wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử gk2 12

Total questions: 115

Worksheet time: 2hrs 55mins

Name
Class
Date
1.
Sự kiện nào đánh dấu chế độ phong kiến Việt Nam sụp đổ hoàn toàn?
a)
Triều đình nhà Nguyễn kí bản Hiệp ước Pa-tơ-nốt với Thực dân Pháp (1884).
b)
Nhật vào Đông Dương, thành lập chính phủ Trần Trọng Kim (tháng 3/1945).
c)
Vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị vào chiều ngày 30/08/1945.
d)
Chính phủ cách mạng giành được chính quyền ở Hà Nội ngày 19-08-1945.
2.
Nhân dân Inđônêxia và Việt Nam giành chính quyền trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 từ kẻ thù nào?
a)
Thực dân Pháp.
b)
Phát xít Nhật.
c)
Thực dân Pháp và phát xít Nhật.
d)
Quân Trung Hoa Dân quốc.
3.
Trong phong trào giải phóng dân tộc 1939 - 1945, nhân dân Việt Nam đă
a)
xây dựng nông thôn mới.
b)
xây dựng kinh tế tập thể.
c)
tham gia các hội Cứu quốc.
d)
xây dựng kinh tế nhà nước.
4.
Sự kiện nào tạo nên cuộc khủng hoảng chính trị sâu sắc ở Đông Dương trong năm 1945?
a)
Nhật đảo chính Pháp.
b)
Nhật thất bại nặng nề.
c)
Phát xít Đức đầu hàng Đồng minh.
d)
Quân Pháp âm mưu phản công quân Nhật.
5.
Khu giải phóng Việt Bắc gồm các tỉnh:
a)
Cao Bằng, Bắc Kạn, Sơn La, Hà Giang, Tuyên Quang, Thái Nguyên.
b)
Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Hà Giang, Tuyên Quang, Thái Nguyên.
c)
Cao Bằng, Bắc Giang, Lạng Sơn, Hà Giang, Tuyên Quang, Thái Nguyên.
d)
Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Yên Bái, Tuyên Quang, Thái Nguyên.
6.
Khẩu hiệu nào được Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra trong chỉ thị "Nhật Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta"?
a)
Đánh đuổi Pháp - Nhật.
b)
Đánh đuổi đế quốc và tay sai.
c)
Đánh đuổi phát xít Nhật.
d)
Đánh đuổi thực dân Pháp.
7.
Hội nghị nào đánh dấu sự quay trở lại đầy đủ những nội dung đúng đắn, sáng tạo của Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng?
a)
Hội nghị lần thứ nhất Ban chấp hành Trung ương lâm thời (10 - 1930).
b)
Hội Ban chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương (7 - 1936).
c)
Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ VI (11 - 1939).
d)
Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ VIII (5 - 1941).
8.
Trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945, thắng lợi ở các đô thị Hà Nội, Huế và Sài Gòn có ý nghĩa quyết định nhất vi
a)
có đông lực lượng quân đội thực dân, đế quốc.
b)
là nơi có đông đảo quần chúng được giác ngộ.
c)
tập trung các trung tâm chính trị, kinh tế của kẻ thù.
d)
đặt cơ quan đầu não chỉ huy của lực lượng cách mạng.
9.
Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5/1941 đă xác định nhiệm vụ chủ yếu trước mắt của cách mạng là:
a)
Chia ruộng đất cho dân nghèo.
b)
Giải phóng dân tộc.
c)
Phát động tổng khởi nghĩa giành chính quyền trong cả nước
d)
Xây dựng lực lượng cách mạng
10.
Khoảng thời gian từ khi Nhật đầu hàng đến trước khi quân Đồng minh vào Việt Nam năm 1945 được gọi là gì?
a)
Thời cơ thuận lợi
b)
Thời cơ "ngàn năm có một".
c)
Điều kiện khách quan thuận lợi
d)
Tinh thế "ngàn cân treo sợi tóc".
11.
Tổ chức tiền thân của Quân đội nhân dân Việt Nam là
a)
Việt Nam giải phóng quân
b)
Việt Nam Cứu quốc quân.
c)
Đội Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân
d)
Quân đội quốc gia Việt Nam.
12.
Trong cao trào kháng Nhật cứu nước, khẩu hiệu nào sau đây đă đáp ứng nguyện vọng cấp bách của nhân dân
a)
"phá kho thóc, giải quyết nạn đói".
b)
"cách mạng ruộng đất".
c)
"giảm tô, giảm thuế, chia lại ruộng công".
d)
"tự do, dân chủ, cơm áo và hòa bình"
13.
Hinh thức mặt trận dân tộc thống nhất cao nhất của cách mạng Việt Nam (1930-1945) do Đảng Cộng sản Đông Dương lãnh đạo là:
a)
Mặt trận Liên Việt
b)
Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
c)
Mặt trận Thống nhất Dân tộc Phản đế Đông Dương.
d)
Mặt trận Thống nhất Nhân dân Phản đế Đông Dương.
14.
Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng 11 - 1939 xác định nhiệm vụ của cách mạng Đông Dương là
a)
đánh đổ đế quốc và tay sai, giải phóng các dân tộc Đông Dương.
b)
đòi quyền tự do, dân sinh, dân chủ, cơm áo, hoà bình.
c)
chông phát xít, chống chiến tranh, chống bọn phản động thuộc địa.
d)
độc lập dân tộc, ruộng đất dân cày.
15.
Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng 11 - 1939 quyết định tên gọi của Mặt trận ở Đông Dương là gì?
a)
Mặt trận Nhân dân phản đế.
b)
Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương
c)
Mặt trận Dân chủ Đông Dương.
d)
Mặt trận Nhân dân Đông Dương.
16.
Nét nổi bật của tinh hinh Việt Nam từ sau tháng 9/1940 đến trước tháng 3/1945 là gì?
a)
Đặt dưới sách thống trị của thực dân Pháp.
b)
Nhật hất cẳng Pháp, độc chiếm Việt Nam.
c)
Đặt dưới ách thống trị của Nhật - Pháp.
d)
Đặt dưới sách thống trị của phát xít Nhật.
