wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

201 Pháp luật đại cương

Total questions: 201

Worksheet time: 3hrs 31mins

Name
Class
Date
1.
Quan điểm nào cho rằng nhà nước ra đời bởi sự thỏa thuận giữa các công dân?
a)
Học thuyết khế ước xã hội.
b)
Học thuyết thần quyền.
c)
Học thuyết gia trưởng.
d)
Học thuyết Mác–Lênin.
2.
Nhà nước do giai cấp thống trị lập nên để bảo vệ quyền và lợi ích của giai cấp mình là quan điểm của thuyết nào?
a)
Mác – Lênin.
b)
Thần học.
c)
Gia trưởng.
d)
Khế ước xã hội.
3.
Đặc điểm nào chỉ nhà nước mới có?
a)
Thu thuế.
b)
Ban hành các quy tắc ứng xử.
c)
Lãnh đạo và chỉ đạo các hoạt động của các chủ thể.
d)
Có chức năng riêng.
4.
Nguyên thủ quốc gia ở hình thức chính thể nào có quyền quyết định cao nhất?
a)
Quân chủ chuyên chế.
b)
Cộng hòa Tổng thống.
c)
Cộng hòa đại nghị.
d)
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa.
5.
Nhà nước thuộc chính thể nào không có Hiến pháp?
a)
Quân chủ chuyên chế.
b)
Quân chủ đại nghị.
c)
Cộng hòa tổng thống.
d)
Cộng hòa lưỡng tính.
6.
Quyền lực nhà nước có đặc điểm như thế nào?
a)
Áp dụng cho mọi cá nhân, tổ chức hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam.
b)
Áp dụng cho công dân Việt Nam.
c)
Không áp dụng đối với người nước ngoài.
d)
Áp dụng trong nội bộ bộ máy nhà nước.
7.
Nhà nước xác định đối tượng quản lý trên cơ sở nào?
a)
Phạm vi lãnh thổ.
b)
Giai cấp.
c)
Tôn giáo.
d)
Giới tính.
8.
Kiểu nhà nước nào có tính xã hội rộng rãi nhất?
a)
Xã hội chủ nghĩa.
b)
Chiếm hữu nô lệ.
c)
Phong kiến.
d)
Tư sản.
9.
Nhà nước quản lý xã hội bằng công cụ nào?
a)
Pháp luật.
b)
Giai cấp thống trị.
c)
Thuế.
d)
Học thuyết Mác – Lênin.
10.
Chính thể nào cho phép nguyên thủ quốc gia nắm toàn bộ quyền lực nhà nước?
a)
Quân chủ chuyên chế.
b)
Cộng hòa đại nghị.
c)
Quân chủ đại nghị.
d)
Cộng hòa Tổng thống.
11.
Lựa chọn quá trình đúng nhất về sự ra đời của nhà nước.
a)
Sản xuất phát triển, tư hữu hình thành, phân hóa giai cấp, đấu tranh giai cấp, xuất hiện nhà nước.
b)
Ba lần phân công lao động, phân hóa giai cấp, tư hữu xuất hiện, xuất hiện nhà nước.
c)
Sản xuất phát triển, tư hữu xuất hiện, đấu tranh giai cấp, xuất hiện nhà nước.
d)
Ba lần phân công lao động, xuất hiện tư hữu, mâu thuẫn giai cấp, xuất hiện nhà nước.
12.
Quyền lực nhà nước có nội dung gì?
a)
Lập pháp, hành pháp và tư pháp.
b)
Áp dụng cho công dân Việt Nam.
c)
Không áp dụng đối với người nước ngoài.
d)
Áp dụng trong nội bộ bộ máy nhà nước.
13.
Hoạt động nào thuộc chức năng đối ngoại của nhà nước?
a)
Phê chuẩn điều ước quốc tế.
b)
Ban hành Luật điều ước quốc tế.
c)
Quyết định cho người nước ngoài nhập quốc tịch.
d)
Tước quốc tịch của công dân có hành động chống nhà nước khi họ đang ở nước ngoài.
14.
Nhà nước theo hình thức chính thể nào KHÔNG CÓ chức danh thủ tướng?
a)
Cộng hòa Tổng thống.
b)
Cộng hòa đại nghị.
c)
Quân chủ đại nghị.
d)
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa.
15.
Học thuyết nào cho rằng Nhà nước ra đời tương tự như quyền gia trưởng trong gia đình (do sự phát triển của gia đình)?
a)
Thuyết gia trưởng.
b)
Thuyết thần quyền.
c)
Thuyết khế ước xã hội.
d)
Học thuyết Mác – Lênin.
16.
Học thuyết Khế ước xã hội diễn giải về sự ra đời của nhà nước như thế nào?
a)
Nhà nước ra đời bởi sự thỏa thuận giữa các công dân.
b)
Nhà nước do giai cấp cầm quyền lập nên.
c)
Nhà nước ra đời do sự phát triển của gia đình.
d)
Nhà nước do thần linh quyết định.
17.
Kiểu Nhà nước nào có giai cấp thống trị chiếm thiểu số trong xã hội?
a)
Nhà nước chủ nô và nhà nước phong kiến.
b)
Nhà nước chủ nô và nhà nước xã hội chủ nghĩa.
c)
Nhà nước xã hội chủ nghĩa và nhà nước phong kiến.
d)
Nhà nước xã hội chủ nghĩa.
18.
Yếu tố nào quyết định sự ra đời của Nhà nước?
a)
Đấu tranh giai cấp đến mức không thể điều hòa được.
b)
Kết quả cuộc chiến tranh giữa các thị tộc, bộ lạc.
c)
Yêu cầu trị thủy, chống thiên tai.
d)
Yêu cầu phát triển kinh tế.
19.
Kiểu nhà nước mà giai cấp thống trị chiếm đa số trong xã hội.
a)
Nhà nước xã hội chủ nghĩa.
b)
Nhà nước chủ nô.
c)
Nhà nước phong kiến.
d)
Nhà nước tư sản.
20.
Theo học thuyết Mác - Lê nin thì bản chất nhà nước có:
a)
Tính giai cấp và tính xã hội.
b)
Chỉ có tính giai cấp.
c)
Chỉ có tính xã hội.
d)
Không có thuộc tính.
21.
Đặc điểm nào chỉ nhà nước mới có?
a)
Phân chia lãnh thổ thành các đơn vị hành chính.
b)
Ban hành các quy tắc ứng xử.
c)
Lãnh đạo và chỉ đạo các hoạt động của các chủ thể.
d)
Có chức năng riêng.
22.
Nội dung nào thuộc chức năng đối ngoại của nhà nước?
a)
Bảo vệ biên giới lãnh thổ.
b)
Quản lý người nước ngoài.
c)
Cho người nước ngoài nhập quốc tịch.
d)
Xét xử người nước ngoài vi phạm pháp luật.
23.
Nội dung nào thuộc chức năng đối nội của nhà nước?
a)
Cho người nước ngoài nhập quốc tịch.
b)
Tổ chức chiến tranh.
c)
Gia nhập điều ước quốc tế.
d)
Tiếp nhận đại sứ đặc mệnh toàn quyền.
24.
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lê nin, khi nào thì không còn Nhà nước?
a)
Khi chế độ tư hữu bị xóa bỏ và không còn đấu tranh giai cấp.
b)
Nhà nước không thể tiêu vong.
c)
Khi tất cả các quốc gia đi lên chủ nghĩa xã hội.
d)
Chỉ khi không còn xã hội loài người.
25.
Điều kiện nào quyết định sự ra đời của nhà nước?
a)
Xã hội có tư hữu và đấu tranh giai cấp không thể điều hòa được.
b)
Xã hội bắt đầu có của cải dư thừa.
c)
Xã hội bắt đầu có phân hóa giai cấp.
d)
Xã hội có tư hữu và phân hóa giai cấp.
26.
