wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Multiple Choice: 1945 Revolution to Special War

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Ở Việt Nam, ngày 19-8-1945, địa phương nào sau đây giành được chính quyền?

a)

Sài Gòn.

b)

Hà Nội.

c)

Thái Nguyên.

d)

Huế.

2.

Ở Việt Nam, ngày 25-8-1945, địa phương nào sau đây giành được chính quyền?

a)

Thái Nguyên.

b)

Sài Gòn.

c)

Hà Nội.

d)

Huế.

3.

Nội dung nào sau đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

Có sự ủng hộ to lớn của các nước xã hội chủ nghĩa.

b)

Đảng có sự chuẩn bị chu đáo về đường lối và lực lượng.

c)

Phát xít Nhật tuyên bố đầu hàng Đồng minh vô điều kiện.

d)

Có sự kết hợp giữa tiến công và nổi dậy của quần chúng.

4.

Nội dung nào sau đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

Phát xít Đức chưa kịp tiến quân vào Đông Dương.

b)

Có sự ủng hộ to lớn của các nước xã hội chủ nghĩa.

c)

Lực lượng cách mạng được xây dựng và rèn luyện.

d)

Phát xít Nhật tuyên bố đầu hàng quân Đồng minh.

5.

Đối với quốc tế, thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) của nhân dân Việt Nam có ý nghĩa lịch sử nào sau đây?

a)

Cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc ở các nước thuộc địa.

b)

Hoàn thành cuộc cách mạng giải phóng dân tộc trong cả nước.

c)

Mở ra kỉ nguyên hòa bình, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội.

d)

Đánh dấu sự sụp đổ của chế độ phong kiến Việt Nam.

6.

Nguyên nhân nào quan nào sau đây dẫn đến thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954)?

a)

Viện trợ to lớn của Trung Quốc.

b)

Ban hành Đường Dương đoàn kết.

c)

Phong trào phản đối chiến tranh.

d)

Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng.

7.

Nghị quyết 15 của Đảng Lao động Việt Nam (1959) đã quyết định

a)

tiến hành chiến tranh du kích, xây dựng căn cứ địa.

b)

phát lệnh tổng khởi nghĩa tiến công trên toàn miền Nam.

c)

để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực khởi nghĩa.

d)

phải lực lượng ra miền Bắc chở vũ khí vào Nam đánh Mỹ.

8.

Nội dung nào sau đây là ý nghĩa mang tính bước ngoặt của phong trào “Đồng khởi” (1959-1960) đối với cách mạng miền Nam Việt Nam?

a)

Mở đầu cho phong trào chống Mỹ trên toàn miền Nam.

b)

Đánh dấu sự phát sinh và chiến tranh tổng lực của Mỹ.

c)

Đưa tới sự ra đời của các lực lượng vũ trang ba thứ quân.

d)

Cách mạng miền Nam đã chuyển biến về thế và lực.

9.

Kế hoạch nào sau đây được Mỹ thực hiện trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) ở miền Nam Việt Nam?

a)

Đờ-lát do Tát-xi-nhi.

b)

Rơ-ve.

c)

Nava.

d)

Xta-lây Tay-lo.

10.

Lực lượng đóng vai trò nòng cốt trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ ở miền Nam Việt Nam (1961-1965) là

a)

quân viện chính Mỹ.

b)

quân đội Anh.

c)

quân đội Sài Gòn.

d)

quân đồng minh Mỹ.

11.

“Ấp chiến lược” được coi là “xương sống”, “quốc sách” của chiến lược chiến tranh nào Mỹ thực hiện ở miền Nam Việt Nam từ 1961-1965?

a)

Chiến tranh đặc biệt.

b)

Đông Dương hóa chiến tranh.

c)

Chiến tranh Cục bộ.

d)

Việt Nam hóa chiến tranh.

12.

Trong chiến lược “chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) ở miền Nam Việt Nam, Mỹ đã sử dụng chiến thuật quân sự nào?

a)

Dồn dân lập “ấp chiến lược”.

b)

“Trực thăng vận”, “thiết xa vận”.

c)

Binh vận, dân vận, địch vận.

d)

“Tìm diệt”, “bình định kết hợp”.

13.

Thắng lợi nào là lợi thế đầu tiên về quân sự của quân dân ta trong cuộc chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961 – 1965) của Mỹ?

a)

Vạn Tường

b)

Ấp Bắc

c)

Bình Giã

d)

Mỏ Cày

14.

Trong những năm 1965 đến năm 1968, Mỹ thực hiện chiến lược chiến tranh nào ở miền Nam Việt Nam?

a)

Chiến tranh cục bộ

b)

Chiến tranh đặc biệt

c)

Chiến tranh một phía

d)

Việt Nam hoá chiến tranh

15.

Trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam Việt Nam (1965-1968), Mỹ đã sử dụng chiến thuật nào sau đây?

a)

Hủy diệt

b)

Thiết xa vận

c)

Trực thăng vận

d)

Tìm diệt

16.

Tháng 11 năm nào là bước ngoặt thể hiện khả năng quân và dân miền Nam có thể đánh bại chiến lược “Chiến tranh cục bộ” (1965-1968) của đế quốc Mỹ?

a)

Bình Giã

b)

Vạn Tường

c)

Ấp Bắc

d)

Vạn Giã

17.

