wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

giữa kỳ 1 bài 567

Total questions: 107

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Ý tưởng xây dựng cộng đồng ASEAN xuất hiện từ

a)

ASEAN mới thành lập (1967)

b)

khi Chiến tranh lạnh kết thúc.

c)

khủng hoảng năng lượng (1973).

d)

khủng hoảng tài chính (1997).

2.

Cộng đồng ASEAN chính thức được xây dựng từ

a)

hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức (1997)

b)

hội nghị thường niên Ngoại trưởng ASEAN (2000).

c)

đại hội đại biểu toàn bộ các nước thành viên (1998).

d)

cuộc họp bất thường xem xét vấn đề Myanmar (1999).

3.

Một trong những văn kiện được các nước ASEAN thông qua nhằm định hướng cho sự phát triển trong tương lai của tổ chức là

a)

tuyên bố Băng cốc (1967)

b)

hiến chương ASEAN (2007).

c)

hiệp ước Ba-li (1976).

d)

tầm nhìn ASEAN 2020 (1997)

4.

Một trong những nội dung phản ánh nguyện vọng của các nước Đông Nam Á khi xây dựng Cộng đồng ASEAN là

a)

một khu vực Đông Nam Á hữu nghị, hợp tác

b)

đoàn kết, hợp tác gạt bỏ ảnh hưởng của Pháp

c)

 thiết lập một liên minh quân sự Đông Nam Á.

d)

liên kết, hợp tác toàn diện chặt chẽ về mọi mặt

5.

Một trong những nội dung hợp tác của Cộng đồng ASEAN là:

a)

quân sự

b)

đối ngoại

c)

kinh tế

d)

dân chủ

6.

Mục tiêu xây dựng cộng đồng ASEAN là

a)

biến ASEAN thành tổ chức hợp tác mạnh nhất.

b)

các nước đoàn kết giúp đỡ nhau khi bị xâm lược.

c)

củng cố khối đoàn kết của ASEAN trên vẫn để quân sự

d)

đưa ASEAN trở thành một cộng đồng ràng buộc hơn.

7.

Đâu là cơ sở pháp lý để các nước Đông Nam Á xây dựng Cộng đồng ASEAN?

a)

Hiến chương ASEAN

b)

Hiến chương Liên hợp quốc

c)

Tuyên bố Bangkok

d)

Hiệp ước Bali 1976

8.

Một trong những văn kiện đã nêu rõ kế hoạch xây dựng Cộng đồng ASEAN là

a)

kế hoạch tổng thể xây dựng cộng đồng ASEAN.

b)

tuyên bố chung Cua-la Lâm-pơ (tại Malaxia).

c)

lộ trình xây dựng cộng đồng ASEAN (2009-2015).

d)

hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 37 tại Hà Nội.

9.

Kế hoạch xây dựng Cộng đồng ASEAN được thông qua tại

a)

hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 37 (2020)

b)

hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 14 (2009).

c)

hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 10 (2004)

d)

hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 11 (2005)

10.

Ngày 22-11-2015, tuyên bố Cua-la Lăm-pơ được ký kết đã đánh dấu

a)

Cộng đồng ASEAN được thành lập.

b)

khu vực Đông Nam Á giành độc lập.

c)

sự phát triển nhảy vọt của ASEAN

d)

ASEAN hoàn thành mở rộng thành viên.

11.

Cộng đồng ASEAN có bao nhiêu trụ cột?

a)

5

b)

7

c)

9

d)

3

12.

Đâu không phải là một trong những trụ cột của Cộng đồng ASEAN?

a)

Cộng đồng Chính trị - An ninh.

b)

Cộng đồng Văn hóa - Xã hội.

c)

Cộng đồng An ninh - Quốc phòng

d)

Cộng đồng Kinh tế.

13.

Hợp tác kinh tế giữa các nước ASEAN tăng lên nhanh chóng từ khi

a)

Cộng đồng kinh tế ASEAN được thành lập.

b)

Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 10 (2004)

c)

Tuyên bố chung Cua-la Lăm-pơ (tại Malaxia).

d)

Hội nghị cấp cao của ba nước Đông Dương.

14.

Một trong những thách thức mà Cộng đồng ASEAN phải đối mặt trong quá trình xây dựng và phát triển là

a)

sự đa dạng về chế độ chính trị.

b)

gặp những khó khăn về địa lý.

c)

một số quốc gia không có biển.

d)

khí hậu ngày càng khắc nghiệt.

15.

Một trong những thách thức về kinh tế mà Cộng đồng ASEAN phải đối mặt trong quá trình xây dựng và phát triển là

a)

sự đa dạng về chế độ chính trị.

b)

sự xung đột lãnh thổ, biên giới.

c)

chênh lệch trình độ phát triển.

d)

những vấn đề lịch sử sâu xa.

16.