Nhà nước dân chủ có đặc trưng gì?
a)
Các cơ quan quyền lực nhà nước được thành lập bằng bầu cử.
b)
Nhân dân có các quyền dân sự và kinh tế.
c)
Có bộ máy nhà nước hoàn thiện.
d)
Quản lý xã hội bằng pháp luật.
27.
Chức năng chính của thuế là:
a)
Đảm bảo nguồn lực cho các hoạt động của nhà nước.
b)
Đảm bảo sự công bằng trong xã hội.
c)
Đảm bảo nguồn thu nhập cho giai cấp thống trị.
d)
Tổ chức các hoạt động kinh tế.
28.
Tính giai cấp của Nhà nước thể hiện ở chỗ:
a)
Nhà nước bảo vệ lợi ích trước hết của giai cấp thống trị.
b)
Nhà nước chỉ bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị.
c)
Nhà nước duy trì trật tự chung.
d)
Nhà nước bảo vệ lợi ích chung của toàn xã hội.
29.
Hình thức cấu trúc Nhà nước đơn nhất có đặc điểm:
a)
Một hệ thống pháp luật.
b)
Hai hệ thống cơ quan Nhà nước.
c)
Lãnh thổ có chủ quyền riêng.
d)
Có quyền ban hành các loại thuế.
30.
Tại sao xã hội cộng sản nguyên thủy không có nhà nước?
a)
Vì không có tư hữu và đấu tranh giai cấp.
b)
Vì không cần sự quản lý duy trì trật tự chung.
c)
Vì mọi người đều là người trong gia đình.
d)
Vì con người quá yếu đuối trước thiên nhiên.
31.
Pháp luật có thuộc tính gì thuộc về bản chất?
a)
Tính giai cấp và tính xã hội.
b)
Tính cưỡng chế.
c)
Tính bắt buộc.
d)
Tính giáo dục.
32.
Cá nhân từ bao nhiêu tuổi thì bắt đầu có năng lực hành vi dân sự đầy đủ?
a)
Từ đủ 18 tuổi.
b)
Từ khi sinh ra.
c)
Từ 6 tuổi.
d)
Từ 20 tuổi.
33.
Cá nhân bao nhiêu tuổi thì có năng lực hành vi dân sự đầy đủ?
a)
Đủ 18 tuổi trở lên.
b)
Đủ 6 tuổi trở lên.
c)
Đủ 15 tuổi trở lên.
d)
Tử 20 tuổi.
34.
Các yếu tố cấu thành vi phạm pháp luật?
a)
Mặt khách quan, Mặt chủ quan, Chủ thể, Khách thể.
b)
Chủ thể, Khách thể, Nội dung.
c)
Giả định, quy định, chế tài.
d)
Mặt khách thể, Mặt chủ thể, Chủ quan, Khách quan.
35.
Cơ quan nào có thẩm quyền hạn chế năng lực hành vi của công dân?
a)
Tòa án nhân dân.
b)
Viện kiểm sát nhân dân.
c)
Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân.
d)
Quốc hội.
36.
Trong các yếu tố cấu thành hệ thống pháp luật, yếu tố nào được xem là đơn vị nhỏ nhất trong hệ thống pháp luật?
a)
Quy phạm pháp luật.
b)
Chế định pháp luật.
c)
Ngành luật.
d)
Văn bản quy phạm pháp luật.
37.
Chức năng nào không phải là chức năng của pháp luật?
a)
Chức năng xây dựng và bảo vệ tổ quốc.
b)
Chức năng điều chỉnh các quan hệ xã hội.
c)
Chức năng bảo vệ các quan hệ xã hội.
d)
Chức năng giáo dục.
38.
Việc tòa án thường đưa các vụ án đi xét xử lưu động thể hiện chủ yếu chức năng nào của pháp luật?
a)
Chức năng giáo dục pháp luật.
b)
Chức năng điều chỉnh các quan hệ xã hội.
c)
Chức năng bảo vệ các quan hệ xã hội.
d)
Chức năng thông tin.
39.
Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong hệ thống văn bản qui phạm pháp luật Việt Nam?
a)
Hiến pháp.
b)
Pháp lệnh.
c)
Nghị quyết.
d)
Nghị định.
40.
Trường hợp nào KHÔNG được miễn trách nhiệm pháp lý?
a)
Người cao tuổi.
b)
Phòng vệ chính đáng.
c)
Sự kiện bất ngờ.
d)
Tình thế cấp thiết.
41.
Trường hợp nào cá nhân không thể tự mình chủ động tham gia vào tất cả các quan hệ pháp luật?
a)
Bị mất năng lực hành vi.
b)
Bị hạn chế năng lực hành vi.
c)
Bị tòa án tước một số quyền công dân.
d)
Đang phải thi hành án phạt tù.
42.
Căn cứ nào để phân định các ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam?
a)
Đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh.
b)
Chủ thể các quan hệ xã hội.
c)
Lĩnh vực chung hay riêng trong xã hội.
d)
Chủ thể các quan hệ mua bán tài sản.
43.
Chế tài nào là chế tài nghiêm khắc nhất trong các loại chế tài?
a)
Chế tài hình sự.
b)
Chế tài kỷ luật.
c)
Chế tài hành chính.
d)
Chế tài dân sự.
44.
Nguồn của pháp luật ở Việt Nam hiện nay gồm những nguồn nào?
a)
Văn bản quy phạm pháp luật, án lệ, tiền lệ pháp và tập quán pháp.
b)
Văn bản quy phạm pháp luật và tập quán pháp.
c)
Văn bản quy phạm pháp luật và tiền lệ pháp.
d)
Văn bản quy phạm pháp luật, án lệ.
45.
Chủ thể của quan hệ pháp luật là gì?
a)
Các bên tham gia vào quan hệ pháp luật.
b)
Những giá trị mà các chủ thể quan hệ pháp luật muốn đạt được.
c)
Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ pháp luật.
d)
Là đối tượng mà các chủ thể quan tâm khi tham gia vào quan hệ pháp luật.
46.
Hình thức thực hiện pháp luật nào chỉ có sự tham gia của nhà nước?
a)
Áp dụng pháp luật.
b)
Tuân thủ pháp luật.
c)
Thi hành pháp luật.
d)
Sử dụng pháp luật.
47.
Chế tài nào có thể không do cơ quan nhà nước áp dụng?
a)
Chế tài dân sự, chế tài kỷ luật.
b)
Chế tài hình sự.
c)
Chế tài hành chính.
d)
Chế tài kỷ luật.
48.
Người dưới 6 tuổi có năng lực gì?
a)
Năng lực pháp luật.
b)
Năng lực hành vi.
c)
Năng lực pháp luật và năng lực hành vi.
d)
Không có bất kỳ năng lực gì.
49.
Hình thức thực hiện pháp luật nào cho phép chủ thể lựa chọn cách thực hiện?
a)
Sử dụng pháp luật.
b)
Áp dụng pháp luật.
c)
Tuân thủ pháp luật.
d)
Thi hành pháp luật.
50.
Hình thức pháp luật được áp dụng chủ yếu tại Việt Nam là:
a)
Văn bản quy phạm pháp luật.
b)
Tập quán pháp.
c)
Tiền lệ pháp.
d)
Học lý.
51.
Văn bản nào là văn bản quy phạm pháp luật?
a)
Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành luật.
b)
Bản án dân sự.
c)
Quyết định của Tòa án về giải quyết việc phá sản doanh nghiệp.
d)
Biên bản xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông.
52.
Sự kiện pháp lý nào là sự biến?
a)
Tai nạn lao động.
b)
Đăng ký kết hôn.
c)
Ký hợp đồng.
d)
Lập di chúc tại tổ chức hành nghề công chứng.
53.
Trường hợp nào là sử dụng pháp luật?
a)
Cá nhân xin hưởng trợ cấp thất nghiệp.
b)
Cá nhân nộp thuế thu nhập.
c)
Tòa án xét xử vụ án hình sự.
d)
Chính phủ ban hành Nghị định.