Đối với Việt Nam, thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) có ý nghĩa lịch sử gì sau đây?

a)

Góp phần chiến thắng chủ nghĩa phát xít trên phạm vi toàn thế giới

b)

Xóa bỏ hoàn toàn những tàn dư của chế độ phong kiến ở Việt Nam

c)

Mở ra kỉ nguyên độc lập, thống nhất, cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội

d)

Cổ vũ phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở châu Á và châu Phi

18.

Nội dung nào sau đây không phải nguyên nhân chủ quan đưa đến sự thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954 – 1975)?

a)

Sự lãnh đạo với đường lối đúng đắn, sáng tạo của Đảng

b)

Truyền thống yêu nước, đoàn kết chiến đấu của nhân dân

c)

Vai trò to lớn của hậu phương miền Bắc đáp ứng yêu cầu cách mạng

d)

Sự ủng hộ, giúp đỡ của các lực lượng tiến bộ và các nước xã hội chủ nghĩa

19.

Vì sao sau đây là nguyên nhân khách quan đưa tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954 – 1975)?

a)

Truyền thống yêu nước, đoàn kết chiến đấu của nhân dân

b)

Sự lãnh đạo với đường lối đúng đắn, sáng tạo của Đảng

c)

Vai trò to lớn của hậu phương miền Bắc đáp ứng yêu cầu cách mạng

d)

Tình đoàn kết, sự phối hợp chiến đấu của ba nước Đông Dương

20.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng giá trị của chiến thắng Đường số 14 - Phước Long (tháng 1 -1975) đối với việc củng cố quyết tâm và hoàn thành kế hoạch giải phóng miền Nam của Đảng Lao động Việt Nam?

a)

Trận mở màn chiến lược

b)

Trận tập kích chiến lược

c)

Trận trinh sát chiến lược

d)

Trận định bình chiến lược

21.

Sau khi kí hiệp định Pari về việc chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam(1973), cuộc đấu tranh ở Việt Nam vẫn phải tiếp tục vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Mỹ chưa rút quân đội về nước theo thỏa thuận

b)

Mỹ đã thay đổi chiến lược chiến tranh ở miền Nam

c)

Thượng tầng lương vũ Liên Xô sẽ cô lập Việt Nam

d)

Quân đội Sài Gòn chưa bị đánh bại trên chiến trường

22.

Thắng lợi nào “Mãi mãi được ghi vào lịch sử dân tộc ta như một trong những trang chói lọi nhất, một biểu tượng sáng ngời về sự toàn thắng của chủ nghĩa anh hùng cách mạng và trí tuệ con người...” Đây là đánh giá ý nghĩa của thắng lợi nào sau đây của dân tộc ta?

a)

Chiến thắng Điện Biên Phủ 1954

b)

Đại thắng mùa Xuân 1975

c)

Kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954- 1975)

d)

Kháng chiến chống Pháp (1946- 1954)

23.

Điểm tương đồng trong các chiến lược chiến tranh thực dân mới mà đế quốc Mỹ thực hiện ở miền Nam (1954-1975) là

a)

quân Mỹ và quân chủ hầu làm lực lượng tiên phong

b)

âm mưu dùng người Việt Nam đánh người Việt Nam

c)

sử dụng quân đội Sài Gòn làm lực lượng nòng cốt

d)

nhằm thực hiện âm mưu chia cắt lâu dài đất nước ta

24.

Di tích lịch sử nào của tỉnh Hà Tĩnh là minh chứng lịch sử từng là một trong những trọng điểm bắn phá của Mỹ trong cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ nhất (1965-1968)?

a)

Nghĩa trang Trường Sơn

b)

Ngã ba Đồng Lộc

c)

Ngã ba Nghèn

d)

Sông Thạch Hãn

25.

Bài học kinh nghiệm nào sau đây được rút ra trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954-1975) vẫn còn nguyên giá trị đối với thời kì hôm nay?

a)

Thực hiện cùng lúc nhiều nhiệm vụ cách mạng mới

b)

Kiên trì sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Kiên quyết sử dụng bạo lực giải quyết tranh chấp

d)

Tranh thủ tối đa sự viện trợ từ các nước đồng minh

26.

Bài học kinh nghiệm nào sau đây được rút ra trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954-1975) vẫn còn nguyên giá trị đối với hôm nay?

a)

Thực hiện trấn chiến tranh nhân dân

b)

Xây dựng liên minh chặt chẽ với các nước Án Độ

c)

Gia nhập vào các khối liên minh quân sự

d)

Liên kết chặt chẽ với các nước Đông Âu

27.

Vì sao sau đây là bối cảnh trong nước của các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc từ sau tháng 4-1975 ở Việt Nam?

a)

Xu thế hoà hoãn Đông - Tây tiếp tục diễn ra

b)

Đất nước mới chỉ giải phóng được miền Bắc

c)

Quan hệ giữa các nước lớn ẩn chứa nhiều phức tạp

d)

Đất nước thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội

28.

Trong những năm 1976-1989, nhân dân Việt Nam thực hiện một trong những nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Đấu tranh bảo vệ Tổ quốc

b)

Đấu tranh giành chính quyền

c)

Kháng chiến chống Pháp

d)

Kháng chiến chống Mỹ

29.

