Font size
S
M
L
XL
WorksheetsMarketing căn bản chương 7, 8, 9
Total questions: 201
Worksheet time: 27mins
Name
Class
Date
1.
350. Đường cầu về một sản phẩm:
a)
a. Phản ánh mối quan hệ giữa giá bán và lượng cầu.
b)
b. Thường có chiều dốc xuống.
c)
c. Luôn cho thấy là khi giá càng cao thì lượng cầu càng giảm.
d)
d. Phản ánh mối quan hệ giữa giá bán và lượng cầu và thường có chiều dốc xuống.
2.
351. Các nghiên cứu về mặt hàng gạo cho thấy là khi gạo tăng giá thì lượng cầu về gạo giảm nhẹ. Nhưng tổng doanh thu bán gạo vẫn tăng lên. Đường cầu mặthàng gạo là đường cầu:
a)
a. Đi lên
b)
b. Co giãn thống nhất
c)
c. Ít co giãn theo giá
d)
d. Co giãn theo giá
3.
352. Khi một doanh nghiệp gặp khó khăn do cạnh tranh gay gắt hoặc do nhu cầu thị trường thay đổi quá đột ngột, không kịp ứng phó thì doanh nghiệp nên theo đuổi mục tiêu:
a)
a. Dẫn đầu về thị phần
b)
b. Dẫn đầu về chất lượng
c)
c. Tối đa hoá lợi nhuận hiện thời
d)
d. Đảm bảo sống sót
4.
353. Khi sản phẩm của doanh nghiệp có những khác biệt so với những sản phẩm cạnh tranh và sự khác biệt này được khách hàng chấp nhận thì doanh nghiệp nên:
a)
a. Đinh giá theo chi phí sản xuất
b)
b. Định giá cao hơn sản phẩm cạnh tranh
c)
c. Định giá thấp hơn sản phẩm cạnh tranh
d)
d. Định giá theo thời vụ.
5.
354. Điều kiện nào được nêu ra dưới đây không phải là điều kiện thuận lợi cho việc áp dụng chính sách giá: “Bám chắc thị trường”
a)
a. Thị trường rất nhạy cảm về giá và giá thấp sẽ mở rộng thị trường.
b)
b. Chi phí sản xuất tăng lên khi sản lượng sản xuất gia tăng
c)
c. Chi phí phân phối giảm khi lượng hàng bán ra tăng lên
d)
d. Giá thấp làm nhụt chí của các đối thủ cạnh tranh hiện có và tiềm ẩn.
6.
355. Bạn mua một bộ sản phẩm Johnson với nhiều loại sản phẩm khác nhau sẽ được mua với giá thấp hơn nếu bạn mua các sản phẩm đó riêng lẻ. Đó chính là do người bán đã định giá:
a)
a. Cho những hàng hoá phụ thêm
b)
b. Cho những chủng loại hàng hoá
c)
c. Trọn gói
d)
d. Cho sản phẩm kèm theo bắt buộc
7.
356. Việc định giá của hãng hàng không Vietnam Airline theo hạng Bussiness Class và Economy Class là việc:
a)
a. Định giá phân biệt theo giai tầng xã hội
b)
b. Định giá phân biệt theo nhóm khách hàng
c)
c. Định giá phân biệt theo địa điểm
d)
d. Định giá phân biệt theo thời gian
8.
357. Giá bán lẻ 1kg bột giặt X là 14.000VND/1kg nhƣng nếu khách hàng mua từ 6kg trở lên thì tính ra chỉ phải thanh toán 12.000VND/1kg. Doanh nghiệp bán sản phẩm X đang thực hiện chính sách:
a)
a. Chiết khấu cho người bán lẻ.
b)
b. Chiết khấu do thanh toán ngay bằng tiền mặt
c)
c. Chiết khấu do mua số lượng nhiều
d)
d. Chiết khấu thời vụ
9.
358. Một doanh nghiệp muốn nâng cao khả năng cạnh tranh trên những vùng thị trường xa nơi sản xuất, cách tiếp cận xác định giá nào sau đây tỏ ra không hiệu quả nhất?
a)
a. FOB
b)
b. Giá thống nhất
c)
c. Giá trọn gói
d)
d. Giá tại thời điểm giao hàng
10.
359. Công ty xe Bus Hà Nội giảm giá vé cho những học sinh, sinh viên khi đi xe bus. Đó là việc áp dụng chiến lược.
a)
a. Giá trọn gói
b)
b. Giá hai phần
c)
c. Giá phân biệt
d)
d. Giá theo hình ảnh
11.
360. Mục tiêu định giá tối đa hoá lợi nhuận thì tương ứng với kiểu chiến lược giá:
a)
a. Thẩm thấu thị trường
b)
b. Trung hoà
c)
c. Hớt phần ngon
d)
d. Trọn gói
12.
361. Phương pháp định giá chỉ dựa vào chi phí có hạn chế lớn nhất là:
a)
a. Doanh nghiệp có thể bị lỗ
b)
b. Không biết chắc là có bán được hết số sản phẩm dự tính ban đầu hay không?
c)
c. Không tính đến mức giá của đối thủ cạnh tranh
d)
d. Tất cả đều đúng
13.
362. Trong Marketing, giá có nghĩa là gì?
a)
a. Số tiền khách hàng phải trả cho một sản phẩm hoặc dịch vụ.
b)
b. Tổng giá trị mà khách hàng phải bỏ ra để nhận được những lợi ích từ việc sở hữu hay sử dụng một sản phẩm hoặc dịch vụ.
c)
c. Giá là những gì mang lại doanh thu và lợi nhuận cho doanh nghiệp và tạo ra chi phí cho khách hàng.
d)
d. Tất cả đều đúng.
14.
363. Theo nghĩa hẹp, giá là gì?
a)
a. Số tiền trả cho một sản phẩm hoặc dịch vụ
b)
b. Tổng giá trị mà khách hàng bỏ ra để nhận được những lợi ích từ việc sở hữu hay sử dụng một sản phẩm hoặc dịch vụ
c)
c. Cả hai đều đúng
d)
d. Cả hai đều sai
15.
364. Theo nghĩa rộng, giá là gì?
a)
a. Số tiền trả cho một sản phẩm hoặc dịch vụ
b)
b. Tổng giá trị mà khách hàng bỏ ra để nhận được những lợi ích từ việc sở hữu hay sử dụng một sản phẩm hoặc dịch vụ
c)
c. Cả hai đều đúng
d)
d. Cả hai đều sai
16.
365. Các quyết định về giá ở yếu tố bên trong là
a)
a. Mục tiêu marketing, chiến lược marketing, vị trí của sản phẩm trên chu kì sống, chi phí
b)
b. Kiểu thị trường, số cầu, giá và sản phẩm của đối thủ cạnh tranh, chính sách giá cả của nhà nước
c)
c. Cả hai câu đều đúng
d)
d. Cả hai câu đều sai
17.
366. Các quyết định về giá ở yếu tố bên ngoài là
a)
a. Mục tiêu marketing, chiến lược marketing, vị trí của sản phẩm trên chu kì sống, chi phí
b)
b. Kiểu thị trường, số cầu, giá và sản phẩm của đối thủ cạnh tranh, chính sách giá cả của nhà nước
c)
c. Cả hai câu đều đúng
d)
d. Cả hai câu đều sai
18.
367. Yếu tố bên ngoài nào ảnh hưởng đến việc định giá?
a)
a. Mục tiêu Marketing
b)
b. Đối thủ cạnh tranh.
c)
c. Giá thành sản xuất sản phẩm.
d)
d. Vị trí của sản phẩm trên chu kỳ sống.
19.
368. Yếu tố bên ngoài nào ảnh hưởng đến việc định giá?
a)
a. Kiểu thị trường.
b)
b. Chi phí hoạt động marketing.
c)
c. Chiến lược marketing- mix của doanh nghiệp.
d)
d. Cách thức quyết định về giá của doanh nghiệp.
20.
369. Mục tiêu nào sau đây là mục tiêu cơ bản của doanh nghiệp trong những trường hợp trên thị trường có quá nhiều nhà sản xuất hay cung cấp dịch vụ cùng loại
a)
a. Mục tiêu tồn tại
b)
b. Mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận
c)
c. Mục tiêu dẫn đầu thị phần
d)
d. Mục tiêu dẫn đầu về chất lượng sản phẩm
21.
370. Mục tiêu nào sau đây là nhiều doanh nghiệp tiến hành ước lượng số cầu sản phẩm trên thị trường và các chi phí ứng với các mức giá khác nhau, lựa chọn mức giá đảm bảo thu được lợi nhuận cao nhất để bù đắp các loại chi phí
a)
a. Mục tiêu tồn tại
b)
b. Mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận
c)
c. Mục tiêu dẫn đầu thị phần
d)
d. Mục tiêu dẫn đầu về chất lượng sản phẩm
22.
371. Mục tiêu nào sau đây là mục tiêu có thể áp dụng trong những trường hợp cần tận dụng một cách tối đa công suất thiết bị, cần bảo đảm việc làm đầy đủ cho người lao động hay khi doanh nghiệp bán ra với khối lượng lớn thì khả năng giảm chi phí cao và lợi nhuận lâu dài sẽ tăng
a)
a. Mục tiêu tồn tại
b)
b. Mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận
c)
c. Mục tiêu dẫn đầu thị phần
d)
d. Mục tiêu dẫn đầu về chất lượng sản phẩm
23.
372. Mục tiêu nào sau đây là mục tiêu mà doanh nghiệp có thể đặt ra cho mình một mục tiêu phấn đấu để sản phẩm sản xuất ra có các chỉ tiêu về chất lượng tốt nhất
a)
a. Mục tiêu tồn tại
b)
b. Mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận
c)
c. Mục tiêu dẫn đầu thị phần
d)
d. Mục tiêu dẫn đầu về chất lượng sản phẩm
24.
