wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ABCV1

Total questions: 201

Worksheet time: 2hrs 41mins

Name
Class
Date
1.
2. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước?
a)
pháp quyền xã hội chủ nghĩa của Nhân dân, do Nhân dân, vì nhân dân
b)
pháp quyền xã hội chủ nghĩa
c)
pháp quyền xã hội chủ nghĩa của Nhân dân
d)
pháp quyền xã hội chủ nghĩa vì Nhân dân
2.
1. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, lãnh thổ nước Việt Nam gồm?
a)
đất liền, hải đảo
b)
đất liền, hải đảo, vùng biển
c)
đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời
d)
đất liền, hải đảo và vùng trời
3.
3. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam do ai làm chủ?
a)
Chính phủ
b)
Nhân dân
c)
Quốc hội
d)
Mọi người
4.
5. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam do Nhân dân làm chủ; tất cả quyền lực nhà nước thuộc về Nhân dân mà nền tảng là liên minh giữa giai cấp nào?
a)
công nhân với công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ tri thức
b)
công nhân với giai cấp cấp nông dân
c)
công nhân
d)
giai cấp nông dân
5.
4. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013,tất cả quyền lực nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thuộc về ai?
a)
Quốc hội
b)
Mọi người
c)
Chính phủ
d)
Nhân dân
6.
6. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Quyền lực nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là?
a)
thống nhất
b)
sự phân công, phối hợp, kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước
c)
Có sự kiểm soát
d)
thống nhất, có sự phân công, phối hợp, kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp
7.
8. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013,quyền con người, quyền công dân được nhà nước thực hiện như thế nào?
a)
công nhận, tôn trọng
b)
công nhận, tôn trọng, bảo vệ, bảo đảm
c)
bảo vệ và bảo đảm
d)
Cả 3 ý trên đều sai
8.
7. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, quyền làm chủ của Nhân dân được nhà nước thực hiện như thế nào?
a)
phát huy
b)
bảo đảm và phát huy
c)
bảo đảm
d)
cả 3 ý đều sai
9.
9. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, nhà nước thực hiện mục tiêu nào?
a)
dân giàu, nước mạnh
b)
dân chủ, công bằng, văn minh
c)
mọi người có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc, có điều kiện phát triển toàn diện
d)
Cả 3 ý trên đều đúng
10.
11. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Đảng Cộng sản Việt Nam là đại biểu trung thành lợi ích của giai cấp nào?
a)
giai cấp công nhân
b)
nhân dân lao động
c)
giai cấp công nhân, nhân dân lao động và của cả dân tộc
d)
của cả dân tộc
11.
10. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, cơ quan nào là Đội tiên phong của giai cấp công nhân, đồng thời là đội tiên phong của nhân dân lao động và của dân tộc Việt Nam?
a)
Đảng Cộng sản VN
b)
Chính Phủ
c)
Quốc hội
d)
Nhân dân
12.
14. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Đảng Cộng sản Việt Nam chịu sự giám sát của ai?
a)
Nhân dân
b)
Chính phủ
c)
Quốc hội
d)
Mọi người
13.
13. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, ai là lực lượng lãnh đạo Nhà nước và xã hội?
a)
Đảng Cộng sản VN
b)
Chính phủ
c)
Quốc hội
d)
Nhân dân
14.
12. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Đảng Cộng sản Việt Nam lấy gì làm nền tảng tư tưởng?
a)
chủ nghĩa Mác - Lê nin
b)
chủ nghĩa Mác - Lê nin và tư tưởng HCM
c)
tư tưởng Hồ Chí Minh
d)
cả 3 ý đều sai
15.
17. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, ý nào dưới đây đúng?
a)
Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là quốc gia thống nhất của các dân tộc cùng sinh sống trên đất nước Việt Nam
b)
Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là quốc gia thống nhất
c)
Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là quốc gia của các dân tộc cùng sinh sống
d)
Cả 3 ý đều sai
16.
15. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Đảng Cộng sản Việt Nam chịu trách nhiệm trước ai về những quyết định của mình?
a)
Chính phủ
b)
Nhân dân
c)
Quốc hội
d)
Mọi người
17.
16. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Các tổ chức của Đảng và đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam hoạt động trong khuôn khổ nào?
a)
Hiến pháp
b)
pháp luật
c)
Chủ trương
d)
Hiến pháp và pháp luật
18.
21. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013,Các dân tộc có quyền dùng văn hóa gì của riêng mình?
a)
tiếng nói
b)
chữ viết
c)
cả hai đều đúng
d)
cả hai đều sai
19.
18. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, quan hệ giữa các dân tộc sinh sống trên đất nước Việt Nam là gì?
a)
bình đằng
b)
đoàn kết
c)
tôn trọng và giúp nhau cùng phát triển
d)
Cả 3 ý đều đùng
20.
19. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, nhà nước nghiêm cấm hành vi nào dưới đây?
a)
kì thị dân tộc
b)
chia rẽ dân tộc
c)
cả hai ý đều đúng
d)
cả hai ý đều sai
21.
20. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Ngôn ngữ quốc gia của Việt Nam là gì?
a)
tiếng Việt
b)
tiếng kinh
c)
tiếng thái
d)
cả 3 ý đều sai
22.
22. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Nhà nước thực hiện chính sách phát triển toàn diện và tạo điều kiện để dân tộc nào phát huy nội lực, cùng phát triển với đất nước?
a)
Dân tộc kinh
b)
dân tộc thái
c)
dân tộc thiểu số
d)
dân tộc miền núi
23.
23. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng hình thức nào?
a)
dân chủ trực tiếp
b)
dân chủ đại diện
c)
cả hai ý đều đúng
d)
cả hai ý đều sai
24.
24. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Nhân dân thực hiện quyền lực nhà nước bằng dân chủ đại diện thông qua đâu?
a)
Quốc hội
b)
Hội đồng nhân dân
c)
Quốc hội, Hội đồng nhân dân và thông qua các cơ quan khác của nhà nước (vks, toà án, thuế,...)
d)
cả ba ý đều sai
25.
26. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân bị ai bãi nhiệm khi không còn xứng đáng với sự tín nhiệm của Nhân dân?
a)
Cử tri
b)
Quốc hội
c)
Hội đồng nhân dân
d)
cử tri hoặc quốc hội, HĐND
26.
27. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Nhà nước được tổ chức và hoạt động theo?
a)
Hiến pháp
b)
Pháp luật
c)
Hiến pháp và pháp luật
d)
Chủ trương
27.
25. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Việc bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân được tiến hành theo nguyên tắc nào?
a)
phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín
b)
phổ thông
c)
bình đằng
d)
trực tiếp và bỏ phiếu kín
28.
28. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Nhà nước quản lý xã hội bằng gì?
a)
Hiến pháp
b)
Pháp luật
c)
Hiến pháp và pháp luật
d)
Chủ trương
29.
29. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Nhà nước thực hiện nguyên tắc nào?
a)
tập trung dân chủ
b)
tập trung
c)
dân chủ
d)
cả ba ý đều sai
30.
31. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, cơ quan nào là tổ chức liên minh chính trị, liên hiệp tự nguyện của tổ chức chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội và các cá nhân tiêu biểu trong các giai cấp, tầng lớp xã hội, dân tộc, tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài
a)
Mặt trận Tổ quốc VN
b)
Đảng cộng sản Việt Nam
c)
Chính phủ
d)
QUốc hội
31.
30. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Các cơ quan nhà nước, cán bộ, công chức, viên chức có trách nhiệm nào sau đây?
a)
tôn trọng Nhân dân, tận tụy phục vụ Nhân dân
b)
liên hệ chặt chẽ với Nhân dân, lắng nghe ý kiến và chịu sự giám sát của Nhân dân
c)
kiên quyết đấu tranh chống tham nhũng, lãng phí và mọi biểu hiện quan liêu, hách dịch, cửa quyền
d)
cả 3 đều đúng
32.
32. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam là cơ sở chính trị của ai?
a)
nhân dân
b)
Đảng cộng sản Việt Nam
c)
chính quyền nhân dân
d)
Cả 3 ý trên đều sai
33.
33. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, đâu là tổ chức chính trị - xã hội được thành lập trên cơ sở tự nguyện, đại diện và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp, chính đáng của thành viên, hội viên tổ chức mình?
a)
Công đoàn Việt Nam, Hội nông dân Việt Nam
b)
Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh, Hội liên hiệp phụ nữ Việt
c)
Hội cựu chiến binh Việt Nam
d)
Cả 3 ý trên đều đúng
34.
34. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Công đoàn Việt Nam, Hội nông dân Việt Nam, Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh, Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam, Hội cựu chiến binh Việt Nam thống nhất hành động trong cơ quan nào?
a)
Mặt trận Tổ quốc VN
b)
Đảng cộng sản Việt Nam
c)
Chính phủ
d)
Quốc hội
35.
35. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Công đoàn Việt Nam là tổ chức chính trị- xã hội của giai cấp nào?
a)
giai cấp công nhân
b)
Giai cấp công nhân và người lao động
c)
người lao động
d)
cả 3 ý đều sai
36.
36. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, ý nào dưới đây đúng?
a)
Tổ quốc Việt Nam là thiêng liêng, bất khả xâm phạm
b)
Mọi hành vi chống lại độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ, chống lại sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc đều bị nghiêm trị
c)
cả hai ý đều sai
d)
cả hai ý đều đúng
37.
37. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Quốc kỳ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được quy định như thế nào?
a)
hình chữ nhật, chiều rộng bằng hai phần ba chiều dài, nền đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh
b)
hình chữ nhật, ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh
c)
hình chữ nhật, nền đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh
d)
Cả 3 ý trên đều sai
38.
38. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Quốc huy nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được quy định như thế nào?
a)
hình tròn, nền đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh
b)
hình tròn, nền đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh, xung quanh có bông lúa, ở dưới có nửa bánh xe răng
c)
hình tròn, nền đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh, xung quanh có bông lúa, ở dưới có nửa bánh xe răng và dòng chữ CHXHCNVN
d)
hình tròn, nền đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh, xung quanh có bông lúa
39.
39. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Quốc ca nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được quy định như thế nào?
a)
nhạc và lời của bài Tiến quân ca
b)
nhạc và lời của bài Tổ quốc
c)
Cả 2 ý trên đều sai
d)
Cả 2 ý trên đều đúng
40.
40. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được quy định như thế nào?
a)
Ngày mùng 2 tháng 9
b)
Là ngày Tuyên ngôn độc lập 2 tháng 9 năm 1945
c)
Ngày 2 tháng 9 hàng năm
d)
Là ngày Tuyên ngôn độc lập
41.
41. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Thủ đô nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là?
a)
Hà nội
b)
Đà nẵng
c)
TP HCM
d)
Cần thơ
42.
42. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Ở nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, các quyền nào được công nhận, tôn trọng, bảo vệ, bảo đảm theo Hiến pháp và pháp luật?
a)
quyền con người
b)
quyền công dân về chính trị, dân sự, kinh tế, văn hóa, xã hội
c)
cả hai ý đều đúng
d)
cả hai ý đều sai
43.
43. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Quyền con người, quyền công dân chỉ có thể bị hạn chế theo quy định của luật trong trường hợp cần thiết vì lý do nào?
a)
quốc phòng, an ninh quốc gia
b)
trật tự, an toàn xã hội
c)
đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng
d)
cả 3 đều đúng
44.
44. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Quyền công dân không tách rời gì?
a)
Nghĩa vụ công dân
b)
Trách nhiệm với nhà nước
c)
Trách nhiệm với cộng đồng
d)
Trách nhiệm cộng đồng
45.
45. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Công dân có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ đối với ai?
a)
Nhà nước
b)
Xã hội
c)
Nhà nước và xã hội
d)
cả 3 đều sai
46.
46. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, ý nào dưới đây đúng?
a)
Mọi người có nghĩa vụ tôn trọng quyền của người khác
b)
Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật
c)
Không ai bị phân biệt đối xử trong đời sống chính trị, dân sự, kinh tế, văn hoá, xã hội
d)
Cả 3 đều đúng
47.
47. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là ai?
a)
người sinh sống ở Việt Nam
b)
người có quốc tịch là VN
c)
Người Việt Nam sinh sống ở trong và ngoài nước
d)
Cả 3 ý đều đúng
48.
48. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, ý nào dưới đây đúng?
a)
Công dân Việt Nam không thể bị trục xuất, giao nộp cho nhà nước khác
b)
Người Việt Nam định cư ở nước ngoài là bộ phận không tách rời của cộng đồng dân tộc Việt Nam
c)
Mọi người có quyền sống Tính mạng con người được pháp luật bảo hộ Không ai bị tước đoạt tính mạng trái luật
d)
cả ba ý đều đúng
49.
49. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Không ai bị bắt nếu không có quyết định của Toà án nhân dân, quyết định hoặc phê chuẩn của Viện kiểm sát nhân dân, trừ trường hợp nào?
a)
giết người
b)
phạm tội quả tang
c)
phản quốc
d)
cướp của
50.
50. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Mọi người có quyền bất khả xâm phạm về gì?
a)
bí mật cá nhân
b)
đời sống riêng tư
c)
bí mật gia đình
d)
cả 3 ý đều đúng
51.
51. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, ý nào dưới đây đúng?
a)
Mọi người có quyền bí mật thư tín, điện thoại, điện tín và các hình thức trao đổi thông tin riêng tư khác
b)
Công dân có quyền có nơi ở hợp pháp
c)
Mọi người có quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở Không ai được tự ý vào chỗ ở của người khác nếu không được người đó đồng ý
d)
Cả 3 đều đúng
52.
52. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Công dân có quyền nào sau đây?
a)
quyền tự do đi lại và cư trú ở trong nước
b)
tự do tín ngưỡng, tôn giáo, theo hoặc không theo một tôn giáo nào
c)
quyền tự do ngôn luận, tự do báo chí, tiếp cận thông tin, hội họp, lập hội, biểu tỉnh
d)
cả 3 đều đúng
53.
53. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Công dân đủ bao nhiêu tuổi trở lên có quyền bầu cử?
a)
18
b)
19
c)
17
d)
15
54.
54. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Công dân đủ ?bao nhiêu tuổi trở lên có quyền ứng cử vào Quốc hội, Hội đồng nhân dân
a)
20
b)
21
c)
18
d)
22
55.
55. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Công dân đủ bao nhiêu tuổi trở lên có quyền biểu quyết khi Nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân?
a)
18
b)
17
c)
15
d)
22
56.
56. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, ý nào dưới đây đúng?
a)
Không ai bị kết án hai lần vì một tội phạm
b)
Người bị bắt, tạm giữ, tạm giam, khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử có quyền tự bào chữa, nhờ luật sư hoặc người khác bào chữa
c)
Người bị buộc tội được coi là không có tội cho đến khi được chứng minh theo trình tự luật định và có bản án kết tội của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật
d)
Cả 3 đều đúng
57.
57. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, ý nào dưới đây đúng?
a)
Công dân có quyền được bảo đảm an sinh xã hội
b)
Nghiêm cấm phân biệt đối xử, cưỡng bức lao động, sử dụng nhân công dưới độ tuổi lao động tối thiểu
c)
Công dân có quyền làm việc, lựa chọn nghề nghiệp, việc làm và nơi làm việc
d)
Cả 3 ý đều đúng
58.
58. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Hôn nhân được thực hiện theo nguyên tắc nào?
a)
một vợ một chồng
b)
tự nguyện, tiến bộ
c)
vợ chồng bình đẳng, tôn trọng lẫn nhau
d)
cả ba đều đúng
59.
59. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, những hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm?
a)
xâm hại, hành hạ, ngược đãi trẻ em
b)
bỏ mặc, lạm dụng, bóc lột sức lao động trẻ em
c)
vi phạm quyền trẻ em
d)
cả 3 đều đúng
60.
60. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, tội nào là tội nặng nhất?
a)
Phản bội Tổ quốc
b)
Giết người
c)
Cướp của
d)
Buôn bán ma tuý
61.
61. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Người nước ngoài cư trú ở Việt Nam phải tuân theo Hiến pháp và pháp luật nước nào?
a)
Nước mang quốc tịch
b)
nước ngoài
c)
Việt Nam
d)
cả ba ý đều đúng
62.
62. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, nền kinh tế Việt Nam là nền kinh tế gì?
a)
kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa với nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế
b)
kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
c)
kinh tế nghĩa với nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế
d)
Cả 3 ý trên đều sai
63.
63. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, nền kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo?
a)
Kinh tế tư nhân
b)
Kinh tế thị trường
c)
Kinh tế nhà nước
d)
Cả 3 ý trên đều đúng
64.
64. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, đâu là cơ quan đại biểu cao nhất của Nhân dân, cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
Quốc hội
b)
Chỉnh phủ
c)
Đảng cộng sản
d)
Viện kiểm sát
65.
65. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Quốc hội thực hiện quyền nào sau đây?
a)
lập hiến, quyền lập pháp
b)
quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước
c)
giám sát tối cao đối với hoạt động của Nhà nước
d)
Cả 3 ý trên đều đúng
66.
66. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, cơ quan nào có quyền Quyết định mục tiêu, chỉ tiêu, chính sách, nhiệm vụ cơ bản phát triển kinh tế - xã hội của đất nước
a)
Quốc hội
b)
Chính phủ
c)
Viện kiểm sát
d)
Đảng cộng sản
67.
67. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm những chức danh nào sau đây?
a)
Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước, Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội
b)
Ủy viên Uỷ ban thường vụ Quốc hội, Chủ tịch Hội đồng dân tộc, Chủ nhiệm Ủy ban của Quốc hội
c)
Thủ tướng Chính phủ, Chánh án Toà án nhân dân tối cao, Viện trưởng VKSND tối cao,
d)
cả 3 ý đều đúng
68.
68. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, cơ quan nào có quyền Quyết định vấn đề chiến tranh và hoà bình; quy định về tình trạng khẩn cấp, các biện pháp đặc biệt khác bảo đảm quốc phòng và an ninh quốc gia?
a)
Quốc hội
b)
Chính phủ
c)
Toà án
d)
VKS
69.
69. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Nhiệm kỳ của mỗi khoá Quốc hội là mấy năm?
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
70.
70. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, sau bao nhiêu ngày trước khi Quốc hội hết nhiệm kỳ, Quốc hội khoá mới phải được bầu xong?
a)
30
b)
40
c)
50
d)
60
71.
71. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Trong trường hợp đặc biệt, nếu được ít nhất bao nhiêu tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành thì Quốc hội quyết định rút ngắn hoặc kéo dài nhiệm kỳ của mình theo đề nghị của Ủy ban thường vụ Quốc hội?
a)
Hai phần ba
b)
Một phần tư
c)
Một phần hai
d)
cả ba đều sai
72.
72. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Việc kéo dài nhiệm kỳ của một khóa Quốc hội không được quá mười hai tháng, trừ trường hợp nào?
a)
chiến tranh
b)
dịch bệnh
c)
khẩn cấp
d)
cả 3 ý đều sai
73.
73. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, đâu là cơ quan thường trực của Quốc hội?
a)
Chính phủ
b)
Chủ tịch nước
c)
Uỷ ban thường vụ Quốc hội
d)
Phó chủ tịch Quốc hội
74.
74. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, cơ quan nào có quyền Quyết định thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính dưới tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương?
a)
Chính phủ
b)
Chủ tịch nước
c)
Uỷ ban thường vụ Quốc hội
d)
Quốc hội
75.
75. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, cơ quan nào có trách nhiệm nghiên cứu và kiến nghị với Quốc hội về công tác dân tộc?
a)
Uỷ ban thường vụ Quốc hội
b)
Chính phủ
c)
Hội đồng dân tộc
d)
Chủ tịch nước
76.
76. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, cơ quan nào có trách nhiệm thẩm tra dự án luật, kiến nghị về luật, dự án khác và báo cáo được Quốc hội hoặc Ủy ban thường vụ Quốc hội giao
a)
Uỷ ban của Quốc hội
b)
Uỷ ban thường vụ Quốc hội
c)
Chính phủ
d)
Chủ tịch nước
77.
77. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, ai là người đại diện cho ý chí, nguyện vọng của Nhân dân ở đơn vị bầu cử ra mình và của Nhân dân cả nước?
a)
Đại biểu QUốc hội
b)
Uỷ ban thường vụ Quốc hội
c)
Chủ tịch nước
d)
Chính phủ
78.
78. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, ai là người đứng đầu Nhà nước, thay mặt nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam về đối nội và đối ngoại?
a)
Ủy ban thường vụ Quốc hội
b)
Đại biểu Quốc hội
c)
Chủ tịch nước
d)
CHính phủ
79.
79. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Chủ tịch nước do ai bầu?
a)
Ủy ban thường vụ Quốc hội
b)
Quốc hội
c)
Chính phủ
d)
Đại biểu Quốc hội
80.
80. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Nhiệm kỳ của Chủ tịch nước theo nhiệm kỳ của cơ quan nào?
a)
Chính phủ
b)
Ủy ban thường vụ Quốc hội
c)
Quốc hội
d)
Đại biểu quốc hội
81.
81. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, ai là người Công bố Hiến pháp, luật, pháp lệnh?
a)
Chủ tịch nước
b)
Uỷ ban thường vụ Quốc hội
c)
Đại biểu Quốc hội
d)
CHính phủ
82.
82. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Phó Chủ tịch nước do ai bầu?
a)
Ủy ban thường vụ Quốc hội
b)
CHính phủ
c)
Quốc hội
d)
CHủ tịch nước
83.
83. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, chủ nước có những nhiệm vụ và quyền hạn nào sau đây?
a)
Quyết định tặng thưởng huân chương, huy chương, các giải thưởng nhà nước, danh hiệu vinh dự nhà nước; quyết định cho nhập quốc tịch, thôi quốc tịch, trở lại quốc tịch hoặc tước quốc tịch Việt Nam
b)
Đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Phó Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ; căn cứ vào nghị quyết của Quốc hội, bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Phó thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng và thành viên khác của Chính phủ.
c)
Đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chánh án Toà án nhân dân tối cao, Viện trưởng VKSNDTC
d)
Cả ba ý đều đúng
84.
84. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Khi Chủ tịch nước không làm việc được trong thời gian dài thì ai giữ quyền Chủ tịch nước?
a)
PHó chủ tịch nước
b)
Thủ tướng chính phủ
c)
Chủ tịch Quốc hội
d)
k có ai cả
85.
85. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, đâu là cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
QUốc hội
b)
Chính phủ
c)
Viện kiểm sát
d)
Toà án
86.
86. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Chính phủ thực hiện quyền nào?
a)
Hành pháp
b)
Lập pháp
c)
Tư pháp
d)
Giám sát
87.
87. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Chính phủ chịu trách nhiệm trước cơ quan nào?
a)
Ủy ban thường vụ Quốc hội
b)
Đại biểu Quốc hội
c)
Quốc hội
d)
Viện kiểm sát
88.
88. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Chính phủ gồm?
a)
Thủ tướng Chính phủ, các Phó thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng và Thủ trưởng cơ quan ngang bộ
b)
Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ
c)
Thủ tướng Chính phủ
d)
Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng
89.
89. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Chính phủ làm việc theo chế độ nào?
a)
Dân chủ
b)
Độc lập
c)
chế độ tập thể, quyết định theo đa số
d)
Tự quyết
90.
90. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, ai là người đứng đầu Chính phủ
a)
Thủ tướng Chính phủ
b)
Phó thủ tướng Chính phủ
c)
Chủ tịch Quốc hội
d)
Chủ tịch nước
91.
91. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Thủ tướng Chính phủ do ai bầu?
a)
Ủy ban thường vụ Quốc hội
b)
Viện kiểm sát
c)
Đại biểu Quốc hội
d)
Quốc hội
92.
92. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, đâu là cơ quan xét xử của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
Toà án nhân dân
b)
Viện kiểm sát
c)
Quốc hội
d)
Chủ tịch nước
93.
93. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Tòa án nhân dân thực hiện quyền gì?
a)
Hành pháp
b)
Lập pháp
c)
Tư pháp
d)
Giám sát
94.
94. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Tòa án nhân dân có nhiệm vụ gì?
a)
bảo vệ công lý, bảo vệ quyền con người, quyền công dân
b)
bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa
c)
bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân
d)
cả 3 ý đều đúng
95.
95. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Tòa án nhân dân xét xử theo nguyên tắc nào?
a)
xét xử tập thể và quyết định theo đa số, trừ trường hợp xét xử theo thủ tục rút gọn
b)
xét xử tập thể
c)
quyết định theo đa số
d)
cả 3 đều sai
96.
96. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Tòa án nhân dân xét xử theo hình thức nào?
a)
Bí mật
b)
Công khai
c)
tập thể
d)
cả 3 đều sai
97.
97. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, đâu là cơ quan xét xử cao nhất của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
Tòa án nhân dân tối cao
b)
Toà án cấp tỉnh
c)
Toà án
d)
cả 3 đều sai
98.
98. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, cơ quan nào thực hành quyền công tố?
a)
Quốc hội
b)
Chủ tịch nước
c)
Viện kiểm sát
d)
Toà án
99.
99. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Viện kiểm sát nhân dân kiểm sát hoạt động nào?
a)
Hành pháp
b)
Lập pháp
c)
Tư pháp
d)
Giám sát
100.
100. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Viện kiểm sát nhân dân có nhiệm vụ nào sau đây?
a)
bảo vệ pháp luật, bảo vệ quyền con người, quyền công dân
b)
bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa, bảo vệ lợi ích của Nhà nước
c)
bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân, góp phần bảo đảm pháp luật được chấp hành nghiêm chỉnh và thống nhất
d)
Cả 3 ý đều đúng
101.
101. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013,Viện kiểm sát nhân dân do ai lãnh đạo?
a)
Viện trưởng
b)
Phó Viện trưởng
c)
Chủ tịch nước
d)
Quốc hội
102.
102. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Nhiệm kỳ của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao theo nhiệm kỳ của cơ quan nào?
a)
Ủy ban thường vụ Quốc hội
b)
Viện kiểm sát
c)
Đại biểu Quốc hội
d)
Quốc hội
103.
103. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Hội đồng bầu cử quốc gia có nhiệm vụ gì?
a)
nhiệm vụ tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội
b)
chỉ đạo và hướng dẫn công tác bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp
c)
Cả hai dều sai
d)
Cả hai đều đúng
104.
104. Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, Kiểm toán nhà nước có nhiệm vụ gì?
a)
thực hiện kiểm toán việc quản lý, sử dụng tài chính, tài sản công
b)
thực hiện kiểm toán việc quản lý, sử dụng tài chính, tài sản tư
c)
thực hiện kiểm toán việc quản lý tài sản công
d)
thực hiện kiểm toán việc quản lý, sử dụng tài chính
105.
105. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, có mấy loại đơn vị hành chính của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
106.
106. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Các đơn vị hành chính của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam gồm có?
a)
Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
b)
Huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương
c)
Xã, phường, thị trấn; Đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt
d)
Cả 3 ý trên đều đúng
107.
107. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Phân loại đơn vị hành chính phải dựa trên các tiêu chí gì?
a)
tiêu chí về quy mô dân số, diện tích tự nhiên, số đơn vị hành chính trực thuộc
b)
trình độ phát triển kinh tế - xã hội và các yếu tố đặc thù của từng loại đơn vị hành chính ở nông thôn, đô thị, hải đảo
c)
Cả 2 ý trên đều sai
d)
Cả 2 ý đều đúng
108.
108. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Thành phố Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh là đơn vị hành chính cấp tỉnh thuộc loại nào?
a)
loại đặc biệt
b)
loại I
c)
loại II
d)
loại III
109.
a)
Tùy chọn 1
110.
109. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13,các đơn vị hành chính cấp tỉnh được phân thành mấy loại?
a)
2
b)
3 (loại I, loại II, loại III)
c)
4
d)
5
111.
110. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Đơn vị hành chính cấp huyện và xã được phân thành mấy loại?
a)
2
b)
3 (Loại I, Loại II, loại III)
c)
4
d)
5
112.
111. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Cấp chính quyền địa phương gồm có cơ quan nào?
a)
Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân
b)
Hội đồng nhân dân và Thường trực hội đồng nhân dân
c)
Thường trực Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân
d)
Cả 3 ý trên đều sai
113.
112. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Chính quyền địa phương ở nông thôn gồm có?
a)
chính quyền địa phương ở tỉnh, huyện
b)
chính quyền địa phương ở tỉnh
c)
chính quyền địa phương ở huyện, xã
d)
chính quyền địa phương ở tỉnh, huyện, xã
114.
113. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Chính quyền địa phương ở đô thị gồm có?
a)
chính quyền địa phương ở thành phố trực thuộc trung ương, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
b)
chính quyền địa phương ở thành phố trực thuộc trung ương, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương, phường, thị trấn
c)
chính quyền địa phương ở thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương, phường, thị trấn
d)
chính quyền địa phương ở thành phố trực thuộc trung ương
115.
114. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, có mấy Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của chính quyền địa phương?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
116.
115. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Hội đồng nhân dân làm việc theo chế độ nào?
a)
Chế độ hội nghị và quyết định theo đa số (QH)
b)
chế độ tập thể
c)
Chế độ tự chủ
d)
cả 3 ý đều sai
117.
116. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Ủy ban nhân dân hoạt động theo chế độ nào?
a)
chế độ hội nghị và quyết định theo đa số
b)
chế độ tập thể Ủy ban nhân dân kết hợp với trách nhiệm của Chủ tịch UBND
c)
chế độ tự chủ
d)
cả 3 ý đều sai
118.
117. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, đâu là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương, đại diện cho ý chí, nguyện vọng và quyền làm chủ của Nhân dân?
a)
Uỷ ban nhân dân
b)
Hội đồng nhân dân
c)
Thường trực Hội đồng nhân dân
d)
Đại biểu Hội đồng nhân dân
119.
118. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, có mấy Tiêu chuẩn của đại biểu Hội đồng nhân dân?
a)
2
b)
3
c)
4 (4 nguyên tắc, 4 tiêu chuẩn)
d)
5
120.
119. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Ủy ban nhân dân do ai bầu?
a)
Thường trực Hội đồng nhân dân
b)
Đại biểu Hội đồng nhân dân
c)
Hội đồng nhân dân cùng cấp
d)
Chủ tịch UBND
121.
120. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, đâu là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương
a)
Uỷ ban nhân dân
b)
Thường trực HĐND
c)
Đại biểu HĐND
d)
HĐND
122.
121. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, thành viên Ủy ban nhân dân gồm những ai?
a)
Chủ tịch, Phó Chủ tịch
b)
Chủ tịch, Phó Chủ tịch, cán bộ xã
c)
Chủ tịch và các Ủy viên
d)
Chủ tịch, Phó Chủ tịch và các Uỷ viên
123.
122. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân được tổ chức ở cấp nào? (các ban, các phòng)
a)
Cáp tỉnh
b)
Cấp huyện
c)
Cấp tỉnh, cấp huyện
d)
Cấp xã
124.
123. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Nhiệm kỳ của mỗi khóa Hội đồng nhân dân là mấy năm?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
5 (QH)
125.
124. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Chậm nhất là bao nhiêu ngày trước khi Hội đồng nhân dân hết nhiệm kỳ, Hội đồng nhân dân khóa mới phải được bầu xong?
a)
40
b)
45 (QH là 60)
c)
50
d)
55
126.
125. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Nhiệm kỳ của đại biểu Hội đồng nhân dân được quy định như thế nào?
a)
5 năm (có thể tan rã sớm hơn)
b)
theo nhiệm kỳ của Chủ tịch UBND
c)
theo nhiệm kỳ của UBND
d)
theo nhiệm kỳ của HĐND
127.
126. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Việc phân định thẩm quyền được thực hiện trên cơ sở các nguyên tắc nào sau đây?
a)
Bảo đảm quản lý nhà nước thống nhất về thể chế, chính sách, chiến lược và quy hoạch đối với các ngành, lĩnh vực; bảo đảm tính thống nhất, thông suốt của nền hành chính quốc gia
b)
Phát huy quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm của chính quyền địa phương ở các đơn vị hành chính trong việc thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước trên địa bàn theo quy định của pháp luật
c)
Kết hợp chặt chẽ giữa quản lý theo ngành với quản lý theo lãnh thổ, phân định rõ nhiệm vụ quản lý nhà nước giữa chính quyền địa phương các cấp đối với các hoạt động kinh tế - xã hội trên địa bàn lãnh thổ
d)
Cả 3 ý đều đúng
128.
127. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Chính quyền địa phương ở tỉnh là cấp chính quyền địa phương gồm có cơ quan nào?
a)
Hội đồng nhân dân tỉnh và UBND tỉnh
b)
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân tỉnh
c)
Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban mặt trận tổ quốc
d)
cả 3 ý đều sai
129.
128. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, có mấy Nhiệm vụ, quyền hạn của chính quyền địa phương ở tỉnh?
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
130.
129. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, trong các ý dưới đây, đâu là Nhiệm vụ, quyền hạn của chính quyền địa phương ở tỉnh?
a)
Tổ chức và bảo đảm việc thi hành Hiến pháp và pháp luật trên địa bàn tỉnh
b)
Quyết định những vấn đề của tỉnh trong phạm vi được phân quyền, phân cấp theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan
c)
Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn do cơ quan hành chính nhà nước ở trung ương ủy quyền
d)
Cả 3 ý trên đều đúng
131.
130. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Hội đồng nhân dân tỉnh gồm các đại biểu Hội đồng nhân dân do ai bầu ra?
a)
cử tri ở tỉnh
b)
cử tri ở huyện
c)
chủ tịch tỉnh
d)
Chính phủ
132.
131. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, tỉnh miền núi, vùng cao có từ <500.000 dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biêu?
a)
20
b)
60
c)
40
d)
50
133.
132. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, tỉnh miền núi, vùng cao có >500.000 dân thì được bầu bao nhiêu đại biêu?
a)
30 đại biểu và cứ thêm ba mươi nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá 85 đại biểu
b)
40 đại biểu và cứ thêm ba mươi nghìn dân được bầu thêm một đại biểu
c)
30 đại biểu và cứ thêm ba mươi nghìn dân được bầu thêm ba đại biểu
d)
30 đại biểu và cứ thêm ba mươi nghìn dân được bầu thêm hai đại biểu
134.
133. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Tỉnh không thuộc miền núi, vùng cao có <1.000.000 dân được bầu bao nhiêu đại biêu?
a)
20
b)
30
c)
40
d)
50
135.
134. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Tỉnh không thuộc miền núi, vùng cao có trên một triệu dân thì cứ thêm năm mươi nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không bao nhiêu đại biểu?
a)
85
b)
90
c)
95
d)
100
136.
135. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh gồm những ai?
a)
Chủ tịch Hội đồng nhân dân, hai Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, các Ủy viên là Trưởng ban của Hội đồng nhân dân và Chánh Văn phòng HĐND tỉnh
b)
Chủ tịch Hội đồng nhân dân, hai Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, các Ủy viên.
c)
Chủ tịch Hội đồng nhân dân, các Ủy viên là Trưởng ban của Hội đồng nhân dân và Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh
d)
nhân dân, hai Phó
137.
136. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh gồm những ai?
a)
Trưởng ban, không quá 3 Phó trưởng ban và các Uỷ viên
b)
Trưởng ban, không quá 2 Phó trưởng ban
c)
Trưởng ban, không quá 2 Phó trưởng ban và các Uỷ viên
d)
Trưởng ban, 1 Phó Trưởng ban và các Uỷ viên
138.
137. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Số lượng Ủy viên của các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh do cơ quan nào quyết định? (cơ cấu chuyên môn)
a)
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
b)
Hội đồng nhân dân tỉnh
c)
UBND tỉnh
d)
Chủ tịch UBND tỉnh
139.
138. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Số lượng Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, Tổ trưởng và Tổ phó của Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân do cơ quan nào quyết định? (vấn đề phát sinh tức thời, k lâu dài)
a)
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
b)
Hội đồng nhân dân tỉnh
c)
Uỷ ban nhân dân tỉnh
d)
Chủ tịch UBND tỉnh
140.
139. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, cơ quan nào có quyền Bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ văn bản trái pháp luật của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh?
a)
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
b)
HĐND tỉnh (biểu quyết đa số cả tập thể)
c)
UBND tỉnh
d)
Chủ tịch UBND tỉnh
141.
140. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Hội đồng nhân dân tỉnh có quyền Giải tán Hội đồng nhân dân cấp nào trong trường hợp Hội đồng nhân dân đó làm thiệt hại nghiêm trọng đến lợi ích của Nhân dân và trình Ủy ban thường vụ Quốc hội phê chuẩn?
a)
Cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã
b)
cấp xã
c)
cấp huyện và cấp xã
d)
cấp huyện
142.
141. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, cơ quan nào có quyền Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh?
a)
HDND tỉnh
b)
Thường trực HĐND tỉnh
c)
UBND tỉnh
d)
Chủ tịch UBND tỉnh
143.
142. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, trong các ý dưới đây, đâu là Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân tỉnh?
a)
Quyết định kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội dài hạn, trung hạn và hằng năm của tỉnh; quy hoạch, kế hoạch phát triển các ngành, lĩnh vực trên địa bàn tỉnh trong phạm vi được phân quyền
b)
Quyết định chủ trương, biện pháp cụ thể để khuyến khích, huy động các thành phần kinh tế tham gia cung cấp các dịch vụ công trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật
c)
Quyết định các biện pháp khác để phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật;
d)
cả 3 ý đều đúng
144.
143. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, cơ quan nào có quyền phân bổ dự toán ngân sách cấp tỉnh?
a)
HĐND tỉnh
b)
Thường trực HĐND tỉnh
c)
Chủ tịch UBND tỉnh
d)
UBND tỉnh
145.
144. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Cơ cấu tổ chức của Ủy ban nhân dân tỉnh gồm những ai?
a)
Chủ tịch, Phó Chủ tịch
b)
Chủ tịch, Phó Chủ tịch và cán bộ chuyên môn
c)
Chủ tịch, Phó Chủ tịch và các Uỷ viên
d)
Chủ tịch, Phó Chủ tịch và công chức chuyên môn
146.
145. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Ủy ban nhân dân tỉnh loại I có không quá mấy Phó Chủ tịch? (CB = loại II = 3 phó tỉnh)
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
147.
146. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Ủy ban nhân dân tỉnh loại II và loại III có không quá mấy Phó Chủ tịch? (Cao bằng)
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
148.
147. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh là ai?
a)
người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy viên phụ trách quân sự, Ủy viên phụ trách công an
b)
người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
c)
người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy viên phụ trách quân sự
d)
cả 3 ý đều sai
149.
148. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh gồm có?
a)
các sở
b)
các ban
c)
các sở và cơ quan tương đương sở
d)
các bộ
150.
149. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, ai có quyền Quy định tổ chức bộ máy và nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh?
a)
HĐND tỉnh
b)
UBND tỉnh
c)
Chủ tịch HĐND tỉnh
d)
Thường trực HĐND tỉnh
151.
150. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13,ai là người đứng đầu Ủy ban nhân dân tỉnh?
a)
HĐND tỉnh
b)
UBND tỉnh
c)
Chủ tịch UBND tỉnh
d)
Thường trực HĐND tỉnh
152.
151. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có các nhiệm vụ, quyền hạn nào sau đây?
a)
Lãnh đạo, điều hành công việc của Ủy ban nhân dân, thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh; lãnh đạo, chỉ đạo các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
b)
Lãnh đạo và chịu trách nhiệm về hoạt động của hệ thống hành chính nhà nước từ tỉnh đến cơ sở, bảo đảm tính thống nhất, thông suốt của nền hành chính
c)
Tổ chức việc phối hợp với cơ quan nhà nước cấp trên đóng tại địa bàn tỉnh để thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật
d)
cả 3 ý đều đúng
153.
152. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, ai là người Phê chuẩn kết quả bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện?
a)
Thường trực HĐND tỉnh
b)
UBND tỉnh
c)
Chủ tịch UBND tỉnh
d)
HĐND tỉnh
154.
153. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có các nhiệm vụ, quyền hạn nào sau đây?
a)
quản lý và tổ chức sử dụng có hiệu quả công sở, tài sản, các phương tiện làm việc và ngân sách nhà nước được giao trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật
b)
Tổ chức việc thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm pháp luật, tiếp công dân theo quy định của pháp luật
c)
Chỉ đạo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; ủy quyền cho Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn trong phạm vi thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
d)
cả 3 ý đều đúng
155.
154. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Chính quyền địa phương ở huyện là cấp chính quyền địa phương gồm có cơ quan nào?
a)
HĐND và UBND huyện
b)
HĐND huyện và Thường trực HĐND huyện
c)
UBND huyện
d)
HĐND huyện
156.
155. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, đâu là Nhiệm vụ, quyền hạn của chính quyền địa phương ở huyện?
a)
Tổ chức và bảo đảm việc thi hành Hiến pháp và pháp luật trên địa bàn huyện
b)
Quyết định những vấn đề của huyện trong phạm vi được phân quyền, phân cấp theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan
c)
Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn do cơ quan hành chính nhà nước cấp trên ủy quyền
d)
cả 3 ý đều đúng
157.
156. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Cơ cấu tổ chức của Hội đồng nhân dân huyện gồm những ai? (khác với thường trực HĐND huyện)
a)
các đại biểu HĐND
b)
Chủ tịch và Phó chủ tịch HĐND huyện
c)
Chủ tịch, Phó chủ tịch HĐND huyện và các Uỷ viên (thường trực HĐND huyện)
d)
cả 3 ý đều sai
158.
157. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Huyện miền núi, vùng cao, hải đảo <40.000 dân dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu?
a)
20
b)
30 (của tỉnh là 50)
c)
40
d)
50
159.
158. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Huyện miền núi, vùng cao, hải đảo có trên bốn mươi nghìn dân được bầu bao nhiêu đại biểu?
a)
30 và cứ thêm năm nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá 35 đại biểu (của tỉnh là k quá 85)
b)
40 và cứ thêm năm nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá 40 đại biểu
c)
50 và cứ thêm năm nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá 45 đại biểu
d)
60 và cứ thêm năm nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá 40 đại biểu
160.
159. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Huyện không thuộc miền núi, vùng cao, hải đảo có từ < 80.000 dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu?
a)
20
b)
30
c)
40
d)
50
161.
160. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Huyện không thuộc miền núi, vùng cao, hải đảo có >80.000 dân được bầu bao nhiêu đại biểu?
a)
30 và cứ thêm mười nghìn dân được bầu thêm 2 đại biểu, nhưng tổng số không quá 40 đại biểu
b)
30 và cứ thêm mười nghìn dân được bầu thêm 3 đại biểu, nhưng tổng số không quá 40 đại biểu
c)
30 và cứ thêm mười nghìn dân được bầu thêm 1 đại biểu, nhưng tổng số không quá 40 đại biểu
d)
30 và cứ thêm mười nghìn dân được bầu thêm 1 đại biểu, nhưng tổng số không quá 35 đại biểu
162.
161. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân ở huyện có từ ba mươi đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc trở lên do ai quyết định? (việc thường ngày bầu cử)
a)
Ủy ban thường vụ QH (cả lớn cả nhỏ)
b)
Quốc hội
c)
Thường trực HĐND cấp tỉnh
d)
HĐND cấp tỉnh
163.
162. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Thường trực Hội đồng nhân dân huyện gồm những ai? (huyện Bảo Lâm)
a)
Chủ tịch Hội đồng nhân dân, 2 Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân
b)
Chủ tịch Hội đồng nhân dân, 2 Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân và các Uỷ viên
c)
Chủ tịch Hội đồng nhân dân, 3 Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân
d)
Chủ tịch Hội đồng nhân dân, 1 Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân và các Uỷ viên
164.
163. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Ủy viên Thường trực Hội đồng nhân dân huyện là ai?
a)
Trưởng ban của HĐND tỉnh
b)
Trưởng ban của HĐND xã
c)
Phó Chủ tịch HĐND
d)
Trưởng ban của HĐND huyện
165.
164. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Ban của Hội đồng nhân dân huyện gồm có những ai?
a)
Trưởng ban, 1 Phó Trưởng ban và các Ủy viên (tương ứng với 1 Phó CT Hội đồng)
b)
Trưởng ban, 2 Phó Trưởng ban và các Ủy viên
c)
Trưởng ban, 3 Phó Trưởng ban và các Ủy viên
d)
Trưởng ban và 3 Phó trưởng ban
166.
165. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, cơ quan nào có quyền Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Trưởng ban, Phó Trưởng ban của Hội đồng nhân dân huyện? (trong một cơ quan, theo ý kiến cử tri)
a)
HĐND và UBND huyện
b)
HĐND huyện và Thường trực HĐND huyện
c)
UBND huyện
d)
HĐND huyện
167.
166. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, cơ quan nào có quyền Giải tán Hội đồng nhân dân cấp xã trong trường hợp Hội đồng nhân dân đó làm thiệt hại nghiêm trọng đến lợi ích của Nhân dân và trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phê chuẩn trước khi thi hành?
a)
HĐND huyện
b)
UBND huyện
c)
Thường trực HĐND huyện
d)
Chủ tịch UBND huyện
168.
167. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Cơ cấu tổ chức của Ủy ban nhân dân huyện gồm những ai?
a)
Chủ tịch, Phó Chủ tịch và các Uỷ viên
b)
Chủ tịch, Phó Chủ tịch
c)
Chủ tịch, 2 Phó Chủ tịch
d)
Chủ tịch và 3 Phó Chủ tịch
169.
168. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Ủy ban nhân dân huyện loại I có không quá bao nhiêu Phó Chủ tịch? (Bảo lâm loại II = 2)
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
170.
169. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Ủy ban nhân dân huyện loại II và III có không quá bao nhiêu Phó Chủ tịch? (Bảo lâm có 2)
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
171.
170. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Ủy viên Ủy ban nhân dân huyện là ai?
a)
người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện
b)
người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, Uỷ viên phụ trách quân sự
c)
người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, Uỷ viên phụ trách quân sự, Uỷ viên phụ trách công an
d)
cả 3 ý đều sai
172.
171. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện gồm có?
a)
Các phòng và cơ quan tương đương phòng
b)
các sở và cơ quan tương đương sở
c)
các sở
d)
các phòng
173.
172. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13,cơ quan nào có quyền Tổ chức thực hiện ngân sách huyện?
a)
UBND huyện
b)
UBND tỉnh
c)
Chính phủ
d)
HĐND huyện
174.
173. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, ai là người đứng đầu Ủy ban nhân dân huyện?
a)
Chủ tịch HĐND huyện
b)
Chủ tịch UBND huyện
c)
Thường trực HĐND huyện
d)
Đại biểu HĐND huyện
175.
174. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện có các nhiệm vụ, quyền hạn nào sau đây?
a)
Lãnh đạo và điều hành công việc của Ủy ban nhân dân, các thành viên Ủy ban nhân dân huyện; lãnh đạo, chỉ đạo các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện
b)
Phê chuẩn kết quả bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
c)
Đình chỉ việc thi hành hoặc bãi bỏ văn bản trái pháp luật của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện và văn bản trái pháp luật của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
d)
cả 3 ý đều đúng
176.
175. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Chính quyền địa phương ở xã là cấp chính quyền địa phương gồm có cơ quan nào?
a)
HĐND và UBND xã
b)
HĐND xã
c)
UBND xã
d)
Thường trực HĐND xã
177.
176. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, đâu là Nhiệm vụ, quyền hạn của chính quyền địa phương ở xã?
a)
Tổ chức và bảo đảm việc thi hành Hiến pháp và pháp luật trên địa bàn xã
b)
Quyết định những vấn đề của xã trong phạm vi được phân quyền, phân cấp theo quy định của Luật này và quy định khác của pháp luật có liên quan
c)
Chịu trách nhiệm trước chính quyền địa phương cấp huyện về kết quả thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn của chính quyền địa phương ở xã
d)
cả 3 ý đều đúng
178.
177. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Hội đồng nhân dân xã gồm các đại biểu Hội đồng nhân dân do ai bầu ra?
a)
cử tri ở xã
b)
Chủ tịch HĐND xã
c)
UBND xã
d)
Thường trực HĐND xã
179.
178. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Xã miền núi, vùng cao và hải đảo có <1000 dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu Hội đồng nhân dân?
a)
10
b)
15 (tỉnh là 50, huyện là 30, xã là 15)
c)
20
d)
25
180.
179. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Xã miền núi, vùng cao và hải đảo có >1000 dân đến hai nghìn dân được bầu bao nhiêu đại biểu?
a)
10
b)
15
c)
19
d)
25
181.
180. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Xã miền núi, vùng cao và hải đảo có > 2000 dân đến ba nghìn dân được bầu bao nhiêu đại biểu?
a)
10
b)
15
c)
21
d)
25
182.
181. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Xã miền núi, vùng cao và hải đảo có >3000 dân được bầu bao nhiêu đại biểu?
a)
25 và cứ thêm một nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá 35 đại biểu
b)
21 và cứ thêm một nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá 30 đại biểu
c)
25 và cứ thêm một nghìn dân được bầu thêm 2 đại biểu, nhưng tổng số không quá 35 đại biểu
d)
25 và cứ thêm một nghìn dân được bầu thêm 3 đại biểu, nhưng tổng số không quá 35 đại biểu
183.
182. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Xã không thuộc miền núi, vùng cao và hải đảo có từ >4000 dân trở lên được nhiều nhất bao nhiêu đại biểu?
a)
10
b)
15
c)
25
d)
30 (tỉnh là k quá 85, huyện k quá 35, xã k quá 30)
184.
183. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Cơ cấu tổ chức của Ủy ban nhân dân xã gồm những ai?
a)
Chủ tịch, Phó Chủ tịch, Ủy viên phụ trách quân sự, Ủy viên phụ trách công an
b)
Chủ tịch
c)
Phó chủ tịch
d)
Chủ tịch, Phó Chủ tịch, Ủy viên phụ trách quân sự
185.
184. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Ủy ban nhân dân xã loại I có không quá bao nhiêu Phó Chủ tịch? (ngang BL)
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
186.
185. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Ủy ban nhân dân xã loại II và III có bao nhiêu Phó Chủ tịch? (Bảo lâm -1)
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
187.
186. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Chính quyền địa phương ở thành phố trực thuộc trung ương là cấp chính quyền địa phương gồm có cơ quan nào?
a)
Hội đồng nhân dân thành phố trực thuộc trung ương
b)
UBND thành phố trực thuộc trung ương
c)
HĐND và UBND thành phố trực thuộc trung ương
d)
cả 3 ý đều sai
188.
187. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Quận có từ <1.000.000 dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu?
a)
20
b)
30
c)
40
d)
50 (TPHN, HCM được bầu 95, các TP khác k quá 85)
189.
188. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13,Ủy ban nhân dân quận loại I có không quá bao nhiêu Phó Chủ tịch? (ngang huyện loại I=BL +1)
a)
3
b)
4
c)
2
d)
5
190.
189. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Ủy ban nhân dân quận loại II và III có không quá bao nhiêu Phó Chủ tịch? (ngang BL)
a)
2
b)
3
c)
4
d)
1
191.
190. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Phường có từ < 8000 dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu?
a)
10
b)
15
c)
21
d)
25
192.
191. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Phường có >8000 dân thì cứ thêm bốn nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá bao nhiêu đại biểu?
a)
10
b)
15
c)
20
d)
30 (giống vs xã)
193.
192. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt do ai quyết định thành lập
a)
Quốc hội
b)
Uỷ ban thường vụ QH
c)
Chủ tịch nước
d)
Chính phủ
194.
193. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Chính quyền địa phương tại đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt gồm có cơ quan nào?
a)
Hội đồng nhân dân
b)
Uỷ ban nhân dân
c)
Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân
d)
Thường trực Uỷ ban nhân dân
195.
194. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Hội đồng nhân dân họp mỗi năm ít nhất mấy kỳ?
a)
2 (giống QHoi 2 lần. uỷ ban họp tháng 1 lần)
b)
3
c)
4
d)
5
196.
195. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Kỳ họp thứ nhất của Hội đồng nhân dân khóa mới được triệu tập chậm nhất là bao nhiêu ngày kể từ ngày bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân?
a)
25
b)
30
c)
40
d)
45 (QH là 60 ngày)
197.
196. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Hội đồng nhân dân lấy phiếu tín nhiệm (đánh giá mức độ làm việc hiệu quả) đối với những người giữ các chức vụ nào sau đây?
a)
Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Trưởng ban của Hội đồng nhân dân
b)
Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân đối với Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
c)
Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Ủy viên Ủy ban nhân dân
d)
cả 3 ý đều đúng
198.
197. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Thường trực Hội đồng nhân dân trình Hội đồng nhân dân bỏ phiếu tín nhiệm (để miễn nhiệm, gạch bỏ ai) trong các trường hợp nào sau đây?
a)
có kiến nghị của ít nhất một phần ba tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân
b)
Có kiến nghị của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cùng cấp
c)
Người được lấy phiếu tín nhiệm có từ hai phần ba tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân trở lên đánh giá tín nhiệm thấp
d)
cả 3 ý đều đúng
199.
198. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Hội đồng nhân dân quyết định áp dụng một trong các hình thức biểu quyết nào sau đây?
a)
bỏ phiếu kín
b)
biểu quyết công khai
c)
cả hai hình thức
d)
cả 2 đều sai
200.
199. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Tài liệu kỳ họp Hội đồng nhân dân phải được gửi đến đại biểu Hội đồng nhân dân chậm nhất là bao nhiêu ngày trước ngày khai mạc kỳ họp?
a)
5
b)
6
c)
4
d)
3
201.
200. Theo Luật tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13, Ủy ban nhân dân quyết định áp dụng một trong các hình thức biểu quyết nào sau đây?
a)
Biểu quyết công khai
b)
bỏ phiếu kín
c)
cả hai hình thức
d)
cả hai đều sai