Một trong những ý nghĩa quốc tế của các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam từ sau tháng 4-1975 là

a)

chấm dứt sự chia cắt đất nước kéo dài hơn hai thập kỷ

b)

âm mưu xâm phạm biên giới lãnh thổ Việt Nam thất bại

c)

đã hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước

d)

làm tròn nghĩa vụ quốc tế đối với nhân dân Cam-pu-chia

30.

Cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc của nhân dân Việt Nam trong những năm 1979 - 1989, diễn ra trên những địa bàn nào sau đây?

a)

Các tỉnh Hà Giang, Tuyên Quang, Hà Nội, Hải Phòng, Lai Châu

b)

Các tỉnh biên giới từ Móng Cái (Quảng Ninh) đến Phong Thổ (Lai Châu)

c)

Chủ yếu ở các tỉnh thuộc đồng bằng châu thổ sông Hồng

d)

Trên toàn tuyến biên giới đất liền của lãnh thổ Việt Nam

31.

Nội dung nào phản ánh đúng mục tiêu bảo vệ chủ quyền biển, đảo của Việt Nam tại quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa?

a)

Giao tranh vũ trang kéo dài để răn đe

b)

Từ bỏ quyền tài phán để tránh xung đột

c)

Sử dụng vũ lực chủ động trên mọi vùng biển

d)

Khẳng định chủ quyền bằng biện pháp hòa bình

32.

Hiệp định nào đặt nền tảng pháp lý quốc tế cho các quyền trên biển, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa của các quốc gia?

a)

Hiệp định Geneva 1954 về Đông Dương

b)

Hiệp ước Paris 1973 về Đông Dương

c)

Tuyên bố Manila 1992 về An ninh

d)

UNCLOS 1982 của Liên Hợp Quốc

33.

Sự kiện nào liên quan trực tiếp đến bảo vệ chủ quyền tại Trường Sa năm 1988?

a)

Hiệp định phân định Vịnh Bắc Bộ

b)

Trận Gạc Ma, Cô Lin, Len Đao

c)

Chiến dịch Hồ Chí Minh 1975

d)

Xung đột biên giới phía Bắc 1979

34.

Trong giai đoạn 1979–1989, nhiệm vụ trọng tâm của quốc phòng Việt Nam ở phía Bắc là gì?

a)

Tập trung hải quân kiểm soát Hoàng Sa

b)

Thúc đẩy liên minh quân sự khu vực

c)

Mở rộng lãnh thổ bằng chiến dịch tấn công

d)

Phòng thủ biên giới trước xung đột khu vực

35.

Theo UNCLOS 1982, vùng đặc quyền kinh tế (EEZ) của quốc gia kéo dài tối đa bao nhiêu hải lý tính từ đường cơ sở?

a)

350 hải lý mọi trường hợp

b)

200 hải lý theo quy định chung

c)

12 hải lý theo tiêu chuẩn

d)

24 hải lý ngăn cách lãnh hải

36.

Biện pháp nào được ưu tiên khi giải quyết tranh chấp ở Biển Đông giữa các bên liên quan?

a)

Tuyên bố đơn phương chiếm hữu bằng vũ lực

b)

Phong tỏa quân sự kéo dài nhằm gây sức ép

c)

Biện pháp hòa bình, tuân thủ luật pháp quốc tế

d)

Áp đặt cấm vận kinh tế để buộc nhượng bộ

37.

Ý nghĩa của việc tuân thủ UNCLOS 1982 đối với Việt Nam là gì?

a)

Hợp thức hóa yêu sách vượt quá luật định

b)

Cho phép sử dụng vũ lực bảo vệ EEZ

c)

Thay thế hoàn toàn mọi thỏa thuận khu vực

d)

Củng cố cơ sở pháp lý cho quyền lợi trên biển

38.

Những đảo, bãi thuộc Trường Sa liên quan trực tiếp trận Gạc Ma 1988 là gì?

a)

Cô Tô, Bạch Long Vĩ, Hòn Dáu

b)

Cồn Cỏ, Lý Sơn, Cù Lao Chàm

c)

Phú Lâm, Linh Côn, Hữu Nhật

d)

Gạc Ma, Cô Lin, Len Đao

39.

Nguyên tắc nào cần quán triệt khi bảo vệ biên giới quốc gia trước thách thức an ninh?

a)

Tránh sử dụng luật pháp quốc tế

b)

Loại bỏ hợp tác khu vực về an ninh

c)

Ưu tiên hành động đơn phương vũ trang

d)

Kết hợp quốc phòng với đối ngoại hòa bình

40.

Mục tiêu dài hạn trong bảo vệ chủ quyền biển đảo gắn với phát triển là gì?

a)

Giảm hiện diện dân sự trên đảo xa

b)

Bảo vệ lợi ích kinh tế biển bền vững

c)

Tập trung vào chiến tranh tiêu hao kéo dài

d)

Đóng cửa biển để hạn chế giao thương

41.

Một trong những bài học xuyên suốt, trở thành nhân tố cơ bản nhất quyết định thắng lợi của cách mạng Việt Nam từ năm 1945 đến nay là gì?

a)

nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội

b)

sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

không ngừng củng cố và tăng cường khối đoàn kết dân tộc

d)

kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại

42.

Nội dung cơ bản của đường lối đổi mới do Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra trong giai đoạn 1986 - 1995 xác định trọng tâm là đổi mới về lĩnh vực nào?

a)

kinh tế

b)

tư tưởng

c)

chính trị

d)

văn hóa

43.