373. Chi phí cố định là gì?
a)
a. Những thành phần chi phí kinh doanh không thay đổi theo quy mô sản xuất
b)
b. Có thể tăng hay giảm cùng với mức tăng giảm sản lượng sản xuất
c)
c. Tổng số của định phí và biến phí cho bất kỳ mức độ sản xuất nhất định nào đó
d)
d. Tất cả đều đúng
25.
374. Chi phí biến đổi là gì?
a)
a. Những thành phần chi phí kinh doanh không thay đổi theo quy mô sản xuất
b)
b. Có thể tăng hay giảm cùng với mức tăng giảm sản lượng sản xuất
c)
c. Tổng số của định phí và biến phí cho bất kỳ mức độ sản xuất nhất định nào đó
d)
d. Tất cả đều đúng
26.
375. Tổng chi phí là gì?
a)
a. Những thành phần chi phí kinh doanh không thay đổi theo quy mô sản xuất
b)
b. Có thể tăng hay giảm cùng với mức tăng giảm sản lượng sản xuất
c)
c. Tổng số của định phí và biến phí cho bất kỳ mức độ sản xuất nhất định nào đó
d)
d. Tất cả đều đúng
27.
376. Định giá nhằm chắt lọc thị trường có đặc điểm nào sau đây?
a)
a. Định giá cao ngay từ đầu cho sản phẩm mới.
b)
b. Định giá tương đối thấp để thu hút nhiều khách hàng mua sản phẩm.
c)
c. Định giá cao ngay từ đầu cho sản phẩm mới, sau đó giảm giá khi thấy lượng tiêu thụ chậm lại.
d)
d. Định giá cao khi thấy khách hàng đánh giá sản phẩm của doanh nghiệp là tốt hơn so với đối thủ cạnh tranh.
28.
377. Định giá thâm nhập thị trường có đặc điểm nào sau đây?
a)
a. Định giá cao ngay từ đầu cho sản phẩm mới.
b)
b. Định giá tương đối thấp để thu hút nhiều khách hàng mua sản phẩm.
c)
c. Định giá cao ngay từ đầu cho sản phẩm mới, sau đó giảm giá khi thấy lượng tiêu thụ chậm lại.
d)
d. Định giá cao khi thấy khách hàng đánh giá sản phẩm của doanh nghiệp là tốt hơn so với đối thủ cạnh tranh.
29.
378. Đối với sản phẩm có cầu ít co giãn so với giá thì doanh nghiệp nên định giá như thế nào để tăng lợi nhuận?
a)
a. Định giá thấp nhất có thể.
b)
b. Định giá cao nhất có thể.
c)
c. Ban đầu định giá thấp sau đó tăng dần.
d)
d. Ban đầu định giá cao sau đó giảm dần.
30.
379. Đối với sản phẩm có cầu nhiều co giãn so với giá thì doanh nghiệp nên định giá như thế nào để tăng lợi nhuận?
a)
a. Định giá thấp nhất có thể.
b)
b. Định giá cao nhất có thể.
c)
c. Ban đầu định giá thấp sau đó tăng dần.
d)
d. Ban đầu định giá cao sau đó giảm dần.
31.
380. Khi một doanh nghiệp gặp khó khăn do cạnh tranh gay gắt hoặc do nhu cầu thịtrường thay đổi quá đột ngột, không kịp ứng phó thì doanh nghiệp nên theo đuổi mục tiêu nào sau đây?
a)
a. Dẫn đầu về thị phần.
b)
b. Dẫn đầu về chất lượng.
c)
c. Tối đa hoá lợi nhuận hiện thời .
d)
d. Đảm bảo sự sống còn.
32.
381. Thị trường độc quyền cạnh tranh (hay còn gọi là độc quyền nhóm) có đặc điểm nào sau đây?
a)
a. Một số lượng nhỏ người bán.
b)
b. Sản phẩm vừa được tiêu chuẩn hóa vừa có sự khác biệt.
c)
c. Khó khăn để gia nhập thị trường.
d)
d. Tất cả đều đúng.
33.
382. Câu nào sau đây không phải là đặc điểm của thị trường độc quyền thuần túy?
a)
a. Giá bán được quyết định bởi người mua
b)
b. Giá bán là một trong những công cụ để duy trì và bảo vệ thế độc quyền
c)
c. Là thị trường rất hấp dẫn nhưng khó gia nhập
d)
d. Đường cầu của thị trường cũng là đường cầu của ngành
34.
383. Thị trường độc quyền hoàn toàn được hiểu như thế nào?
a)
a. Chỉ có một người bán, người bán đó có thể là một doanh nghiệp ngoài quốc doanh hoặc một doanh nghiệp độc quyền nhà nước
b)
b. Nhiều người mua và nhiều người bán trao đổi với nhau một thứ hàng hóa đồng nhất, người bán và người mua phải chấp nhận giá chứ không phải là người ấn định giá, người bán không thể bán giá cao hơn hoặc không cần bán thấp hơn giá thị trường
c)
c. Nhiều người mua và nhiều người bán trao đổi với nhau một thứ hàng hóa đồng nhất, trong đó nhiều người bán và người mua có thể gia nhập hoặc rời bỏ thị trường một cách dễ dàng khi thu được lãi hoặc chịu lỗ
d)
d. Có rất ít doanh nghiệp độc quyền và xuất khẩu sản phẩm, phụ thuộc vào giácả và sản lượng của mỗi doanh nghiệp, giá cả và sản lượng tác động lợi nhuận của các doanh nghiệp khác
35.
384. Thị trường cạnh tranh độc quyền được hiểu như thế nào?
a)
a. Chỉ có một người bán, người bán đó có thể là một doanh nghiệp ngoài quốcdoanh hoặc một doanh nghiệp độc quyền nhà nước
b)
b. Nhiều người mua và nhiều người bán trao đổi với nhau một thứ hàng hóa đồng nhất, người bán và người mua phải chấp nhận giá chứ không phải là người ấn định giá, người bán không thể bán giá cao hơn hoặc không cần bán thấp hơn giá thị trường
c)
c. Nhiều người mua và nhiều người bán trao đổi với nhau một thứ hàng hóa đồng nhất, trong đó nhiều người bán và người mua có thể gia nhập hoặc rời bỏ thị trường một cách dễ dàng khi thu được lãi hoặc chịu lỗ
d)
d. Có rất ít doanh nghiệp độc quyền và xuất khẩu sản phẩm, phụ thuộc vào giá cả và sản lượng của mỗi doanh nghiệp, giá cả và sản lượng tác động lợi nhuận của các doanh nghiệp khác
36.
385. Thị trường độc quyền cạnh tranh được hiểu như thế nào?
a)
a. Chỉ có một người bán, người bán đó có thể là một doanh nghiệp ngoài quốc doanh hoặc một doanh nghiệp độc quyền nhà nước
b)
b. Nhiều người mua và nhiều người bán trao đổi với nhau một thứ hàng hóa đồng nhất, người bán và người mua phải chấp nhận giá chứ không phải là người ấn định giá, người bán không thể bán giá cao hơn hoặc không cần bán thấp hơn giá thị trường
c)
c. Nhiều người mua và nhiều người bán trao đổi với nhau một thứ hàng hóa đồng nhất, trong đó nhiều người bán và người mua có thể gia nhập hoặc rời bỏ thị trường một cách dễ dàng khi thu được lãi hoặc chịu lỗ
d)
d. Có rất ít doanh nghiệp độc quyền và xuất khẩu sản phẩm, phụ thuộc vào giá cả và sản lượng của mỗi doanh nghiệp, giá cả và sản lượng tác động lợi nhuận của các doanh nghiệp khác
37.
386. Thị trường cạnh tranh hoàn hảo được hiểu như thế nào?
a)
a. Chỉ có một người bán, người bán đó có thể là một doanh nghiệp ngoài quốcdoanh hoặc một doanh nghiệp độc quyền nhà nước
b)
b. Nhiều người mua và nhiều người bán trao đổi với nhau một thứ hàng hóa đồng nhất, người bán và người mua phải chấp nhận giá chứ không phải là người ấn định giá, người bán không thể bán giá cao hơn hoặc không cần bán thấp hơn giá thị trường
c)
c. Nhiều người mua và nhiều người bán trao đổi với nhau một thứ hàng hóa đồng nhất, trong đó nhiều người bán và người mua có thể gia nhập hoặc rời bỏ thị trường một cách dễ dàng khi thu được lãi hoặc chịu lỗ
d)
d. Có rất ít doanh nghiệp độc quyền và xuất khẩu sản phẩm, phụ thuộc vào giácả và sản lượng của mỗi doanh nghiệp, giá cả và sản lượng tác động lợi nhuận của các doanh nghiệp khác
38.
387. Công ty HP sản xuất máy in và mực in thực hiện định giá thấp cho máy in và định giá cao cho hộp mực in. Hỏi công ty này đang sử dụng chiến lược định giá nào?
a)
a. Định giá sản phẩm tùy chọn.
b)
b. Định giá sản phẩm bổ sung.
c)
c. Định giá dòng sản phẩm.
d)
d. Định giá phụ phẩm.
39.
388. Khi bạn mua trọn bộ sản phẩm của công ty Johnson với nhiều sản phẩm khác nhau như dầu gội, sữa tắm, phấn chống hăm thì bạn sẽ được mua với giá thấphơn so với trường hợp bạn mua các sản phẩm đó riêng lẻ. Hỏi công ty Johnsonđang định giá sản phẩm theo phương pháp nào?
a)
a. Định giá sản phẩm tùy chọn.
b)
b. Định giá sản phẩm bổ sung.
c)
c. Định giá gói sản phẩm.
d)
d. Định giá dòng sản phẩm.
40.
389. Hãng Panasonic đưa ra 5 loại máy quay video màu, từ cái đơn giản nặng khoảng 1,5 ki-lô-gam đến loại phức tạp nặng khoảng 2,8 ki-lô-gam gồm hệ thống điều chỉnh tự động ánh sáng, tiêu cự rộng và ống kính hai tốc độ. Mỗi loại máy nối tiếp trong dòng mặt hàng đều có những đặc điểm phụ thêm. Hỏi Hãng Pasasonic đã định giá bán theo phương pháp nào?
a)
a. Định giá sản phẩm tùy chọn.
b)
b. Định giá sản phẩm bổ sung.
c)
c. Định giá gói sản phẩm.
d)
d. Định giá dòng sản phẩm.
