wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học bài 18

Total questions: 43

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần giảm bào

b)

Chu kì tế bào gồm kỳ trung gian và pha M

c)

Trong chu kì tế bào không có sự biến đổi hình thái và số lượng NST

d)

Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều giống nhau

2.

Chu kì tế bào bao gồm các pha theo trình tự là:

a)

G1, G2, S, pha M

b)

G1, S, G2, pha M

c)

S, G1, G2, pha M

d)

G2, G1, S, pha M

3.

Trong 1 chu kì tế bào, kỳ trung gian được chia làm:

a)

1 pha

b)

2 pha

c)

3 pha

d)

4 pha

4.

Thứ tự lần lượt trước - sau của tiến trình 3 pha ở kỳ trung gian trong một chu kì tế bào là:

a)

G1, S, G2

b)

G2, G2, S

c)

S, G2, G1

d)

S, G1, G2

5.

Trong chu kì tế bào, thời điểm dễ gây đột biến gen nhất là:

a)

Pha S

b)

Pha G1

c)

Pha M

d)

Pha G2

6.

Trong một chu kì tế bào thời gian dài nhất là:

a)

Kì trung gian

b)

Kì giữa

c)

Kì đầu

d)

Kì cuối

7.

Trong chu kì tế bào, pha M bao gồm hai quá trình liên quan chặt chẽ với nhau là:

a)

Phân chia NST và phân chia tế bào chất

b)

Nhân đôi và phân chia NST

c)

Nguyên phân và giảm phân

d)

Nhân đôi NST và tổng hợp các chất

8.

Các tế bào trong cơ thể đa bào chỉ phân chia khi:

a)

Sinh tổng hợp đầy đủ các chất

b)

NST hoàn thành nhân đôi

c)

Có tín hiệu phân bào

d)

Kích thước tế bào đủ lớn

9.

Tín hiệu phân bào khiến cho tế bào trong cơ thể đa bào…

a)

Ngừng hoạt động

b)

Phân chia tế bào

c)

Sinh tổng hợp các chất

d)

Nhân đôi NST

10.

Trình tự các giai đoạn mà tế bào trải qua trong khoảng thời gian giữa

a)

Phát triển tế bào

b)

Phân chia tế bào

c)

Chu kì tế bào

d)

Quá trình phân bào

11.

Trong chu kì tế bào, pha M còn được gọi là pha:

a)

Phân bào

b)

Phân chia NST

c)

Nhân đôi

d)

Tổng hợp các chất

12.

Thời gian của một chu kì tế bào được xác định bằng:

a)

Thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp

b)

Thời gian kì trung gian

c)

Thời gian của các quá trình chính thức trong một lần nguyên phân

d)

Thời gian của quá trình nguyên phân

13.

Khoảng thời gian giữa 2 lần phân bào gọi là

a)

Chu kì tế bào

b)

Phân chia tế bào

c)

Phân cắt tế bào

d)

Phân đôi tế bào

14.

Nói về chu kì tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào

b)

Chu kì tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình phân bào

c)

Trong chu kì tế bào có sự biến đổi hình thái và số lượng NST

d)

Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều giống nhau

15.
a)

(1),(2)

b)

(2),(3)

c)

(3),(4)

d)

(1),(2),(3),(4)

16.
a)

(1), (2)

b)

(3), (4)

c)

(1), (2), (3)

d)

(1), (2), (3), (4)

17.

Trong chu kì tế bào, DNA và NST nhân đôi ở pha

a)

G1

b)

G2

c)

S

d)

M

18.

Hoạt động xảy ra trong pha S của kì trung gian là:

a)

NST tự nhân đôi.

b)

DNA tự nhân đôi.

c)

Tổng hợp các chất cần cho quá trình phân bào

d)

Nhân đôi DNA và NST.

19.

Ở người, loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G1 mà không bao giờ phân chia là

a)

Bạch cầu

b)

Tế bào thần kinh

c)

Tế bào cơ niêm mạc miệng

d)

Tế bào gan.

20.

Chu kì tế bào nào ở người có thời gian ngắn nhất

a)

Tb phôi

b)

Tb gan

c)

Tb ruột

d)

Tb cơ

21.

Tế bào nào ở người có chu kì ngắn nhất trong các tế bào dưới đây?

a)

Tb phôi

b)

Tb thần kinh

c)

Tb sinh dục

d)

Tb giao tử

22.

Ở người, loại tế bào nào không bao giờ phân chia

a)

Tb gan

b)

Tb da

c)

Đại thực bào

d)

Tb thận

23.

Bệnh ung thư là ví dụ về

a)

Sự điều khiển chặt chẽ chu kì tế bào của cơ thể

b)

Hiện tượng tế bào thoát khỏi các cơ chế điều hòa phân bào của cơ thể

c)

Chu kì tế bào diễn ra ổn định

d)

Sự phân chia tế bào được điều khiển bằng một hệ thống điều hòa rất tinh vi

24.