54.
A thuê B đánh C với giá 5 triệu đồng. B nhận lời và đã đánh C gây thương tích 50%. Mục đích của B trong vi phạm pháp luật này là gì?
a)
Làm C bị thương, để có tiền.
b)
Làm hài lòng A.
c)
Để có tiền.
d)
Để C sợ.
55.
Sắp xếp văn bản như thế nào là đúng theo thứ tự hiệu lực từ cao đến thấp?
a)
Hiến pháp – Luật – Pháp lệnh – Nghị định.
b)
Nghị định - Pháp lệnh - Luật - Hiến pháp.
c)
Hiến pháp - Luật – Nghị định –Pháp lệnh.
d)
Hiến pháp – Luật – Nghị định – Pháp lệnh.
56.
Điều nào KHÔNG đúng với Án lệ?
a)
Không được thể hiện dưới hình thức thành văn.
b)
Được thể hiện dưới hình thức văn bản.
c)
Không chứa đựng quy phạm pháp luật.
d)
Không được nhà nước bảo đảm thực hiện.
57.
Hình thức pháp luật nào KHÔNG được thừa nhận ở Việt Nam?
a)
Giáo lý tôn giáo.
b)
Tập quán pháp.
c)
Tiền lệ pháp.
d)
Văn bản quy phạm pháp luật.
58.
Văn bản nào không phải là văn bản áp dụng pháp luật?
a)
Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành luật.
b)
Bản án dân sự.
c)
Quyết định giải quyết việc phá sản của Tòa án.
d)
Biên bản xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông.
59.
Sự kiện pháp lý có đặc điểm gì?
a)
Làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quan hệ pháp luật.
b)
Là điều không ai biết trước được.
c)
Là tất cả mọi việc diễn ra trong cuộc sống.
d)
Do Quốc hội ban hành.
60.
Sự biến khác hành vi như thế nào?
a)
Chủ thể của quan hệ pháp luật không biết trước khi nào xảy ra.
b)
Làm chấm dứt quan hệ pháp luật.
c)
Làm phát sinh quan hệ pháp luật.
d)
Làm thay đổi quan hệ pháp luật.
61.
Văn bản nào là văn bản quy phạm pháp luật?
a)
Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành luật.
b)
Bản án dân sự.
c)
Quyết định của Tòa án về giải quyết việc phá sản doanh nghiệp.
d)
Biên bản xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông.
62.
Sự kiện pháp lý nào là sự biến?
a)
Tai nạn lao động.
b)
Đăng ký kết hôn.
c)
Ký hợp đồng.
d)
Lập di chúc tại tổ chức hành nghề công chứng.
63.
Trường hợp nào là sử dụng pháp luật?
a)
Cá nhân xin hưởng trợ cấp thất nghiệp.
b)
Cá nhân nộp thuế thu nhập.
c)
Tòa án xét xử vụ án hình sự.
d)
Chính phủ ban hành Nghị định.
64.
A thuê B đánh C với giá 5 triệu đồng. B nhận lời và đã đánh C gây thương tích 50%. Lỗi của B trong vi phạm pháp luật này là gì?
a)
Cố ý trực tiếp.
b)
Muốn B bị thương.
c)
Muốn có tiền.
d)
Để C sợ.
65.
Sắp xếp văn bản như thế nào là đúng theo thứ tự hiệu lực từ cao đến thấp?
a)
Hiến pháp – Luật – Pháp lệnh – Nghị định.
b)
Nghị định - Pháp lệnh - Luật - Hiến pháp.
c)
Hiến pháp - Luật – Nghị định –Pháp lệnh.
d)
Hiến pháp – Luật – Nghị định – Pháp lệnh.
66.
Điều nào KHÔNG đúng với Án lệ?
a)
Không được thể hiện dưới hình thức thành văn.
b)
Được thể hiện dưới hình thức văn bản.
c)
Không chứa đựng quy phạm pháp luật.
d)
Không được nhà nước bảo đảm thực hiện.
67.
Hình thức pháp luật nào KHÔNG được thừa nhận ở Việt Nam?
a)
Giáo lý tôn giáo.
b)
Tập quán pháp.
c)
Tiền lệ pháp.
d)
Văn bản quy phạm pháp luật.
68.
Văn bản nào không phải là văn bản áp dụng pháp luật?
a)
Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành luật.
b)
Bản án dân sự.
c)
Quyết định giải quyết việc phá sản của Tòa án.
d)
Biên bản xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông.
69.
Sự kiện pháp lý có đặc điểm gì?
a)
Làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quan hệ pháp luật.
b)
Là điều không ai biết trước được.
c)
Là tất cả mọi việc diễn ra trong cuộc sống.
d)
Do Quốc hội ban hành.
70.
Quan hệ nào là quan hệ pháp luật?
a)
Mua bán tài sản.
b)
Đến thăm nhà người quen.
c)
Chia nhóm học tập.
d)
Dẫn người khác qua đường.
71.
Pháp luật có thuộc tính gì thuộc về bản chất?
a)
Tính giai cấp và tính xã hội.
b)
Tính cưỡng chế.
c)
Tính bắt buộc.
d)
Tính giáo dục.
72.
Cá nhân bao nhiêu tuổi thì có năng lực hành vi dân sự đầy đủ?
a)
Đủ 18 tuổi trở lên.
b)
Đủ 6 tuổi trở lên.
c)
Đủ 15 tuổi trở lên.
d)
Đủ 20 tuổi trở lên.
73.
Khi nào thì quy phạm pháp luật phải có phần chế tài?
a)
Khi phần quy định có nội dung bắt buộc hoặc cấm đoán.
b)
Tất cả các quy phạm pháp luật đều p
c)
Khi phần quy định có nội dung cho phép hoặc bắt buộc.
d)
Khi phần quy định có nội dung cho phép hoặc cấm đoán.
74.
Người thuê nhà có quyền gì?
a)
Quyền chiếm hữu và quyền sử dụng.
b)
Quyền sử dụng.
c)
Quyền chiếm hữu.
d)
Quyền định đoạt.
75.
Hình thức thực hiện pháp luật nào chỉ có sự tham gia của nhà nước?
a)
Áp dụng pháp luật.
b)
Tuân thủ pháp luật.
c)
Thi hành pháp luật.
d)
Sử dụng pháp luật.
76.
Hành vi nào kể dưới đây là hành vi vi phạm pháp luật?
a)
Hành vi trốn thuế.
b)
Hành vi làm thiệt hại đến xã hội của người tâm thần.
c)
Ý định cướp tài sản của người khác.
d)
Hành vi cư xử không lịch sự.
77.
Sau khi tốt nghiệp Trung học phổ thông, A tiếp tục vào học đại học. Vậy, trong trường hợp này A thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
a)
Sử dụng pháp luật.
b)
Thi hành pháp luật.
c)
Tuân thủ pháp luật.
d)
Áp dụng pháp luật.
78.
Trường hợp nào là áp dụng pháp luật?
a)
Tòa án xét xử vụ án hình sự.
b)
Cá nhân nộp thuế thu nhập.
c)
Cá nhân xin hưởng trợ cấp thất nghiệp.
d)
Chính phủ ban hành Nghị định.
79.
Trường hợp nào cá nhân có thể bị Tòa án tuyên hạn chế năng lực hành vi?
a)
Người nghiện ma túy, nghiện các chất kích thích khác dẫn đến phá tán tài sản của gia đình.
b)
Người nghiện cờ bạc dẫn đến phá tán tài sản của gia đình.
c)
Người nghiện game online dẫn đến phá tán tài sản của gia đình.
d)
Người bị bệnh tâm thần.
80.