41.
390. Doanh nghiệp kinh doanh mặt hàng máy vi tính, khách hàng khi mua một máy vi tính có thể yêu cầu gắn thêm video card hay sound card và đồng ý trả thêmtiền. Hỏi Doanh nghiệp đã định giá bán theo phương pháp nào?
a)
a. Định giá sản phẩm tùy chọn.
b)
b. Định giá sản phẩm bổ sung.
c)
c. Định giá gói sản phẩm.
d)
d. Định giá dòng sản phẩm.
42.
391. Nhà bán lẻ đã kê giá bán điện thoại với mức lời bằng 20% trên giá mua. Hỏi Nhà bán lẻ đã định giá bán theo phương pháp nào?
a)
a. Định giá theo khách hàng.
b)
b. Định giá theo đối thủ cạnh tranh.
c)
c. Định giá theo chi phí.
d)
d. Định giá tâm lý.
43.
392. Cửa hàng thức ăn nhanh ấn định giá bán cho một phần thức ăn gồm một bánhhamburger và một ly pepsi như sau: 76.000 VND/ phần, riêng từ 10 giờ đến 14giờ thì giá bán là 56.000 VND/ phần. Hỏi trong tình huống trên, cửa hàng đangáp dụng phương pháp định giá nào?
a)
a. Định giá sản phẩm bổ sung.
b)
b. Định giá phân biệt.
c)
c. Định giá chiết khấu theo số lượng.
d)
d. Định giá sản phẩm tùy chọn.
44.
393. Công ty xe Bus Hà Nội định giá vé xe bus cho những học sinh, sinh viên thấp hơn so với các đối tượng khách hàng khác. Hỏi công ty này đã áp dụng phương pháp định giá nào sau đây?
a)
a. Giá trọn gói.
b)
b. Giá hai phần.
c)
c. Giá phân biệt.
d)
d. Giá theo hình ảnh.
45.
394. Một công ty muốn tác động đến suy nghĩ của khách hàng nên đã điều chỉnh giá một loại sản phẩm của mình từ 299 USD lên 300 USD. Việc định giá này là dựa trên một nghiên cứu của công ty cho thấy khách hàng cho rằng “Giá cao thì chất lượng cao”. Hỏi công ty này sử dụng phương pháp định giá nào?
a)
a. Định giá phân biệt.
b)
b. Định giá phân biệt theo khách hàng.
c)
c. Định giá tâm lý.
d)
d. Định giá chiết khấu.
46.
395. Sân vận động Thống Nhất đưa ra giá vé khác nhau cho các khu vực khán đài A, B, C và D. Hỏi sân vận động thực hiện định giá theo phương pháp nào sau đây?
a)
a. Định giá hớt váng.
b)
b. Định giá phân biệt theo nhóm khách hàng.
c)
c. Định giá phân biệt theo địa điểm.
d)
d. Định giá phân biệt theo thời gian.
47.
396. Kiểu định giá nào sau đây không phải là chính sách định giá phân biệt?
a)
a. Định giá theo giá trị cảm nhận của khách hàng.
b)
b. Định giá theo hình thức sản phẩm.
c)
c. Định giá theo khu vực.
d)
d. Định giá theo thời gian.
48.
397. Doanh nghiệp nào muốn giành được hợp đồng đòi hỏi phải định giá thấp hơn các doanh nghiệp khác cùng tham gia và doanh nghiệp không thể định giá thấp hơn chi phí vì sẽ ảnh hưởng đến lợi nhuận, nhưng cũng không thể định giá quá cao so với chi phí. Đây đang sử dụng phương pháp định giá nào?
a)
a. Định giá đấu thầu kín
b)
b. Định giá theo cạnh tranh hiện hành
c)
c. Định giá trên cơ sở cạnh tranh
d)
d. Định giá trên cơ sở giá trị khách hàng
49.
398. Một doanh nghiệp bán xăng dầu nhỏ thường đề ra mức giá rẻ hơn vài chục đồng so với những doanh nghiệp xăng dầu lớn mà điều đó không làm ảnh hưởng đáng kể đến sản lượng bán ra của họ. Hỏi đây đang sử dụng phương pháp định giá nào?
a)
a. Định giá đấu thầu kín
b)
b. Định giá theo cạnh tranh hiện hành
c)
c. Định giá trên cơ sở cạnh tranh
d)
d. Định giá trên cơ sở giá trị khách hàng
50.
399. Người tiêu dùng chỉ trả 5.000đ khi uống cà phê lề đường, 20.000đ trong một nhà hàng hạng thường, 50.000đ trong một khách sạn hạng sang và thậm chí 200.000đ trên tòa nhà Panorama vì họ nhận được những giá trị không khí, khung cảnh khác nhau và cung cách phục vụ. Hỏi người tiêu dùng đang sử dụng phương pháp định giá nào?
a)
a. Định giá đấu thầu kín
b)
b. Định giá theo cạnh tranh hiện hành
c)
c. Định giá trên cơ sở cạnh tranh
d)
d. Định giá trên cơ sở giá trị khách hàng
51.
400. Một sản phẩm có giá bán 10đ, giá vốn 7đ, lợi nhuận cho mỗi sản phẩm là 3đ. Trong tháng doanh nghiệp bán được 100 sản phẩm thì tổng lợi nhuận sẽ là (10đ – 7đ) x 100sp = 300đ. Tháng sau, doanh nghiệp quyết định bán với giá 9,5đ và đã đẩy mạnh được sản lượng lên 125 sản phẩm. Do vậy trong tháng đó, tổng lợi nhuận của doanh nghiệp là (9,5đ – 7đ) x 125sp = 312,5đ. Hỏi doanh nghiệp đang sử dụng phương pháp định giá nào?
a)
a. Định giá đấu thầu kín
b)
b. Định giá theo cạnh tranh hiện hành
c)
c. Định giá trên cơ sở cạnh tranh
d)
d. Định giá trên cơ sở giá trị khách hàng
52.
401. Doanh nghiệp định giá sản phẩm bột giặt như sau: hộp có trọng lượng 1 kg là 54.000VND/ hộp, hộp có trọng lượng 6kg là 310.000 VND/ hộp. Hỏi doanh nghiệp đang định giá theo phương pháp nào sau đây?
a)
a. Định giá sản phẩm tùy chọn.
b)
b. Chiết khấu do thanh toán ngay bằng tiền mặt.
c)
c. Chiết khấu theo số lượng.
d)
d. Chiết khấu theo mùa.
53.
402. Các khách sạn vùng biển giảm giá phòng vào mùa đông lạnh. Hỏi khách sạn đang định giá theo phương pháp nào sau đây?
a)
a. Định giá sản phẩm tùy chọn.
b)
b. Chiết khấu do thanh toán ngay bằng tiền mặt.
c)
c. Chiết khấu theo số lượng.
d)
d. Chiết khấu theo mùa.
54.
403. Nếu người bán ghi là “2/10 net 30”, nghĩa là người mua được thanh toán trả chậm trong vòng 30 ngày, nhưng người mua thanh toán sớm trong vòng 10 ngày thì sẽ được giảm giá 2%. Hỏi người bán đang định giá theo phương pháp nào sau đây?
a)
a. Định giá sản phẩm tùy chọn.
b)
b. Chiết khấu do thanh toán ngay bằng tiền mặt.
c)
c. Chiết khấu theo số lượng.
d)
d. Chiết khấu theo mùa.
55.
404. Trong tình huống nào sau đây thì doanh nghiệp cần chủ động hạ giá?
a)
a. Năng lực sản xuất dư thừa.
b)
b. Lượng hàng bán ra không đủ đáp ứng nhu cầu.
c)
c. Lợi nhuận đang tăng lên ở mức cao.
d)
d. Thị phần chiếm giữ đang tăng lên.
56.
405. Trong trường hợp nào sau đây thì doanh nghiệp nên chủ động tăng giá?
a)
a. Năng lực sản xuất dư thừa.
b)
b. Nhu cầu thị trường cao hơn khả năng doanh nghiệp có thể cung ứng.
c)
c. Thị phần đang có xu hướng giảm.
d)
d. Nền kinh tế đang suy thoái.
57.
406. Tại điểm hòa vốn thì:
a)
a. Doanh thu bằng chi phí.
b)
b. Doanh thu lớn hơn chi phí.
c)
c. Doanh thu nhỏ hơn chi phí.
d)
d. Lợi nhuận công ty âm.
58.
407. Phương pháp định giá theo giá trị cảm nhận của người mua lấy yếu tố nào sau đây làm trọng tâm?
a)
a. Chí phí.
b)
b. Sản phẩm.
c)
c. Khách hàng.
d)
d. Đối thủ cạnh tranh.
59.
408. Có bao nhiêu bước tiến trình xác định giá bán cho một sản phẩm mới?
a)
a. 5 bước
b)
b. 6 bước
c)
c. 7 bước
d)
d. 8 bước
60.
415. Mô hình 3C trong marketing gồm những yếu tố nào?
a)
a. Khách hàng
b)
b. Đối thủ cạnh tranh
c)
c. Doanh nghiệp
d)
d. Tất cả đều đúng
61.
416. Câu nào sau đây diễn tả về đường cầu của một sản phẩm
a)
a. Phản ánh mối quan hệ giữa giá bán và lượng cầu
b)
b. Luôn cho thấy khi gia tăng cao thị trường cầu đang tăng
c)
c. Luôn cho thấy khi giá càng giảm thì lượng cầu càng giảm
d)
d. Thường có chiều tăng lên
62.
417. Kênh phân phối là gì?
a)
a. Là tập hợp các tổ chức và cá nhân tham gia vào dòng chảy hàng hóa từ người sản xuất đến khách hàng của họ
b)
b. Phải có ít nhất một cấp trung gian
c)
c. Phải có sự tham gia của các công ty kho vận
d)
d. Tất cả đều đúng
63.