Năm 2021, nền kinh tế ASEAN đứng vị trí thứ mấy trên thế giới?

a)

5

b)

7

c)

9

d)

3

17.

Vấn đề Biển Đông có tác động như thế nào đến sự hợp tác và phát triển của Cộng đồng ASEAN?

a)

Thách thức lớn đối với sự phát triển của Cộng đồng ASEAN.

b)

Cần tập hợp sự đoàn kết của các nước ASEAN để giải quyết.

c)

Giúp các nước Đông Nam Á trở thành một khối thống nhất.

d)

Xóa bỏ những mâu thuẫn để cùng nhau hợp tác và phát triển.

18.

Một trong những khó khăn mà các nước Đông Nam Á phải đương đầu, quyết định xây dựng Cộng đồng chính trị - an ninh (APSC) là

a)

các quốc gia thành viên ASEAN từ chối tham gia.

b)

gây mỗi nghi ngờ cho các cường quốc láng giềng.

c)

ảnh hưởng đến chủ quyền của quốc gia, dân tộc.

d)

tạo ra nguy cơ đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc.

19.

Tính chất của Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN (APSC) là

a)

phi quân sự

b)

phi hạt nhân

c)

phòng thủ chung

d)

liên minh quân sự

20.

Nguyên tắc hoạt động quan trọng nhất của Cộng đồng chính trị (APSC) là an ninh

a)

tôn trọng quyền con người.

b)

tuân thủ luật pháp quốc tế.

c)

thực hiện tự do, dân chủ

d)

đảm bảo hòa bình, an ninh.

21.

Hiện nay, mối đe dọa tiềm tàng đến an ninh của các quốc gia Đông Nam Á là

a)

sự khác biệt về thể chế chính trị.

b)

chênh lệch về trình độ phát triển.

c)

vẫn để tranh chấp ở Biển Đông.

d)

xung đột biên giới trên đất liền.

22.

Trong những năm gần đây, nguyên nhân chủ yếu nào sau đây khiến cho tỉnh hình Biển Đông trở nên căng thẳng?

a)

Sự vi phạm luật pháp quốc tế của Trung Quốc.

b)

Nhiều ngư dân Việt Nam khai thác trộm hải sản.

c)

Vấn đề cướp biển ngày càng trở nên khó lường.

d)

Nạn ô nhiễm môi trường biển rất nghiêm trọng.

23.

Văn bản đầu tiên đưa ra ý tưởng xây dựng Cộng đồng ASEAN có nhận thức về các mối quan hệ lịch sử là

a)

Tầm nhìn ASEAN 2025.

b)

Tầm nhìn ASEAN 2020.

c)

Hiến chương ASEAN.

d)

Hiệp ước Ba-li (1976).

24.

Nội dung nào sau đây là mục tiêu hướng tới của các nước Đông Nam Á khi xây dựng Cộng đồng kinh tế ASEAN?

a)

thu hẹp khoảng cách giữa các nước ASEAN về dân trí.

b)

giảm nghèo, thu hẹp khoảng cách về kinh tế - xã hội.

c)

xây dựng một ASEAN giàu có, không vũ khí hạt nhân.

d)

đưa ASEAN trở thành tổ chức liên kết lớn nhất thế giới.

25.

Nội dung nào sau đây là mục tiêu hướng tới của các nước Đông Nam Á khi xây dựng Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN?

a)

thu hẹp khoảng cách giữa các nước ASEAN về dân trí.

b)

xây dựng tỉnh đoàn kết, hữu nghị giữa các nước ASEAN.

c)

xây dựng một ASEAN giàu có, không có vũ khí hạt nhân.

d)

đưa ASEAN trở thành tổ chức liên kết lớn nhất thế giới.

26.

Nội dung nào sau đây là thách thức chung mà Cộng đồng ASEAN đang phải tìm ra giải pháp ứng phó?

a)

Âm mưu xâm lược của Trung Quốc.

b)

Sự vươn lên mạnh mẽ của Nhật Bản.

c)

Âm mưu bá chủ thế giới của nước Mỹ.

d)

Ô nhiễm môi trường, biến đổi khí hậu.

27.

Nhận định nào sau đây đúng khi đánh giá về triển vọng của Cộng đồng ASEAN

a)

trở thành một trong những khu vực phát triển năng động bậc nhất thế giới.

b)

quá trình nhất thể hóa của Cộng đồng ASEAN diễn ra trong tương lai gần.

c)

đã xây dựng cộng đồng Chính trị - An ninh để trở thành đối trọng với Mỹ.

d)

Trung Quốc đang tìm mọi cách chia rẽ Cộng đồng ASEAN liên kết với Mỹ.

28.

Tham gia vào Cộng đồng ASEAN sẽ đem lại những cơ hội nào cho Việt Nam để tiến hành xây dựng kinh tế đất nước?

a)

Nhận được sự đầu tư về vốn, tiếp thu khoa học công nghệ.

b)

Có thêm lực lượng đương đầu với Trung Quốc ở Biển Đông.

c)

Nâng cao vị thế quốc tế để gia nhập vào Hội đồng bảo an.

d)

Khắc phục được tình trạng tham nhũng, lãng phí, quan liêu.

