NEW
Font size
WorksheetsTin học cơ sở 1
Total questions: 69
Worksheet time: 35mins
Câu 1.1: Hãy xác định mã nhị phân nào sau đây là kết quả được chuyển đổi từ mã số thập phân 29.75 (10)
A. 01101.01 (2)
B. 11011.11 (2)
C. 11101.11 (2)
D. Tất cả đều sai.
Câu 1.2: Hãy xác định mã nhị phân nào sau đây là kết quả được chuyển đổi từ mã số hexa - decimal 3C4 (16):
A. 001011000110 (2)
B. 001111000100 (2)
C. 010010100010 (2)
D. Tất cả đều sai
Câu 1.3: Hãy xác định kết quả đúng của phép tính cộng 2 số nhị phân 0101 + 1100:
A. 10011
B. 10001
C. 11001
D. 10101
Câu 1.4: Hãy xác định kết quả đúng của phép tính nhân 2 số nhị phân 0110 * 1011:
A. 1001001
B. 1100101
C. 1000110
D. 1000010
Câu 1.5: Trong phần cứng máy tính, những thiết bị nào sau đây thuộc nhóm thiết bị đầu vào (Input):
A. Keyboard, Mouse, Light Pen
B. Keyboard, Scanner, Digitizer
C. Mouse, Light Pen, Touch Screen
D. Tất cả đều đúng
Câu 1.6: Trong phần cứng máy tính, những thiết bị nào sau đây thuộc nhóm thiết bị đầu ra (Output):
A. Printer, RAM Disk, Plotter
B. Printer, Scanner, Plotter
C. Monitor, Plotter, Printer
D. Tất cả đều sai
Câu 1.7: Phần mềm AntiVirus được cài đặt trong máy tính thuộc nhóm phần mềm nào sau đây?
A. Phần mềm ứng dụng
B. Phần mềm hệ thống
C. Cả hai nhóm phần mềm trên
D. Tất cả đều sai
Câu 1.8: Hệ điều hành mạng nào sau đây cho phép thực hiện kiểu mạng ngang hàng:
A. Windows 2000/NT
B. UNIX
C. LINUX
D. Novell Netware
Câu 1.9: Hệ điều hành mạng nào sau đây cho phép thực hiện kiểu mạng Cilent/Server:
A. Windows NT Server
B. UNIX
C. Novell Netware
D. Tất cả đều đúng
Câu 1.10: Máy tính PC (Personal Computer) mà chúng ta đang sử dụng hiện nay thuộc phân loại máy tính nào sau đây:
A. Microcomputers
B. Minicomputers
C. Mainframe computers
D. Supercomputers
Câu 1.11: Trong cấu trúc liên kết (Topology), mạng máy tính cục bộ (LAN) có những kiểu cơ bản nào sau đây:
A. Ring Topology và Bus Topology
B. Ring Topology và Star Topology
C. Bus Topology, Star Topology và Ring Topology
D. Bus Topology, Star Topology, Ring Topology và Mesh Topology
Câu 1.12: Hãy xác định thiết bị liên kết mạng HUB hoạt động ở tầng nào trong mô hình tham chiếu OSI:
A. Tầng vật lý
B. Tầng liên kết dữ liệu
C. Tầng mạng
D. Tầng vận chuyển
Câu 1.13: Hãy xác định thiết bị liên kết mạng Bridge hoạt động ở tầng nào trong mô hình tham chiếu OSI:
A. Tầng vật lý
B. Tầng liên kết dữ liệu
C. Tầng mạng
D. Tầng vận chuyển
Câu 1.14: Hãy xác định thiết bị liên kết mạng Router hoạt động ở tầng nào trong mô hình tham chiếu OSI:
A. Tầng vật lý
B. Tầng liên kết dữ liệu
C. Tầng mạng
D. Tầng vận chuyển
Câu 1.15: Giao thức nào sau đây được sử dụng chung trong tất cả các hệ điều hành mạng hiện nay:
A. UUCP
B. TCP/IP
C. NetBEUI
D. Tất cả đều sai
Câu 1.16: Giao thức nào sau đây được sử dụng dành riêng trong các hệ điều hành mạng của Microsoft:
A. IPX/SPX
B. TCP/IP
C. NetBEUI
D. Tất cả đều đúng
Câu 1.17: Theo giá trị mặc định của IP, địa chỉ cổng 80 được gán sử dụng cho giao thức Internet nào sau đây:
A. HTTP
B. FTP
C. SMTP
D. TELNET
Câu 1.18: Theo giá trị mặc định của IP, địa chỉ cổng 23 được gán sử dụng cho giao thức Internet nào sau đây:
A. HTTP
B. FTP
C. SMTP
D. TELNET
Câu 1.19: Theo giá trị mặc định của IP, địa chỉ cổng 25 được gán sử dụng cho giao thức Internet nào sau đây:
A. HTTP
B. FTP
C. SMTP
D. POP
Câu 1.20: Theo giá trị mặc định của IP, địa chỉ cổng 21 được gán sử dụng cho giao thức Internet nào sau đây:
A. HTTP
B. FTP
C. SMTP
D. TELNET
Câu 2.1: Nêu khái niệm về HĐH
A.