418. Phân phối trực tiếp là
a)
a. Sử dụng các kênh trung gian để đưa sản phẩm đến khách hàng
b)
b. Bán hàng trực tiếp từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng
c)
c. Tăng cường quảng cáo sản phẩm
d)
d. Sử dụng mạng lưới phân phối qua các kênh online
64.
419. Phân phối gián tiếp là
a)
a. Sử dụng các kênh trung gian để đưa sản phẩm đến khách hàng
b)
b. Bán hàng trực tiếp từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng
c)
c. Tối ưu hóa chi phí
d)
d. Đảm bảo sự tiện lợi cho khách hàng
65.
420. Kênh phân phối bao gồm
a)
a. Nhà sản xuất
b)
b. Nhà cung cấp dịch vụ, nhà bán sỉ, lẻ, đại lý
c)
c. Người tiêu dùng
d)
d. Tất cả đều đúng
66.
421. Mục tiêu chính của chiến lược phân phối là gì?
a)
a. Tăng doanh số bán hàng
b)
b. Tối ưu hóa chi phí
c)
c. Đảm bảo sự tiện lợi cho khách hàng
d)
d. Tất cả đều đúng
67.
422. Hãng hàn không nên chọn phương thức phân phối là
a)
a. Rộng rãi
b)
b. Độc quyền
c)
c. Chọn lọc
d)
d. Rộng rãi và độc quyền
68.
423. Lựa chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau về kênh phân phối trực tiếp.
a)
a. Người bán buôn và bán lẻ là trung gian giữa người sản xuất trực tiếp và người tiêu dùng.
b)
b. Người bán buôn là trung gian giữa người sản xuất và đại lý.
c)
c. Người sản xuất bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng.
d)
d. Tất cả đều sai.
69.
424. Để mua các sản phẩm của công ty Bút bi Thiên Long, người tiêu dùng cuối cùng không thể mua trực tiếp tại công ty mà phải mua tại các nhà sách. Các nhà sách này mua hàng trực tiếp từ công ty Bút bi Thiên Long. Hỏi công ty này đang sử dụng hệ thống phân phối nào?
a)
a. Trực tiếp
b)
b. Một cấp
c)
c. Hai cấp
d)
d. Ba cấp.
70.
425. Công ty Thắng Lợi sản xuất và kinh doanh áo thun thông qua các nhà bán sỉ tại các chợ đầu mối. Mỗi người bán sĩ cố gắng phân phối lại cho càng nhiều cửa hàng bán lẻ càng tốt. Người tiêu dùng cuối cùng cũng chỉ có thể mua sản phẩm của công ty Thắng Lợi sử dụng hệ thống kênh phân phối nào sau đây?
a)
a. Kênh một cấp
b)
b. Kênh hai cấp
c)
c. Kênh ba cấp
d)
d. Kênh bốn cấp
71.
426. Để sản phẩm bao quát được thị trường mục tiêu, các doanh nghiệp có thể lựa chọn kênh phân phối dài với hệ thống các cửa hàng có qui mô lớn và nhiều tầng phân phối là cái nào sau đây?
a)
a. Chiếm lĩnh thị trường
b)
b. Xây dựng hình ảnh sản phẩm
c)
c. Kiểm soát
d)
d. Giảm chi phí, tăng lợi nhuận
72.
427. Sản phẩm không cần hiện diện trên nhiều khu vực thị trường, nhiều điểm bán mà còn cần chú ý lựa chọn vị trí cửa hàng, cách trưng bày là cái nào sau đây?
a)
a. Chiếm lĩnh thị trường
b)
b. Xây dựng hình ảnh sản phẩm
c)
c. Kiểm soát
d)
d. Giảm chi phí, tăng lợi nhuận
73.
428. Những kênh ngắn thường kiểm soát dễ hơn những kênh dài nên để đạt được mục tiêu này các doanh nghiệp có xu hướng chọn những kênh ít trung gian là cái nào sau đây?
a)
a. Chiếm lĩnh thị trường
b)
b. Xây dựng hình ảnh sản phẩm
c)
c. Kiểm soát
d)
d. Giảm chi phí, tăng lợi nhuận
74.
429. Những kênh với trung gian có khả năng phân phối mạnh, từ đó chi phí phân phối sẽ thấp và lợi nhuận tăng lên là cái nào sau đây?
a)
a. Chiếm lĩnh thị trường
b)
b. Xây dựng hình ảnh sản phẩm
c)
c. Kiểm soát
d)
d. Giảm chi phí, tăng lợi nhuận
75.
430. Hãy chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau về nhà bán buôn trong kênh phân phối?
a)
a. Là trung gian thực hiện chức năng phân phối trên thị trường công nghiệp.
b)
b. Là trung gian có quyền hành động hợp pháp thay cho nhà sản xuất.
c)
c. Là trung gian bán hàng hoá và dịch vụ cho các trung gian khác.
d)
d. Là trung gian bán hàng hoá trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng.
76.
431. Công ty bia Việt Hà bán sản phẩm bia của mình thông qua các cửa hàng bán lẻ trên khắp miền Bắc và mục tiêu của công ty là có nhiều điểm bán lẻ càng tốt. Phương thức phân phối này được gọi là:
a)
a. Phân phối có chọn lọc
b)
b. Phân phối rộng rãi
c)
c. Phân phối đặc quyền cho các cửa hàng bán lẻ
d)
d. Phân phối theo kênh hai cấp
77.
432. Công ty kem đánh răng PS bán sản phẩm của mình thông qua các trung gian phân phối trên khắp cả nước và mục tiêu của công ty là có càng nhiều trung gian phân phối càng tốt. Phương thức phân phối này được gọi là:
a)
a. Phân phối có chọn lọc
b)
b. Phân phối rộng rãi
c)
c. Phân phối đặc quyền cho các cửa hàng bán lẻ
d)
d. Phân phối theo kênh hai cấp
78.
433. Các xung đột trong kênh:
a)
a. Gồm có xung đột theo chiều dọc và theo chiều ngang
b)
b. Có thể làm giảm hiệu quả của kênh
c)
c. Có thể làm tăng hiệu quả của kênh
d)
d. Tất cả đều đúng
79.
434. Các nhà sản xuất sử dụng những người trung gian phân phối vì những lý do sau đây, ngoại trừ:
a)
a. Các nhà sản xuất thường không có đủ nguồn lực tài chính để thực hiện cả chức năng phân phối.
b)
b. Các nhà sản xuất nhận thấy rõ hiệu quả của việc chuyên môn hoá
c)
c. Các nhà sản xuất không muốn tham gia vào việc phân phối sản phẩm
d)
d. Không câu nào đúng
80.
435. Một kênh phân phối được gọi là kênh dài nếu:
a)
a. Có số lượng nhiều các trung gian Marketing
b)
b. Có số lượng nhiều các trung gian ở mỗi cấp độ kênh phân phối
c)
c. Có nhiều cấp độ trung gian trong kênh.
d)
d. Tất cả đều đúng
81.
436. Câu nào trong các câu sau đây thể hiện đúng nhất sự khác nhau giữa kênh marketing truyền thông và VMS?
a)
a. Kênh phân phối truyền thống là kênh phân phối đƣợc tổ chức theo kiểu cũ,còn VMS được tổ chức theo kiểu mới.
b)
b. Kênh phân phối truyền thống chỉ có nhà sản xuất và người tiêu dùng, còn VMS được tổ chức theo kiểu mới.
c)
c. Các thành viên trong kênh phân phối truyền thống hoạt động vì lợi ích riêng của họ còn trong kênh VMS thì các thành viên hoạt động như một thể thống nhất vì mục tiêu chung.
d)
d. Trong kênh phân phối truyền thống không có hợp đồng ràng buộc giữa các bên còn ở VMS thì phải có hợp đồng.
82.
437. Trong các câu sau đây nói về ngành bán lẻ, câu nào không đúng?
a)
a. Bán lẻ là việc bán hàng cho người tiêu dùng cuối cùng
b)
b. Bán lẻ là một ngành lớn
c)
c. Người sản xuất và người bán buôn không thể trực tiếp bán lẻ
d)
d. Bán lẻ có thể được thực hiện qua các nhân viên bán hàng, qua thư bán hàng, qua điện thoại và bán hàng tại nhà
83.
438. Việc bán hàng cho các cá nhân và doanh nghiệp để họ bán lại hoặc sử dụng vào mục đích kinh doanh được gọi là:
a)
a. Bán lẻ
b)
b. Bán buôn
c)
c. Liên doanh
d)
d. Sản xuất
84.
439. Trong các quyết định sau đây, quyết định nào không phải là một trong các quyết định cơ bản về sản phẩm mà người bán lẻ thông qua?
a)
a. Về chủng loại hàng hoá
b)
b. Về cơ cấu dịch vụ
c)
c. Về bầu không khí (cách trưng bày hàng hoá)
d)
d. Về thị truờng mục tiêu
85.
440. Việc các nhà sản xuất hỗ trợ cho những nhà bán lẻ trong việc trưng bày hàng hoá và tư vấn cho khách hàng là thực hiện chức năng nào trong các chức năngsau đây?
a)
a. Thiết lập các mối quan hệ
b)
b. San sẻ rủi ro
c)
d. Xúc tiến bán hàng
d)
d. Xúc tiến bán hàng
86.
441. Bán hàng tại nhà người tiêu dùng
a)
a. Là bán lẻ
b)
b. Là Marketing trực tiếp
c)
c. Là việc bán hàng không qua trung gian
d)
d. Tất cả đếu sai
87.
442. Người thay mặt cho người bán hoặc người mua để thực hiện các giao dịch với khách hàng, và được nhận một khoản hoa hồng hoặc thù lao do bên sử dụng trả theo hợp đồng đã ký thì được gọi là:
a)
a. Người môi giới.
b)
b. Đại lý.
c)
c. Nhà bán lẻ.
d)
d. Nhà bán sỉ.
88.