29.

Nội dung nào sau đây là thách thức Việt Nam phải ứng phó khi tham gia vào Cộng đồng ASEAN?

a)

Nguy cơ đương đầu với Trung Quốc trên Biển Đông

b)

Sự cạnh tranh quyết liệt của các nước trong khu vực.

c)

Tình trạng tham nhũng, lãng phí, quan liêu tăng lên.

d)

Mâu thuẫn tôn giáo, sắc tộc, lãnh thổ có thể bùng nổ.

30.

Nội dung nào sau đây là những việc mà Cộng đồng ASEAN cần thực hiện để đạt được những mục tiêu đề ra?

a)

Xóa bỏ đi những hiềm khích, cân bằng lợi ích giữa các thành viên.

b)

Quá trình liên kết cần sâu rộng hơn nữa nhất là an ninh và quân sự.

c)

Xây dựng khối thị trường chung miễn thuế, không rào cản bảo hộ.

d)

Miễn thị thực nhập cảnh cho tất cả công dân Cộng đồng ASEAN.

31.

Một trong những địa phương giành được chính quyền sớm nhất trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 là

a)

Thanh Hóa

b)

Quảng Nam

c)

Hưng Yên

d)

Cao Bằng

32.

Một trong những địa phương giành chính quyền sau cùng trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 là

a)

Cần Thơ

b)

Hà Tiên

c)

Móng Cái

d)

Lai Châu

33.

Ngày 13/8/1945, Trung ương Đảng và Tổng bộ Việt Minh đã thông qua quyết định nào dưới đây?

a)

Quyết định khởi nghĩa ở Hà Nội.

b)

Đã phát động cao trào kháng Nhật.

c)

Phát lệnh Tổng khởi nghĩa cả nước

d)

Thống nhất lực lượng vũ Việt Nam.

34.

Hội nghị toàn quốc của Đảng Cộng sản Đông Dương họp ở Tân Trào (14- 15/8/1945) đã thông qua kế hoạch nào sau đây?

a)

Thống nhất các lực lượng vũ trang.

b)

Quyết định khởi nghĩa ở Hà Nội.

c)

Lãnh đạo toàn dân Tổng khởi nghĩa.

d)

Giải phóng dân tộc trong năm 1945.

35.

Nội dung nào sau đây là điều kiện khách quan thuận lợi cho Cách mạng tháng Tám nổ ra?

a)

Chiến tranh thế giới thứ hai đã bùng nổ.

b)

Phát xít Đức đầu hàng quân Đồng mình.

c)

Mỹ ném bom nguyên tử xuống Nhật Bản.

d)

Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

36.

Thời cơ khách quan thuận lợi của Cách mạng tháng Tám là sự kiện nào sau đây?

a)

Nhật đảo chính lật đổ Pháp trên toàn Đông Dương (9/3/1945).

b)

Mỹ ném hai quả bom nguyên tử xuống Nhật (6, 9/8/1945).

c)

Đức đã đầu hàng quân Đồng minh vô điều kiện (9/5/1945).

d)

Phát xít Nhật đầu hàng Đồng mình vô điều kiện (15/8/1945).

37.

Sự kiện nào sau đây đánh dấu nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được thành lập

a)

Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn độc lập (2/9/1945).

b)

Đại hội quốc dân họp ở Tân Trào (8/1945).

c)

Hội nghị đại biểu toàn quốc của Đảng (8/1945)

d)

Tiến hành Tổng tuyển cử bầu Quốc hội (1/1946).

38.

Theo những quy định tại hội nghị Pốtxđam, việc giải giáp quân Nhật ở Đông Dương được giao cho

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Đức

d)

Mỹ

39.

Ngày 9/8/1945, quân đội Liên Xô tham chiến chống Nhật ở châu Á khi đã tấn công

a)

quân Đức ở Béc-lin.

b)

đạo quân Quan Đông.

c)

Nhật ở Đông Dương.

d)

tàn dư phát xít Đức.

40.

Trước khi Cách mạng tháng Tám nổ ra, lực lượng thân Nhật nào sau đây tồn tại ở Việt Nam?

a)

Bọn Việt Quốc và Việt Cách.

b)

Chính phủ kháng chiến Fulro.

c)

Chính phủ Trần Trọng Kim.

d)

Nhà nước Tin Lành Đề-ga.

41.

Tổ chức cách mạng nào sau đây đã lãnh đạo nhân dân ta tiến hành cuộc Cách mạng tháng Tám giành được thắng lợi?

a)

Đảng Cộng sản Đông Dương

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

c)

Đảng Lao Động Việt Nam

d)

Việt Nam Quốc dân

42.

