến gene lặn

d)

Những cơ thể mang đột biến nhưng chưa được biểu hiện ra kiểu hình

6.

Mức độ gây hại của allele đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào

a)

Tác động của các tác nhân gây đột biến

b)

Điều kiện môi trường sống của thể đột biến

c)

Tổ hợp gene mang đột biến

d)

Điều kiện môi trường và tổ hợp gene mang đột biến

7.

Những cơ thể mang gene đột biến đã được biểu hiện ra thành kiểu hình được gọi là

a)

Allele mới

b)

Đột biến gene

c)

Đột biến điểm

d)

Thể đột biến

8.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Mức độ gây hại của allele đột biến phụ thuộc vào môi trường và tổ hợp gene

b)

Gene đột biến khi phát sinh chắc chắn được biểu hiện ngay ra kiểu hình

c)

Đột biến gene có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi đối với thể đột biến

d)

Đột biến gene làm thay đổi chức năng của protein thường có hại cho thể đột biến

9.

Hóa chất gây đột biến 5-BU khi thấm vào tế bào gây đột biến thay thế cặp A–T thành G–C. Quá trình này được mô tả bằng sơ đồ:

a)

A – T → G – 5BU → C – 5BU → G – C

b)

A – T → A – 5BU → G – 5BU → G – C

c)

A – T → C – 5BU → G – 5BU → G – C

d)

A – T → G – 5BU → G – 5BU → G – C

10.

Một loài thực vật giao phấn ngẫu nhiên, allele A bị đột biến thành allele a, allele B bị đột biến thành allele b. Cho biết mỗi gene quy định một tính trạng, các allele trội là trội hoàn toàn. Cơ thể có kiểu gene nào sau đây là thể đột biến?

a)

aaBB

b)

AaBB

c)

AABb

d)

AaBb

11.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra đột biến gene tự nhiên là:

a)

Sai sót trong quá trình tái bản DNA

b)

Tác động của enzim ARN pôlimeraza

c)

Ảnh hưởng của môi trường

d)

Do sự tái tổ hợp gen

12.

Đột biến gene có vai trò gì trong tiến hóa?

a)

Duy trì ổn định bộ gen

b)

Tạo nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa

c)

Làm mất gene cũ

d)

Tăng tốc độ phát sinh đột biến NST

13.

Loại đột biến nào sau đây làm cho gene đột biến giảm 2 liên kết hiđrô so với gene ban đầu?

a)

Đột biến mất 1 cặp A–T

b)

Đột biến thay thế 1 cặp G–C bằng 1 cặp A–T

c)

Đột biến thay thế 2 cặp G–C bằng 2 cặp G–C

d)

Đột biến thay thế 1 cặp A–T bằng 1 cặp G–C

14.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Gene đột biến luôn được di truyền cho thế hệ sau

b)

Đột biến gene có thể xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục

c)

Gene đột biến luôn được biểu hiện thành kiểu hình

d)

Đột biến gene cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa

15.

Một gen bị thay thế cặp A–T bằng cặp G–X, sau phiên mã và dịch mã, axit amin thứ 5 thay đổi. Dạng đột biến này là:

a)

Đột biến gen điểm gây thay đổi axit amin

b)

Đột biến gen im lặng

c)

Đột biến lệch khung

d)

Đột biến vô nghĩa

16.

Trong nghiên cứu di truyền, đột biến gene được dùng để:

a)

Tăng kích thước tế bào

b)

Giảm tần số giao phối

c)

Xác định vị trí và chức năng của gene

d)

Ổn định kiểu gen

17.

Khi xử lý hạt giống bằng tia X để tạo giống mới, tác nhân gây đột biến là:

a)

Hóa học

b)

Sinh học

c)

Vật lý

d)

Tự nhiên

18.

Một gen có 30003000 cặp nucleôtit bị mất 11 cặp, sau đột biến gene còn lại bao nhiêu cặp nucleôtit?

a)

29992999

b)

29982998

c)

30013001

d)

30003000

19.