443. Người không tham gia mua bán hàng hóa mà chỉ làm nhiệm vụ chắp nối người bán với người mua, không gánh chịu một sự rủi ro nào và được hưởng thù lao của bên sử dụng môi giới
a)
a. Người môi giới.
b)
b. Đại lý.
c)
c. Nhà bán lẻ.
d)
d. Nhà bán sỉ.
89.
444. Người mua sản phẩm từ những nhà sản xuất hoặc cung cấp sản phẩm bán lạicho các nhà sử dụng công nghiệp, nhà bán lẻ và những nhà bán lẻ khác. Họ không bán trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng
a)
a. Người môi giới.
b)
b. Đại lý.
c)
c. Nhà bán lẻ.
d)
d. Nhà bán sỉ.
90.
445. Nếu mục tiêu phân phối là để chiếm lĩnh thị trường thì các doanh nghiệp thường lựa chọn kênh phân phối nào?
a)
a. Kênh trực tiếp.
b)
b. Kênh phân phối ngắn.
c)
c. Kênh phân phối dài.
d)
d. Kênh không cấp.
91.
446. Đối với những thị trường có nhu cầu lớn và tập trung thì doanh nghiệp nên lựa chọn loại kênh phân phối nào?
a)
a. Kênh phân phối dài.
b)
b. Kênh phân phối ngắn.
c)
c. Kênh trực tiếp.
d)
d. Kênh phân phối ngắn và kênh trực tiếp
92.
447. Trường hợp nào sau đây là bán lẻ không qua cửa hàng?
a)
a. Bán lẻ qua máy bán hàng tự động
b)
b. Bán lẻ qua điện thoại
c)
c. Bán lẻ qua internet
d)
d. Tất cả đều đúng
93.
448. Các hình thức bán hàng nào sau đây không phải là bán lẻ?
a)
a. Giao hàng
b)
b. Bán hàng trực tiếp
c)
c. Bán hàng qua bưu điện
d)
d. Bán hàng qua siêu thị.
94.
449. Chiến lược phân phối rộng rãi ứng dụng phù hợp nhất cho loại hàng hóa nào sau đây?
a)
a. Hàng tiêu dùng
b)
b. Hàng điện tử cao cấp
c)
c. Hàng công nghệ cao
d)
d. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
95.
450. Những ràng buộc nào sau đây cần quan tâm khi thiết lập kênh phân phối?
a)
a. Đặc điểm người tiêu dùng
b)
b. Đặc điểm sản phẩm
c)
c. Đặc điểm công ty
d)
d. Tất cả đều đúng.
96.
451. Chiến lược phân phối độc quyền ứng dụng phù hợp nhất cho loại hàng hóa nào sau đây?
a)
a. Thời trang cao cấp.
b)
b. Hàng tiêu dùng.
c)
c. Văn phòng phẩm.
d)
d. Hàng mỹ phẩm.
97.
452. Chủ cửa hàng bán lẻ và kinh doanh đem đến cho người tiêu dùng sự thuận tiện và chất lượng dịch vụ cá nhân là
a)
a. Nhà bán lẻ độc lập
b)
b. Tập đoàn bán lẻ
c)
c. Hệ thống hợp đồng bán lẻ
d)
d. Tất cả đều sai
98.
453. Nhiều đầu mối bán lẻ đa dạng nhưng cùng chung quyền sở hữu và có chính sách quản lý thống nhất là
a)
a. Nhà bán lẻ độc lập
b)
b. Tập đoàn bán lẻ
c)
c. Hệ thống hợp đồng bán lẻ
d)
d. Tất cả đều sai
99.
454. Sử dụng cùng nhà cung cấp nhằm hưởng chiết khấu cao và xây dựng hình ảnhchuỗi bán lẻ tự động là
a)
a. Hợp tác giữa các nhà bán lẻ gần nhau
b)
b. Hợp tác giữa các nhà bán sĩ
c)
c. Sự hợp tác giữa nhà đặc quyền và nhà bán lẻ
d)
d. Tất cả đều sai
100.
455. Cho phép nhà kinh doanh với tên hiệu và quy tắc riêng biệt là
a)
a. Hợp tác giữa các nhà bán lẻ gần nhau
b)
b. Hợp tác giữa các nhà bán sĩ
c)
c. Sự hợp tác giữa nhà đặc quyền và nhà bán lẻ
d)
d. Tất cả đều sai
101.
456. Sản phẩm nào sau đây không nên chọn chiến lược phân phối rộng rãi:
a)
a. Nước giải khát.
b)
b. Ôtô cao cấp.
c)
c. Văn phòng phẩm.
d)
d. Hóa mỹ phẩm.
102.
457. Trung gian Marketing thực hiện chức năng nào sau đây?
a)
a. Chức năng nghiên cứu thị trường.
b)
b. Chức năng kho vận.
c)
c. Chức năng chiêu thị.
d)
d. Tất cả đều đúng.
103.
458. Đối với những sản phẩm có tính kỹ thuật cao và cần dịch vụ chuyên môn hỗ trợ thì doanh nghiệp sản xuất những sản phẩm này nên chọn chiến lược phân phối nào?
a)
a. Phân phối đại trà.
b)
b. Phân phối chọn lọc.
c)
c. Phân phối độc quyền.
d)
d. Phân phối chọn lọc và phân phối độc quyền
104.
459. Nếu quy mô khách hàng tiềm năng ít thì doanh nghiệp nên lựa chọn kênh phân phối nào?
a)
a. Kênh dài.
b)
b. Kênh phân phối qua nhiều cấp.
c)
c. Kênh trực tiếp hoặc kênh dài.
d)
d. Kênh trực tiếp.
105.
460. Với mục tiêu dễ dàng kiểm soát kênh phân phối của mình thì doanh nghiệp nên lựa chọn loại kênh phân phối nào sau đây?
a)
a. Hệ thống đa kênh.
b)
b. Kênh ngắn.
c)
c. Kênh phân phối qua nhiều cấp.
d)
d. Kênh dài.
106.
461. Kênh phân phối một cấp gồm những đối tượng nào sau đây?
a)
a. Nhà sản xuất bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng.
b)
b. Nhà sản xuất và người bán lẻ.
c)
c. Nhà sản xuất, người bán sỉ, người bán lẻ.
d)
d. Nhà sản xuất, đại lý, người bán lẻ.
107.
462. Khi sản phẩm đang ở giai đoạn tăng trưởng thì hoạt động phân phối có đặc điểm nào sau đây?
a)
a. Phân phối chọn lọc và chuyên môn hóa.
b)
b. Phân phối có giới hạn.
c)
c. Phân phối rộng và mạnh.
d)
d. Phân phối độc quyền.
108.
463. Nếu khách hàng phân phối rải rác nhiều nơi, có hành vi mua hàng thường xuyên với số lượng ít thì doanh nghiệp nên chọn kênh phân phối nào?
a)
a. Phân phối trực tiếp.
b)
b. Phân phối gián tiếp.
c)
c. Kênh không cấp.
d)
d. Phân phối trực tiếp và kênh không cấp
109.
464. Các hoạt động liên quan đến việc lập kế hoạch, thực hiện và kiểm soát các dòng lưu chuyển sản phẩm từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ nhằm đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng là thuộc về thành phần nào trong marketing mix?
a)
a. Sản phẩm
b)
b. Xúc tiến
c)
c. Giá
d)
d. Phân phối.
110.
465. Hàng hóa có hạn sử dụng ngắn ngày, công ty nên chọn kênh phân phối nào?
a)
a. Kênh ngắn.
b)
b. Kênh dài.
c)
b. Kênh dài.
d)
d. Kênh dài và đa kênh.
111.
466. Doanh nghiệp sẽ muốn đẩy mạnh việc mở rộng độ phủ thị trường, thông thường sẽ bằng cách thiết lập nhiều chuỗi cửa hàng, trở thành đối tác với nhiều đơn vị bán lẻ được gọi là?
a)
a. Chiến lược phân phối chọn lọc
b)
b. Chiến lược phân phối đại trà
c)
c. Chiến lược phân phối chuyên sâu
d)
d. Chiến lược phân phối độc quyền
112.
467. Hoạt động sản phẩm hoặc dịch vụ của doanh nghiệp đến tay khách hàng một cách rộng rãi, quyết định về cách thức, vị trí và phạm vi phân phối sản phẩm sẽ đáp ứng nhu cầu của khách hàng mục tiêu được gọi là?
a)
a. Chiến lược phân phối chọn lọc
b)
b. Chiến lược phân phối đại trà
c)
c. Chiến lược phân phối chuyên sâu
d)
d. Chiến lược phân phối độc quyền
113.
468. Quyết định nào không thuộc về quyết định phân phối vật chất?
a)
a. Quyết định về kho bãi dự trữ hàng
b)
b. Quyết định về chủng loại và số lượng sản xuất
c)
c. Quyết định về khối lượng hàng dự trữ
d)
d. Quyết định về vận tải
114.
469. Mức độ phức tạp của cấu trúc kênh phân phối được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây:
a)
a. Sản phẩm tiêu dùng, sản phẩm công nghiệp, các nhà cung cấp dịch vụ
b)
b. Sản phẩm tiêu dùng, các nhà cung cấp dịch vụ, sản phẩm công nghiệp
c)
c. Các nhà cung cấp dịch vụ, sản phẩm tiêu dùng, sản phẩm công nghiệp
d)
d. Các nhà cung cấp dịch vụ, sản phẩm công nghiệp, sản phẩm tiêu dùng
115.
470. Tổng công ty Bưu Chính Việt Nam sở hữu hơn 4 ngàn bưu cục trên cả nước, các bưu cục này phân phối thư tín đến khách hàng. Trường hợp này gọi là tổ chức theo
a)
a. Hệ thống kênh phân phối truyền thống
b)
b. Hệ thống kênh phân phối liên kết dọc
c)
c. Hệ thống kênh phân phối liên kết ngang
d)
d. Hệ thống phân phối đa kênh
116.