17.
Chính sách nào của Nhật - Pháp đã gây nên nạn đói lớn ở Việt Nam cuối năm 1944 - đầu năm 1945?
a)
Xuất các nguyên liệu chiến lược sang Nhật Bản.
b)
Bắt nhân dân nhổ lúa, ngô trồng đay, thầu dầu.
c)
Đầu tư vào những ngành công nghiệp phục vụ nhu cầu quân sự.
d)
Kiểm soát toàn bộ hệ thống đường sá.
18.
Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng 11/1939 có nghĩa như thế nào?
a)
Đánh dấu bước chuyển hướng chỉ đạo chiến lược cách mạng.
b)
Đánh dấu quá trình hoàn chỉnh chuyển hướng chỉ đạo chiến lược cách mạng.
c)
Đánh dấu một bước phát triển nhảy vọt của cách mạng Việt Nam.
d)
Mở ra một thời kỳ đấu tranh mới: đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang.
19.
Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 8 (5/1941) đă
a)
đánh dấu sự hoàn chỉnh chủ trương chuyển hướng chỉ đạo chiến lược cách mạng.
b)
đánh dấu bước đầu chuyển hướng chỉ đạo chiến lược cách mạng của Đảng.
c)
đánh dấu một giai đoạn phát triển mới của cách mạng Việt Nam, giai đoan đấu tranh chính trị giành chính quyền về tay nhân dân.
d)
mở ra một giai đoạn mới của cách mạng Việt Nam: tập trung giải quyết hoàn thành nhiệm vụ dân chủ.
20.
Tất cả các tổ chức đoàn thể trong Mặt trận Việt Minh đều có tên gọi là
a)
hội Phản đế.
b)
hội Cứu tế
c)
hội Ái hữu.
d)
hội Cứu quốc.
21.
Trung đội Cứu quốc quân I được thành lập năm 1941 dựa trên cơ sở ban đầu là
a)
những đội du kích Nam Kỳ.
b)
những đội du kích Bắc Sơn.
c)
những đội du kích Ba Tơ.
d)
những đội du kích Đô Lương.
22.
Hội nghị nào đã khẳng định vấn đề chuẩn bị khởi nghĩa giành chính quyền là "nhiệm vụ trung tâm của toàn Đảng, toàn dân"?
a)
Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng 7/1936.
b)
Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng 11/1939.
c)
Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng tháng 3/1945.
d)
Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng 5/1941.
23.
Thủ đô của Khu giải phóng Việt Bắc (thành lập năm 1945) nằm ở
a)
Tân Trào - Tuyên Quang.
b)
Đình Cả - Thái Nguyên
c)
Yên Thế - Bắc Giang.
d)
Bắc Sơn - Lạng Sơn.
24.
Những tỉnh nào dưới đây giành được chính quyền ở tỉnh lị sớm nhất trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
a)
Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Nam, Nam Định.
b)
Bắc Ninh, Hải Dương, Quảng Nam, Hà Tĩnh
c)
Bắc Thái, Hải Dương, Quảng Ngăi, Hà TĨnh.
d)
Bắc Giang, Hải Dương, Quảng Nam, Hà Tĩnh.
25.
Thời cơ tiến hành Tổng khởi nghĩa giành chính quyền của nhân dân Việt Nam xuất hiện khi
a)
Mĩ ném hai quả bom nguyên tử xuống Nhật Bản.
b)
Liên Xô tiến công quân Nhật ở Đông Bắc Trung Quốc
c)
Đức đầu hàng Đồng minh không điều kiện.
d)
Nhật tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện.
26.
Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng 11/1939 đã đánh dấu sự chuyển hướng đúng đắn của Đảng vi
a)
kịp thời giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân.
b)
xác định đúng kẻ thù là phát xít Nhật.
c)
mở rộng vấn đề dân chủ trên toàn cối Đông Dương.
d)
giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.
27.
Hội nghị Ban Chấp hành trung ương Đảng tháng 5/1941 xác định hình thái của cuộc khởi nghĩa ở nước ta là
a)
đi từ khởi nghĩa toàn phần lên tổng khởi nghĩa.
b)
tiền hành tổng khởi nghĩa giành chính quyền.
c)
đi từ khởi nghĩa từng phần lên tổng khởi nghĩa,
d)
từ tổng khởi nghĩa lên khởi nghĩa từng phần.
28.
Khi Nhật đảo chính Pháp, Ban Thường vụ Trung ương Đảng họp và ra chỉ thị
a)
"Tồng khởi nghĩa giành chính quyền".
b)
Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta".
c)
"Phá kho thóc, giải quyết nạn đói".
d)
"Đà đảo đế quốc, đả đảo phong kiến".
29.
Năm 1942, tỉnh nào sau đây có ba chậu "hoàn toàn" trong xây dựng các hội Cứu quốc?
a)
Bắc Giang.
b)
Tuyên Quang
c)
Cao Bằng.
d)
Lạng Sơn.
30.
"Quân lệnh số 1", chính thức phát lệnh Tổng khởi nghĩa trong cả nước, được ban bố bời
a)
Mặt trận Việt Minh.
b)
Ban Chấp hành Trung ương Đảng.
c)
Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc.
d)
Ủy ban Dân tộc giải phóng Việt Nam.
31.
Ngày 28/1/1941 đã diễn ra sự kiện lịch sử nào ở Việt Nam?
a)
Hội nghị lần thứ 8 Ban chấp hành Trung ương Đảng được triệu tập.
b)
Nguyễn Ái Quốc về Việt Nam trực tiếp lãnh đạo cách mạng.
c)
Phát xít Nhật vượt biên giới Việt - Trung vào Việt Nam.
d)
Đảng phát động "Cao trào kháng Nhật cứu nước".
32.
Phương pháp đấu tranh chủ yếu nào được sử dụng trong Cách mạng tháng 8 - 1945 ở Việt Nam?
a)
Đấu tranh vũ trang.
b)
Đấu tranh ngoại giao.
c)
Đấu tranh chính trị.
d)
Đấu tranh nghị trường.