Khi thêm 11 cặp nu vào gene, số liên kết hiđrô trong gene sẽ:

a)

Không thay đổi

b)

Giảm 22 liên kết

c)

Tăng theo số lượng nu thêm vào

d)

Tăng 11 liên kết

20.

Tại sao đột biến gene được coi là nguồn nguyên liệu sơ cấp của tiến hóa và chọn giống?

a)

Vì dễ phát hiện trong tế bào

b)

Vì tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen

c)

Vì không ảnh hưởng đến kiểu hình

d)

Vì luôn có lợi cho sinh vật

21.

Đột biến gen – khái niệm và đặc điểm: Đánh giá phát biểu “Đột biến gene là sự thay đổi trong cấu trúc của ADN.”

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Đột biến gen – khái niệm và đặc điểm: Đánh giá phát biểu “Đột biến gene chỉ xảy ra ở gen quy định tính trạng trội.”

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Đột biến gen – khái niệm và đặc điểm: Đánh giá phát biểu “Đột biến gene có thể xảy ra ở mọi sinh vật có ADN.”

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Đột biến gen – khái niệm và đặc điểm: Đánh giá phát biểu “Mọi đột biến gene đều có hại cho sinh vật.”

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Các dạng đột biến gene: Đánh giá phát biểu “Đột biến mất cặp nucleôtit làm giảm chiều dài của gen.”

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Các dạng đột biến gene: Đánh giá phát biểu “Đột biến thêm cặp nucleôtit làm tăng chiều dài của gen.”

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Các dạng đột biến gene: Đánh giá phát biểu “Đột biến thay thế cặp nucleôtit luôn làm thay đổi số lượng nucleôtit trong gen.”

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Các dạng đột biến gene: Đánh giá phát biểu “Đột biến gen chỉ có thể là dạng mất cặp nucleôtit.”

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gene: Đánh giá phát biểu “Sai sót trong quá trình tái bản DNA là nguyên nhân chủ yếu gây đột biến gene.”

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gene: Đánh giá phát biểu “Tác nhân vật lý như tia X, tia UV có thể làm đứt mạch DNA.”

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gene: Đánh giá phát biểu “Đột biến gene chỉ xảy ra do ảnh hưởng của môi trường ngoài.”

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gene: Đánh giá phát biểu “Các enzim sửa sai DNA luôn sửa được tất cả các lỗi đột biến.”

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Hậu quả và ý nghĩa của đột biến gene: Đánh giá phát biểu “Đột biến gene có thể tạo ra allele mới.”

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Hậu quả và ý nghĩa của đột biến gene: Đánh giá phát biểu “Mọi đột biến gene đều biểu hiện ngay ra kiểu hình.”

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Hậu quả và ý nghĩa của đột biến gene: Đánh giá phát biểu “Một số đột biến gene có thể làm thay đổi cấu trúc của protein.”

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Hậu quả và ý nghĩa của đột biến gene: Đánh giá phát biểu “Đột biến gene không bao giờ di truyền cho thế hệ sau.”

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Vai trò của đột biến gen trong tiến hóa, chọn giống và nghiên cứu di truyền học: chọn phát biểu đúng.

a)

Trong tiến hóa, đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp cho biến dị di truyền.

b)

Trong chọn giống, có thể dùng đột biến gen để tạo giống mới có đặc điểm mong muốn.

c)

Đột biến gen không có vai trò trong nghiên cứu chức năng gene.

d)

Đột biến gen không bao giờ có lợi trong chọn giống hoặc tiến hóa.

38.

Trả lời ngắn: hóa chất 5-BU thường gây đột biến gen dạng thay thế cặp A-T bằng cặp G-C và phát sinh qua cơ chế tái bản DNA. Để xuất hiện dạng đột biến trên, gene phải trải qua mấy lần nhân đôi?

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

39.