475. Xúc tiến là gì?
a)
a. Là hoạt động truyền thông những giá trị đã hứa hẹn đến khách hàng
b)
b. Là tập hợp các tổ chức và cá nhân tham gia vào dòng chảy hàng hóa từ người sản xuất đến khách hàng của họ
c)
c. Số tiền trả cho một sản phẩm hoặc dịch vụ
d)
d. Tổng giá trị mà khách hàng bỏ ra để nhận được những lợi ích từ việc sở hữuhay sử dụng một sản phẩm hoặc dịch vụ
117.
476. Xúc tiến có thể hiểu theo cách khác như thế nào?
a)
a. Những nỗ lực của doanh nghiệp để thông tin thuyết phục, nhắc nhở, khuyến khích khách hàng mua sản phẩm nhằm đẩy nhanh và tiêu thụ hàng hóa
b)
b. Tổng hợp những dòng sản phẩm và món hàng mà một người bán cụ thể đưa ra để bán cho những người mua
c)
c. Tổng giá trị mà khách hàng bỏ ra để nhận được những lợi ích từ việc sở hữu hay sử dụng một sản phẩm hoặc dịch vụ
d)
d. Là tập hợp các tổ chức và cá nhân tham gia vào dòng chảy hàng hóa từ người sản xuất đến khách hàng của họ
118.
477. Xúc tiến thể hiện qua những lĩnh vực nào?
a)
a. Bao bì
b)
b. Quảng cáo
c)
c. Bán hàng trực tiếp
d)
d. Tất cả đều đúng
119.
478. Quá trình mà các ý tưởng được chuyển thành những hình thức có tính biểu tượng được gọi là:
a)
a. Mã hóa.
b)
b. Giải mã.
c)
c. Phản hồi.
d)
d. Phản ứng.
120.
479. Phương pháp để đưa từ dạng thông tin đã được mã hóa về dạng thông tin ban đầu được gọi là
a)
a. Mã hóa.
b)
b. Giải mã.
c)
c. Phản hồi.
d)
d. Phản ứng.
121.
480. Việc đưa ra các ý kiến về một hành vi theo chiều hướng tích cực được gọi là
a)
a. Mã hóa.
b)
b. Giải mã.
c)
c. Phản hồi.
d)
d. Phản ứng.
122.
481. Quá trình nảy sinh ra hoạt động trạng thái để đáp lại tác động nào đó được gọi là
a)
a. Mã hóa.
b)
b. Giải mã.
c)
c. Phản hồi.
d)
d. Phản ứng.
123.
482. Truyền thông Marketing khó thành công nhất khi:
a)
a. Mã hoá thông tin nhưng không giải mã được
b)
b. Người truyền tin và người nhận tin không trực tiếp nói chuyện với nhau
c)
c. Có nhiều nhiễu trong quá trình truyền tin
d)
d. Người truyền tin và người nhận tin không có cùng mặt bằng nhận thức.
124.
483. Khái niệm IMC là gì?
a)
a. Xây dựng vẫn chắc mối quan hệ kết hợp giữa các truyền thông với nhau để giúp doanh nghiệp hoặc sản phẩm của khách hàng giải quyết được vấn đề
b)
b. Thúc đẩy khách hàng tiềm năng ra quyết định mua sắm
c)
c. Thu hút sự chú ý của khách hàng
d)
d. Khả năng bao phủ thị trường
125.
484. Theo mô hình AKLPCP, các trạng thái liên quan đến việc mua hàng của một khách hàng lần lượt là:
a)
a. Nhận biết, hiểu, ưa chuộng, thiện cảm, ý định mua, hành động mua.
b)
b. Nhận biết, thiện cảm, ưa chuộng, hành động mua.
c)
c. Nhận biết, ý định mua, ưa chuộng, hành động mua.
d)
d. Không câu nào đúng.
126.
485. Theo mô hình AKLPCP, các trạng thái liên quan đến việc mua hàng của một khách hàng lần lượt là:
a)
a. Nhận biết, hiểu, ưa chuộng, thiện cảm, ý định mua, hành động mua.
b)
b. Nhận biết, thiện cảm, ưa chuộng, hành động mua.
c)
c. Nhận biết, ý định mua, ưa chuộng, hành động mua.
d)
d. Nhận biết, kiến thức, thiện cảm, thích thú, ham muốn, hành động mua
127.
486. Theo mô hình AKLPCP, bước 1 là bước
a)
a. Nhận biết
b)
b. Kiến thức
c)
c. Thiện cảm
d)
d. Thích thú
128.
487. Theo mô hình AKLPCP, bước 2 là bước
a)
a. Nhận biết
b)
b. Kiến thức
c)
c. Thiện cảm
d)
d. Thích thú
129.
488. Theo mô hình AKLPCP, bước 3 là bước
a)
a. Nhận biết
b)
b. Ham muốn
c)
c. Thiện cảm
d)
d. Thích thú
130.
489. Theo mô hình AKLPCP, bước 4 là bước
a)
a. Nhận biết
b)
b. Ham muốn
c)
c. Hành động mua
d)
d. Thích thú
131.
490. Theo mô hình AKLPCP, bước 5 là bước
a)
a. Nhận biết
b)
b. Ham muốn
c)
c. Hành động mua
d)
d. Thích thú
132.
491. Theo mô hình AKLPCP, bước 6 là bước
a)
a. Nhận biết
b)
b. Ham muốn
c)
c. Hành động mua
d)
d. Thích thú
133.
492. Theo mô hình AIETA, các trạng thái liên quan đến việc mua hàng của mộtkhách hàng lần lượt là:
a)
a. Nhận biết, thích thú, đánh giá, dùng thử, chấp nhận
b)
b. Nhận biết, thích thú, đánh giá, chấp nhận
c)
c. Chú ý, thích thú, ham muốn, dùng thử, hành động mua
d)
d. Nhận biết, kiến thức, thiện cảm, thích thú, dùng thử, ham muốn, hành độngmua
134.
493. Theo mô hình AIETA, bước 1 là bước
a)
a. Nhận biết
b)
b. Thích thú
c)
c. Đánh giá
d)
d. Dùng thử
135.
494. Theo mô hình AIETA, bước 2 là bước
a)
a. Nhận biết
b)
b. Thích thú
c)
c. Đánh giá
d)
d. Dùng thử
136.
495. Theo mô hình AIETA, bước 3 là bước
a)
a. Nhận biết
b)
b. Thích thú
c)
c. Đánh giá
d)
d. Dùng thử
137.
496. Theo mô hình AIETA, bước 4 là bước
a)
a. Nhận biết
b)
b. Chấp nhận
c)
c. Đánh giá
d)
d. Dùng thử
138.
497. Theo mô hình AIETA, bước 5 là bước
a)
a. Nhận biết
b)
b. Chấp nhận
c)
c. Đánh giá
d)
d. Dùng thử
139.
498. Theo mô hình AIDA , các trạng thái liên quan đến việc mua hàng của mộtkhách hàng lần lượt là:
a)
a. Chú ý, thích thú, ham muốn, hành động mua
b)
b. Chú ý, thích thú, ham muốn, ý định mua, hành động mua
c)
c. Nhận biết, ý định mua, ưa chuộng, hành động mua
d)
d. Nhận biết, hiểu, ưa chuộng, thiện cảm, ý định mua, hành động mua
140.
509. Chiến lược xúc tiến trong các giai đoạn của chu kỳ sống sản phẩm lần lượt theo thứ tự là
a)
a. Giới thiệu, tăng trưởng, trưởng thành, suy thoái
b)
b. Giới thiệu, trưởng thành, suy thoái, tăng trưởng
c)
c. Giới thiệu, suy thoái, tăng trưởng, trưởng thành
d)
d. Tăng trưởng, giới thiệu, trưởng thành, suy thoái
141.
510. Khái niệm khuyến mãi là gì?
a)
a. Những khích lệ ngắn hạn để khuyến khích việc mua sản phẩm vật chất hay dịch vụ
b)
b. Việc sử dụng điện thoại, thư điện tử và những công cụ tiếp xúc khác để giaotiếp và dẫn dụ một đáp ứng từ những khách hàng riêng biệt
c)
c. Không mang tính cá nhân cho một sản phẩm hay cho một doanh nghiệp bằng cách đưa tin tức cụ thể nào đó cho người dân
d)
d. Những hoạt động truyền thông để xây dựng và bảo vệ danh tiếng của công ty, sản phẩm trước các giới công chúng
142.
511. Khái niệm tuyên truyền là gì?
a)
a. Những khích lệ ngắn hạn để khuyến khích việc mua sản phẩm vật chất hay dịch vụ
b)
b. Việc sử dụng điện thoại, thư điện tử và những công cụ tiếp xúc khác để giaotiếp và dẫn dụ một đáp ứng từ những khách hàng riêng biệt
c)
c. Không mang tính cá nhân cho một sản phẩm hay cho một doanh nghiệp bằng cách đưa tin tức cụ thể nào đó cho người dân
d)
d. Những hoạt động truyền thông để xây dựng và bảo vệ danh tiếng của công ty, sản phẩm trước các giới công chúng
143.
512. Quan hệ công chúng là gì?
a)
a. Những hoạt động truyền thông để xây dựng và bảo vệ danh tiếng của công ty, sản phẩm trước các giới công chúng
b)
b. Việc sử dụng điện thoại, thư điện tử và những công cụ tiếp xúc khác để giao tiếp và dẫn dụ một đáp ứng từ những khách hàng riêng biệt
c)
c. Những khích lệ ngắn hạn để khuyến khích việc mua sản phẩm vật chất hay dịch vụ
d)
d. Không mang tính cá nhân cho một sản phẩm hay cho một doanh nghiệp bằng cách đưa tin tức cụ thể nào đó cho người dân
144.
513. Marketing trực tiếp là gì?
a)
a. Những hoạt động truyền thông để xây dựng và bảo vệ danh tiếng của công ty, sản phẩm trước các giới công chúng
b)
b. Việc sử dụng điện thoại, thư điện tử và những công cụ tiếp xúc khác để giao tiếp và dẫn dụ một đáp ứng từ những khách hàng riêng biệt
c)
c. Những khích lệ ngắn hạn để khuyến khích việc mua sản phẩm vật chất hay dịch vụ
d)
d. Không mang tính cá nhân cho một sản phẩm hay cho một doanh nghiệp bằng cách đưa tin tức cụ thể nào đó cho người dân
145.