Hình thức đấu tranh nào sau đây không được tiến hành trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1945)?

a)

Quân sự

b)

Chính trị

c)

Bình vận

d)

Nghị trường

43.

Trước khi Tổng khởi nghĩa tháng Dương đã xây dựng được căn cứ địa cách mạng Tám (1945) nổ ra, Đảng Cộng sản Đông nào sau đây?

a)

Việt Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Tây Bắc

d)

Nam Bộ

44.

Cuộc tập dượt đầu tiên chuẩn bị cho Cách mạng tháng Tám (1945) là

a)

Phong trào Đông Du.

b)

Phong trào Cần Vương.

c)

Phong trào 1930-1931.

d)

Phong trào 1936-1939.

45.

Một trong những nguyên nhân khách quan dẫn tới thắng lợi của Cách mạng tháng Tám (1945) là

a)

những thắng lợi của khối Đồng minh.

b)

sự chuẩn bị của Đảng trong 15 năm.

c)

tinh thần đoàn kết của nhân dân.

d)

sự giúp đỡ của Liên Xô, Trung Quốc.

46.

Hành động thể hiện sự nhạy bén, kịp thời của Đảng Cộng sản Đông Dương trước những chuyến biển của tỉnh hình thế giới vào đầu tháng 8/1945 là

a)

thành lập Ủy ban dân tộc giải phóng Việt Nam.

b)

triệu tập Hội nghị toàn quốc của Đảng Tân Trào.

c)

đã gấp rút thành lập 19 ban xung phong Nam tiến.

d)

lập Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc, ra quân lệnh số 1.

47.

Đại hội Quốc dân họp ở Tân Trào (từ ngày 16-17/8/1945) đã thể hiện

a)

ý chỉ thống nhất đoàn kết và nguyện vọng của toàn dân.

b)

cuộc Tổng khởi nghĩa đã diễn ra và thắng lợi nhanh chóng.

c)

chủ trương Tổng khởi nghĩa giành chính quyền của Đảng.

d)

quyết tâm phối hợp với phe Đồng minh để chống phát xít.

48.

Trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945, thắng lợi ở Hà Nội, Huế, Sài Gòn có ý nghĩa

a)

Tổng khởi nghĩa giành chính quyền được thắng lợi trong cả nước.

b)

ảnh hưởng lớn và quyết định đến các địa phương trong cả nước.

c)

đó là các cuộc khởi nghĩa hình mẫu trong Cách mạng tháng Tám.

d)

đánh dấu Cách mạng tháng Tám giành được thắng lợi hoàn toàn.

49.

Thời cơ của Tổng khởi nghĩa tháng Tám được xác định trong khoảng thời gian từ khi

a)

Nhật đảo chính Pháp đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

b)

Mỹ tuyên chiến với Nhật đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

c)

Nhật đảo chính Pháp đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

d)

Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

50.

Sự kiện nào dưới đây đánh dấu chế độ phong kiến ở Việt Nam đã sụp đổ hoàn toàn?

a)

Giành được chính quyền ở Hà Nội.

b)

Vua Bảo Đại đã tuyên bố thoái vị.

c)

Khởi nghĩa thắng lợi trong cả nước.

d)

Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập.

51.

Thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam đã góp phần xóa bỏ chủ nghĩa phát xít trên thế giới?

a)

Cách mạng tháng Tám 1945.

b)

Hiệp định Giơ ne vơ được ký.

c)

Hiệp định Paris được ký kết.

d)

Chính quyền Xô viết thành lập.

52.

Nguyên nhân nào sau đây là nhân tố quyết định dẫn tới thắng lợi của Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1945)?

a)

Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng.

b)

Tinh thần đoàn kết quốc tế vô sản.

c)

Nhật đầu hàng quân Đồng minh.

d)

Thắng lợi của Hồng quân Liên Xô.

53.

Một trong những nội dung thể hiện vai trò của Mặt trận Việt Mình đổi với thắng lợi của Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1945) là

a)

lực lượng quyết định.

b)

lực lượng xung kích.

c)

đoàn kết toàn dân tộc.

d)

chỉnh đảng lãnh đạo.

54.

Lực lượng nào sau đây đóng vai trò quyết định đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám (1945)?

a)

Vũ trang

b)

Chính trị.

c)

Tri thức.

d)

Nông dân.

55.

Lực lượng nào sau đây đóng vai trò xung kích, hỗ trợ cho lực lượng chính trị trong Cách mạng tháng Tám (1945) là

a)

Vũ trang.

b)

Công nhân.

c)

Tri thức.

d)

Nông dân.

56.

Giai cấp đông đảo hăng hái nhất tham gia cuộc Cách mạng tháng Tám (1945)

a)

Vũ trang.

b)

Chính trị.

c)

Tri thức.

d)

Nông dân.

57.