Nội dung nào dưới đây phản ánh không đúng về nội dung cơ bản của đường lối đổi mới do Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra trong giai đoạn 1986 – 1995?

a)

Đổi mới đặt trước không phải là thay đổi mục tiêu xã hội chủ nghĩa

b)

Phát huy yếu tố con người và lấy phục vụ con người là mục đích cao nhất

c)

Xây dựng Nhà nước pháp quyền Việt Nam của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân

d)

Chuyển đổi cơ chế quản lí kinh tế, cải cách hệ thống giá, chống lạm phát

44.

Đại hội toàn quốc lần thứ VI của Đảng Cộng sản Việt Nam (12/1986) đã xác định nhiệm vụ trước mắt của kế hoạch 5 năm 1986 - 1990 là gì?

a)

đẩy mạnh công nghiệp hóa ngay trên diện rộng

b)

cơ sở vật chất của chủ nghĩa xã hội đã hoàn thành

c)

mở rộng mọi mặt đời sống, đồng bộ nền kinh tế

d)

thực hiện Ba chương trình kinh tế lớn

45.

Đại hội VI (12/1986) đề ra đường lối đổi mới với nội dung phải thực hiện như thế nào?

a)

thực hiện nhanh chóng

b)

bảo đảm chắc thắng lợi

c)

thận trọng và tiến dần từng bước

d)

toàn diện và đồng bộ

46.

Đại hội VI (12/1986) chủ trương đổi mới về chính trị là xây dựng Nhà nước theo mô hình nào?

a)

phân chia quyền lực rõ ràng

b)

pháp quyền xã hội chủ nghĩa

c)

nền chuyên chính của tư sản

d)

đại đoàn kết toàn thể dân tộc

47.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VIII của Đảng Cộng sản Việt Nam đã xác định nội dung nào sau đây là quốc sách hàng đầu?

a)

Giáo dục và đào tạo

b)

An ninh, quốc phòng

c)

Kinh tế và chính trị

d)

Khoa học, giáo dục

48.

Nhiệm vụ trung tâm của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam trong giai đoạn 1996 – 2006 là gì?

a)

gắn tăng trưởng, phát triển kinh tế với thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội

b)

chú trọng phát triển nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

c)

tiến hành một cách toàn diện và đồng bộ trên các lĩnh vực kinh tế, chính trị

d)

đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập kinh tế quốc tế

49.

Đổi mới không phải là thay đổi mục tiêu chủ nghĩa xã hội mà phải hướng tới điều gì?

a)

làm cho mục tiêu đã đề ra nhanh chóng được thực hiện

b)

làm cho mục tiêu ấy được thực hiện có hiệu quả

c)

làm cho chủ nghĩa xã hội ngày càng tốt đẹp hơn

d)

làm cho mục tiêu đã đề ra phù hợp với thực tiễn đất nước

50.

Trong đường lối đổi mới của đất nước (từ tháng 12/1986), Đảng chủ trương hình thành cơ chế kinh tế nào?

a)

thị trường

b)

tập trung

c)

bao cấp

d)

kế hoạch hóa

51.

Trong đường lối Đổi mới (từ tháng 12/1986), Đảng chủ trương xóa bỏ cơ chế quản lí kinh tế nào?

a)

thị trường tự bản chủ nghĩa

b)

thị trường có sự quản lí của nhà nước

c)

tập trung, quan liêu, bao cấp

d)

hàng hóa có sự quản lí của nhà nước

52.

Trong đường lối đổi mới (từ tháng 12/1986), Đảng chủ trương phát triển nền kinh tế hàng hóa theo định hướng nào?

a)

kinh tế thị trường

b)

kinh tế tập trung

c)

xã hội chủ nghĩa

d)

phân phối theo lao động

53.

Trong đường lối đổi mới giai đoạn 1986-1995, Đảng xác định trọng tâm là đổi mới xuất phát từ đâu?

a)

xu thế thế giới sau khi Chiến tranh lạnh kết thúc

b)

học hỏi bài học kinh nghiệm của Trung Quốc

c)

nền kinh tế Việt Nam đang bị Pháp vượt qua

d)

có nhiều quốc gia khác đổi mới kinh tế

54.

Đảng Cộng sản Việt Nam phải tiếp tục hoàn thiện, bổ sung đường lối Đổi mới được đề ra từ Đại hội VI (1986) xuất phát từ yêu cầu nào?

a)

yêu cầu phù hợp với thực tế

b)

yêu cầu của Trung Quốc

c)

điểm xuất phát còn quá thấp

d)

đảm bảo an ninh - quốc phòng

55.

Trong giai đoạn đầu của thời kỳ đổi mới (1986 - 1990), Đảng chủ trương thực hiện Ba chương trình kinh tế lớn nhằm giải quyết điều gì trước hết?

a)

bé đáp ứng nhu cầu nhiều xuất khẩu hàng hóa

b)

tận dụng các lợi thế nguồn lao động trẻ, giá rẻ

c)

giải quyết các nhu cầu thiết yếu cho nhân dân

d)

giải quyết nhu cầu việc làm cho người lao động

56.

Bài học kinh nghiệm cơ bản được Đảng rút ra từ khi tiến hành công cuộc đổi mới đất nước (12 - 1986) đến nay là gì?

a)

tập trung khắc phục tình trạng tham nhũng và lãng phí

b)

tranh thủ sự giúp đỡ của các nước trong nhóm ASEAN

c)

huy động cả hệ thống chính trị vào công cuộc đổi mới

d)

đẩy mạnh các mối quan hệ đối ngoại hòa bình, ổn định

57.