514. Hỗn hợp xúc tiến gồm bao nhiêu công cụ?
a)
a. 4
b)
b. 5
c)
c. 6
d)
d. 7
146.
515. Các công cụ của hỗn hợp xúc tiến là
a)
a. Quảng cáo, tuyên truyền và quan hệ công chúng, khuyến mãi, bán hàng trựctiếp, marketing trực tiếp
b)
b. Quảng cáo, tuyên truyền và quan hệ công chúng, khuyến mãi, bán hàng trực tiếp, marketing gián tiếp
c)
c. Quảng cáo, tuyên truyền và quan hệ công chúng, khuyến mãi, bán hàng trựctiếp
d)
d. Tuyên truyền và quan hệ công chúng, khuyến mãi, bán hàng trực tiếp, marketing trực tiếp
147.
516. Do cá nhân truyền thông trực tiếp đến người khác bằng cách truyền thông mặt đối mặt, qua điện thoại, email, nhắn tin là kênh truyền thông nào?
a)
a. Kênh truyền thông cá nhân
b)
b. Kênh truyền thông phi cá nhân
c)
c. Cả hai đều đúng
d)
d. Cả hai đều sai
148.
517. Phương tiện truyền thông điệp không có liên hệ trực tiếp với khách hàng và cũng không nhận phản hồi cá nhân là kênh truyền thông nào?
a)
a. Kênh truyền thông cá nhân
b)
b. Kênh truyền thông phi cá nhân
c)
c. Cả hai đều đúng
d)
d. Cả hai đều sai
149.
518. Bản chất của các hoạt động xúc tiến hỗn hợp là:
a)
a. Chiến lược tập trung nỗ lực vào việc bán hàng
b)
b. Xúc tiến thương mại
c)
c. Truyền thông tin về doanh nghiệp, về sản phẩm đối với khách hàng
d)
d. Xúc tiến bán
150.
519. Một thông điệp có nội dung đề cập đến lợi ích tiêu dùng mà khách hàng sẽ nhận được khi tiêu dùng một sản phẩm. Đó chính là sự hấp dẫn về:
a)
a. Cảm xúc
b)
b. Lợi ích kinh tế
c)
c. Tình cảm
d)
d. Đạo đức
151.
520. Trong giai đoạn giới thiệu thuộc chu kỳ sống của một sản phẩm tiêu dùng:
a)
a. Việc bán hàng cá nhân được chú trọng nhiều hơn so với quảng cáo
b)
b. Quảng cáo và tuyên truyền là các biện pháp thích hợp nhằm tạo ra sự nhận biết của khách hàng tiềm ẩn
c)
c. Không có khuyến mại
d)
d. Không có tuyên truyền
152.
521. Bán hàng cá nhân tốt hơn quảng cáo khi:
a)
a. Thị trường mục tiêu lớn và trải rộng
b)
b. Doanh nghiệp có rất nhiều khách hàng tiềm năng
c)
c. Các thông tin phản hồi ngay lập tức
d)
d. Muốn giảm chi phí Marketing
153.
522. Các hình thức xúc tiến bán có thể là:
a)
a. Xúc tiến với người tiêu dùng
b)
b. Xúc tiến với các trung tâm thương mại
c)
c. Xúc tiến với các trung gian trong kênh
d)
d. Tất cả đều đúng
154.
523. Việc một doanh nghiệp giao tiếp với các nhà làm luật để ủng hộ hay cản trở một sắc luật được gọi là:
a)
a. Tham khảo ý kiến
b)
b. Vận động hành lang
c)
c. Truyền thông công ty
d)
d. Tuyên truyền về sản phẩm
155.
524. Trong số các hoạt động xúc tiến hỗn hợp, hoạt động nào có tác dụng thiết lập các mối quan hệ phong phú, đa dạng với khách hàng?
a)
a. Quảng cáo
b)
b. Bán hàng cá nhân
c)
c. Xúc tiến bán
d)
d. Quan hệ công chúng
156.
525. Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là nhiệm vụ của người bán hàng trực tiếp?
a)
a. Tìm kiếm khách hàng mới
b)
b. Thiết kế sản phẩm cho phù hợp với yêu cầu của khách hàng
c)
c. Truyền đạt thông tin về sản phẩm cho khách hàng
d)
d. Cung cấp dịch vụ trước và sau khi bán
157.
526. Sự trình bày mang tính đại chúng là đặc điểm của công cụ xúc tiến nào?
a)
a. Quảng cáo.
b)
b. Bán hàng trực tiếp.
c)
c. Khuyến mãi.
d)
d. Không có câu nào đúng.
158.
527. Việc giới thiệu những tính năng của một sản phẩm qua bao gói của sản phẩm đó được xem là một hình thức xúc tiến nào sau đây?
a)
a. Quan hệ công chúng.
b)
b. Bán hàng cá nhân.
c)
c. Bán hàng qua bao gói.
d)
d. Quảng cáo.
159.
528. Hoạt động quảng cáo có đặc điểm nào sau đây? (Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu trả lời bên dưới)
a)
a. Có sự tiếp xúc trực tiếp giữa doanh nghiệp sở hữu thương hiệu và khách hàng.
b)
b. Không có sự tiếp xúc trực tiếp giữa doanh nghiệp sở hữu thương hiệu và khách hàng.
c)
c. Là hoạt động có trả tiền.
d)
d. Không có sự tiếp xúc trực tiếp giữa doanh nghiệp sở hữu thương hiệu và khách hàng và hoạt động có trả tiền
160.
529. Xúc tiến hỗn hợp (Promotion mix) là gì?
a)
a. Là sự kết hợp của bốn công cụ là sản phẩm, giá, phân phối và chiêu thị nhằm đạt được các mục tiêu marketing trong những tình huống cụ thể.
b)
b. Là sự kết hợp của các công cụ chiêu thị như quảng cáo, khuyến mãi, bán hàng cá nhân, quan hệ công chúng nhằm chuyển tải một giá trị khách hàng sao cho thuyết phục và xây dựng quan hệ khách hàng.
c)
c. Là hoạt động truyền thông những giá trị đã hứa hẹn đến khách hàng.
d)
d. Là sự kết hợp các nỗ lực thông tin, thuyết phục, nhắc nhở và khuyến khích khách hàng mua sản phẩm.
161.
530. Phương pháp lập ngân sách chiêu thị nào sau đây doanh nghiệp phải thu thập và ước tính mức chi tiêu chiêu thị của đối thủ cạnh tranh?
a)
a. Phương pháp tỷ lệ phần trăm doanh thu.
b)
b. Phương pháp ngang bằng cạnh tranh.
c)
c. Phương pháp mục tiêu – nhiệm vụ.
d)
d. Phương pháp theo khả năng chi trả.
162.
531. Khuyến mãi hiệu quả hơn quảng cáo trong giai đoạn nào của vòng đời sản phẩm?
a)
a. Giới thiệu.
b)
b. Mới tung sản phẩm ra thị trường.
c)
c. Suy thoái.
d)
d. Nhận biết.
163.
532. Khuyến mãi hiệu quả hơn quảng cáo trong giai đoạn nào của sự sẵn sàng mua của người mua?
a)
a. Nhận biết.
b)
b. Hiểu rõ.
c)
c. Thích.
d)
d. Mua.
164.
533. Việc một doanh nghiệp giao tiếp với các nhà làm luật để ủng hộ hay cản trở một sắc luật được gọi là:
a)
a. Tham khảo ý kiến.
b)
b. Vận động hành lang.
c)
c. Truyền thông công ty.
d)
d. Tuyên truyền về sản phẩm.
165.
534. Trong số các hoạt động xúc tiến, hoạt động nào là hiệu quả nhất trong việc thiết lập mối quan hệ với khách hàng?
a)
a. Quảng cáo.
b)
b. Bán hàng cá nhân.
c)
c. Giới thiệu sản phẩm.
d)
d. Khuyến mãi.
166.
535. Để xử lý tin đồn, và các sự kiện bất lợi cho công ty, công cụ xúc tiến nào sau đây thường được sử dụng nhất?
a)
a. Khuyến mãi.
b)
b. Quảng cáo.
c)
c. Quan hệ công chúng.
d)
d. Bán hàng cá nhân.
167.
536. Trong thị trường các yếu tố sản xuất, công cụ xúc tiến nào thường giúp cho doanh nghiệp đạt hiệu quả cao nhất?
a)
a. Quảng cáo.
b)
b. Tuyên truyền.
c)
c. Bán hàng cá nhân.
d)
d. Khuyến mãi.
168.
537. Khi áp dụng chiến lược đẩy, hoạt động xúc tiến nhắm đến đối tượng nào sau đây?
a)
a. Người tiêu dùng cuối cùng.
b)
b. Cơ quan nhà nước.
c)
c. Trung gian phân phối
d)
d. Nhà cung cấp.
169.
538. Khi áp dụng chiến lược kéo, hoạt động xúc tiến nhắm đến đối tượng nào sau đây?
a)
a. Đại lý.
b)
b. Nhà bán sỉ.
c)
Người
d)
d. Tất cả đều sai.
170.
539. Sản phẩm tiêu dùng ở giai đoạn giới thiệu, công cụ xúc tiến nào sau đây được doanh nghiệp sử dụng phổ biến nhất?
a)
a. Quảng cáo.
b)
b. Tuyên truyền.
c)
c. Khuyến mãi.
d)
d. Bán hàng cá nhân.
171.
540. Tổ chức sự kiện (events) là công cụ của hoạt động xúc tiến nào sau đây?
a)
a. Quảng cáo.
b)
b. Khuyến mãi.
c)
c. Quan hệ công chúng.
d)
d. Quảng cáo và khuyến mãi.
172.