33.
Căn cứ địa cách mạng đầu tiên ở Việt Nam được xây dựng trong giai đoạn 1939 - 1945 là
a)
Bắc Kạn.
b)
Thái Nguyên.
c)
Tuyên Quang.
d)
Bắc Sơn - Võ Nha
34.
Lực lượng chính trị có vai trò như thế nào đối với thành công của cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
a)
Lực lượng xung kích trong Tổng khởi nghĩa.
b)
Quyết định thắng lợi của Tổng khởi nghĩa.
c)
Lực lượng nòng cốt trong Tổng khởi nghĩa.
d)
Hỗ trợ lực lượng vũ trang giành chính quyền.
35.
Một trong những bài học kinh nghiệm rút ra từ thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 có thể vận dụng trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam hiện nay là
a)
xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nhiệm vụ hàng đầu.
b)
tăng cường liên minh chiến đấu giữa ba nước Đông Dương.
c)
kết hợp đấu tranh quân sự với đấu tranh chính trị, ngoại giao.
d)
kết hợp sức mạnh của dân tộc với sức mạnh của thời đại.
36.
Nội dung nào không phản ánh vai trò lãnh đạo của Đảng đối với thắng lợi của cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
a)
Dự đoán và chớp thời cơ phát động Tổng khởi nghĩa.
b)
Mở lớp huấn luyện chính trị, đào tạo cán bộ cho cách mạng.
c)
Xác định đúng chủ trương, đường lối cho Tổng khởi nghĩa.
d)
Chuẩn bị lực lượng chính trị, lực lượng vũ trang và căn cứ địa cách mạng.
37.
Hội nghị lần thứ 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (tháng 5-1941) chủ trương thành lập mặt trận dân tộc thống nhất của mỗi nước Đông Dương vi lí do nào sau đây?
a)
Những mục tiêu chiến lược của cách mạng ở mỗi nước đã có nhiều thay đổi.
b)
Thực hiện sự chỉ đạo của Quốc tế Cộng sản đối với cách mạng Đông Dương
c)
Cần chuẩn bị cho cuộc của đấu tranh tự giải phóng trước hoàn cảnh lịch sử mới.
d)
Yêu cầu phải hợp nhất các hội cứu quốc của mỗi dân tộc thành một mặt trận.
38.
Ngày 15 - 5 - 1945, Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân và Cứu quốc quân được hợp nhất thành
a)
Việt Nam Cứu quốc quân.
b)
Quân đội nhân dân Việt Nam.
c)
Vệ quốc đoàn.
d)
Việt Nam Giải phóng quân.
39.
Sau khi nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời năm 1945, các thế lực ngoại xâm và nội phản đều có âm mưu
a)
biến Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới.
b)
dọn đường cho Mỹ xâm lược Việt Nam
c)
giúp thực dân Pháp tái chiếm Việt Nam.
d)
chống phá cách mạng Việt Nam.
40.
Khó khăn lớn nhất của Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau khi Cách mạng tháng Tám năm 1945 là
a)
nạn đói và khan hiếm tài chính trở nên nghiêm trọng.
b)
chính quyền cách mạng mới thành lập rất non trẻ.
c)
các thế lực ngoại xâm, nội phản đe dọa.
d)
nạn đói đang hoành hành trên cả nước.
41.
Sự kiện nào đánh dấu Pháp trở lại xâm lược nước ta lần thứ hai?
a)
Ngày 2 - 9 -1945, nhân dân Sài Gòn-Chợ Lớn tổ chức mít tinh mừng ngày độc lập.
b)
Ngày 23 - 9 - 1945, thực dân Pháp đánh úp trụ sở Ủy ban nhân dân Nam Bộ
c)
Ngày 17- 11- 1946, thực dân Pháp khiêu khích, tiến công ta ở Hải Phòng, Lạng Sơn.
d)
Ngày 18 - 12 - 1946, Pháp gửi tối hậu thư yêu cầu Chính phủ ta giải tán lực lượng.
42.
Tinh hinh của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ngay sau ngày Cách mạng tháng Tám 1945 là
a)
gặp muôn vàn khó khăn, như "ngàn cân treo sợi tóc".
b)
bị các nước đế quốc bao vây và cấm vận.
c)
được sự giúp đỡ của Liên Xô và các nước hội chủ nghĩa.
43.
Trong năm đầu sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đứng trước những khó khăn, thử thách nào?
a)
Nạn đói, nạn dốt, khó khăn tài chính, giặc ngoại xâm, nội phản.
b)
Lực lượng chính trị bị suy yếu nghiêm trọng.
c)
Các đảng phái trong nước đều chống phá chính quyền.
d)
Các đế quốc Anh, Pháp, Mĩ kéo vào nước ta.
44.
Sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, để giải quyết căn bản nạn đói ở Việt Nam, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã kêu gọi thực hiện
a)
"Người cày có ruộng".
b)
"Tăng gia sản xuất".
c)
"Phá kho thóc, giải quyết nạn đói".
d)
"Nhường cơm sẻ áo"
45.
Những thế lực nào có âm mưu xâu lược và chống phá cách mạng Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám 1945?
a)
Trung Hoa Dân Quốc, đế quốc Anh, Pháp và quân Nhật.
b)
Trung Hoa Dân Quốc, thực dân Anh, liên quân Pháp-Mĩ
c)
Trung Hoa Dân Quốc, liên quân Mĩ-Anh.
d)
Thực dân Anh, liên quân Anh-Ấn Độ.
46.
Nhiệm vụ quan trọng nhất đặt ra cho chính quyền cách mạng cần phải giải quyết sau Cách
a)
Xây dựng và củng cố chính quyền cách mạng.
b)
Xây dựng chế độ hội dân chủ.
c)
Giải quyết nạn đói và thanh toán nạn mù chữ.
d)
Xóa bỏ các tàn dư của chế độ cũ.
47.
Nhiệm vụ quan trọng nhất đặt ra cho nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 là
a)
xây dựng và củng cố chính quyền cách mạng.
b)
xây dựng chế độ xã hội dân chủ.
c)
giải quyết nạn đói và thanh toán nạn mù chữ.
d)
xóa bỏ tàn dư của chế độ cũ
48.