B.
C.
D.
Câu 2.2: Phân loại hệ điều hành
A.
B.
C.
D.
Câu 2.3: Hệ điều hành nào là hệ điều hành đơn nhiệm?
A. DOS
B. WINDOWS 2000
C. WINDOWS XP
Câu 2.4: Hệ điều hành nào là hệ điều hành đa nhiệm?
A. UNIX
B. WINDOWS 2000
C. DOS
Câu 2.5: Trong hệ điều hành MS_DOS, đĩa hệ thống là đĩa chứa ít nhất những tệp nào?
A. COMMAND.com
B. IO.sys
C. MSDOS.sys
D. Cả 3 tệp trên
Câu 2.6: Định nghĩa nào là định nghĩa tệp tin:
A. Là nơi lưu trữ thông tin bao gồm chương trình, dữ liệu, văn bản,... Mỗi tập tin có một tên riêng phân biệt. Tên tệp tin thường có 2 phần: Phần tên (name) và phần mở rộng (extension). Phần tên là bắt buộc phải có của một tập tin, còn phần mở rộng thì có thể có hoặc không.
B. Là nơi cất giữ các tập tin theo một chủ đề nào đó theo ý người sử dụng. Đây là biện pháp giúp ta quản lý được tập tin, dễ dàng tìm kiếm chúng khi cần truy xuất. Các tập tin có liên quan với nhau có thể được xếp trong cùng một tệp tin.
C. Là lệnh chỉ dẫn lộ trình cho phép ta từ thư mục bất kỳ có thể đến trực tiếp thư mục cần truy xuất.
Câu 2.7: Định nghĩa nào là định nghĩa đường dẫn:
A. Là nơi lưu trữ thông tin bao gồm chương trình, dữ liệu, văn bản,... Mỗi tập tin có một tên riêng phân biệt. Tên tập tin thường có 2 phần: Phần tên (name) và phần mở rộng (extension). Phần tên là bắt buộc phải có của một tập tin, còn phần mở rộng thì có thể có hoặc không.
B. Là nơi cất giữ các tập tin theo một chủ đề nào đó theo ý người sử dụng. Đây là biện pháp giúp ta quản lý được tập tin, dễ dàng tìm kiếm chúng khi cần truy xuất. Các tập tin có liên quan với nhau có thể được xếp trong cùng một tệp tin.
C. Là lệnh chỉ dẫn lộ trình cho phép ta (con trỏ) từ thư mục bất kỳ có thể đến trực tiếp thư mục cần truy xuất.
Câu 2.8: Muốn tạo một thư mục bằng lệnh của MSDOS thì ta dùng lệnh nào trong các lệnh sau?
A. Copy con
B. Rd
C. Md
D. DIR
Câu 2.9: Muốn tạo một tệp bằng lệnh của MSDOS thì ta dùng lệnh nào trong các lệnh sau:
A. Copy con
B. Del
C. Md
D. DIR
Câu 2.10: Muốn tạo xóa một tệp bằng lệnh của MSDOS thì ta dùng lệnh nào trong các lệnh sau:
A. Copy con
B. Del
C. Md
D. Rd
Câu 2.11: Muốn khởi tạo đĩa mới bằng lệnh của MSDOS thì ta dùng lệnh nào trong các lệnh sau:
A. Format
B. Del
C. Md
D. Date
Câu 2.12: Muốn tạo đĩa khởi động tại ổ đĩa A: bằng lệnh của MSDOS thì ta dùng lệnh nào trong các lệnh sau:
A. Format A:
B. Format A:/s
C. Format A:/a
D. Sys A:/q
Câu 2.13: Muốn xóa một thư mục bằng lệnh của MSDOS thì ta dùng lệnh nào trong các lệnh sau:
A. Copy con
B. Del
C. Md
D. Rd
Câu 2.14: Muốn đổi tên một tệp bằng lệnh của MSDOS thì ta dùng lệnh nào trong các lệnh sau:
A. Rename
B. Del
C. Md
D. Không lệnh nào đúng
Câu 2.15: Trong hệ điều hành WINDOWS, chương trình ứng dụng Control Panel dùng để:
A. Cài đặt hay thay đổi cấu hình của hệ thống
B. Xem nội dung của thư mục
C. Chống phân mảnh đĩa cứng
Câu 2.16: Windows Explorer là công cụ trợ giúp, giúp ta biết được:
A. Toàn bộ máy tính có những gì, cho phép xem nội dung của máy tính như một hệ thống thứ bậc hay cấu trúc hình cây; cho phép xem nội dung mỗi ổ đĩa, mỗi thư mục, bất kì một ổ đĩa nào trong mạng
B. Phép tạo và hiệu chỉnh các hình ảnh đồ họa: Một bức vẽ trong Paint, thông tin đồ họa lưu trong Clipboard, một bức ảnh ghi ở dạng BMP, GIF, JPEG.
