NEW
Font size
Worksheetsbài số 1 hk2
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Ankan là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2 (n ≥1).
CnH2n (n ≥2).
CnH2n-2 (n ≥2).
CnH2n-2 (n ≥ 3).
Ankin là những hiđrocacbon
không no, mạch hở có 2 liên kết đôi
không no, mạch hở có 1 liên kết 3
no, mạch hở chỉ có liên kết đơn
không no, mạch hở có 1 liên kết đôi
Để phân biệt but-1-in và but-2-in người ta dùng thuốc thử sau đây ?
Dung dịch AgNO3/NH3.
Dung dịch Br2.
Dung dịch KMnO4.
Dung dịch H2SO4, HgSO4.
Hiđrocacbon nào sau đây có ứng dụng làm nến thắp, giấy dầu, giấy nến, ga, nhiên liệu cho động cơ?
Benzen.
Ankan
anken
Ankin
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch nước brom?
CH2=CH–CH3
CH3–CH2–CH3
CaCO3
CH3–CH2–CH2Cl.
1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom?
1 mol.
1,5 mol.
2 mol.
0,5 mol.
Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan?
C2H6, C3H8, C5H10, C6H12.
CH4, C2H6, C4H10, C5H12.
C2H2, C3H4, C4H6, C5H8.
CH4, C2H2, C3H4, C4H10
Etilen làm mất màu dung dịch KMnO4 thuộc loại phản ứng
thế.
oxi hóa không hoàn toàn.
cộng.
oxi hóa hoàn toàn.
Ankan A có tỉ khối của A so với H2 bằng 29. Số đồng phân của A là
2
3
4
1
Cho propan tác dụng với brom (chiếu sáng, tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính thu được là
1-brompropan.
2,2-đibrompropan.
2-brompropan.
2,3-đibrompropan.
Trùng hợp chất nào sau đây được polietilen?
CH3-CH3.
CH2 = CH2.
CH3 – CH = CH2.
CH ≡ CH.
Ankin là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n+2 (n ≥1).
CnH2n (n ≥2).
CnH2n-2 (n ≥2).
CnH2n-2 (n ≥ 3).
Các ankan không tham gia loại phản ứng nào?
Phản ứng thế.
Phản ứng cộng.
Phản ứng tách.
Phản ứng cháy.
Trong chương trình hóa 11 cơ bản. Các ankađien không tham gia loại phản ứng nào?
Phản ứng thế.
Phản ứng cộng.
Phản ứng trùng hợp.
Phản ứng cháy.
Chất không điều chế trực tiếp được axetilen là
Ag2C2
Al4C3
CH4
CaC2
Để phân biệt but-1-in và but-2-in người ta dùng thuốc thử nào sau đây?
dd HBr
dd Br2
dd AgNO3/NH3
dd KMnO4
Chất nào sau đây là chất hữu cơ?
C2H5Cl.
HCN.
CO.
Al4C3.
Các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là
đồng phân.
đồng vị.
đồng đẳng.
đồng khối.
Chất đầu dãy đồng đẳng anken là chất nào sau đây?
C2H6.
C2H2.
C2H4.
C6H6.
Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng ankan?
C4H8.
C4H10.
C3H6.
C3H4.
Ankan có những loại đồng phân nào?
Đồng phân nhóm chức.
Đồng phân cấu tạo.
Đồng phân vị trí nhóm chức.
đồng phân hình học cis - trans.
Cho các chất (1) H2/Ni,t° ; (2) dung dịch Br2 ; (3) dung dịch HBr ; (4) dung dịch AgNO3 /NH3 ; (5) dung dịch KMnO4. Số chất etilen phản ứng được là:
4
3
2
5
Kết quả phân tích nguyên tố của hợp chất hữu cơ X cho thấy: %C = 54,54%; %H = 9,1%, %O = 36,36%, MX = 88g/mol. Công thức phân tử của X là
C4H10O2.
C5H14O2.
C4H8O2.
C5H10O2
Cho phản ứng: CH3COONa (r) + NaOH (r) CaO, to→ X (k) + Na2CO3. Khí X là
CH4.
C2H4.
C2H2.
C2H6.
Ankađien liên hợp là những hiđrocacbon
không no, mạch hở có 2 liên kết đôi cách nhau 1 liên kết đơn
không no, mạch hở có 2 liên kết 3 cách nhau 1 liên kết đơn
no, mạch hở chỉ có liên kết đơn
không no, mạch hở có 2 liên kết đôi cách nhau 1 hay nhiều liên kết đơn