Trường hợp phát hiện có văn bản pháp luật của địa phương mâu thuẫn với nội dung Hiến pháp thì xử lý như thế nào?
a)
Cơ quan nhà nước cấp trên đình chỉ hoặc bãi bỏ văn bản pháp luật mâu thuẫn với nội dung Hiến pháp.
b)
Quốc hội sửa đổi Hiến pháp cho phù hợp với nhu cầu của địa phương.
c)
Tòa án nhân dân ra phán quyết về văn bản pháp luật vi hiến.
d)
Quốc hội giải tán cơ quan ban hành văn bản pháp luật mâu thuẫn với nội dung Hiến pháp.
81.
Trong quy phạm pháp luật bộ phận nào có thể bị thiếu?
a)
Quy định, chế tài.
b)
Giả định.
c)
Quy định.
d)
Giả định và chế tài
82.
Chủ thể nào là cơ quan nhà nước?
a)
Chủ tịch nước.
b)
Mặt trận tổ quốc Việt Nam.
c)
Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh.
d)
Bộ chính trị.
83.
Cơ quan nhà nước nào làm việc theo chế độ tập thể?
a)
Hội đồng nhân dân.
b)
Viện kiểm sát nhân dân.
c)
Chính phủ.
d)
Ủy ban nhân dân.
84.
Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bảo vệ cho lợi ích trước tiên của lực lượng nào?
a)
Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức.
b)
Tầng lớp trí thức.
c)
Giai cấp nông dân.
d)
Giai cấp công nhân.
85.
Việc nào được thụ lý giải quyết bởi Tòa án?
a)
Tuyên bố người mất năng lực hành vi dân sự.
b)
Bổ nhiệm Hội thẩm nhân dân.
c)
Ban hành nghị định.
d)
Thi hành án hình sự.
86.
Cơ quan nào được ban hành văn bản quy phạm pháp luật?
a)
Ủy ban nhân dân.
b)
Bộ chính trị.
c)
Trung ương Mặt trận tổ quốc Việt Nam.
d)
Liên đoàn luật sư Việt Nam.
87.
Viện kiểm sát nhân dân có thẩm quyền gì?
a)
Buộc tội một người trước Tòa án.
b)
Tuyên một người bị mất năng lực hành vi dân sự.
c)
Tuyên một người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.
d)
Ban hành luật.
88.
Ai được quyền bầu cử đại biểu Quốc hội Việt Nam?
a)
Công dân từ đủ 18 tuổi trở lên không rơi vào trường hợp bị cấm bầu cử.
b)
Mọi người từ đủ 18 tuổi trở lên không rơi vào trường hợp bị cấm bầu cử.
c)
Công dân từ đủ 21 tuổi trở lên không rơi vào trường hợp bị cấm bầu cử.
d)
Mọi người từ đủ 21 tuổi trở lên không rơi vào trường hợp bị cấm bầu cử.
89.
Văn bản nào do cơ quan thường trực của Quốc hội ban hành?
a)
Pháp lệnh.
b)
Thông tư.
c)
Nghị định.
d)
Lệnh.
90.
Hội đồng nhân dân ban hành văn bản pháp luật nào?
a)
Chỉ Nghị quyết.
b)
Nghị quyết, quyết định.
c)
Nghị định.
d)
Nghị quyết, lệnh.
91.
Trong bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, chức danh nào do cử tri trực tiếp bầu ra?
a)
Đại biểu Quốc hội.
b)
Đại biểu Quốc hội, Chủ tịch Quốc hội.
c)
Đại biểu Quốc hội, Chủ tịch
d)
Đại biểu Quốc hội, Chủ tịch nước.
92.
Biện pháp chế tài nào phải do Tòa án thông qua xét xử để xác định?
a)
Phạt tù có thời hạn.
b)
Tạm giam.
c)
Tạm giữ.
d)
Truy nã tội phạm.
93.
Lực lượng nào thống trị ở nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hiện nay?
a)
Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức.
b)
Đảng cộng sản Việt Nam.
c)
Giai cấp nông dân.
d)
Giai cấp công nhân.
94.
Cơ quan nào trong bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là cơ quan thực hiện quyền tư pháp?
a)
Tòa án nhân dân.
b)
Viện kiểm sát nhân dân.
c)
Ủy ban tư pháp.
d)
Bộ tư pháp.
95.
Cơ quan nào không được bản hành văn bản quy phạm pháp luật?
a)
Đảng cộng sản Việt nam.
b)
Tòa án nhân dân tối cao.
c)
Quốc hội.
d)
Ủy ban nhân dân.
96.
Văn bản nào do Chính phủ ban hành?
a)
Nghị định.
b)
Pháp lệnh.
c)
Thông tư.
d)
Lệnh.
97.
Tòa án nhân dân KHÔNG có thẩm quyền gì?
a)
Giám định pháp y tâm thần.
b)
Tuyên một người bị mất năng lực hành vi dân sự.
c)
Tuyên một người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.
d)
Ban hành văn bản pháp luật.
98.
Đại biểu Quốc hội đại diện cho lợi ích của ai?
a)
Nhân dân cả nước và Nhân dân ở đơn vị bầu cử ra mình.
b)
Nhân dân địa phương nơi đại biểu ứng cử.
c)
Các cử tri đã trực tiếp bầu đại biểu.
d)
Nhân dân cả nước.
99.
Quốc hội KHÔNG ban hành văn bản pháp luật nào?
a)
Quyết định.
b)
Hiến pháp.
c)
Nghị quyết.
d)
Bộ luật.
100.
Trong bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, chức danh nào thành lập bằng bổ nhiệm?
a)
Thẩm phán.
b)
Chủ tịch nước.
c)
Thủ tướng.
d)
Chủ tịch Quốc hội.
101.
Mô tả nào đúng với nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
Do nhân dân lao động làm chủ.
b)
Giai cấp tư sản là giai cấp thống trị.
c)
Theo chế độ đa đảng.
d)
Chủ tịch nước nắm quyền lực tối cao.
102.
Cơ quan nào thực hiện chức năng lập pháp ở Việt Nam?
a)
Quốc hội.
b)
Hội đồng nhân dân.
c)
Hội đồng bầu cử Quốc gia.
d)
Ủy ban thường vụ Quốc hội.
103.
Chức danh nào KHÔNG CÓ trong bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
Tổng bí thư.
b)
Thủ tướng.
c)
Chủ tịch nước.
d)
Bộ trưởng.
104.
Chủ thể nào bầu chức danh Chủ tịch nước Việt Nam?
a)
Quốc hội.
b)
Nhân dân.
c)
Ủy ban thường vụ Quốc hội.
d)
Hội đồng bầu cử Quốc gia.
105.
Quyền nào do Quốc hội thực hiện?
a)
Giám sát tối cao.
b)
Thanh tra.
c)
Kiểm sát.
d)
Kiểm soát.
106.
Chức danh nào KHÔNG do Quốc hội bầu?
a)
Bộ trưởng.
b)
Thủ tướng.
c)
Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.
d)
Chủ tịch nước.
107.
Vai trò của Chủ tịch nước là?
a)
Thay mặt nhà nước về đối nội và đối ngoại.
b)
Thay mặt Quốc hội giải quyết một số vấn đề trong thời gian Quốc hội không họp.
c)
Thay mặt Chính phủ, lãnh đạo hệ thống cơ quan hành chính nhà nước.
d)
Thay mặt nhân dân Việt Nam quyết định những vấn đề quan trọng của đất nước.
108.
Nguyên tắc nào KHÔNG áp dụng vào tổ chức bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
Phân quyền.
b)
Đảng lãnh đạo.
c)
Tập trung dân chủ.
d)
Bình đẳng và đoàn kết dân tộc.
109.
Tòa án nhân dân thụ lý giải quyết việc gì?
a)
Tranh chấp trong kinh doanh thương mại.
b)
Đăng ký kinh doanh.
c)
Giải thể doanh nghiệp.
d)
Mua bán doanh nghiệp.
110.
Tòa án nào xét xử sơ thẩm vụ án dân sự, hình sự?
a)
Tòa án nhân dân cấp huyện và Tòa án nhân dân cấp tỉnh.
b)
Tòa án nhân dân cấp xã.
c)
Tòa án nhân dân cấp tỉnh.
d)
Tòa án nhân dân cấp cao.