C. Các đối tượng bị xóa bỏ khi ta thao tác trong Windows 2000. Các tệp không thực sự bị loại khỏi đĩa cứng cho đến khi ta làm rỗng thùng rác.
Câu 2.17: Khi muốn di chuyển dữ liệu từ vùng nguồn đến vùng đích, ta phải sử dụng lệnh nào trong cặp lệnh nào dưới đây?
A. Cut, Paste
B. Copy, Paste
C. File, Open
Câu 2.18: Khi muốn copy dữ liệu từ vùng nguồn đến vùng đích, ta phải sử dụng lệnh nào trong cặp lệnh nào dưới đây?
A. Cut, Paste
B. Copy, Paste
C. Del, Paste
Câu 3.1: Khi đang soạn thảo trên phần mềm Word, nếu muốn ghi dữ liệu vào một tệp thì ta chọn File trên thanh Menu sau đó chọn:
A. New
B. Save
C. Open
D. Edit
Câu 3.2: Khi đang soạn thảo trên phần mềm Word, nếu muốn mở 1 tệp thì ta chọn File trên thanh Menu sau đó chọn:
A. New
B. Save
C. Open
D. Edit
Câu 3.3: Khi đang soạn thảo trên phần mềm Word, muốn sao chép một khối, ta phải chọn khối muốn sao chép sau đó chọn Edit rồi tiếp tục chọn:
A. Copy
B. Cut
C. Insert
D. Select All
Câu 3.7: Khi đang soạn thảo trên phần mềm Word, muốn di chuyển một khối, ta phải chọn khối muốn di chuyển sau đó chọn Edit rồi tiếp tục chọn:
A. Copy
B. Cut
C. Insert
D. Save
Câu 3.8: Sau khi đã thực hiện câu 7 hoặc câu 8, muốn dán văn bản vào vị trí con trỏ đang đứng, ta chọn Edit rồi chọn:
A. Paste
B. Cut
C. Insert
D. Select All
Câu 3.9: Khi đang soạn thảo, muốn định dạng nhanh bằng thanh công cụ ta dùng thanh công cụ:
A. Formatting
B. Standard
C. Autotext
D. Clipboard
Câu 3.10: Khi muốn định dạng kí tự cho một đoạn văn bản đã được chọn, ta chọn Format, sau đó chọn:
A. Font
B. Paragraph
C. Tab
D. Drop Tab
Câu 3.12: Muốn thay đổi màu nền hoặc tạo khung cho một đoạn văn bản đã được chọn, ta chọn Format, sau đó chọn:
A. Border and Shading
B. Tab Stop
C. Font
D. Clipboard
Câu 3.13: Trước khi in, ta phải chọn cỡ giấy định in bằng cách chọn File, chọn Page Setup, rồi tiếp tục chọn:
A. Paper Size
B. Margins
C. Page Break
D. Normal View
Câu 3.14: Trước khi in nếu ta muốn đặt lề cho trang in, trước hết ta làm bằng cách chọn File, chọn Page Setup, rồi tiếp tục chọn:
A. Layout
B. Margins
C. Page Break
D. Normal View
Câu 3.15: Muốn chèn vào công thức toán học thì ta chọn Insert, chọn Object, chọn Create New rồi tiếp tục chọn:
A. Microsoft Equation...
B. Media Clip
C. Bitmap Image
D. Symbol
Câu 3.16: Muốn in tất cả các trang trong văn bản, trước hết ta làm bằng cách chọn File, chọn Print trong vùng Page Range chọn
A. All
B. Current Page
C. Pages
D. Selection
Câu 3.18: Khi đang trên bảng tính Excel, nếu muốn ghi dữ liệu vào 1 tệp thì ta chọn File trên thanh Menu sau đó chọn:
A. New
B. Save
C. Open
D. Edit
Câu 3.19: Khi đang làm việc trên bảng tính Excel, nếu muốn mở một tệp khác thì ta chọn File trên thanh Menu sau đó chọn:
A. New
B. Save
C. Open
D. Edit
Câu 3.20: Một ô trong Excel chỉ chứa một kiểu dữ liệu. Hãy liệt kê các kiểu dữ liệu cơ bản trong Excel:
A.