Một trong những bài học Đảng rút ra được từ công cuộc Đổi mới đất nước vẹn nguyên giá trị trong công cuộc xây dựng đất nước hiện nay là gì?

a)

phải đảm bảo lợi ích cho nhân dân

b)

phải liên kết với các cường quốc

c)

thực hiện chế độ tam quyền phân lập

d)

phát triển nhanh các ngành kinh tế

58.

Một trong những nội dung là điểm khác biệt của chính sách đối ngoại trước và sau công cuộc đổi mới ở Việt Nam là gì?

a)

thái độ và chính sách với Mỹ

b)

kiên trị sự lãnh đạo của Đảng

c)

muốn nâng cao vị thế đất nước

d)

coi trọng mối quan hệ với Lào

59.

Một trong những điểm giống nhau của công cuộc cải cách - mở cửa ở Trung Quốc (1978) với công cuộc Đổi mới ở Việt Nam (1986) là gì?

a)

chú trọng đổi mới về chính trị

b)

đẩy mạnh dân chủ hóa toàn diện

c)

lấy đổi mới kinh tế là trọng tâm

d)

ưu tiên cải cách văn hóa xã hội

60.

Nội dung nào sau đây là một trong những bài học kinh nghiệm của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam từ năm 1986 đến nay?

a)

Đổi mới phải vì lợi ích của nhân dân, phát huy vai trò chủ động, sáng tạo của nhân dân.

b)

Kiên quyết giữ vững độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.

c)

Đổi mới toàn diện, đồng bộ, từ đối mới chính trị, xã hội đến đối mới kinh tế, văn hoá.

d)

Không thay đổi mục tiêu đi lên chủ nghĩa xã hội, tự lực tự cường trong quá trình đổi mới.

61.

Nội dung nào sau đây là một trong những bài học kinh nghiệm của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam từ năm 1986 đến nay?

a)

Cần đổi mới toàn bộ các ngành kinh tế với tốc độ nhanh nhất để thúc đẩy sản xuất.

b)

Cần phải xây dựng nền kinh tế thị trường với mục tiêu phục vụ lợi ích của nhân dân.

c)

Cần tiến hành tư nhân hoá, tư do hoá toàn bộ nền kinh tế để giải phóng sức sản xuất.

d)

Cần hạn chế tiêu cực của kinh tế thị trường vì đó là sản phẩm của chủ nghĩa tư bản.

62.

Nhận định nào là đúng trong công cuộc Đổi mới đất nước của Việt Nam và cuộc cải cách - mở cửa của Trung Quốc đều có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Buộc Mỹ rút các căn cứ quân sự gần biên giới.

b)

Thu nhập quốc dân đạt mức trên 1000 tỷ đô la.

c)

Trở thành uy viên thường trực hội đồng bảo an.

d)

Nâng cao vị thế đất nước trên trường quốc tế.

63.

Nhận định nào sau đây chính nhận Đảng Cộng sản Việt Nam đã giải quyết tốt mối quan hệ giữa đổi mới kinh tế và đổi mới chính trị?

a)

Xây dựng nền kinh tế thị trường phù hợp với chế độ xã hội chủ nghĩa.

b)

Đổi mới toàn diện trong đó trọng tâm và đi đầu là đổi mới chính trị.

c)

Đổi mới chính trị đi trước tạo điều kiện pháp lý cho đổi mới kinh tế.

d)

Hoàn thành xây dựng nhà nước pháp quyền phù hợp kinh tế thị trường.

64.

Nội dung nào sau đây là thành tựu của đổi mới về chính trị ở Việt Nam (từ năm 1986)?

a)

Quy mô nền kinh tế không ngừng được mở rộng, đa dạng.

b)

Mở rộng quan hệ quốc phòng với nhiều nước trên thế giới.

c)

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa được xây dựng.

d)

Thị trường xuất nhập khẩu được mở rộng ra bên ngoài.

65.

Trong đường lối đổi mới đề ra từ năm 1986, Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương xây dựng nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần nhằm

a)

thực hiện chủ trương chung của hệ thống xã hội chủ nghĩa.

b)

phục vụ cho công cuộc cải tạo xã hội chủ nghĩa trong nước.

c)

khơi dậy được tiềm năng và sức sáng tạo của quần chúng.

d)

tập trung vào ngành chế biến công nghiệp nặng và xuất khẩu.

66.

Nội dung nào sau đây là thành tựu của đổi mới về chính trị ở Việt Nam (từ năm 1986)?

a)

Quy mô nền kinh tế không ngừng được mở rộng.

b)

Mở rộng quan hệ hẹ quốc phòng với nhiều nước.

c)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa ngày càng mở rộng.

d)

Thị trường xuất nhập khẩu được mở rộng.

67.

Nội dung nào sau đây là thành tựu của đổi mới về chính trị ở Việt Nam (từ năm 1986)?

a)

Thị trường xuất nhập khẩu được mở rộng.

b)

Tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị tinh gọn.

c)

Quy mô nền kinh tế không ngừng được mở rộng.

d)

Mở rộng quan hệ hẹ quốc phòng với nhiều nước.

68.