Trả lời ngắn: khi nói về đột biến gene, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng? (1) Đột biến thay thế một cặp nucleotide luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã. (2) Đột biến gene tạo ra các allele mới làm phong phú vốn gene của quần thể. (3) Đột biến điểm là dạng đột biến gene liên quan đến một số cặp nucleotide. (4) Đột biến gene có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến. (5) Mức độ gây hại của allele đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gene và điều kiện môi trường.

a)

1 nhận định

b)

2 nhận định

c)

3 nhận định

d)

4 nhận định

40.

Trả lời ngắn: trong các yếu tố dưới đây, tần suất đột biến gene phụ thuộc mấy yếu tố? (1) Loại tác nhân gây đột biến. (2) Đặc điểm cấu trúc của gene. (3) Cường độ, liều lượng của tác nhân đột biến. (4) Tổ hợp gene. (5) Hệ gene.

a)

1 yếu tố

b)

2 yếu tố

c)

3 yếu tố

d)

4 yếu tố

41.

Trả lời ngắn: khi nói về đột biến gene, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng? (1) Xảy ra ở cấp độ phân tử, thường có tính thuận nghịch. (2) Làm thay đổi số lượng gene trên nhiễm sắc thể. (3) Làm mất một hoặc nhiều nhiễm sắc thể. (4) Làm xuất hiện những allele mới trong quần thể.

a)

1 nhận định

b)

2 nhận định

c)

3 nhận định

d)

4 nhận định

42.

Trả lời ngắn: có bao nhiêu trường hợp sau đây được xếp vào đột biến gen? (1) Gene tạo ra sau tái bản DNA bị mất 1 cặp nucleotide. (2) Gene tạo ra sau tái bản DNA bị thêm 1 cặp nucleotide. (3) NST số 21 bị mất một đoạn gene nhỏ. (4) Cặp NST giới tính XY không phân li trong giảm phân I.

a)

1 trường hợp

b)

2 trường hợp

c)

3 trường hợp

d)

4 trường hợp

43.

Bài 5 – Nhiễm sắc thể và cơ chế di truyền nhiễm sắc thể – Mức độ nhận biết: đơn vị cấu trúc cơ bản của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực là:

a)

Gen

b)

ADN

c)

Nucleôxôm

d)

Cromatit

44.

Bài 5 – Nhiễm sắc thể và cơ chế di truyền nhiễm sắc thể – Mức độ nhận biết: ADN quấn quanh histon tạo nên cấu trúc nào?

a)

Sợi cơ bản – Nucleôxôm

b)

Sợi siêu xoắn

c)

Vùng co xoắn

d)

Cromatit

45.

Bài 5 – Nhiễm sắc thể và cơ chế di truyền nhiễm sắc thể – Mức độ nhận biết: NST là vật chất di truyền vì chứa:

a)

ARN

b)

Protein histon

c)

DNA mang gene

d)

Lipid và glucid

46.

Bài 5 – Nhiễm sắc thể và cơ chế di truyền nhiễm sắc thể – Mức độ nhận biết: vị trí xác định của một gene trên NST được gọi là:

a)

Alen

b)

Locus

c)

Cromatit

d)

Vùng nhân

47.

Allele là:

a)

Các dạng khác nhau của cùng một gene

b)

Vị trí gene trên NST

c)

Đoạn ADN không có chức năng

d)

Toàn bộ gene trên NST

48.

Đột biến số lượng NST là do:

a)

Đột biến cấu trúc ADN

b)

Rối loạn phân li trong phân bào

c)

Thay đổi trình tự nucleotit

d)

Nhân đôi ADN sai sót

49.

Cấu trúc của một nucleosome gồm

a)

một đoạn phân tử DNA quấn 11/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histone.

b)

RNA dài 147 cặp nucleotide quấn 1,7 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histone.

c)

phân tử histone được quấn quanh bởi 1 đoạn DNA dài 147 nucleotit.

d)

8 phân tử histone được quấn quanh bởi 1,7 vòng xoắn DNA dài 147 cặp nucleotide

50.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể, sợi cơ bản có đường kính:

a)

30nm

b)

10nm

c)

300nm

d)

700nm

51.