541. Hoạt động chiêu thị (Promotion) của doanh nghiệp là nhằm thực hiện mục tiêu nào sau đây?
a)
a. Cung cấp thông tin về sản phẩm và kích thích khách hàng tiêu dùng sản phẩm.
b)
b. Thuyết phục khách hàng rằng lợi ích của sản phẩm lớn hơn chi phí họ bỏ ra.
c)
c. Xây dựng và củng cố hình ảnh, uy tín doanh nghiệp.
d)
d. Tất cả đều đúng.
173.
542. Công cụ xúc tiến nào sau đây là hiệu quả và quan trọng nhất đối với hàng công nghiệp?
a)
a. Quảng cáo.
b)
b. Khuyến mãi.
c)
c. Bán hàng trực tiếp.
d)
d. Tuyên truyền.
174.
543. Tham số nào sau đây chỉ số lượng người tiếp xúc với quảng cáo trên một phương tiện truyền thông trong thị trường mục tiêu?
a)
a. Tác động (influence)
b)
b. Tần suất (frequency)
c)
c. Phạm vi (reach)
d)
d. Số lần xem quảng cáo của một người.
175.
544. Công việc nào sau đây không phải là mục tiêu của hoạt động quảng cáo?
a)
a. Thông tin cho thị trường biết về một loại sản phẩm mới.
b)
b. Thuyết phục khách hàng mua sản phẩm.
c)
c. Tìm hiểu nhu cầu của khách hàng.
d)
d. Nhắc nhở khách hàng về sản phẩm.
176.
545. Vinamilk là thương hiệu thuộc công ty Cổ phần sữa Việt Nam, được biết đến với các sản phẩm như: sữa đặc, sữa tươi, sữa bột, sữa chua, nước dinh dưỡng,...Đưa sản phẩm vào các kênh tiêu thụ bằng việc chạy nhiều chương trình quảng cáo, có các chương trình khích lệ dành cho trung gian và nhân viên chào hàng để tác động và đẩy sản phẩm vào kênh phân phối. Hỏi Công ty sữa Vinamilk đang dùng chiến lược nào?
a)
a. Chiến lược kéo
b)
b. Chiến lược đẩy
c)
c. Chiến lược đổi mới chủ động
d)
d. Chiến lược đổi mới bị động
177.
546. Vinamilk là thương hiệu thuộc công ty Cổ phần sữa Việt Nam, được biết đến với các sản phẩm như: sữa đặc, sữa tươi, sữa bột, sữa chua, nước dinh dưỡng,...Thu hút người tiêu dùng đến với sản phẩm bằng cách chiến lược quảng cáo nhằm tạo sự chú ý và hình thành nhu cầu cho người tiêu dùng. Hỏi Công ty sữa Vinamilk đang dùng chiến lược nào?
a)
a. Chiến lược kéo
b)
b. Chiến lược đẩy
c)
c. Chiến lược đổi mới chủ động
d)
d. Chiến lược đổi mới bị động
178.
547. Ưu điểm của chiến lược đẩy
a)
a. Hữu ích cho các nhà sản xuất đang tìm kiếm nhà phân phối quảng bá sản phẩm
b)
b. Hữu ích cho các mặt hàng giá trị thấp cần tìm nhà phân phối có khả năng đặt các mặt hàng số lượng lớn
c)
c. Tạo khả năng hiển thị sản phẩm trong môi trường bán lẻ
d)
d. Tất cả đều đúng
179.
548. Ưu điểm của chiến lược kéo
a)
a. Tiếp xúc trực tiếp với khách hàng
b)
b. Dễ dàng nắm được nhu cầu thực tế của khách hàng
c)
c. Lý tưởng cho các sản phẩm có giá cao cấp
d)
d. Tất cả đều đúng
180.
549. Nhược điểm của chiến lược đẩy
a)
a. Các nhà phân phối có thể yêu cầu giá thấp hơn để phù hợp với chiến dịch khuyến mại của họ
b)
b. Phụ thuộc nhiều vào nhà phân phối
c)
c. Dễ dàng xảy ra tình trạng bán tràn hàng
d)
d. Tất cả đều đúng
181.
550. Nhược điểm của chiến lược kéo
a)
a. Yêu cầu quản trị nội bộ cao hơn để thực hiện các đơn hàng của khách hàng
b)
b. Nhiều đơn đặt hàng nhỏ hơn và một lần
c)
c. Cả hai đều đúng
d)
d. Cả hai đều sai
182.
499. Theo mô hình AIDA, bước 1 là bước
a)
a. Chú ý
b)
b. Thích thú
c)
c. Ham muốn
d)
d. Hành động mua
183.
500. Theo mô hình AIDA, bước 2 là bước
a)
a. Chú ý
b)
b. Thích thú
c)
c. Ham muốn
d)
d. Hành động mua
184.
501. Theo mô hình AIDA, bước 3 là bước
a)
a. Chú ý
b)
b. Thích thú
c)
c. Ham muốn
d)
d. Hành động mua
185.
502. Theo mô hình AIDA, bước 4 là bước
a)
a. Chú ý
b)
b. Thích thú
c)
c. Ham muốn
d)
d. Hành động mua
186.
503. Bước 1 trong quá trình thiết kế chương trình quảng bá thương hiệu là
a)
a. Xác định thị trường mục tiêu
b)
b. Xác định mục tiêu thông tin
c)
c. Thiết kế thông điệp
d)
d. Chọn hỗn hợp công cụ
187.
504. Bước 2 trong quá trình thiết kế chương trình quảng bá thương hiệu là
a)
a. Xác định thị trường mục tiêu
b)
b. Xác định mục tiêu thông tin
c)
c. Thiết kế thông điệp
d)
d. Chọn hỗn hợp công cụ
188.
504. Bước 3 trong quá trình thiết kế chương trình quảng bá thương hiệu là
a)
a. Xác định thị trường mục tiêu
b)
b. Xác định mục tiêu thông tin
c)
c. Thiết kế thông điệp
d)
d. Chọn hỗn hợp công cụ
189.
505. Bước 4 trong quá trình thiết kế chương trình quảng bá thương hiệu là
a)
a. Xác định thị trường mục tiêu
b)
b. Xác định mục tiêu thông tin
c)
c. Thiết kế thông điệp
d)
d. Chọn hỗn hợp công cụ
190.
506. Bước 5 trong quá trình thiết kế chương trình quảng bá thương hiệu là
a)
a. Thiết kế thông điệp
b)
b. Chọn hỗn hợp công cụ
c)
c. Chuẩn bị ngân sách
d)
d. Đánh giá và quản lí
191.
507. Bước 6 trong quá trình thiết kế chương trình quảng bá thương hiệu là
a)
a. Thiết kế thông điệp
b)
b. Chọn hỗn hợp công cụ
c)
c. Chuẩn bị ngân sách
d)
d. Đánh giá và quản lí
192.
471. Bước 1 trong xây dựng chiến lược phân phối hiệu quả
a)
a. Lựa chọn đối tượng khách hàng cần phân phối sản phẩm
b)
b. Xác định sản phẩm thương hiệu
c)
c. Lựa chọn các kênh phân phối sản phẩm
d)
d. Quản lý kênh phân phối sản phẩm
193.
472. Bước 2 trong xây dựng chiến lược phân phối hiệu quả
a)
a. Lựa chọn đối tượng khách hàng cần phân phối sản phẩm
b)
b. Xác định sản phẩm thương hiệu
c)
c. Lựa chọn các kênh phân phối sản phẩm
d)
d. Quản lý kênh phân phối sản phẩm
194.
473. Bước 3 trong xây dựng chiến lược phân phối hiệu quả
a)
a. Lựa chọn đối tượng khách hàng cần phân phối sản phẩm
b)
b. Xác định sản phẩm thương hiệu
c)
c. Lựa chọn các kênh phân phối sản phẩm
d)
d. Quản lý kênh phân phối sản phẩm
195.
474. Bước 4 trong xây dựng chiến lược phân phối hiệu quả
a)
a. Lựa chọn đối tượng khách hàng cần phân phối sản phẩm
b)
b. Xác định sản phẩm thương hiệu
c)
c. Lựa chọn các kênh phân phối sản phẩm
d)
d. Quản lý kênh phân phối sản phẩm
196.
409. Bước 1 trong tiến trình xác định giá bán cho một sản phẩm mới?
a)
a. Lựa chọn mục tiêu của giá
b)
b. Xác định số cầu của sản phẩm
c)
c. Dự tính chi phí
d)
d. Phân tích sản phẩm, chi phí, giá cả của đối thủ cạnh tranh
197.
410. Bước 2 trong tiến trình xác định giá bán cho một sản phẩm mới?
a)
a. Lựa chọn mục tiêu của giá
b)
b. Xác định số cầu của sản phẩm
c)
c. Dự tính chi phí
d)
d. Phân tích sản phẩm, chi phí, giá cả của đối thủ cạnh tranh
198.
411. Bước 3 trong tiến trình xác định giá bán cho một sản phẩm mới?
a)
a. Lựa chọn mục tiêu của giá
b)
b. Xác định số cầu của sản phẩm
c)
c. Dự tính chi phí
d)
d. Phân tích sản phẩm, chi phí, giá cả của đối thủ cạnh tranh
199.
412. Bước 4 trong tiến trình xác định giá bán cho một sản phẩm mới?
a)
a. Lựa chọn mục tiêu của giá
b)
b. Xác định số cầu của sản phẩm
c)
c. Dự tính chi phí
d)
d. Phân tích sản phẩm, chi phí, giá cả của đối thủ cạnh tranh
200.
413. Bước 5 trong tiến trình xác định giá bán cho một sản phẩm mới?
a)
a. Lựa chọn phương pháp định giá
b)
b. Lựa chọn mức giá cuối cùng
c)
c. Dự tính chi phí
d)
d. Phân tích sản phẩm, chi phí, giá cả của đối thủ cạnh tranh
201.
414. Bước 6 trong tiến trình xác định giá bán cho một sản phẩm mới?
a)
a. Lựa chọn phương pháp định giá
b)
b. Lựa chọn mức giá cuối cùng
c)
c. Dự tính chi phí
d)
d. Phân tích sản phẩm, chi phí, giá cả của đối thủ cạnh tranh
Reset