Vi sao sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, nước ta lại đứng trước tình thế "ngàn cân treo sợi tóc"?
a)
Việt Nam phải cùng lúc đối phó với nhiều thế lực thù địch
b)
Cộng đồng quốc tế chưa công nhận nền độc lập của Việt Nam.
c)
Việt Nam phải cùng lúc đối phó với khó khăn trên tất cả các lĩnh vực.
d)
Ngân sách tài chính của Việt Nam hầu như trống rỗng, kiệt quệ
49.
Quan hệ Việt Nam-Pháp từ sau ngày 2-9-1945 đến đến trước ngày 6-3-1946 là
a)
đối đầu về quân sự trên cả nước.
b)
nhân nhượng cho nguyên tắc
c)
đối đầu quân sự ở Nam Bộ.
d)
thỏa hiệp có nguyên tắc.
50.
Hướng tới miền Nam ruột thịt trong kháng chiến chống Pháp xâm lược trở lại lần thứ hai, hàng vạn thanh niên miền Bắc hăng hái lên đường nhập ngũ, ra nhập
a)
đoàn quân vệ quốc.
b)
đoàn quân "Tây tiến".
c)
đoàn quân tình nguyện.
d)
đoàn quân "Nam tiến".
51.
Trong các thế lực có âm mưu xâm lược nước ta ngay sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, đế quốc nào là kẻ thù chính của nhân dân Việt Nam?
a)
Trung Hoa Dân quốc.
b)
Pháp
c)
Anh
d)
Nhật.
52.
Chủ trương tạm thời hòa ho ăn, tránh xung đột với quân Trung Hoa Dân quốc được Đảng, Chính phủ và nhân dân ta thực hiện từ tháng 9-1945 đến
a)
ngày 28-4-1946.
b)
trước ngày 6-3-1946.
c)
trước ngày 14-9-1946.
d)
trước ngày 19-12 - 1946.
53.
Quân Trung Hoa Dân quốc kéo vào Bắc vĩ tuyến 16 nước ta với âm mưu
a)
thực hiện nhiệm vụ của lực lượng Đồng minh, giải giáp phát xít Nhật.
b)
mở rộng phạm vi ảnh hưởng xuống phía Nam đặc biệt là Đông Nam Á.
c)
ngăn chặn quân Pháp và quân Anh cấu kết để mở rộng phạm vi ảnh hưởng.
d)
tiêu diệt Đảng Cộng sản, chống phá chính quyền cách mạng, giúp đỡ tay sai.
54.
Ý nào dưới đây không thuộc nội dung trong Hiệp định Sơ bộ 6-3-1946?
a)
Chính phủ Pháp công nhận Việt Nam là một quốc gia tự do, có chính phủ, nghị viện, quân đội và tài chính riêng nằm trong khối Liên hiệp Pháp.
b)
15000 quân Pháp được ra miền Bắc thay thế cho quân Tưởng
c)
Pháp có một số quyền lợi kinh tế, văn hoá ở Việt Nam.
d)
Hai bên cùng ngừng bắn ở Nam Bộ và Bắc Bộ.
55.
Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa kí với đại diện Chính phủ Pháp bản Hiệp định Sơ bộ (6-3-1946) nhằm mục đích gi?
a)
Không cho thực dân Pháp đem quân ra Bắc.
b)
Đẩy nhanh quân Trung Hoa Dân quốc về nước
c)
Có thêm thời gian thực hiện bầu cử trên cả nước.
d)
Đẩy quân Trung Hoa Dân quốc ra khỏi nước ta.
56.
"Chính phủ Pháp công nhận nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là một quốc gia tự do, có chính phủ riêng, nghị viện riêng..." là một trong số các nội dung cơ bản của
a)
chủ trương "Hòa để tiến" (3-1946).
b)
Hiệp định Sơ bộ (3-1946).
c)
Hiệp ước Hoa-Pháp (2 - 1946).
d)
Tạm ước Việt-Pháp (9-1946).
57.
Vi sao quân Trung Hoa Dân quốc chấp nhận rút quân về nước, đồng cho quân Pháp ra Bắc
a)
A. Pháp nhượng cho Trung Hoa Dân quốc một số quyền lợi.
b)
B. Trung Hoa Dân quốc gặp khó khăn ở Trung Quốc.
c)
C. Được Chính phủ Việt Nam nhân nhượng một số quyền lợi về kinh tế.
d)
D. Được Chính phủ Việt Nam nhân nhượng một số quyền lợi về chính trị.
58.
Việc Hồ Chí Minh ký với đại diện chính phủ Pháp bản Tạm ước 14-9-1946 đã đem lại tác dụng gì?
a)
A. Tránh việc cùng một lúc phải đối phó với nhiều kẻ thù.
b)
B. Đẩy nhanh 20 vạn quân Trung Hoa Dân quốc về nước.
c)
C. Buộc Pháp phải công nhận Việt Nam là một quốc gia độc lập.
d)
D. Có thêm thời gian hòa bình, chuẩn bị kháng chiến lâu dài với Pháp.
59.
Sau Hiệp định Sơ bộ chúng ta tiếp tục ký với Pháp Tạm ước 14-9-1946 chứng tỏ
a)
A. chủ trương đúng đắn và kịp thời của Đảng và Chính phủ.
b)
B. thiện chí hòa bình của Đảng và Chính phủ.
c)
C. sự thắng lợi của Pháp trên mặt trận ngoại giao.
d)
D. Pháp ngoan cố gây xâm lược nước ta.
60.
Hai nhiệm vụ chiến lược của Đảng để giữ vững thành quả Cách mạng tháng Tám năm 1945 trong giai đoạn 1945 - 1946 là
a)
A. ban hành Hiến pháp 1946.
b)
B. tổ chức Tổng tuyển cử tự do.
c)
C. kháng chiến chống Pháp xâm lược trở lại.
d)
kháng chiến, kiến quốc.
61.