111.
Chức danh nào là chức danh trong hội đồng xét xử?
a)
Thẩm phán.
b)
Chánh án.
c)
Kiểm sát viên.
d)
Thư ký tòa án.
112.
Cơ quan nào thực hiện quyền quản lý nhà nước ở địa phương?
a)
Ủy ban nhân dân.
b)
Hội đồng nhân dân.
c)
Tòa án nhân dân.
d)
Viện kiểm sát nhân dân.
113.
Ai được bầu đại biểu Quốc hội?
a)
Cử tri đơn vị bầu cử nơi ứng cử viên đại biểu Quốc hội ứng cử.
b)
Mọi người sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam.
c)
Mọi công dân Việt Nam sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam.
d)
Mọi công dân Việt Nam sinh sống trong và ngoài lãnh thổ Việt Nam.
114.
Công dân Việt Nam bao nhiêu tuổi thì được quyền ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân?
a)
Từ đủ 21 tuổi.
b)
Từ đủ 20 tuổi.
c)
Từ đủ 25 tuổi.
d)
Từ đủ 18 tuổi.
115.
Chức danh nào KHÔNG có quyền tự mình ban hành văn bản pháp luật để thực hiện thẩm quyền của mình?
a)
Chủ tịch Quốc hội.
b)
Chủ tịch nước.
c)
Thủ tướng Chính phủ.
d)
Bộ trưởng.
116.
Hội thẩm nhân dân bắt buộc có ở cấp xét xử nào?
a)
Sơ thẩm, trừ những vụ án xét xử theo thủ tục rút gọn.
b)
Phúc thẩm.
c)
Giám đốc thẩm, Tái Thẩm.
d)
Tất cả các cấp xét xử.
117.
Cơ quan nhà nước nào đại diện cho ý chí nguyện vọng của nhân dân cả nước?
a)
Quốc hội.
b)
Đảng cộng sản Việt Nam.
c)
Chủ tịch nước.
d)
Mặt trận tổ quốc Việt Nam.
118.
Vụ án nào Tòa án quân sự có thể thụ lý giải quyết?
a)
Vụ án hình sự.
b)
Vụ án dân sự.
c)
Vụ án hành chính.
d)
Vụ án kinh doanh thương mại.
119.
Thẩm phán và Hội thẩm có quyền quyết định như thế nào khi xét xử?
a)
Thẩm phán và Hội thẩm quyết định ngang nhau.
b)
Chỉ Thẩm phán có quyền quyết định.
c)
Chỉ Hội thẩm có quyền quyết định.
d)
Hội thẩm có quyền quyết định cao hơn thẩm phán.
120.
Viện kiểm sát thực hiện quyền gì?
a)
Quyền công tố.
b)
Quyền tư pháp.
c)
Quyền lập pháp.
d)
Quyền hành pháp.
121.
Tòa án nhân dân cấp nào xét xử sơ thẩm?
a)
Tòa án nhân dân cấp huyện và Tòa án nhân dân cấp tỉnh.
b)
Tòa án nhân dân các cấp.
c)
Chỉ Tòa án nhân dân cấp huyện.
d)
Tòa án nhân dân cấp cao.
122.
Tòa án nhân dân sẽ từ chối thụ lý giải quyết việc gì?
a)
Đăng ký kinh doanh.
b)
Tuyên một người bị mất năng lực hành vi dân sự.
c)
Tuyên một người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.
d)
Yêu cầu giải quyết việc ly hôn.
123.
Theo quy định của pháp luật hiện hành, Hiến pháp được thông qua khi nào?
a)
Ít nhất 2/3 tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết đồng ý.
b)
Quá nửa tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết đồng ý.
c)
Ít nhất 3/4 tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết đồng ý.
d)
100% đại biểu Quốc hội đồng ý.
124.
Công dân cần đăng ký khai sinh thì tới cơ quan nhà nước nào?
a)
Ủy ban nhân dân.
b)
Hội đồng nhân dân.
c)
Tòa án nhân dân.
d)
Viện kiểm sát nhân dân.
125.
Cơ quan nào tuyên bố người mất năng lực hành vi dân sự?
a)
Tòa án nhân dân.
b)
Ủy ban nhân dân.
c)
Hội đồng nhân dân.
d)
Viện kiểm sát nhân dân.
126.
Cơ quan nào tuyên bố người chết, mất tích?
a)
Tòa án nhân dân.
b)
Chủ tịch nước.
c)
Chính phủ.
d)
Viện kiểm sát nhân dân.
127.
Cơ quan nào làm việc theo chế độ thủ trưởng?
a)
Chủ tịch nước.
b)
Quốc hội.
c)
Hội đồng nhân dân.
d)
Ủy ban thường vụ Quốc hội.
128.
Chánh án không được quyền làm gì?
a)
Chỉ đạo thẩm phán xét xử theo ý mình.
b)
Phân công nhiệm vụ cho thẩm phán.
c)
Trực tiếp xét xử vụ án thuộc thẩm quyền của Tòa án.
d)
Lãnh đạo Tòa án.
129.
Trường hợp Quốc hội biểu quyết một vấn đề mà ý kiến đồng ý và ý kiến không đồng ý có tỷ lệ ngang nhau thì xử lý như thế nào?
a)
Biểu quyết lại.
b)
Xin ý kiến của Chủ tịch Quốc hội.
c)
Xin ý kiến của Chủ tịch nước.
d)
Quyết định theo bên có ý kiến của Chủ tịch Quốc hội.
130.
Trường hợp nào Tòa án nhân dân thụ lý giải quyết?
a)
Ly hôn và xác định cha mẹ cho con.
b)
Kết hôn.
c)
Nhận con nuôi.
d)
Xác định cha mẹ cho con.
131.
Đại biểu Quốc hội không còn xứng đáng với sự tín nhiệm của cử tri thì bị xử lý như thế nào?
a)
Bãi nhiệm.
b)
Cách chức.
c)
Buộc thôi việc.
d)
Cho thôi làm nhiệm vụ đại biểu.
132.
Các quan hệ nào sau đây là đối tượng điều chỉnh của luật dân sự?
a)
Quan hệ tài sản phát sinh trong sản xuất, tiêu dùng giữa cá nhân với cá nhân.
b)
Quan hệ liên quan đến danh dự, nhân phẩm phát sinh giữa các chủ thể với nhau.
c)
Quan hệ giữa tác giả với tác phẩm của họ.
d)
Tất cả các đáp án đều đúng.
133.
Những người cùng hàng thừa kế, khi hưởng thừa kế theo pháp luật thì được hưởng phần di sản như thế nào?
a)
Bằng nhau.
b)
Tuỳ trường hợp cụ thể.
c)
Khác nhau.
d)
Tất cả các đáp án đều sai.
134.
Quyền định đoạt là gì?
a)
Là quyền quyền chuyển giao quyền sở hữu tài sản hoặc từ bỏ quyền sở hữu đó.
b)
Là quyền nắm giữ, chiếm giữ, quản lý tài sản riêng của mình.
c)
Là quyền khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản của mình.
d)
Là quyền quyền chuyển giao quyền sở hữu tài sản.
135.
Quyền sở hữu tài sản của chủ sở hữu theo quy định của pháp luật bao gồm những quyền gì?
a)
Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng và quyền định đoạt.
b)
Quyền chiếm lấy, quyền sử dụng và quyền định đoạt.
c)
Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng.
d)
Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng và quyền thẩm định.
136.
Hàng thừa kế thứ hai theo quy định pháp luật về thừa kế là ai?
a)
Anh ruột của người chết.
b)
Con nuôi của người chết.
c)
Vợ của người chết.
d)
Tất cả các đáp án đều đúng.
137.