B.
C.
D.
Câu 3.21: Muốn xóa dữ liệu trong một vùng nào đó thì trước hết ta phải lựa chọn vùng cần xóa, sau đó gõ phím:
A. Insert
B. Enter
C. Del
D. End
Câu 3.22: Muốn sao chép dữ liệu từ vùng nguồn sang một vùng đích thì trước hết ta phải lựa chọn vùng nguồn, sau đó chọn Edit, rồi tiếp tục chọn:
A. Copy
B. Cut
C. Cancel
D. Select
Câu 3.23: Sau khi đã làm câu 22, muốn dán dữ liệu vào vùng đích, ta phải di chuyển con trỏ vào đến vị trí của ô góc trên bên trái của vùng đích rồi chọn Edit, chọn:
A. Copy
B. Cut
C. Select
D. Paste
Câu 3.24: Muốn chèn dãy số tự động vào một hàng hay một cột thì trước hết gõ giá trị bắt đầu vào ô đầu tiên, chọn vùng cần điền số, thực hành lệnh Edit chọn, chọn Fill, chọn:
A. Series
B. Left
C. Up
D. Open
Câu 3.25: Khi muốn điền dữ liệu kiểu công thức hoặc một hàm vào một ô thì ta phải gõ dấu gì trước công thức, hàm:
A. ?
B. =
C. -
D. *
Câu 3.26: Hàm nào trong các hàm dưới đây là hàm giá trị tuyệt đối của biểu thức số N
A. ABS(N)
B. INT(N)
C. PI()
D. MIN(N,M)
Câu 3.27: Hàm nào trong các hàm dưới đây là hàm căn bậc hai của số N
A. SQRT(N)
B. INT(N)
C. ABS(N)
D. MIN(N,M)
Câu 3.28: Hàm nào trong các hàm dưới đây là hàm tính tổng của các giá trị có trong danh sách:
A. MIN(Danh sách các trị)
B. SUM(Danh sách các trị)
C. ABS(N)
D. MAX(Danh sách các trị)
Câu 3.29: Hàm nào trong các hàm dưới đây là hàm tìm GTNN của các giá trị có trong danh sách:
A. MIN(Danh sách các trị)
B. SUM(Danh sách các trị)
C. ABS(N)
D. MAX(Danh sách các trị)
Câu 3.30: Hàm nào trong các hàm dưới đây là hàm tìm GTLN của các giá trị có trong danh sách:
A. MIN(Danh sách các trị)
B. SUM(Danh sách các trị)
C. AVERAGE(Danh sách các trị)
D. MAX(Danh sách các trị)
Câu 3.31: Hàm nào trong các hàm dưới đây là hàm cho phần dư của phép chia nguyên N cho M
A. MOD(N,M)
B. SUM(Danh sách các trị)
C. ABS(N)
D. PI()
Câu 3.32: Hàm nào trong các hàm dưới đây là hàm cho giá trị tháng của dữ liệu kiểu ngày:
A. DAY(Dữ liệu kiểu ngày)
B. YEAR(Dữ liệu kiểu ngày)
C. MONTH(Dữ liệu kiểu ngày)
D. AND()
Câu 3.33: Hàm nào trong các hàm dưới đây là hàm cho giá trị năm của dữ liệu kiểu ngày:
A. DAY(Dữ liệu kiểu ngày)
B. YEAR(Dữ liệu kiểu ngày)
C. MONTH(Dữ liệu kiểu ngày)
D. AND()
Câu 3.34: Hàm nào trong các hàm sau đây là hàm cho độ dài của chuỗi TEXT:
A. LOWER(TEXT)
B. UPPER(TEXT)
C. PROPER(TEXT)
D. LEN(TEXT)
Câu 3.35: In ra các Slide gồm cả phần dòng ghi chú ra giấy bằng cách nào?
A. Trong hộp thoại Print, chọn Handouts và chọn số Slide trong một trang (Slides per Page) là 3.
B. Trong hộp thoại Print, chọn Handouts và số Slide trong một trang, sau đó chọn Include Comment Pages.
C. Trong hộp thoại Print, chọn Notes Pages thay vì chọn Handouts.
Câu 3.36: Bằng cách nào để hiển thị đối tượng của Slide sao cho sinh động, hấp dẫn người xem?
A.
B.
C.
D.