Trong thời kỳ 1945 - 1946, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa chủ trương hòa hoãn với Trung Hoa Dân quốc và Pháp dựa trên nguyên tắc
a)
A. tuân thủ luật pháp quốc tế.
b)
B. duy trì sự lãnh đạo của Việt Minh.
c)
giữ vững độc lập dân tộc.
d)
D. xây dựng chính quyền cách mạng
62.
Trong năm đầu sau Cách mạng tháng Tám, nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã tiến hành hai nhiệm vụ
a)
A. xây dựng nền giáo dục mới và giải quyết nạn đói.
b)
B. kháng chiến chống Pháp xâm lược và trừng trị bọn nội phản.
c)
C. thành lập Nha Bình dân học vụ và giải quyết vấn đề tài chính trống rỗng.
d)
D. bảo vệ chính quyền cách mạng và xây dựng chế độ mới.
63.
Việc giải quyết nạn đói, nạn dốt và khó khăn về tài chính sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam có nghĩa gi?
a)
A. Góp phần tạo ra sức mạnh để bảo vệ chế độ mới.
b)
B. Đánh dấu việc hoàn thành xóa bỏ tàn dư phong kiến.
c)
C. Tạo cơ sở thực lực để kí Hiệp định Sơ bộ với Pháp.
d)
D. Tạo cơ sở để các nước hội chủ nghĩa thiết lập quan hệ ngoại giao với nước ta.
64.
Vi sao ta kí với Pháp Hiệp định Sơ bộ 6-3-1946?
a)
A. Tránh được cuộc đối đầu bất lợi cho ta vi phải chống lại nhiều kẻ thủ cùng một lúc.
b)
B. Để Pháp công nhận nước ta là một quốc gia tự do nằm trong khối liên hiệp Pháp.
c)
C. Tranh thủ thời gian hoà ho ăn củng cố và phát triển kinh tế - xã hội.
d)
D. Để chuyển cơ sở vật chất lên Hỏa Binh chuẩn bị kháng chiến lâu dài.
65.
Hiệp định Sơ bộ 6-3-1946 được kí kết trong mối tương quan lực lượng giữa ta với địch như thế nào?
a)
А. Pháp thất thế trong hoạt động ngoại giao.
b)
B. Pháp thất thế so với ta trên chiến trường.
c)
C. Lực lượng của ta yếu hơn địch.
d)
D. ta và địch có tương quan sức mạnh quân sự bằng nhau.
66.
Mục đích quân Trung Hoa Dân quốc vào Việt Nam với danh nghĩa quân Đồng minh với âm mưu
a)
lật đổ chính quyền cách mạng, lập chính quyền tay sai.
b)
B. thay thực dân Pháp xâm lược Việt Nam.
c)
C. giải giáp quân đội Nhật ở Việt Nam.
d)
D. phối hợp với Nhật giải quyết hậu quả của chiến tranh.
67.
Thực tiễn đấu tranh ngoại giao trong những năm 1945 - 1946 của Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã để lại bài học kinh nghiệm nào?
a)
A. Đấu tranh ngoại giao là yếu tố quyết định mọi thắng lợi.
b)
B. Đảm bảo quyền lãnh đạo của giai cấp công nhân.
c)
C. Luôn nhân nhượng với kẻ thủ để có được môi trường hòa bình.
d)
D. Mềm dẻo về sách lược, cứng rắn về nguyên tắc.
68.
Sự kiện nào trực tiếp đưa đến quyết định của Đảng và Chính phủ phát động toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp ngày 19-12 -1946?
a)
А. Hội nghị trù bị ở Đà Lạt giữa ta và Pháp thất bại.
b)
В. Quân Pháp sát hại nhân dân ở phố Hàng Bún - Hà Nội.
c)
C. Pháp đánh chiếm các tỉnh Hải Phòng, Lạng Sơn và Nam Định.
d)
D. Pháp gửi tối hậu thư đồi ta giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu.
69.
Đường lối kháng chiến toàn quốc chống Pháp của Đảng được thể hiện qua những văn kiện nào?
a)
А. Chỉ thị Toàn dân kháng chiến, Toàn quốc kháng chiến.
b)
B. Chỉ thị Toàn dân kháng chiến, Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.
c)
C. Chỉ thị Toàn dân kháng chiến, Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến và tác phẩm Kháng chiến nhất định thắng lợi.
d)
Đ. "Chỉ thị "Toàn quốc kháng chiến", "Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến" và tác phẩm "Kháng chiến nhất định thắng lợi".
70.
Câu 72: Cho dữ liệu: 1) Việt Nam và Pháp kí bản "Tạm ước 14-9-1946; 2) Hồ Chí Minh ra lời kêu gọi Toàn quốc kháng chiến; 3) Pháp gửi tối hậu thư buộc Chính phủ ta phải giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu. Hãy sắp xếp các dữ liệu về nguyên nhân dẫn đến cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xâm lược bùng nổ.
a)
A. 1, 2, 3.
b)
B. 1, 3, 2.
c)
C. 3, 1, 2.
d)
D. 3, 2, 1
71.
Câu 73: . Phương châm của cuộc kháng chiến toàn quốc chống Pháp (1946 - 1954) là
a)
A. toàn dân, toàn diện, trường kỳ, tự lực cánh sinh và liên minh quốc tế.
b)
B. toàn dân, trường kỳ, tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
c)
C. toàn dân, toàn diện, tự lực cánh sinh, tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
d)
D. toàn dân, toàn diện, trường kỳ, tự lực cánh sinh, tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
72.
Câu 74: "Chúng ta muốn hòa bình, chúng ta phải nhân nhượng. Nhưng chúng ta càng nhân nhượng thực dân Pháp càng lấn tới, vì chúng quyết tâm cướp nước và nữa!..." là một phần nội dung của văn kiện nào dưới đây?
a)
A. Chỉ thị Toàn dân kháng chiến.
b)
B. Lời kêu gọi toàn dân kháng chiến.
c)
C. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.
d)
D. Tác phẩm "Kháng chiến nhất định thắng lợi".
73.