Trong cuộc Cách mạng tháng Tám (1945) nhân dân Việt Nam đã giành lại chỉnh quyền từ trong tay kẻ thù nào?

a)

Nhật

b)

Anh

c)

Pháp

d)

Mỹ

58.

Thắng lợi của nhân dân Việt Nam trong Cách mạng tháng Tám đã có tác động như thế nào đến phong trào cách mạng thế giới?

a)

Làm thất bại chiến lược toàn cầu của Mỹ.

b)

Cổ vũ phong trào cách mạng trên thế giới.

c)

Góp phần cho sự ra đời của hơn 100 nước.

d)

Xây dựng vững chắc thành trì cách mạng.

59.

Vì sao việc giành được chính quyền ở Hà Nội, Huế, Sài Gòn có tác động quan trọng đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám (1945)?

a)

Đây là nơi đặt cơ quan đầu não của địch.

b)

Những tỉnh này giàu có, nhiều tài nguyên.

c)

Lực lượng địch ở đây bố trí mông và yếu.

d)

Đã tiêu diệt hết lực lượng của quân Nhật.

60.

Một trong những điểm giống nhau giữa Cách mạng tháng Tám (1945) ở Việt Nam và Cách mạng tháng Mười Nga (1917) là gì?

a)

Đưa nhân dân lao động làm chủ đất nước.

b)

Đã góp phần đánh bại chủ nghĩa phát xít.

c)

Đã mở ra thời kỳ hiện đại trong lịch sử.

d)

Làm xoay chuyển lớn cục diện thế giới.

61.

Nội dung nào sau đây là bài học kinh nghiệm trong lãnh đạo Tổng khởi giành chính quyền năm 1945 của Đảng Cộng sản Đông Dương?

a)

Phải xây dựng được khối liên minh công - nông, xây dựng đoàn kết quốc tế.

b)

Tổ chức, lãnh đạo quần chúng đấu tranh công khai và hợp pháp, nửa hợp pháp.

c)

Phải chú ý xây dựng lực lượng vũ trang hùng mạnh để quyết định chiến trường.

d)

Khởi nghĩa từng phần, giành chính quyền từng bộ phận, chớp thời cơ khởi nghĩa.

62.

Bài học kinh nghiệm nào sau đây được Đảng Cộng sản Đông Dương rút ra về tập hợp, tổ chức lực lượng, phân hóa và cô lập kẻ thù trong Cách mạng tháng Tám năm 1945?

a)

Thành lập mặt trận thống nhất rộng rãi trên cơ sở liên minh công - nông

b)

Giải quyết tốt những yêu cầu và nguyện vọng trước mắt của quần chúng.

c)

Tập trung tất cả các lực lượng để tấn công nhiều kẻ thù cùng một lúc.

d)

Triệt để tận dụng những điều kiện khách quan và chủ quan thuận lợi.

63.

Một trong những bài học được rút ra từ Cách mạng tháng Tám năm 1945 có ý nghĩa quan trọng trong công cuộc xây dựng và phát triển đất nước hiện nay là

a)

tận dụng, phát huy truyền thống đoàn kết của nhân dân ba nước Đông Dương.

b)

kết hợp xây dựng lực lượng vũ trang với sức mạnh của lực lượng quốc tế.

c)

cần dự đoán chính xác và nhanh chóng nắm bắt thời cơ để giành thắng lợi.

d)

linh hoạt, quyết đoán trong việc kết hợp các hình thức đấu tranh ngoại giao.

64.

Nhận định “Cách mạng tháng Tám là ăn may, là lấp lỗ trống quyền lực". Đúng hay sai? Vì sao?

a)

Đúng, vì khi đó trên đất nước chưa hề có một chính quyền nào hợp pháp.

b)

Đúng, vì quân Nhật đã đầu hàng, quân Đồng Minh chưa vào Đông Dương.

c)

Sai, vì Đảng, nhân dân đã có sự chuẩn bị tốt, chu đáo suốt mười lăm năm.

d)

Sai, vì Cách mạng tháng Tám đã nhận được sự hỗ trợ của phe Đồng minh.

65.

Nhận định nào sau đây đúng về vai trò của Chủ tịch Hồ Chí Minh đổi với thắng lợi của Cách mạng tháng Tám 1945?

a)

Trực tiếp cùng với Đảng lãnh đạo cuộc Cách mạng tháng Tám thắng lợi.

b)

Liên hệ với Trung Quốc, Liên Xô để tranh thủ sự ủng hộ cho cách mạng.

c)

Lập và thông qua danh sách chính phủ lâm thời của nước Việt Nam mới.

d)

Trực tiếp lãnh đạo lực lượng vũ trang đánh chiếm cơ quan đầu não kẻ thủ.

66.

Một trong những nội dung của tỉnh hình thế giới khi cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) của nhân dân Việt Nam nổ ra là

a)

hệ thống xã hội chủ nghĩa đang hình thành.

b)

cách mạng Cuba đã giành được thắng lợi.

c)

xu thế hòa hoãn Đông - Tây đã xuất hiện.

d)

chiến lược toàn cầu của Mỹ đang thất bại.