Sắp xếp nào sau đây đúng với thứ tự tăng dần đường kính của nhiễm sắc thể?

a)

Sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → chromatid.

b)

Sợi cơ bản → chromatid → sợi nhiễm sắc.

c)

Chromatid → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc.

d)

Sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → chromatid.

52.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, sợi nhiễm sắc có đường kính

a)

10nm

b)

30nm

c)

300nm

d)

700nm

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về NST trong tế bào sinh dưỡng của các loài?

a)

Mỗi loài có bộ NST đặc trưng về số lượng, hình thái và cấu trúc.

b)

NST thường bao giờ cũng tồn tại tạo thành từng cặp tương đồng và có số lượng nhiều hơn NST giới tính.

c)

NST giới tính chỉ có một cặp có thể tương đồng hoặc không tương đồng, ở một số loài NST giới tính chỉ có một chiếc.

d)

Cặp NST giới tính ở giới cái bao giờ cũng gồm 2 chiếc có thể tương đồng hoặc không tương đồng.

54.

Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây có thể làm cho 2 allele khác nhau của một gene cùng nằm trên 1 NST đơn?

a)

Mất đoạn

b)

Đảo đoạn

c)

Chuyển đoạn

d)

Lặp đoạn

55.

Ở người, mất đoạn NST số 5 gây ra

a)

Bệnh ung thư máu

b)

Bệnh thiếu máu

c)

Bệnh máu khó đông

d)

Hội chứng Cri-du-chat

56.

Bệnh nào sau đây ở người do đột biến NST gây nên?

a)

Ung thư máu ác tính.

b)

Máu khó đông

c)

Mù màu

d)

Bạch tạng

57.

Dạng đột biến số lượng NST gây ra hội chứng Down là

a)

thể một ở cặp NST 23, có 45 NST.

b)

thể ba ở cặp NST 21, có 47 NST.

c)

thể ba ở cặp NST 23, có 47 NST.

d)

thể một ở cặp NST 21, có 45 NST.

58.

Đặc điểm nào dưới đây không đúng đối với thể đột biến đa bội?

a)

Sinh tổng hợp các chất mạnh

b)

Cơ quan sinh dưỡng lớn, chống chịu tốt

c)

Thường gặp ở thực vật

d)

Không có khả năng sinh giao tử bình thường

59.

Cơ chế phát sinh đột biến thể lệch bội là do tác nhân gây đột biến làm cho một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể không phân li trong phân bào.

a)

Làm rối loạn sự phân li của một cặp nhiễm sắc thể ở kì sau của giảm phân

b)

Làm cho nhiễm sắc thể bị đứt gây rối tái kết hợp bất bình thường

c)

Làm cho một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể không phân li trong phân bào

60.

Dạng đột biến nào được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gene không mong muốn ở một số giống cây trồng?

a)

Đột biến gene

b)

Mất đoạn nhỏ

c)

Chuyển đoạn nhỏ

d)

Đột biến lệch bội

61.

Một nhiễm sắc thể bị đột biến có kích thước ngắn hơn bình thường, kiểu đột biến gây nên nhiễm sắc thể bất thường này có thể là

a)

Mất đoạn nhiễm sắc thể hoặc đảo đoạn nhiễm sắc thể

b)

Mất đoạn nhiễm sắc thể hoặc chuyển đoạn không tương hỗ giữa các nhiễm sắc thể

c)

Chuyển đoạn trên cùng nhiễm sắc thể hoặc mất đoạn nhiễm sắc thể

d)

Đảo đoạn nhiễm sắc thể hoặc chuyển đoạn tương hỗ giữa các nhiễm sắc thể

62.