Câu 75: Chiến dịch phản công và giành thắng lợi đầu tiên trong cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp của quân và dân ta là
a)
A. chiến dịch Việt Bắc.
b)
B. chiến dịch Biên giới.
c)
C. chiến dịch Hòa Bình.
d)
D. chiến dịch Tây Bắc.
74.
Câu 76: Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp diễn ra ở các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16 (1946) có nghĩa
a)
A. làm thất bại chí xâm lược của thực dân Pháp.
b)
B. tạo điều kiện cho cả nước đi vào cuộc kháng chiến lâu dài.
c)
C. lực lượng chủ lực của ta trưởng thành.
d)
D. bảo vệ và mở rộng căn cứ địa Việt Bắc.
75.
Câu 77: "Phải phá tan cuộc tiến công mùa đông của giặc Pháp" là chỉ thị của Trung ương Đảng đối với chiến dịch
a)
A. Việt Bắc.
b)
В. Biên giới.
c)
C. Tây Bắc.
d)
D. Thượng Lào.
76.
Câu 78: Pháp mở cuộc tấn công Việt Bắc vào thu đông 1947 nhằm mục đích
a)
A. chuyển sang chiến lược "đánh nhanh thắng nhanh".
b)
B. mở rộng vùng chiếm đóng lên rừng núi.
c)
C. tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến của ta.
d)
D. giải quyết mâu thuẫn giữa tập trung và phân tán quân.
77.
Câu 79: Chiến thắng Việt Bắc thu - đông năm 1947 của quân và dân ta đã buộc thực dân Pháp phải
a)
А. chuyển từ "đánh nhanh thắng nhanh" sang "đánh lâu dài".
b)
B. tìm mọi cách tiếp tục điều chỉnh lại chiến lược "đánh nhanh thắng nhanh".
c)
C. thực hiện chính sách "dùng người Việt đánh người Việt".
d)
D. thực hiện chính sách "lấy chiến tranh nuôi chiến tranh".
78.
Câu 80: Chiến dịch chủ động tiến công lớn đầu tiên của bộ đội chủ lực Việt Nam trong cuộc kháng chiến toàn quốc chống Pháp (1946 - 1954) là chiến dịch
a)
A. Biên giới thu - đông năm 1950.
b)
B. Việt Bắc thu - đông năm 1947.
c)
C. Thượng Lào năm 1954.
d)
D. Điện Biên Phủ năm 1954.
79.
Câu 81: Để chuẩn bị tiến công lên Việt Bắc lần thứ hai, Pháp đă tăng cường
a)
A./hệ thống phòng ngự trên đường số 4 và "hành lang Đông-Tây".
b)
B. hệ thống phòng ngự ở đồng bằng Bắc bộ và trung du.
c)
C. phòng tuyến "boongke", "vành đai trắng" ở Trung du và đồng bằng Bắc bộ
d)
D. hệ thống phòng ngự ở Nam Bộ và Nam Trung Bộ.
80.
Câu 82: Tháng 6 - 1950, Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh họp quyết định mở chiến dịch Biên giới nhằm
a)
A. đánh tan quân Pháp ở miền Bắc.
b)
B. tiêu diệt quân Pháp, khai thông biên giới Việt-Trung.
c)
C. phá tan cuộc tấn công mùa đông của giặc Pháp.
d)
D. bảo vệ Thủ đô Hà Nội và các tỉnh phía Bắc.
81.
Câu 83: Nội dung nào không phải là nguyên nhân mà Đảng, Chính phủ quyết định mở chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950?
a)
A. Thế và lực của quân dân Việt Nam đã lớn mạnh.
b)
B. Tinh hình quốc tế đã có nhiều thuận lợi cho Việt Nam.
c)
C. Gây sức ép với Pháp trên mặt trận ngoại giao.
d)
D. Làm thất bại âm mưu của Pháp-Mĩ trong kế hoạch Rơve.
82.
Câu 84: Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1946 - 1954), trận đánh mở đầu chiến dịch Biên giới thu - đông 1950?
a)
A. Trận đánh ở Cao Bằng,
b)
B. Trận đánh ở Đông Khê.
c)
C. Trận đánh ở Thất Khê.
d)
D. Trận đánh ở Đình Lập.
83.
Câu 85: Nội dung nào không phải là nghĩa của chiến dịch Biên giới thu - đông 1950?
a)
A. Con đường liên lạc của ta với các nước hội chủ nghĩa được khai thông.
b)
В. Quân đội ta giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.
c)
C. Quân đội ta giành được thế chủ động trên chiến trường Đông Dương.
d)
D. Mở ra bước phát triển mới của cuộc kháng chiến chống Pháp.
84.
Câu 86: Quân đội ta đã giành được thế chủ động trên chiến trường chính (Bắc Bộ) trong cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp từ sau sự kiện nào?
a)
A. Chiến thắng ở các đô thị phía Bắc vĩ tuyến 16.
b)
B. Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947.
c)
Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950.
d)
D. Pháp thất bại trong kế hoạch quân sự Bôlae.
85.
Câu 87: Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 của quân và dân ta đã làm phá sản hoàn toàn kế hoạch quân sự nào của của thực dân Pháp?
a)
А. Kế hoạch quân sự Rơve.
b)
В. Kế hoạch quân sự Nava.
c)
C. Kế hoạch quân sự Đờlát đờ Tátxinhi.
d)
D. Kế hoạch "hành quân kép".
86.
Câu 88: Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 mở ra bước ngoặt cho cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam vi
a)
A. giải phóng được một vùng đất đai rộng lớn.
b)
B. ta giành được thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.
c)
C. bộ đội chủ lực của ta đã trưởng thành, phát triển.
d)
D. làm thất bại cuộc chiến tranh xâm lược của Pháp ở Đông Dương.
87.
Câu 89: Đông Khê được chọn là vị trí mở cầu trong chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 với mục đích chính là
a)
A. chia cắt hệ thống phòng ngự của Pháp.
b)
B. chọc thủng hành lang Đông - Tây của Pháp,
c)
C. thực hiện chiến thuật nghi binh để đánh địch.
d)
D. tiêu diệt đạo quân tiếp viện của Pháp.
88.