67.

Một trong những nội dung của tỉnh hình Việt Nam khi cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) nổ ra là

a)

nhân dân đã giành quyền làm chủ đất nước.

b)

nạn đói chưa được đẩy lùi gây khó khăn lớn.

c)

phải đối phó với cả Tường, Anh, Mỹ, Pháp.

d)

Mỹ thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam.

68.

Một trong những khó khăn thử thách mà cách mạng Việt Nam phải đương đầu sau thắng lợi của Cách mạng tháng Tám (1945) là

a)

các nước để quốc bao vây, cấm vận kinh tế.

b)

những hậu quả nặng nề của chiến tranh để lại

c)

quân đội các nước Đồng mình lũ lượt kéo vào.

d)

quân Tường hỗ trợ cho Pháp đánh Nam Bộ.

69.

Để mở đầu cho cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam lần thứ hai, Pháp đã tấn công

a)

trụ sở Ủy ban hành chính Nam Bộ.

b)

cơ quan Trung ương cục miền Nam

c)

căn cứ Củ Chi và địa đạo Vịnh Mốc.

d)

cửa biển Thuận An và kinh đô Huế

70.

Khi Pháp xâm lược Nam Bộ, Đảng nào sau đây? và Chính phủ Việt Nam đã có hành động

a)

Đã tiến hành đàm phán khẩn cấp với Pháp

b)

Tố cáo hành vi của Pháp đến Liên hợp quốc.

c)

Đưa toàn bộ quân đội vào Nam chiến đấu.

d)

Huy động cả nước đề chỉ viện cho Nam Bộ.

71.

Một trong những nội dung của đường lối kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954)

a)

đoàn kết kháng chiến.

b)

vườn không nhà trống.

c)

toàn dân kháng chiến.

d)

đánh nhanh thắng nhanh.

72.

Đâu là một trong những thắng lợi mà nhân dân Việt Nam đã giành được trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954)

a)

Chiến thắng An Lão.

b)

Chiến thắng Việt Bắc

c)

Chiến thắng Cửa Việt.

d)

Chiến thắng Vạn Tường.

73.

Hoàn cảnh ra đời của kế hoạch quân sự Nava (1953) là

a)

Việt Nam đang gặp nhiều khó khăn

b)

cuộc chiến tranh Triều Tiên bùng nổ.

c)

quân Pháp thiệt hại hết sức nặng nề.

d)

Mỹ ép Pháp kết thúc nhanh chiến tranh.

74.

Trong giai đoạn một của kế hoạch Nava, Pháp tiến hành phòng ngự ở

a)

Bắc Bộ

b)

Nam Bộ

c)

Đà Nẵng

d)

Trung Bộ

75.

Một trong những nội dung của phương hướng tiến công chiến lược trong Đông Xuân 1953-1954 buộc Pháp phải

a)

tập trung lực lượng.

b)

phân tán lực lượng.

c)

chiếm đất giành dân.

d)

đánh nhanh rút gọn.

76.

Tháng 11-1953, khi phát hiện bộ đội Việt Nam tiến lên Tây Bắc, Nava đã điều quân chiếm giữ

a)

Bắc Tây Nguyên.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Điện Biên Phủ.

d)

Tây Trường Sơn.

77.

Một trong những mục tiêu của Việt Nam khi mở chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) là

a)

tiêu diệt sinh lực địch.

b)

kết thúc chiến tranh.

c)

mở rộng căn cứ địa.

d)

liên lạc với bên ngoài.

78.

Sau Đại hội đại biểu lần thứ II (2-1951), Đảng Cộng sản Đông Dương có tên gọi là

a)

Đảng Lao động Việt Nam.

b)

Việt Nam quốc dân đảng.

c)

An Nam Cộng sản đảng.

d)

Đông Dương Cộng sản đảng.

79.

Chiến dịch tấn công tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ diễn ra trong bao nhiêu đợt?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

80.

Một trong những nguyên nhân chủ quan dẫn đến thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) là

a)

sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng.

b)

viện trợ to lớn của Trung Quốc.

c)

ba nước Đông Dương đoàn kết.

d)

phong trào phản đối chiến tranh.

81.

Một trong những nguyên nhân bùng nổ của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (12-1946) là do

a)

Pháp bội ước, buộc Việt Nam đầu hàng

b)

nhân dân Việt Nam quyết tâm chiến đấu.

c)

Việt Nam có được giúp đỡ của Liên Xô.

d)

Pháp không chấp nhận ký hiệp định mới.

82.

Một trong những cơ sở để Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra đường lối kháng chiến toàn dân là do

a)

Pháp đã suy yếu, tổn thất.

b)

truyền thống của dân tộc.

c)

Mỹ đã hỗ trợ cho Pháp.

d)

tình hình thế giới yêu cầu.

