wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ giữa kỳ

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Công nghệ chế tạo phôi có các phương pháp sau

a)

gia công áp lực, rèn tự do, dập thể tích

b)

cắt, hàn, nấu chảy kim loại

c)

tiến hành làm khuôn, nấu kim loại

d)

đúc, gia công áp lực, hàn.

2.

Chế tạo vật có hình dạng và kết cấu bên ngoài và bên trong phức tạp ta dùng phương pháp

a)

Gia công áp lực

b)

Đúc

c)

Hàn

d)

A và B đúng

3.

Vật liệu làm khuôn cát có thành phần là :

     A. Nước và chất dính kết.                   B. Cát và nước.

      C. Cát, chất dính kết và nước.             D. Cát và chất dính kết.

a)

Nước và chất dính kết

b)

Cát và nước

c)

Cát, chất dính kết và nước

d)

Cát và chất dính kết

4.

Đâu là công nghệ chế tạo phôi có sử dụng đậu hơi ?  

a)

Phay

b)

Khoan

c)

Rèn

d)

Đúc

5.

Đâu là nhược điểm của phương pháp đúc

a)

Không chế tạo được chi tiết hoặc phôi có hình dạng phức tạp

b)

Phương án khác

c)

Tạo ra khuyết tật, rỗ khí, rỗ xỉ

d)

Dễ bị cong vênh hoặc nứt

6.

Vật đúc được sử dụng ngay được gọi là gì?

a)

Phôi đúc

b)

Chi tiết đúc

c)

Phôi đã gia công khác

d)

Phôi đem đi gia công cắt gọt

7.

Công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp gia công áp lực có đặc điểm gì ?

a)

Khối lượng, thành phần vật liệu không thay đổi

b)

Khối lượng, thành phần vật liệu thay đổi

c)

Khối lượng, hình dạng không thay đổi

d)

Khối lượng, hình dạng thay đổi

8.

Bản chất của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn

a)

Nối các chi tiết với nhau bằng phương pháp nối ghép các chi tiết bằng bu lông, đai ốc

b)

Nối các chi tiết lại với nhau bằng phương pháp nung dẻo chỗ mối hàn, kim loại sau khi nguội tạo thành mối hàn

c)

Nối các chi tiết lại với nhau bằng phương pháp nung cháy chỗ mối hàn, kim loại kết tinh tạo thành mối hàn

d)

Chỉ hàn được kim loại

9.

Vật liệu hàn hơi gồm :

a)

Kìm hàn, que hàn, vật hàn, mỏ hàn

b)

Que hàn, mỏ hàn, ống dẫn khí oxi, kìm hàn

c)

Ống dẫn khí axêtilen, ống dẫn khí oxi, que hàn, kìm hàn

d)

Ống dẫn khí axêtilen, ống dẫn khí oxi, que hàn, mỏ hàn

10.

Hỗn hợp làm khuôn đất sét chiếm khoảng

a)

5 ÷ 10 %

b)

10 ÷ 15 %

c)

10 ÷ 20 %

d)

20 ÷ 25 %

11.

Phương pháp nào được sử dụng trong ngành xây dựng

a)

Phương pháp đúc

b)

Phương pháp hàn

c)

Phương pháp hàn khí

d)

Phương pháp gia công áp lực

12.

Theo lí thuyết, công nghệ chế tao phôi bằng phương pháp đúc trong khuôn cát gồm mấy bước?

a)

3 bước

b)

4 bước

c)

5 bước

d)

6 bước

13.

Khẳng định nào sai khi nói về phương pháp đúc

a)

Có độ chính xác cao

b)

Đúc được tất cả các kim loại

c)

Chỉ đúc được các vật có hình dạng đơn giản

d)

Khối lượng vật đúc từ vài gam đến vài trăm tấn

14.

Tượng là sản phẩm của công nghệ chế tạo bằng phương pháp gia công nào?

a)

Áp lực

b)

Đúc

c)

Hàn

d)

Cắt gọt

15.

Công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp gia công áp lực có đặc điểm gì ?

a)

Khối lượng, thành phần vật liệu không thay đổi

b)

Khối lượng, thành phần vật liệu  thay đổi

c)

Khối lượng, hình dạng  không thay đổi

d)

Khối lượng, hình dạng thay đổi

16.