Điều khoản nào bắt buộc phải có trong hợp đồng dân sự?
a)
Điều khoản về đối tượng hợp đồng.
b)
Điều khoản về phạt hợp đồng.
c)
Điều khoản về bất khả kháng.
d)
Điều khoản về giải quyết tranh chấp bằng trọng tài.
138.
Người thuê nhà có quyền gì?
a)
Quyền chiếm hữu và quyền sử dụng.
b)
Quyền sử dụng.
c)
Quyền chiếm hữu.
d)
Quyền định đoạt.
139.
Theo quy định của pháp luật dân sự, cá nhân từ bao nhiêu tuổi thì có thể lập di chúc?
a)
15 tuổi.
b)
18 tuổi.
c)
55 tuổi.
d)
60 tuổi.
140.
Hợp đồng theo hình thức nào có hiệu lực pháp lý cao nhất?
a)
Tất cả hợp đồng đều có hiệu lực pháp lý như nhau.
b)
Hợp đồng bằng văn bản.
c)
Hợp đồng miệng.
d)
Hợp đồng bằng văn bản có công chứng.
141.
Trường hợp nào là di chúc hợp pháp?
a)
Di chúc được viết bởi người 15 tuổi được sự đồng ý bằng văn bản của người giám hộ.
b)
Di chúc của người 14 tuổi trở lên được sự đồng ý bằng văn bản của người giám hộ.
c)
Di chúc của người 13 tuổi trở lên được sự đồng ý bằng văn bản của người giám hộ.
d)
Di chúc của người 12 tuổi trở lên được sự đồng ý bằng văn bản của người giám hộ.
142.
Người nhặt được tài sản không được thực hiện quyền gì đối với tài sản?
a)
Quyền định đoạt.
b)
Quyền sử dụng.
c)
Quyền chiếm hữu.
d)
Quyền sử dụng và Quyền chiếm hữu.
143.
Độ tuổi lao động tối thiểu của người lao động là:
a)
Đủ 15 tuổi, trừ một số nghề và công việc do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định.
b)
Đủ 16 tuổi.
c)
Đủ 18 tuổi.
d)
Đủ 14 tuổi.
144.
Người lao động có quyền:
a)
Từ chối làm việc nếu có nguy cơ rõ ràng đe dọa trực tiếp đến tính mạng, sức khỏe trong quá trình thực hiện công việc.
b)
Ngừng làm việc nếu có nguy cơ rõ ràng đe dọa trực tiếp đến tính mạng, sức khỏe trong quá trình thực hiện công việc.
c)
Nghỉ việc nếu có nguy cơ rõ ràng đe dọa trực tiếp đến tính mạng, sức khỏe trong quá trình thực hiện công việc.
d)
Tạm dừng thực hiện hợp đồng nếu có nguy cơ rõ ràng đe dọa trực tiếp đến tính mạng, sức khỏe trong quá trình thực hiện công việc.
145.
Người lao động có nghĩa vụ:
a)
Thực hiện hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể và thỏa thuận hợp pháp khác.
b)
Thực hiện hợp đồng lao động.
c)
Thực hiện hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể.
d)
Làm việc theo đúng thỏa thuận trong hợp đồng lao động và theo sự phân công của lãnh đạo doanh nghiệp.
146.
Hợp đồng lao động là:
a)
Sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công, tiền lương, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động.
b)
Văn bản giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả công, tiền lương, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động.
c)
Sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động.
d)
Văn bản giữa người lao động và người sử dụng lao động.
147.
Hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực lao động là:
a)
Phân biệt đối xử trong lao động.
b)
Ngược đãi người lao động, cưỡng bức lao động.
c)
Quấy rối tình dục tại nơi làm việc.
d)
Cả 3 đáp án trên.
148.
Cơ quan có thẩm quyền truy tố người phạm tội là:
a)
Viện kiểm sát nhân dân.
b)
Toà án nhân dân.
c)
Công an nhân dân.
d)
Cơ quan điều tra.
149.
Cơ quan có thẩm quyền xét xử người phạm tội là:
a)
Toà án nhân dân.
b)
Cơ quan điều tra.
c)
Viện kiểm sát nhân dân.
d)
Công an nhân dân.
150.
Độ tuổi nhỏ nhất phải chịu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật Việt Nam là:
a)
Từ đủ 14 tuổi.
b)
Từ đủ 16 tuổi.
c)
Từ đủ 18 tuổi.
d)
Từ đủ 18 tuổi đối với nữ, từ đủ 20 tuổi đối với nam.
151.
Theo quy định của pháp luật Việt Nam, chủ thể của tội phạm bao gồm:
a)
Cá nhân, pháp nhân thương mại.
b)
Cá nhân.
c)
Cá nhân, pháp nhân.
d)
Cá nhân, cơ quan tổ chức, pháp nhân thương mại.
152.
Trách nhiệm thực hành quyền công tố và kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong tố tụng hình sự thuộc về:
a)
Chỉ có Viện kiểm sát.
b)
Cơ quan điều tra và Viện kiểm sát.
c)
Toà án và Viện kiểm sát.
d)
Chỉ có Toà án.
153.
Cơ quan có thẩm quyền điều tra gồm:
a)
Cơ quan điều tra của Công an nhân dân; Cơ quan điều tra trong Quân đội nhân dân và Cơ quan điều tra Viện kiểm sát nhân dân tối cao.
b)
Cơ quan điều tra của Công an nhân dân.
c)
Cơ quan điều tra của Công an nhân dân, Cơ quan điều tra trong Quân đội nhân dân.
d)
Cơ quan điều tra của Công an nhân dân; Cơ quan điều tra trong Quân đội nhân dân và Cơ quan điều tra Tòa án nhân dân tối cao.
154.
Theo quy định của pháp luật tố tụng dân sự, tố tụng hình sự, tố tụng hành chính thì vụ án phải được xét xử theo nguyên tắc?
a)
3 cấp xét xử.
b)
2 cấp xét xử.
c)
1 cấp xét xử.
d)
4 cấp xét xử.
155.
Hình phạt nào dưới đây không phải là hình phạt bổ sung đối với cá nhân?
a)
Cảnh cáo.
b)
Tịch thu tài sản.
c)
Cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định.
d)
Tước một số quyền công dân.
156.
Người biết được những tình tiết liên quan đến nguồn tin về tội phạm, về vụ án và được cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng triệu tập là:
a)
Người làm chứng.
b)
Người chứng kiến.
c)
Người liên quan.
d)
Bị can.
157.
Cơ quan được quyền áp dụng hình phạt đối với người phạm tội là:
a)
Tòa án.
b)
Cơ quan điều tra.
c)
Viện kiểm sát.
d)
Cơ quan điều tra, Viện kiểm sát, Toà án.
158.
Quan hệ xã hội nào sau đây là quan hệ pháp luật?
a)
Quan hệ mua bán tài sản.
b)
Quan hệ bạn bè.
c)
Quan hệ tình cảm nam nữ.
d)
Quan hệ nhân quả.
159.
Chế tài nào do Tòa án thông qua xét xử để xác định?
a)
Chế tài hình sự.
b)
Chế tài hành chính.
c)
Chế tài kỷ luật.
d)
Chế tài dân sự.
160.
Cơ quan nào được ban hành văn bản quy phạm pháp luật?
a)
Ủy ban nhân dân.
b)
Bộ chính trị.
c)
Trung ương Mặt trận tổ quốc Việt Nam.
d)
Liên đoàn luật sư Việt Nam.
161.
Quyền thừa kế của con nuôi được xác định như thế nào?
a)
Con nuôi có quyền thừa kế như con đẻ.
b)
Con nuôi chỉ có quyền thừa kế khi cha mẹ nuôi không có con đẻ.
c)
Con nuôi được hưởng mức thừa kế bằng ½ so với con đẻ.
d)
Con nuôi được hưởng mức thừa kế bằng 2/3 so với con đẻ.
162.