83.

Thắng lợi nào của quân và dân Việt Nam đã đánh bại chiến thuật đánh nhanh thắng nhanh của Pháp, buộc chúng phải chuyển sang đánh lâu dài?

a)

Tầm Vu (1948).

b)

Biên Giới (1950).

c)

Việt Bắc (1947).

d)

Hòa Bình (1951.

84.

Quân dân Việt Nam đã giành quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ sau thắng lợi của chiến dịch nào sau đây?

a)

Tầm Vu (1948).

b)

Biên Giới (1950).

c)

Việt Bắc (1947).

d)

Hòa Bình (1951).

85.

Pháp đề ra kế hoạch Nava (1953) với mục đích chính là

a)

kết thúc chiến tranh trong danh dự.

b)

đưa được tủ bình Pháp trở về nước.

c)

tiêu diệt hoàn toàn bộ đội Việt Nam.

d)

thành lập Liên bang Đông Dương.

86.

Một trong những mục đích của Pháp khi đưa quân tấn công lên Việt Bắc (1947) là

a)

kết thúc chiến tranh trong danh dự.

b)

đưa được tù bình Pháp trở về nước.

c)

tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến.

d)

thành lập Liên bang Đông Dương.

87.

Tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ có hạn chế nào sau đây?

a)

Chỉ có thể tiếp tế bằng đường không.

b)

Quá đông quân trên một địa bàn nhỏ.

c)

Các cử điểm không bố trí vững chắc.

d)

Hỏa lực chi viện của Pháp rất yếu.

88.

Vì sao các tướng lĩnh Pháp, Mỹ nói "Điện Biên Phủ là bất khả xâm phạm?

a)

Đây là một căn cứ quân sự lớn nhất ở châu Á.

b)

Có lực lượng đặc nhiệm Mỹ đóng chốt, chi viện.

c)

Quân đông, vũ khí hiện đại, cứ điểm kiên cố.

d)

Mỹ sẵn sàng dùng bom nguyên tử hỗ trợ Pháp.

89.

Hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam giai đoạn 1945 - 1954 là

a)

kháng chiến và kiến quốc.

b)

kháng chiến và lao động.

c)

chiến đấu và sản xuất.

d)

kháng chiến và cải cách.

90.

Âm mưu chính của Pháp - Mỹ khi xây dựng tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ là nhẩm

a)

thu hút và tiêu diệt bộ đội chủ lực Việt Nam.

b)

bảo vệ vùng Tây Bắc, khóa chặt biên giới.

c)

giành lại thế chủ động trên chiến trường.

d)

ngăn chặn sự liên lạc giữa Việt Nam và Lào.

91.

Một trong những điểm chung của kế hoạch Rơ ve (1949), kế hoạch Đờ Lát Đờ Tatxinhi (1950) và kế hoạch Nava (1953) là

a)

khóa chặt biên giới Việt - Trung.

b)

kết thúc cuộc chiến tranh xâm lược.

c)

thành lập chính phủ tay sai bù nhìn.

d)

giành thế chủ động trên chiến trường.

92.

Một trong những điểm tương đồng về mục tiêu mở các chiến dịch trong kháng chiến chống Pháp (1945-1954) của quân và dân Việt Nam là

a)

cũng cố căn cứ địa Việt Bắc.

b)

tiêu diệt bộ phận sinh lực địch.

c)

giải phóng Tây Bắc, Trung Lào.

d)

để đánh bại kế hoạch bình định.

93.

Đâu là bài học kinh nghiệm trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) được tiếp tục vận dụng trong kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954 - 1975)

a)

Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.

b)

Kiên trì nguyên tắc “Dĩ bất biến ứng vạn biến"

c)

Thực hiện cùng lúc nhiều nhiệm vụ chiến lược.

d)

Tham gia khối liên minh quân sự của Liên Xô.

94.

Bài học kinh nghiệm nào sau đây được rút ra từ cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) vẫn còn nguyên giá trị đến ngày nay?

a)

Phát huy tinh thần yêu nước của nhân dân.

b)

Xây dựng nhiều tập đoàn quân chiến đấu.

c)

Thực hiện cùng lúc bổn nhiệm vụ chiến lược.

d)

Tham gia khỏi liên minh quân sự của Liên Xô.

95.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về nguyên tắc của Cộng đồng Chính trị - an ninh?

a)

Không can thiệp vào công việc nội bộ của các nước khác.

b)

Không sử dụng vũ lực và đe đọa vũ lực.

c)

Thúc đẩy hòa bình, ổn định hợp tác khu vực.

d)

Hoạt động dựa trên sự nhất trí của 5 nước lớn.

96.

“Sở hữu trí tuệ, phát triển cơ sở hạ tầng, thương mại điện tử,... hướng tới sự thịnh vượng chung của các quốc gia thành viên ” là nội dung của một trong ba trụ cột nào trong cộng đồng ASEAN?

a)

Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN.

b)

Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN.

c)

Cộng đồng Kinh tế ASEAN.

d)

Cộng đồng năng lượng nguyên tử châu Âu.