Nội dung nào sau đây là thành tựu của đổi mới về chính trị ở Việt Nam (từ năm 1986)?

a)

Tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị hoạt động hiệu quả.

b)

Thị trường xuất nhập khẩu được mở rộng ra nhiều nước.

c)

Quy mô nền kinh tế không ngừng được mở rộng, đa chiều.

d)

Mở rộng quan hệ quốc phòng với nhiều nước trong khu vực.

69.

Nội dung nào sau đây là thành tựu của đổi mới về kinh tế ở Việt Nam (từ năm 1986)?

a)

Mở rộng quan hệ hẹ quốc phòng với nhiều nước.

b)

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa được xây dựng.

c)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được phát huy.

d)

Thị trường xuất nhập khẩu được mở rộng.

70.

Nội dung nào sau đây là thành tựu của đổi mới về kinh tế ở Việt Nam (từ năm 1986)?

a)

Quy mô nền kinh tế không ngừng được mở rộng.

b)

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa được xây dựng.

c)

Mở rộng quan hệ hẹ quốc phòng với nhiều nước.

d)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được phát huy.

71.

Nội dung nào sau đây là thành tựu của đổi mới về kinh tế ở Việt Nam (từ năm 1986)?

a)

Đời sống vật chất và tinh thần của nhân dân được cải thiện rõ rệt.

b)

Các doanh thành phần kinh tế có sự thay đổi theo hướng đa dạng hoa.

c)

Xây dựng quan hệ đối tác chiến lược, đối tác toàn diện với nhiều quốc gia.

d)

Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa vững mạnh.

72.

Hai công trình có quy mô lớn và quan trọng ở nước ta, được xây dựng trong hai thế kỉ khác nhau nhưng cùng mang một tên gọi là

a)

đường Hồ Chí Minh.

b)

đường Hồ Chí Minh trên biển.

c)

đường sắt Bắc - Nam.

d)

đường Trường Sơn.

73.

Ngày 11-7-1995 diễn ra sự kiện gì gắn với chính sách đối ngoại của Đảng ta trong thời kì đổi mới?

a)

Việt Nam thiết lập quan hệ đối tác chiến lược toàn diện với Mỹ.

b)

Việt Nam và Mỹ bình thường hoá quan hệ ngoại giao.

c)

Việt Nam trở thành viên của tổ chức Liên hợp quốc.

d)

Việt Nam chính thức gia nhập Hiệp hội các nước Đông Nam Á.

74.

Nhận định nào sau đây phản ánh đúng nội dung đường lối Đổi Mới của Đảng Cộng sản Việt Nam từ năm 2006 đến nay?

a)

Là sự hoàn chỉnh những quan điểm, đường lối đối ngoại và hội nhập kinh tế quốc tế ở Việt Nam.

b)

Là sự phát triển nhận thức về chủ nghĩa xã hội và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.

c)

Đã thúc đẩy công cuộc xoá đói giảm nghèo và đưa Việt Nam trở thành một nước công nghiệp.

d)

Đã khắc phục sự khủng hoảng nhận thức về đường lối cách mạng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam.

75.

Một trong những nhận thức tiêu biểu về nhận thức lí luận và thực tiễn quá trình đổi mới chính trị ở

a)

C.

b)
c)

Là…

d)

D.

76.

Chiến dịch "Điện Biên Phủ trên không" (Linebacker II) diễn ra chủ yếu vào thời gian nào?

a)

Giữa tháng 12 năm 1972, trong 12 ngày đêm

b)

Tháng 5 năm 1972, kéo dài 30 ngày

c)

Đầu tháng 1 năm 1973, trong 7 ngày

d)

Cuối tháng 11 năm 1971, trong 10 ngày

77.

Máy bay ném bom chủ lực của Mỹ sử dụng trong chiến dịch "Điện Biên Phủ trên không" là loại nào?

a)

A-1 Skyraider, yểm trợ tầm gần

b)

C-130 Hercules, vận tải chiến thuật

c)

B-52 Stratofortress, ném bom chiến lược

d)

F-4 Phantom, tấn công mặt đất

78.

Kết quả chiến đấu đáng chú ý của phía Việt Nam trong những đêm đầu chiến dịch là gì?

a)

Bắt sống phi đoàn trưởng không quân Mỹ

b)

Phá hủy toàn bộ kho nhiên liệu miền Nam

c)

Bắn rơi ít nhất 5 chiếc B-52 của Mỹ

d)

Chiếm giữ sân bay Đà Nẵng của Mỹ

79.

Hệ quả chính trị của chiến dịch "Điện Biên Phủ trên không" đối với Mỹ là gì?

a)

Buộc Mỹ mở rộng chiến tranh miền Bắc

b)

Buộc Mỹ ký Hiệp định Pa-ri chấm dứt can dự

c)

Buộc Mỹ phong tỏa đường biển Việt Nam

d)

Buộc Mỹ đưa thêm quân bộ binh vào Bắc

80.

Trong bối cảnh sau Hiệp định Pa-ri, Nghị quyết 21 (7-1973) xác định nhiệm vụ cơ bản của cách mạng miền Nam là gì?

a)

Tập trung xây dựng chính quyền trung ương

b)

Tiếp tục thực hiện chiến lược cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

c)

Chuyển sang chiến lược xã hội chủ nghĩa ngay

d)

Thực hiện cải cách ruộng đất diện rộng

81.