Câu 90. Kế hoạch Na-va ra đời trong hoàn cảnh lịch sử nào ?
a)
A. Sau 8 năm tiến hành chiến tranh xâm lược Việt Nam, Pháp thiệt hại nặng nề.
b)
B. Tranh thủ sự viện trợ của Mỹ cho cuộc chiến tranh của Pháp ở Đông Dương.
c)
C. Sau 8 năm chiến tranh xâm lược Việt Nam, Pháp giành thế chủ động ở Bắc Bộ.
d)
D. Sau 8 năm chiến tranh xâm lược Việt Nam, Pháp giành thế chủ động ở Nam Bộ.
89.
Câu 91: Mục tiêu chính của thực dân Pháp khi thực hiện kế hoạch Nava là
a)
A. tiêu diệt lực lượng chủ lực của ta.
b)
B. phá tan căn cứ địa cách mạng.
c)
C. khóa chặt đường liên lạc với bên ngoài.
d)
D. kết thúc chiến tranh trong danh dự.
90.
Câu 92. âm mưu của Pháp, Mĩ trong việc vạch ra kế hoạch quân sự Na-va ?
a)
A. Lấy lại thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.
b)
B. Trong 18 tháng giành thắng lợi quân sự quyết định.
c)
C. Giành thắng lợi quân sự kết thúc chiến tranh trong vòng 8 tháng.
d)
D. Giành thắng lợi quân sự bước đầu buộc ta đàm phán có lợi cho chúng.
91.
Câu 93: Điểm yếu cố hữu của kế hoạch Nava là gì?
a)
A. Phải nhanh chóng kết thúc chiến tranh trong danh dự.
b)
B. Pháp ngày càng lệ thuộc vào sự viện trợ của Mĩ.
c)
C. Ra đời trong bối cảnh Pháp đang ở thế bị động.
d)
D. Mâu thuẫn giữa tập trung và phân tán lực lượng.
92.
Câu 94: Mĩ tăng viện trợ quân sự cho Pháp trong kế hoạch Nava thực chất là thực hiện âm mưu
a)
A. đẩy quân Pháp lún sâu vào cuộc chiến tranh.
b)
B. biến Đông Dương trở thành "sân sau" của Mĩ.
c)
C.từng bước thay chân Pháp ở Đông Dương.
d)
D. kéo dài sự thất bại của nước Pháp ở Đông Dương.
93.
Câu 95: Phương hướng chiến lược của ta trong cuộc tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 - 1954 là
a)
A. tiến công vào những hướng chiến lược quan trọng mà quân Pháp xây dựng kiên cố.
b)
B. tiến công vào những hướng chiến lược quan trọng mà quân Pháp tương đối yếu.
c)
C. tránh giao chiến với quân Pháp để chuẩn bị cho chiến dịch Điện Biên Phủ.
d)
D. trong đông - xuân 1953 - 1954 sẽ làm phá sản bước đầu kế hoạch Nava.
94.
Câu 96. Trong Đông -Xuân 1953-1954 ta tích cực, chủ động tiến công địch ở 4 hướng nào sau đây?
a)
A. Việt Bắc, Tây Bắc, đồng bằng Bắc Bộ, Nghệ - Tĩnh.
b)
В. Tây Bắc, Trung Lào, Tây Nguyên, Thượng Lào.
c)
C. Tây Bắc, Hạ Lào, Trung Lào, Nam Vào.
d)
D. Tây Bắc, Tây Nguyên, Hạ Lào, Thượng Lào.
95.
Câu 97. Đảng và Chính phủ Việt Nam đề ra phương châm kháng chiến trường ki trong giai đoạn 1946 - 1954 vi
a)
Pháp mạnh hơn ta nhiều mặt, ta cần thời gian chuyển hóa lực lượng.
b)
B. cần phát huy sức mạnh tổng hợp của toàn dân.
c)
C. xuất phát từ tư tưởng "chiến tranh nhân dân"
d)
D. cần chờ đợi sự đồng tình ủng hộ của các nước hội chủ nghĩa.
96.
Câu 98. Kết quả lớn nhất của cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953-1954 là gi?
a)
A. Làm thất bại âm mưu kết thúc chiến tranh trong vồng 18 tháng của Pháp.
b)
B. Làm thất bại âm mưu đánh nhanh thắng nhanh của Pháp - Mĩ.
c)
C. Làm phá sản bước đầu kế hoạch Na-va của thực dân Pháp.
d)
D. Pháp đã mất thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.
97.
Câu 99: Thực dân Pháp chọn Điện Biên Phủ để xây dựng thành tập đoàn cứ điểm mạnh nhất Đông Dương vi nơi đây
a)
A. ngay từ đầu được Pháp chọn là tâm điểm của kế hoạch Nava.
b)
B. có vị trí chiến lược then chốt, án ngữ biên giới Việt Nam - Campuchia.
c)
C. có vị trí chiến lược then chốt ở biên giới Việt Nam - Trung Quốc.
d)
(D. là vị trí chiến lược then chốt ở Đông Dương và Đông Nam Á.
98.
Câu 100: Trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương, từ năm 1950 chính phủ Pháp đă nhận viện
a)
A. Anh.
b)
B. Nhật.
c)
C. Mĩ.
d)
D. Đức.
99.
Câu 101: Nội dung nào không phải là mục tiêu ta mở chiến dịch Điện Biên Phủ?
a)
A. Tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực địch.
b)
B. Giải phóng vùng Tây Bắc rộng lớn.
c)
C. Tạo điều kiện giải phóng Bắc Lào.
d)
D. Tạo điều kiện giải phóng Đông Dương.
100.
Câu 102: nghĩa quan trọng nhất của thắng lợi trong cuộc tiến công chiến lược đông xuân 1953 – 1954 là
a)
A. quân dân Việt Nam giành được thể chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.
b)
B. tạo nên thế và lực cho Việt Nam trên bàn đàm phán ở Hội nghị Giơnevơ 1954.
c)
chuẩn bị về vật chất và tinh thần cho quân dân ta mở chiến dịch Điện Biên Phủ.
d)
D. tạo ra thế và lực mới cho cuộc đấu tranh ngoại giao của ta với thực dân Pháp sau này.
101.