Quyền thừa kế của pháp nhân được quy định như thế nào?
a)
Pháp nhân có quyền hưởng di sản theo di chúc.
b)
Pháp nhân có quyền để lại di chúc.
c)
Pháp nhân vừa có quyền để lại di sản vừa có quyền hưởng di sản.
d)
Pháp nhân không có quyền để lại di sản, không có quyền hưởng di sản.
163.
Thời điểm mở thừa kế là:
a)
Là thời điểm người để lại di sản chết.
b)
Là thời điểm khai nhận thừa kế.
c)
Là thời điểm những người được thừa kế nhận được di sản thừa kế.
d)
Là thời điểm người có tài sản đã chết (không bao gồm trường hợp Tòa án tuyên bố một người là đã chết).
164.
Những người nào sau đây không được hưởng di sản chia theo pháp luật?
a)
Người bị kết án về hành vi cố ý xâm phạm tính mạng, sức khỏe hoặc về hành vi ngược đãi nghiêm trọng, hành hạ người để lại di sản, xâm phạm nghiêm trọng danh dự, nhân phẩm của người đó.
b)
Người có hành vi đánh cha mẹ.
c)
Người có hành vi xúc phạm danh dự nhân phẩm người để lại di sản.
d)
Tất cả các trường hợp trên.
165.
Người lập di chúc có quyền nào dưới đây?
a)
Tất cả những quyền trên.
b)
Dành hàng loạt khối di sản để thờ cúng.
c)
Giao nghĩa vụ và trách nhiệm cho người thừa kế.
d)
Chỉ định người thừa kế.
166.
Những người nào sau đây không được làm chứng cho việc lập di chúc:
a)
Những người thừa kế theo di chúc; thừa kế theo pháp luật của người lập di chúc.
b)
Người không có quyền, nghĩa vụ tài sản liên quan tới nội dung di chúc.
c)
Những người không liên quan đến hàng thừa kế của người để lại di sản.
d)
Tất cả những người trên.
167.
Việc từ chối nhận di sản phải được thể hiện
a)
Trước thời điểm phân chia di sản.
b)
Ngay tại thời điểm mở thừa kế.
c)
Sau 01 năm kể từ ngày mở thừa kế.
d)
Sau 06 tháng kể từ thời điểm mở thừa kế.
168.
Những người nào sau đây không được hưởng di sản chia theo pháp luật?
a)
Người vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ nuôi dưỡng người để lại di sản.
b)
Người có hành vi đánh cha mẹ.
c)
Người có hành vi xúc phạm danh dự nhân phẩm người để lại di sản.
d)
Tất cả các trường hợp trên.
169.
Những người nào sau đây là người thừa kế không phụ thuộc vào nội dung của di chúc?
a)
Con chưa thành niên, cha, mẹ, vợ, chồng của người lập di chúc.
b)
Em chưa thành niên của người lập di chúc.
c)
Anh chị em ruột của người để lại di chúc.
d)
Người được chỉ định thừa kế.
170.
Khi người lập di chúc bổ sung di chúc thì
a)
Di chúc đã lập và phần bổ sung có hiệu lực pháp luật như nhau.
b)
Di chúc nào có lợi cho người thừa kế được ưu tiên sử dụng.
c)
Phần di chúc sau sẽ thay thể hoàn di chúc trước.
d)
Tất cả các trường hợp trên.
171.
Theo Bộ luật Lao động 2019, giờ làm việc ban đêm được tính như thế nào?
a)
Tính từ 22 giờ đến 06 giờ sáng ngày hôm sau.
b)
Tính từ 23 giờ đến 06 giờ sáng ngày hôm sau.
c)
Tính từ 24 giờ đến 06 giờ sáng ngày hôm sau.
d)
Tính từ 23 giờ đến 07 giờ sáng ngày hôm sau.
172.
Theo Bộ luật Lao động 2019, đâu không phải là một trong những hình thức xử lý kỉ luật lao động?
a)
Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động.
b)
Kéo dài thời hạn nâng lương không quá 6 tháng.
c)
Sa thải.
d)
Khiển trách.
173.
Điều kiện nào sau đây là điều kiện của trường hợp tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội?
a)
Việc chấm dứt không thực hiện tội phạm phải xảy ra ở giai đoạn chuẩn bị phạm tội hoặc phạm tội chưa đạt chưa hoàn thành.
b)
Hành vi phạm tội chưa gây thiệt hại.
c)
Không thực hiện tội phạm đến cũng vì nạn nhân chống trả.
d)
Hành vi phạm tội đã gặp phải trở ngại khách quan.
174.
Trong đồng phạm bắt buộc phải có người nào sau đây?
a)
Người thực hành.
b)
Người giúp sức.
c)
Người xúi giục.
d)
Người tổ chức.
175.
Theo BLHS 2015 thì những trường hợp nào sau đây không loại trừ trách nhiệm hình sự?
a)
Người bị hại có lỗi.
b)
Thi hành mệnh lệnh của người chỉ huy hoặc của cấp trên.
c)
Gây thiệt hại trong khi bắt giữ người phạm tội.
d)
Rủi ro trong nghiên cứu, thử nghiệm, áp dụng tiến bộ khoa học, kỹ thuật và công nghệ.
176.
Quyền năng nào chỉ chủ sở hữu tài sản được thực hiện?
a)
Quyền định đoạt.
b)
Quyền sử dụng.
c)
Quyền chiếm hữu.
d)
Quyền định đoạt và sử dụng.
177.
Trường hợp nào hợp đồng dân sự KHÔNG mặc nhiên vô hiệu?
a)
Không được lập thành văn bản.
b)
Người giao kết hợp đồng không có quyền.
c)
Người giao kết hợp đồng không có năng lực hành vi dân sự.
d)
Đối tượng của hợp đồng không hợp pháp.
178.
Mô tả đúng với lỗi cố ý gián tiếp?
a)
Người phạm tội nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi đó có thể xảy ra, tuy không mong muốn nhưng vẫn có ý thức để mặc cho hậu quả xảy ra.
b)
Người phạm tội nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi đó và mong muốn hậu quả xảy ra.
c)
Người phạm tội tuy thấy trước hành vi của mình có thể gây ra hậu quả nguy hại cho xã hội nhưng cho rằng hậu quả đó sẽ không xảy ra hoặc có thể ngăn ngừa được.
d)
Người phạm tội không thấy trước hành vi của mình có thể gây ra hậu quả nguy hại cho xã hội, mặc dù phải thấy trước và có thể thấy trước hậu quả đó.
179.
Mô tả đúng với lỗi cố ý trực tiếp?
a)
Người phạm tội nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi đó và mong muốn hậu quả xảy ra.
b)
Người phạm tội nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi đó có thể xảy ra, tuy không mong muốn nhưng vẫn có ý thức để mặc cho hậu quả xảy ra.
c)
Người phạm tội tuy thấy trước hành vi của mình có thể gây ra hậu quả nguy hại cho xã hội nhưng cho rằng hậu quả đó sẽ không xảy ra hoặc có thể ngăn ngừa được.
d)
Người phạm tội không thấy trước hành vi của mình có thể gây ra hậu quả nguy hại cho xã hội, mặc dù phải thấy trước và có thể thấy trước hậu quả đó.
180.
Mô tả đúng với lỗi vô ý do tự tin?
a)
Người phạm tội tuy thấy trước hành vi của mình có thể gây ra hậu quả nguy hại cho xã hội nhưng cho rằng hậu quả đó sẽ không xảy ra hoặc có thể ngăn ngừa được.
b)
Người phạm tội nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi đó có thể xảy ra, tuy không mong muốn nhưng vẫn có ý thức để mặc cho hậu quả xảy ra.
c)
Người phạm tội nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi đó và mong muốn hậu quả xảy ra.
d)
Người phạm tội không thấy trước hành vi của mình có thể gây ra hậu quả nguy hại cho xã hội, mặc dù phải thấy trước và có thể thấy trước hậu quả đó.
181.