Theo Nghị quyết 21, thế trận tổng hợp cần được kết hợp chặt chẽ giữa những mặt nào?

a)

Văn hóa, khoa học, môi trường

b)

Kinh tế, giáo dục, y tế

c)

Nông nghiệp, công nghiệp, thương mại

d)

Quân sự, chính trị, ngoại giao

82.

Nghị quyết 21 yêu cầu miền Bắc phải tranh thủ điều kiện thuận lợi để làm gì?

a)

Tái lập quan hệ với Mỹ

b)

Giảm chi tiêu quốc phòng ngay

c)

Phát triển nhanh công nghiệp nặng

d)

Tăng cường viện trợ cho miền Nam

83.

Tư thế chiến lược sau 1973 được xác định như thế nào giữa hai miền?

a)

Miền Nam đơn độc chiến đấu không phối hợp

b)

Cả hai miền đều rút lui chiến lược

c)

Miền Bắc chiến lược chủ động tiến công, phối hợp với miền Nam

d)

Miền Nam phòng thủ, miền Bắc trung lập

84.

Theo nhận định của Lê Duẩn, sau Hiệp định Paris, Mỹ rút hết thì tình hình nào xảy ra?

a)

Ta càng mạnh hơn và nhất định thắng

b)

Địch càng mạnh hơn và ổn định hơn

c)

Cán cân lực lượng đứng yên lâu

d)

Ta suy yếu và phải hòa đàm dài

85.

Mùa Xuân 1975 được mở ra nhằm mục tiêu chiến lược nào?

a)

Thiết lập vùng đệm trung lập

b)

Đàm phán chia cắt lâu dài

c)

Tạm thời đình chiến miền Nam

d)

Đánh bại hoàn toàn xâm lược Mỹ

86.

Khái niệm "nghệ thuật chớp thời cơ" thể hiện điều gì trong lãnh đạo cách mạng?

a)

Khai thác đúng lúc để tiến công

b)

Ưu tiên phòng ngự chiến lược

c)

Duy trì thế thủ dài lâu

d)

Chờ đối phương tự suy yếu

87.

Nguyên lý "lấy dân làm gốc" trong đường lối chính trị nhấn mạnh nhất điều nào?

a)

Dân nghe, dân theo, dân tuân lệnh

b)

Dân đóng thuế cao để phát triển

c)

Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra

d)

Dân chịu trách nhiệm pháp lý toàn

88.

Trong đổi mới chính trị sau 1986, yêu cầu nào được nêu để không gây mất ổn định?

a)

Chỉ đổi mới kinh tế, bỏ chính trị

b)

Đổi mới toàn diện ngay lập tức

c)

Trì hoãn đổi mới vô thời hạn

d)

Tiến hành tích cực và vững chắc

89.

Đổi mới tư duy kinh tế và chính trị (1986–nay) nhằm giải phóng điều gì?

a)

Sức dân và nguồn lực xã hội

b)

Nguồn viện trợ nước ngoài

c)

Quyền lực của doanh nghiệp

d)

Nhân lực khu vực nhà nước

90.

Đại hội VI của Đảng xác định mục tiêu chiến lược nào cho đất nước?

a)

Xây dựng định hướng xã hội chủ nghĩa

b)

Hội nhập nhưng phi xã hội chủ nghĩa

c)

Tư nhân hóa toàn bộ khu vực công

d)

Quay lại cơ chế bao cấp cũ

91.

Đại hội VI kêu gọi toàn Đảng, toàn dân, toàn quân đoàn kết để làm gì?

a)

Đổi mới chỉ ở cấp địa phương

b)

Tăng trưởng ngắn hạn thuần túy

c)

Thực hiện thắng lợi mục tiêu CNXH

d)

Mở rộng phạm vi chiến sự mới

92.

Theo trích dẫn của Nguyễn Phú Trọng, xã hội phát triển hướng tới điều gì?

a)

Cạnh tranh không kiểm soát

b)

Giá trị tiến bộ, nhân văn

c)

Tăng bất bình đẳng xã hội

d)

Lợi nhuận tối đa doanh nghiệp

93.

Mục tiêu của phát triển kinh tế trong định hướng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Tách rời khỏi an sinh xã hội

b)

Gắn với tiến bộ và công bằng

c)

Thu hẹp vai trò cộng đồng

d)

Ưu tiên tăng trưởng bằng mọi giá

94.

DOK1: Khái niệm "dân chủ hoá xã hội" trong đổi mới chính trị gắn với nội dung nào?

a)

Giảm vai trò các tổ chức quần chúng

b)

Tập trung quyền lực vào cơ quan

c)

Loại bỏ bầu cử các cấp địa phương

d)

Mở rộng quyền tham gia của nhân dân

95.

DOK2: Vì sao "nghệ thuật chớp thời cơ" góp phần vào thắng lợi 1975?

a)

Chuyển sang hòa giải tạm thời

b)

Gia tăng lực lượng phòng ngự dài

c)

Thương lượng kéo dài hơn nữa

d)

Tận dụng thời điểm yếu của địch

96.

DOK2: "Đổi mới phải vững chắc" hàm ý cách thức triển khai nào?

a)

Chỉ thử nghiệm một lần rồi dừng

b)

Phó mặc cho thị trường quyết định

c)

Đột phá đồng loạt thiếu chuẩn bị

d)

Có lộ trình, kiểm soát rủi ro

97.