Câu 103: Phương châm tác chiến của quân ta trong chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 là
a)
A. đánh chắc, tiến chắc.
b)
B. đánh nhanh, thắng nhanh.
c)
C. đánh lâu dài.
d)
D. kết hợp với mặt trận ngoại giao.
102.
Câu 104. Tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ được chia thành
a)
A. 45 cứ điểm và 3 phân khu.
b)
B. 49 cứ điểm và 3 phân khu.
c)
C. 50 cứ điểm và 3 phân khu.
d)
D. 55 cứ điểm và 3 phân khu.
103.
Câu 105. Trong giai đoạn 1951 - 1954, Mĩ tăng viện trợ quân sự cho Pháp trong nhằm
a)
A. đầy quân Pháp lún sâu vào cuộc chiến tranh.
b)
B. biến Đông Dương trở thành "sân sau" của Mĩ.
c)
C. từng bước thế chân Pháp ở Đông Dương.
d)
D. kéo dài sự thất bại của nước Pháp ở Đông Dương.
104.
Câu 106: Theo Hiệp định Giơnevơ năm 1954, giới tuyến quân sự tạm thời ở Việt Nam là
a)
A. vĩ tuyến 15.
b)
B. vĩ tuyến 16.
c)
C. vĩ tuyến 17.
d)
D. vĩ tuyến 18.
105.
Câu 107: Trong Hiệp định Giơnevơ năm 1954, quyền dân tộc cơ bản của ba nước Đông Dương được Pháp và các nước tham dự Hội nghị công nhận gồm
a)
A. Độc lập, tự do, chủ quyền và thống nhất lãnh thổ.
b)
B. Độc lập, tự do, chủ quyền và mưu cầu hạnh phúc.
c)
(C. Độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
d)
Độc lập, chủ quyền, thống nhất và phát triển
106.
Câu 108: Hiệp định Giơnevơ năm 1954 quy định: ở Việt Nam lấy vĩ tuyến 17 (dọc sông Bến Hải - Quảng Trị) làm
a)
A. biên giới tạm thời.
b)
В. ranh giới tạm thời.
c)
C. giới tuyến quân sự tạm thời.
d)
D. vị trí tập kết của hai bên.
107.
Câu 109: Hiệp định Giơnevơ năm 1954 là văn bản pháp lí quốc tế đầu tiên ghi nhận các quyền dân tộc
a)
A. nhân dân các nước Đông Dương.
b)
B. nhân dân Campuchia.
c)
C. nhân dân Việt Nam.
d)
D. nhân dân Lào và Việt Nam.
108.
Câu 110: Nối thời gian với kết quả, ý nghĩa về những thắng lợi trên mặt trận quân sự của nhân dân ta trong kháng chiến chống Pháp (1945-1954)
a)
1-d, 2-b, 3-a, 4-c
b)
1-b, 2-c,3-d,4-a
c)
1-c, 2-a, 3-d, 4-c
d)
1-a, 2-d, 3-b, 4-c
109.
Câu 111: Nội dung nào phản ánh ý nghĩa quốc tế quan trọng của Hiệp định Giơnevơ năm 1954?
a)
Đánh dấu mốc sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa thực dân kiểu cũ trên thế giới.
b)
В. Cộng đồng quốc tế ủng hộ quyền dân tộc cơ bản của ba nước Đông Dương.
c)
C. Góp phần làm xói mòn trật tự hai cực Ianta, hệ thống tư bản chủ nghĩa suy yếu.
d)
D. Là văn bản pháp lí quốc tế ghi nhận quyền dân tộc cơ bản của ba nước Đông Dương.
110.
Câu 112: Tháng 9/1953, Bộ Chính trị đề ra phương hướng tiến công chiến lược là đánh vào những nơi quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu nhằm
a)
A. làm thất bại kế hoạch tập trung binh lực của Pháp.
b)
B. giải phóng vùng Bắc Lào.
c)
C. tiêu diệt toàn bộ lực lượng của Pháp.
d)
D. buộc Pháp phải đàm phán kết thúc chiến tranh.
111.
Câu 113: Thắng lợi của quân dân Việt Nam làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava là
a)
A. chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 19-7.
b)
B. chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950.
c)
C. chiến dịch Thượng Lào xuân - hè năm 1953.
d)
D. chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.
112.
Câu 114: Nội dung nào không phải là nguyên nhân chủ quan làm nên thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp?
a)
A. Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng.
b)
B. Sự đoàn kết toàn dân.
c)
C. Lực lượng vũ trang không ngừng lớn mạnh.
d)
D. Sự ủng hộ của các nước xã hội chủ nghĩa.
113.
Câu 115: Nội dung cơ bản trong bước 1 của kế hoạch Nava là
a)
A.phòng ngự chiến lược ở Bắc bộ, tiến công chiến lược ở Trung bộ và nam Đông Dương.
b)
B. phòng ngự chiến lược ở Nam bộ, tiến công chiến lược ở Bắc bộ.
c)
C. phòng ngự chiến lược ở Nam bộ và Trung bộ.
d)
D. phòng ngự chiến lược ở Nam bộ và Bắc bộ.
114.
Câu 116: Điểm chung về mục tiêu của các chiến dịch trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1946 - 1954) là
a)
A. mở rộng căn cứ địa Việt Bắc.
b)
B. tiêu diệt một phần quan trọng sinh lực địch.
c)
C. giải phóng vùng Tây Bắc Việt Nam.
d)
D. phá vỡ âm mưu bình định của Pháp.
115.
Câu 117. Điểm chung trong mục tiêu ta mở chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 là
a)
A. tiêu diệt một bộ phận quan trọng sinh lực địch.
b)
В. phá vỡ âm mưu bình định, lấn chiếm của thực dân Pháp.
c)
C. củng cố và mở rộng căn cứ địa Việt Bắc.
d)
D. giữ vững thế chủ động chiến lược trên chiến trường chính.