Mô tả đúng với lỗi vô ý do cẩu thả?
a)
Người phạm tội tuy thấy trước hành vi của mình có thể gây ra hậu quả nguy hại cho xã hội nhưng cho rằng hậu quả đó sẽ không xảy ra hoặc có thể ngăn ngừa được.
b)
Người phạm tội nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi đó có thể xảy ra, tuy không mong muốn nhưng vẫn có ý thức để mặc cho hậu quả xảy ra.
c)
Người phạm tội nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi đó và mong muốn hậu quả xảy ra.
d)
Người phạm tội không thấy trước hành vi của mình có thể gây ra hậu quả nguy hại cho xã hội, mặc dù phải thấy trước và có thể thấy trước hậu quả đó.
182.
Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi bị xử phạt vi phạm hành chính về vi phạm hành chính trong trường hợp nào?
a)
Vi phạm hành chính do cố ý.
b)
Không bị xử phạt vi phạm hành chính.
c)
Vi phạm hành chính do vô ý.
d)
Bị xử phạt về mọi vi phạm hành chính.
183.
Người từ bao nhiêu tuổi trở lên thì bị xử phạt vi phạm hành chính về mọi vi phạm hành chính?
a)
Đủ 16 tuổi.
b)
Đủ 18 tuổi.
c)
Đủ 14 tuổi.
d)
Đủ 20 tuổi.
184.
Tình tiết nào không được coi là tình tiết giảm nhẹ trong xử lý vi phạm hành chính?
a)
Say rượu.
b)
Phụ nữ mang thai.
c)
Trình độ lạc hậu.
d)
Thành thật hối lỗi.
185.
Trường hợp nào không phải là hình thức xử phạt vi phạm hành chính?
a)
Án treo.
b)
Phạt tiền.
c)
Cảnh cáo.
d)
Trục xuất.
186.
Ông A biết con phạm tội buôn bán ma túy nhưng thương con nên không báo cho công an biết. Trường hợp này ông A có thể bị xử lý như thế nào?
a)
Không bị xử lý về hành vi che giấu tội phạm.
b)
Bị xử lý về hành vi che giấu tội phạm.
c)
Bị xử lý về hành vi buôn bán ma túy với vai trò đồng phạm.
d)
Bị xử lý về hành vi chống người thi hành công vụ.
187.
A (17 tuổi) thực hiện hành vi phạm tội đặc biệt nghiêm trọng. Hình phạt nào sẽ không được áp dụng đối với A?
a)
Tử hình, chung thân.
b)
Tù có thời hạn.
c)
Tử hình.
d)
Cảnh cáo, cải tạo không giam giữ.
188.
Hợp đồng lao động xác định thời hạn có thể được ký:
a)
Thêm 01 lần.
b)
Thêm 02 lần.
c)
Thêm 03 lần.
d)
Được ký nhiều lần.
189.
Hợp đồng lao động có hiệu lực kể từ ngày:
a)
Hai bên giao kết, trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận hoặc pháp luật có quy định khác.
b)
Hai bên giao kết.
c)
Hai bên giao kết, pháp luật có quy định khác.
d)
Kể từ ngày người lao động đi làm việc.
190.
A đang trong thời gian thử việc. Theo quy định của Luật lao động thì tiền lương A được hưởng trong thời gian thử việc như thế nào?
a)
Do hai bên thỏa thuận nhưng ít nhất phải bằng 85% mức lương của công việc đó.
b)
Do hai bên thỏa thuận.
c)
Do hai bên thỏa thuận nhưng không thấp hơn 50% mức lương của công việc đó.
d)
Do người sử dụng lao động quyết định.
191.
Trong thời gian thử việc, bên hủy bỏ hợp đồng thử việc có phải bồi thường không?
a)
Việc hủy bỏ hợp đồng thử việc không cần báo trước và không phải bồi thường.
b)
Việc hủy bỏ hợp đồng thử việc phải báo trước nếu không sẽ phải bồi thường.
c)
Việc hủy bỏ hợp đồng thử việc phải báo trước 7 ngày nếu không sẽ phải bồi thường.
d)
Bên hủy bỏ hợp đồng thử việc luôn phải bồi thường.
192.
Việc chủ sở hữu cho người khác thuê tài sản của mình là thực hiện quyền gì?
a)
Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng.
b)
Quyền chiếm hữu và quyền định đoạt.
c)
Quyền định đoạt.
d)
Quyền định đoạt và quyền sử dụng.
193.
Hành vi tổ chức đánh bạc của công chức, viên chức nhà nước bị công an bắt quả tang được xác định là hành vi vi phạm nào dưới đây?
a)
Có thể là hành vi vi phạm pháp luật hình sự hoặc vi phạm hành chính.
b)
Vi phạm dân sự.
c)
Vi phạm công vụ.
d)
Vi phạm hành chính.
194.
A (đang mang thai) thực hiện hành vi phạm tội đặc biệt nghiêm trọng. Hình phạt nào sẽ không được áp dụng đối với A?
a)
Tử hình, chung thân.
b)
Tù có thời hạn.
c)
Tử hình, tù có thời hạn.
d)
Cảnh cáo, cải tạo không giam giữ.
195.
Luật sư có thể được tham gia vụ án hình sự như thế nào?
a)
Một luật sư có thể nhận bảo vệ nhiều bị cáo nếu quyền lợi của các bị cáo không mâu thuẫn nhau.
b)
Một luật sư chỉ được nhận bảo vệ một bị cáo.
c)
Luật sư chỉ tham gia vụ án hình sự khi được chỉ định.
d)
Luật sư chỉ tham gia vụ án từ giai đoạn xét xử.
196.
Trường hợp nào luật sư không cần ký hợp đồng dịch vụ pháp lý khi nhận vụ việc?
a)
Bào chữa theo chỉ định.
b)
Nhận bảo vệ nguyên đơn.
c)
Nhận bảo vệ bị đơn.
d)
Nhận làm đại diện theo ủy quyền.
197.
X là con riêng của ông A có với bà B nhưng không được ông A thừa nhận. Hỏi sau khi ông A chết không để lại di chúc, quyền thừa kế của X được xác định như thế nào?
a)
X thuộc hàng thừa kế thứ nhất.
b)
X thuộc hàng thừa kế cuối cùng.
c)
X không thuộc diện thừa kế.
d)
X thuộc hàng thừa kế thứ hai.
198.
A bán cho B chiếc xe với thỏa thuận giá bán là 15 triệu và thanh toán bằng hình thức chuyển khoản. B dùng internet banking chuyển khoản nhầm cho B thành 150 triệu. Trách nhiệm hoàn trả được xác định như thế nào trong trường hợp này?
a)
A có nghĩa vụ hoàn trả cho B số tiền B đã chuyển dư.
b)
A không có nghĩa vụ phải hoàn trả mà ngân hàng đã thực hiện giao dịch chuyển khoản phải hoàn trả.
c)
B phải tự liên hệ ngân hàng đã thực hiện giao dịch chuyển khoản để thu hồi lại khoản tiền đã chuyển nhầm.
d)
A được quyền sử dụng số tiền B đã chuyển nhầm.
199.
Ông A lái xe gây tai nạn cho B là người đi đường. Xử lý nào được coi là bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng?
a)
Tòa án yêu cầu ông A thanh toán cho B một khoản tiền.
b)
Tòa án xử ông A 2 năm tù.
c)
Ông A bị cảnh sát giao thông tước bằng lái xe.
d)
Ông A bị cơ quan buộc thôi việc.
200.
Ông A lâm bệnh nặng muốn lập di chúc miệng. Ai có thể làm chứng cho ông A?
a)
Hàng xóm của ông A.
b)
Vợ của ông A.
c)
Con đẻ của ông A.
d)
Con nuôi của ông A.
201.
Trường hợp nào thực hiện theo thủ tục hành chính?
a)
Đóng thuế.
b)
Bầu cử.
c)
Giao hàng.
d)
Khởi kiện.