Ở cà độc dược có 2n=242n=24 . Số dạng đột biến thể một nhiễm được phát hiện ở loài này là

a)

12

b)

24

c)

25

d)

23

63.

Quan sát hình vẽ mô tả sắp xếp các gene trên một nhiễm sắc thể dạng thẳng; đoạn giữa được đảo chiều. Nhận định nào dưới đây đúng khi nói về dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể của hình?

a)

Dạng đột biến này giúp nhà chọn giống loại bỏ gene không mong muốn

b)

Dạng đột biến này không làm thay đổi trình tự gene trên nhiễm sắc thể

c)

Dạng đột biến này làm dẫn đến lặp gene tạo điều kiện cho đột biến gene

d)

Hình vẽ mô tả dạng đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể

64.

Biết 1 là nồi gốc, mỗi nồi còn lại đều phát sinh do một đột biến đảo đoạn. Chọn trình tự đúng của sự phát sinh các nồi trên.

a)

1 → 3 → 2 → 4

b)

1 → 4 → 2 → 3

c)

1 → 2 → 4 → 3

d)

1 → 3 → 4 → 2

65.

Khi nói về nhiễm sắc thể ở tế bào nhân thực, chọn các phát biểu đúng.

a)

Cấu trúc cuộn xoắn tạo điều kiện cho sự nhân đôi nhiễm sắc thể.

b)

Nhiễm sắc thể là vật chất di truyền ở cấp độ phân tử.

c)

Thành phần hoá học chủ yếu của nhiễm sắc thể là DNA và protein.

d)

Đơn vị cấu trúc cơ bản của nhiễm sắc thể là nucleosome.

66.

Khi nói về thể đa bội ở thực vật, chọn các phát biểu đúng.

a)

Thể đa bội lẻ thường không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường.

b)

Thể dị đa bội có thể được hình thành nhờ lai xa kèm theo đa bội hóa.

c)

Thể tự đa bội có thể được hình thành do sự không phân li của tất cả các nhiễm sắc thể trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử.

d)

Dị đa bội là dạng đột biến làm tăng một số nguyên lần bộ nhiễm sắc thể đơn bội của một loài.

67.

Khi nói về đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể, chọn các phát biểu đúng.

a)

Sự sắp xếp lại các gene do đảo đoạn góp phần tạo ra nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hoá.

b)

Đảo đoạn nhiễm sắc thể làm thay đổi trình tự phân bố các gene trên nhiễm sắc thể, vì vậy hoạt động của gene có thể bị thay đổi.

c)

Một số thể đột biến mang nhiễm sắc thể bị đảo đoạn có thể giảm khả năng sinh sản.

d)

Đoạn nhiễm sắc thể bị đảo luôn nằm ở đầu mút hay giữa nhiễm sắc thể và không mang tâm động.

68.

Khi nói về tâm động của nhiễm sắc thể, chọn các phát biểu đúng.

a)

Tâm động là trình tự nucleotide đặc biệt, mỗi nhiễm sắc thể có duy nhất một trình tự nucleotide này.

b)

Tâm động là vị trí liên kết của nhiễm sắc thể với thoi phân bào, giúp nhiễm sắc thể di chuyển về các cực của tế bào trong quá trình phân bào.

c)

Tâm động bao giờ cũng nằm ở đầu tận cùng của nhiễm sắc thể.

d)

Tâm động là những điểm mà tại đó DNA bắt đầu tự nhân đôi.

69.

Một nucleosome được cấu tạo từ khoảng bao nhiêu nucleotide?

a)

120120

b)

146146

c)

200200

d)

250250

70.

Một nucleosome được cấu tạo từ bao nhiêu protein histone?

a)

66

b)

88

c)

99

d)

44

71.

Sợi cơ bản của nhiễm sắc (beads-on-a-string) có đường kính bao nhiêu nm?

a)

22 nm

b)

1010 nm

c)

3030 nm

d)

5050 nm

72.