97.

Hội nghị toàn quốc của Đảng Cộng sản Đông Dương họp ở Tân Trào (14- 15/8/1945) đã thông qua kế hoạch nào sau đây?

a)

Thống nhất các lực lượng vũ trang.

b)

Quyết định khởi nghĩa ở Hà Nội.

c)

Lãnh đạo toàn dân Tổng khởi nghĩa.

d)

Giải phóng dân tộc trong năm 1945.

98.

Hình thức đấu tranh nào sau đây không được tiến hành trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1945)?

a)

Quân sự.

b)

Chính trị.

c)

Binh vận.

d)

Nghị trường.

99.

Hành động thể hiện sự nhạy bén, kịp thời của Đảng Cộng sản Đông Dương trước những chuyến biển của tỉnh hình thế giới vào đầu tháng 8/1945 là

a)

thành lập Ủy ban dân tộc giải phóng Việt Nam.

b)

triệu tập Hội nghị toàn quốc của Đảng Tân Trào.

c)

đã gấp rút thành lập 19 ban xung phong Nam tiến.

d)

lập Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc, ra quân lệnh số 1.

100.

Một trong những nội dung thể hiện vai trò của Mặt trận Việt Minh đổi với thắng lợi của Tổng khởi nghĩa tháng Tám (1945) là

a)

lực lượng quyết định.

b)

lực lượng xung kích.

c)

đoàn kết toàn dân tộc.

d)

chỉnh đảng lãnh đạo.

101.

Nội dung nào sau đây là bài học kinh nghiệm trong lãnh đạo Tổng khởi giành chính quyền năm 1945 của Đảng Cộng sản Đông Dương?

a)

Phải xây dựng được khối liên minh công - nông, xây dựng đoàn kết quốc tế.

b)

Tổ chức, lãnh đạo quần chúng đấu tranh công khai và hợp pháp, nửa hợp pháp.

c)

Phải chú ý xây dựng lực lượng vũ trang hùng mạnh để quyết định chiến trường.

d)

Khởi nghĩa từng phần, giành chính quyền từng bộ phận, chớp thời cơ Tổng khởi nghĩa kịp thời.

102.

Bài học kinh nghiệm nào sau đây được Đảng Cộng sản Đông Dương rút ra về tập hợp, tổ chức lực lượng, phân hóa và cô lập kẻ thù trong Cách mạng tháng Tám năm 1945?

a)

Thành lập mặt trận thống nhất rộng rãi trên cơ sở liên minh công - nông.

b)

Giải quyết tốt những yêu cầu và nguyện vọng trước mắt của quần chúng.

c)

Tập trung tất cả các lực lượng để tấn công nhiều kẻ thù cùng một lúc.

d)

Triệt để tận dụng những điều kiện khách quan và chủ quan thuận lợi.

103.

Một trong những nội dung của tình hình thế giới khi cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) của nhân dân Việt Nam nổ ra là

a)

hệ thống xã hội chủ nghĩa đang hình thành.            

b)

cách mạng Cuba đã giành được thắng lợi.    

c)

xu thế hòa hoãn Đông - Tây đã xuất hiện.

d)

chiến lược toàn cầu của Mỹ đang thất bại.

104.

Để mở đầu cho cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam lần thứ hai, Pháp đã tấn công

a)

trụ sở Ủy ban hành chính Nam Bộ.

b)

cơ quan Trung ương cục miền Nam.

c)

căn cứ Củ Chi và địa đạo Vịnh Mốc.

d)

cửa biển Thuận An và kinh đô Huế

105.

Vì sao các tướng lĩnh Pháp, Mỹ nói "Điện Biên Phủ là bất khả xâm phạm?

a)

Đây là một căn cứ quân sự lớn nhất ở châu Á.

b)

Có lực lượng đặc nhiệm Mỹ đóng chốt, chi viện.

c)

Quân đông, vũ khí hiện đại, cứ điểm kiên cố.

d)

Mỹ sẵn sàng dùng bom nguyên tử hỗ trợ Pháp.

106.

Tầm nhìn ASEAN 2020 được thông qua năm 1997 tại hội nghị nào sau đây?

a)

Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 5 tại Băng Cốc. 

b)

Hội nghị thành lập tổ chức ASEAN tại Băng Cốc.

c)

Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 37 tại Hà Nội.  

d)

Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức lần thứ hai tại Malaysia

107.

Văn kiện nào sau đây thể hiện ý tưởng xây dựng Cộng đồng ASEAN?

a)

Tuyên bố Ba-li năm 1976

b)

Hiệp ước Ba là năm 1976.      

c)

Tầm nhìn ASEAN 2025.   

d)

Tầm nhìn ASEAN 2020