DOK3: Nếu thiếu "lấy dân làm gốc", nguy cơ chính trị nào dễ xảy ra?

a)

Tăng trưởng dân chủ mạnh mẽ

b)

Mất ổn định và giảm đồng thuận

c)

Tập thể hóa kinh tế triệt để

d)

Tự động nâng cao đời sống ngay

98.

DOK3: Kết nối giữa mục tiêu CNXH và đổi mới sau 1986 thể hiện ở điểm nào?

a)

Tăng cạnh tranh bằng mọi giá

b)

Ưu tiên lợi nhuận nhóm thiểu số

c)

Phát triển đi đôi công bằng xã hội

d)

Giảm vai trò Nhà nước hoàn toàn

99.

DOK3: Lý do Đại hội VI coi đoàn kết toàn dân là điều kiện quyết định?

a)

Huy động sức dân vượt khó khăn

b)

Tạo lợi thế đàm phán quốc tế

c)

Thay thế hoàn toàn tổ chức Đảng

d)

Giảm nhu cầu cải cách kinh tế

100.

Theo tư liệu, tăng trưởng GDP bình quân của Việt Nam sau Đổi mới đạt khoảng bao nhiêu mỗi năm?

a)

khoảng 3% mỗi năm

b)

khoảng 9% mỗi năm

c)

khoảng 7% mỗi năm

d)

khoảng 5% mỗi năm

101.

Quy mô GDP danh nghĩa năm 2022 của Việt Nam được ước đạt bao nhiêu?

a)

khoảng 11.513 tỷ đô la

b)

khoảng 9.513 tỷ đô la

c)

khoảng 7.913 tỷ đô la

d)

khoảng 5.513 tỷ đô la

102.

Cơ cấu GDP xét theo quyền sở hữu năm 2022 gồm khoảng bao nhiêu phần trăm khu vực kinh tế nhà nước?

a)

khoảng 10% GDP

b)

khoảng 20% GDP

c)

khoảng 30% GDP

d)

khoảng 40% GDP

103.

Theo nhận định trong trích dẫn, kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là kiểu kinh tế nào?

a)

kinh tế tập trung quan liêu bao cấp

b)

mô hình kinh tế theo lịch sử thế giới

c)

nền kinh tế có vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác–Lênin

d)

kinh tế tư bản chủ nghĩa đầy đủ

104.

Lựa chọn nhận định đúng nhất: Nhờ đâu Việt Nam rời nhóm nước thu nhập thấp từ năm 2008?

a)

Nhờ chính sách thắt chặt tiền tệ kéo dài

b)

Nhờ tăng trưởng bình quân khoảng 7% mỗi năm

c)

Nhờ ưu đãi thuế cho doanh nghiệp FDI

d)

Nhờ xuất khẩu tài nguyên thô duy nhất

105.

Chọn phương án đúng: Phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là một đột phá về gì?

a)

về quan hệ đối ngoại song phương

b)

về tổ chức bộ máy nhà nước

c)

về lý luận cơ bản và sáng tạo của Đảng

d)

về công nghệ sản xuất hiện đại

106.

Theo đoạn dẫn, phương thức triển khai Đổi mới ở Việt Nam thời kỳ đầu được mô tả thế nào?

a)

chỉ dựa trên kinh nghiệm nước ngoài

b)

đổi mới toàn diện chỉ trong lĩnh vực văn hóa

c)

vừa thử nghiệm vừa điều chỉnh, tổng kết từng bước

d)

triển khai đồng loạt, không cần thí điểm

107.

Nhận định đúng: Trong 15 năm đầu Đổi mới, Đảng Cộng sản Việt Nam coi trọng nhiệm vụ trung tâm nào?

a)

đổi mới đối ngoại làm trọng tâm

b)

đổi mới kinh tế là nhiệm vụ trung tâm

c)

đổi mới giáo dục là trọng tâm

d)

đổi mới văn hóa là nhiệm vụ duy nhất

108.

Theo tư liệu, kết quả quan trọng của Đổi mới dưới sự lãnh đạo của Đảng là gì?

a)

đình trệ hội nhập kinh tế quốc tế

b)

giảm uy tín quốc tế của Việt Nam

c)

thu hẹp nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

d)

đất nước thoát khỏi khủng hoảng kinh tế – xã hội

109.

Chọn phương án đúng nhất: Việc chủ động và tích cực hội nhập kinh tế quốc tế trong Đổi mới mang ý nghĩa gì?

a)

là một trong những kết quả quan trọng đạt được

b)

là nguyên nhân gây khủng hoảng tài chính

c)

là bước thụ động theo khu vực

d)

là chính sách chỉ kéo dài đến 1991

110.

Nhận định sai theo trích dẫn:

a)

Đổi mới giúp nâng cao uy tín và vị thế Việt Nam

b)

Đổi mới không giúp Việt Nam thoát khủng hoảng kinh tế – xã hội

c)

Đổi mới mở rộng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

d)

Đổi mới thúc đẩy hội nhập kinh tế quốc tế

111.

Hệ quả xã hội của phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam được nêu là gì?

a)

giảm nghèo, nâng mức sống, mở rộng dân chủ

b)

tăng độc quyền, hạn chế hội nhập quốc tế

c)

tăng thất nghiệp diện rộng, suy giảm GDP

d)

thu hẹp khu vực tư nhân, giảm đầu tư