Sợi nhiễm sắc có đường kính bao nhiêu nm?

a)

1010 nm

b)

2020 nm

c)

3030 nm

d)

5050 nm

73.

Chromatid có đường kính bao nhiêu nm?

a)

1111 nm

b)

3030 nm

c)

300300 nm

d)

700700 nm

74.

Ở người, thể ba (2n+1)\,(2n+1)\, có tổng số nhiễm sắc thể là bao nhiêu?

a)

4545

b)

4646

c)

4747

d)

4848

75.

Ở thể một (2n1)\,(2n-1)\, số lượng nhiễm sắc thể giảm bao nhiêu chiếc so với bình thường?

a)

Giảm 11 chiếc

b)

Giảm 22 chiếc

c)

Giảm 33 chiếc

d)

Giảm 44 chiếc

76.

Bệnh Down xảy ra khi tại cặp nhiễm sắc thể 2121 xuất hiện bao nhiêu chiếc nhiễm sắc thể?

a)

22 chiếc

b)

33 chiếc

c)

44 chiếc

d)

11 chiếc

77.

Hội chứng Klinefelter (XXY)(XXY) cho thấy bộ nhiễm sắc thể của người bệnh có tất cả bao nhiêu chiếc?

a)

4545

b)

4646

c)

4747

d)

4848

78.

Hình vẽ mô tả cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể khi một đoạn bị đứt gãy và được nối vào một nhiễm sắc thể khác. Đột biến thuộc dạng nào?

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

79.

Hình vẽ mô tả cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể do trao đổi chéo không cân giữa các nhiễm sắc thể tương đồng, tạo ra một nhiễm sắc thể mang đoạn lặp và một nhiễm sắc thể mang đoạn bị mất. Đột biến thuộc dạng nào?

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

80.

Dạng đột biến nào giúp làm tăng hoạt tính của enzim amilaza ở đại mạch, có ý nghĩa trong công nghiệp sản xuất bia?

a)

Mất đoạn gen

b)

Lặp đoạn gen

c)

Đảo đoạn gen

d)

Chuyển đoạn gen

81.

Ở người phụ nữ, để hạn chế nguy cơ con mắc bệnh Down thì không nên sinh con ở độ tuổi lớn hơn bao nhiêu?

a)

3030 tuổi

b)

3535 tuổi

c)

4040 tuổi

d)

4545 tuổi

82.

Trong các trường hợp sau đây, đâu là bệnh do đột biến lệch bội gây ra? I. Bệnh Down. II. Bệnh Turner. III. Bệnh Siêu nữ.

a)

Chỉ I

b)

I và II

c)

II và III

d)

I, II và III

83.

Số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào của thể 3n ở đậu Hà Lan là bao nhiêu (biết ở đậu Hà Lan 2n=142n=14 )?

a)

1414

b)

2121

c)

2828

d)

77

84.

Loài cải củ có 2n=182n=18 . Số nhiễm sắc thể trong tế bào của thể đơn bội của loài này là bao nhiêu?

a)

99

b)

1818

c)

3636

d)

88

85.

Đột biến nhiễm sắc thể là gì?

a)

Sự thay đổi cấu trúc hoặc số lượng ADN

b)

Sự thay đổi cấu trúc hoặc số lượng nhiễm sắc thể

c)

Sự thay đổi số lượng gen trong tế bào

d)

Sự thay đổi vị trí của gen trong nhân

86.

Đột biến nhiễm sắc thể có thể xảy ra ở cấp độ nào?

a)

Phân tử

b)

Tế bào

c)

ARN

d)

Ribôxôm

87.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra đột biến nhiễm sắc thể là:

a)

Sai sót trong quá trình chín mả

b)

Sai sót trong quá trình nhân đôi ADN

c)

Sai sót trong phân bào hoặc tác nhân đột biến

d)

Giao tử kết hợp ngẫu nhiên

88.