Sự tăng cường phân chia mất kiểm soát của một nhóm tế bào trong

a)

Bệnh ung thư

b)

Bệnh đãng trí

c)

Các bệnh, tật di truyền

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

25.

Quá trình phân bào nguyên nhiễm xảy ra ở loại tế bào

a)

Vi khuẩn và vi rút

b)

Tế bào sinh tinh hoặc sinh trứng

c)

Giao tử

d)

Tế bào sinh dưỡng

26.

Loại tế bào nào KHÔNG xảy ra pha M?

a)

Tế bào sinh dưỡng, tế bào sinh dục sơ khai và hợp tử

b)

Tế bào sinh dưỡng

c)

Tế bào sinh giao tử

d)

Tế bào sinh dục sơ khai

27.

Gia đoạn phân chia tế bào (pha M) là hình thức phân chia tế bào không xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tb khuẩn

b)

Tb thực vật

c)

Tb động vật

d)

Tb nấm

28.

Trong pha M, sự phân chia nhân tế bào trải qua mấy giai đoạn (kì) ?

a)

2 giai đoạn

b)

3 giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

29.

Có mấy điểm kiểm soát chu kì tế bào ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Thứ tự nào sau đây được sắp xếp đúng với trình tự các điểm kiểm soát trong chu kì tế bào?

a)

Điểm G1, Điểm G2/M, Điểm kiểm soát chuyển tiếp kì giữa-kì sau

b)

Điểm kiểm soát chuyển tiếp kì giữa-kì sau, Điểm G2/M, Điểm G1

c)

Điểm G1, Điểm kiểm soát chuyển tiếp kì giữa-kì sau, Điểm G2/M

d)

Điểm kiểm soát chuyển tiếp kì giữa-kì sau, Điểm G1, Điểm G2/M

31.

Quá trình phân chia tế bào không bao gồm kì nào sau đây?

a)

Kì trung gian

b)

Kì giữa

c)

Kì cuối

d)

Kì đầu

32.

Nguyên nhân gây ra ung thư là do

a)

Tế bào chết theo chương trình

b)

Tế bào phân chia mất kiểm soát

c)

Tế bào không phân chia

d)

Tế bào dừng phân chia

33.

Trong pha S, nhiễm sắc thể có hình thái như thế nào?

a)

Nhiễm sắc thể dính với nhau ở tâm động tạo thành nhiễm sắc thể kép

b)

Nhiễm sắc thể ở dạng sợi mảnh

c)

Nhiễm sắc thể co xoắn cực đại

d)

Nhiễm sắc thể phân chia về hai cực

34.

Trong pha G2, nhiễm sắc thể có dạng như thế nào?

a)

Nhiễm sắc thể ở dạng sợi mảnh

b)

Nhiễm sắc thể dính với nhau ở tâm động tạo thành nhiễm sắc thể kép

c)

Nhiễm sắc thể co xoắn cực đại

d)

Nhiễm sắc thể phân chia về hai cực

35.

Ở tế bào nhân sơ, chu kì phân bào:

a)

Tương tự như tế bào

b)

Gồm 2 giai đoạn

c)

Bao gồm pha M

d)

Là quá trình trực phân

36.

Trong chu kì tế bào, pha tổng hợp các chất cần cho sinh trưởng tế bào và chuẩn bị nhân đôi là pha

a)

G1

b)

S

c)

G2

d)

M

37.

Kết thúc quá trình phân chia tế bào, từ 1 tế bào mẹ sẽ cho ra bao nhiêu tế bào con?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Loại ung thư nào sau đây chiếm tỉ lệ hơn so với các loại còn lại (Việt Nam 2020)

a)

Ung thư gan

b)

Ung thư phổi

c)

Ung thư dạ dày

d)

Ung thư vú

39.

Các nguyên gây ung thư là:

(1): Nhiễm trùng

(2): Ăn uống không lành mạnh

(3): Di truyền

(4): Ít vận động

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Điểm kiểm soát G1 còn gọi là?

a)

Điểm kiểm soát giới hạn

b)

Điểm kiếm soát sự nhân đôi của các nhiễm sắc thể

c)

Điểm kiểm soát thoi phân bào

d)

Điểm kiểm soát giữa

41.

Nếu các sai hỏng không được khắc phục, các điểm kiểm soát vẫn hoạt động tốt, thì:

a)

Tế bào sẽ tiếp tục phân chia

b)

Tế bào sẽ chết theo chương trình

c)

Tế bào phân chia nhiều hơn

d)

Tế bào sẽ hoạt động bình thường

42.

Ung thư là nhóm bệnh liên quan đến:

a)

Các tế bào không chịu phân chia

b)

Các tế bào chết theo chương trình

c)

Các tế bào phân chia mất kiểm soát

d)

Các tế bào khỏe mạnh

43.

Nếu tế bào không qua được điểm kiểm soát G1, nó sẽ

a)

Vẫn tiếp tục phân chia

b)

Tiến vào trạng thái “nghỉ” ở pha G0

c)

Tiến vào pha S

d)

Tiến vào pha G2