Trong các dạng sau, dạng nào là đột biến số lượng nhiễm sắc thể?

a)

Lặp đoạn

b)

Mất đoạn

c)

Thể một

d)

Đảo đoạn

89.

Thể ba ( 2n12n-1 ) là:

a)

Mất 11 nhiễm sắc thể

b)

Thêm 11 nhiễm sắc thể

c)

Thêm 11 cặp nhiễm sắc thể

d)

Mất 11 cặp nhiễm sắc thể

90.

Một cơ thể người có 4444 nhiễm sắc thể là ví dụ của:

a)

Thể ba

b)

Thể bốn

c)

Thể một

d)

Thể không

91.

Cơ chế phát sinh thể ba là do:

a)

Trao đổi chéo không đều

b)

Rối loạn trong phân bào

c)

Đột biến điểm

d)

Nhân đôi DNA sai

92.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là:

a)

Lệch bội

b)

Thể ba

c)

Lặp đoạn

d)

Thể bốn

93.

Một đoạn nhiễm sắc thể bị đảo chiều 180180^{\circ} là dạng:

a)

Lặp đoạn

b)

Mất đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

94.

Đột biến đa bội là:

a)

Thêm hoặc mất một vài nhiễm sắc thể

b)

Thay đổi số lượng nhiễm sắc thể nguyên bộ

c)

Thay đổi cấu trúc nhiễm sắc thể

d)

Mất đoạn nhiễm sắc thể

95.

Trong tự nhiên, thể đa bội thường gặp ở:

a)

Động vật

b)

Vi khuẩn

c)

Thực vật

d)

Nấm

96.

Cơ thể 3n là ví dụ của:

a)

Thể lệch bội

b)

Thể đa bội lẻ

c)

Thể dị đa bội

d)

Thể một

97.

Trong chọn giống, người ta thường gây đa bội nhằm:

a)

Tạo giống có năng suất thấp

b)

Tạo giống có năng suất cao

c)

Tạo ra đột biến điểm

d)

Tạo giống mới mang gen lặn

98.

Hoá chất 2,4 – D là:

a)

Hormone thực vật

b)

Chất kích thích sinh trưởng

c)

Chất diệt cỏ gây đột biến

d)

Vitamin tổng hợp

99.

Điểm khác biệt cơ bản giữa đột biến cấu trúc và số lượng NST là:

a)

Đột biến cấu trúc thay đổi vị trí gen, đột biến số lượng thay đổi số lượng NST

b)

Đột biến cấu trúc thay đổi số lượng NST, đột biến số lượng thay đổi vị trí gen

c)

Cả hai đều thay đổi cấu trúc ADN

d)

Không có điểm khác biệt

100.

Một cây lúa 6n có ưu điểm:

a)

Ít hạt hơn

b)

Cây khoẻ, hạt to, năng suất cao

c)

Giảm khả năng chống chịu

d)

Không ra hoa

101.

Trong tiến hóa, đột biến NST:

a)

Không có vai trò gì

b)

Làm tăng sự đa dạng của loài

c)

Loại bỏ hoàn toàn biến dị

d)

Ngăn cản hình thành loài mới

102.

Mối quan hệ giữa di truyền và biến dị là:

a)

Đối lập hoàn toàn

b)

Di truyền đảm bảo ổn định, biến dị tạo ra sự thay đổi

c)

Cả hai đều gây bệnh

d)

Không liên quan

103.

Vai trò của đột biến NST trong nghiên cứu di truyền là:

a)

Không ứng dụng được

b)

Dùng làm chỉ thị di truyền

c)

Gây giảm năng suất

d)

Không có ý nghĩa

104.

Một cơ thể 2n=142n = 14 , thể tứ bội của loài này sẽ có bao nhiêu NST?

a)

1414

b)

2828

c)

2121

d)

77

105.

Về khái niệm đột biến nhiễm sắc thể: Chọn các phát biểu đúng.

a)

Đột biến nhiễm sắc thể là sự thay đổi cấu trúc hoặc số lượng của nhiễm sắc thể.

b)

Đột biến nhiễm sắc thể luôn có lợi cho sinh vật.

c)

Đột biến nhiễm sắc thể xảy ra ở cấp độ gen.

d)

Đột biến nhiễm sắc thể có thể xảy ra trong quá trình phân bào.

106.

Nguyên nhân gây đột biến nhiễm sắc thể: Chọn các phát biểu đúng.

a)

Có thể do sai sót trong quá trình giảm phân hoặc nguyên phân.

b)

Có thể do tác động của các tác nhân vật lý, hóa học từ môi trường.

c)

Luôn xảy ra do tác động của virus.

d)

Không bao giờ xảy ra một cách tự nhiên.

107.

Các dạng đột biến số lượng nhiễm sắc thể: Chọn các phát biểu đúng.

a)

Lệch bội là sự thay đổi số lượng ở một hoặc vài nhiễm sắc thể.

b)

Đa bội là sự thay đổi số lượng toàn bộ nhiễm sắc thể.

c)

Thể ba (2n+1)(2n+1) là dạng lệch bội.

d)

Thể lưỡng bội (2n)(2n) là một dạng đột biến số lượng.

108.

Về thể lệch bội:

a)

Là dạng đột biến làm tăng hoặc giảm số lượng ở một hoặc vài nhiễm sắc thể.

b)

Có thể phát sinh do không phân li trong giảm phân.

c)

Không ảnh hưởng gì đến cơ thể sinh vật.

d)

Thể ba nhiễm là 2n+12n+1 .

109.

Về thể đa bội:

a)

Thể đa bội có số lượng nhiễm sắc thể tăng theo bội số nguyên của bộ đơn bội.

b)

3n3n4n4n là những ví dụ của thể đa bội.

c)

Đa bội chỉ gặp ở động vật.

d)

Đa bội có thể làm tăng kích thước tế bào và cơ quan.

110.

Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể:

a)

Là sự thay đổi hình dạng, cấu trúc của nhiễm sắc thể.

b)

Gồm các dạng: mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn.

c)

Luôn dẫn đến tăng số lượng nhiễm sắc thể.

d)

Có thể ảnh hưởng đến sự biểu hiện của gene.

111.

Cơ chế hình thành thể đa bội:

a)

Do rối loạn phân chia tế bào dẫn đến nhân đôi mà không phân bào.

b)

Có thể do tác dụng của cônsixin.

c)

Do đột biến điểm ở gene điều hòa.

d)

Không thể xảy ra trong tự nhiên.

112.

Hậu quả của thể lệch bội ở người:

a)

Có thể gây hội chứng Down.

b)

Có thể gây hội chứng Turner.

c)

Không gây ảnh hưởng gì đến sức khỏe.

d)

Luôn tăng cường khả năng sinh sản.

113.

Mối quan hệ giữa di truyền và biến dị:

a)

Di truyền đảm bảo sự ổn định của loài.

b)

Biến dị tạo ra sự đa dạng di truyền.

c)

Không có mối liên hệ nào giữa hai quá trình này.

d)

Đột biến là nguồn gốc của biến dị di truyền.

114.

Tác dụng của thể đa bội trong chọn giống:

a)

Tăng kích thước cơ quan sinh dưỡng.

b)

Tạo giống có năng suất cao.

c)

Giảm khả năng chống chịu.

d)

Thường bất thụ nếu là đa bội lẻ.

115.

Một loài có 2n=142n=14 :

a)

Thể tứ bội sẽ có: 2828 nhiễm sắc thể.

b)

Thể tam bội sẽ có: 2121 nhiễm sắc thể.

c)

Thể đa nhiễm sẽ có: 1515 nhiễm sắc thể.

d)

Thể tứ bội sẽ khuyết nhiễm có 1212 nhiễm sắc thể.