Độ giãn dài tương đối của vật liệu càng lớn thì :

a)

Độ bền kéo càng lớn

b)

Độ bền nén càng lớn

c)

Độ bền càng lớn

d)

Độ dẻo càng lớn

17.

Gia công cắt gọt kim loại là:

a)

Lấy đi một phần kim loại của phoi dưới dạng phôi để thu được chi tiết có hình dạng kích thước theo yêu cầu

b)

Phương pháp gia công không phoi

c)

Lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi để thu được chi tiết có hình dạng kích thước theo yêu cầu

d)

Phương pháp gia công thủ công

18.

Để cắt gọt kim loại, dao cắt phải đảm bảo yêu cầu độ cứng của bộ phận cắt:

a)

phải lớn hơn độ cứng của phôi

b)

phải thấp hơn độ cứng của phôi

c)

phải bằng độ cứng của phôi

d)

phải cao hơn độ cứng của phôi

19.

Độ cứng của vật liệu làm dao cắt so với chi tiết cần phải gia công là:

. B. .

.            D. .

a)

Nhỏ hơn

b)

Lớn hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không cần thiết

20.

Thân dao thường làm bằng:

a)

Đồng

b)

Sắt

c)

Nhôm

d)

Thép

21.

Lưỡi cắt chính của dao là

a)

Giao tuyến của mặt sau với mặt đáy của dao

b)

Giao tuyến của mặt sau với mặt đã gia công của phôi

c)

Giao tuyến của mặt sau với mặt đang gia công của phôi

d)

Giao tuyến của mặt sau với mặt trước của dao

22.

Mặt trước của dao tiện là mặt :

a)

Tiếp xúc với phoi

b)

Đối diện với bề mặt đang gia công của phoi

c)

Tiếp xúc với phôi

d)

Đối diện với bề mặt đã gia công của phôi

23.

Mặt sau của dao tiện là :

a)

Mặt tiếp xúc với phôi

b)

Đối diện với bề mặt gia công của phôi

c)

Mặt phẳng tì của dao

d)

Không câu nào đúng

24.

Mặt tì của dao lên đài gá dao là:

a)

Mặt đáy

b)

Lưỡi cắt chính

c)

Mặt sau

d)

Mặt trước

25.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Góc sau càng lớn, ma sát giữa phôi với mặt sau càng tăng

b)

Góc trước càng lớn phoi thoát càng khó

c)

Góc trước không ảnh hưởng đến việc phoi thoát ra

d)

Góc trước càng lớn phoi thoát càng dễ

26.

Để phoi thoát dễ dàng thì :

a)

Góc trước phải nhỏ

b)

Góc sau phải nhỏ

c)

Góc trước phải lớn

d)

Góc sau phải lớn

27.

Góc sau càng lớn thì...

a)

không có ma sát giữa phôi với mặt sau

b)

ma sát giữa phôi với mặt sau càng giảm

c)

ma sát giữa phôi và mặt trước càng giảm

d)

ma sát giữa phôi với mặt sau càng tăng

28.

Góc hợp bởi mặt trước và mặt sau của dao là góc :

a)

Góc sau chính

b)

Sắc

c)

Sau

d)

Trước

29.

Góc sắc của dao tiện tạo bởi :

a)

Mặt trước của dao với mặt phẳng song song với mặt đáy

b)

Mặt sau với tiếp tuyến của phôi đi qua mũi dao

c)

Mặt trước và mặt sau của dao

d)

Mặt trước với tiếp tuyến của phôi đi qua mũi dao

30.

Khi tiện có các chuyển động:

a)

chuyển động cắt

b)

chuyển động tiến dao ngang

c)

chuyển động tiến dao dọc

d)

chuyển động cắt và chuyển động tiến dao

31.

Trong khi tiện chuyển động nào tạo ra tốc độ cắt?

a)

Chuyển động quay của phôi

b)

Chuyển động tiến dao ngang

c)

Chuyển động tiến dao dọc

d)

Chuyển động tiến dao và chuyển động quay của phôi

32.

Chuyển động tiến dao phối hợp để gia công các bề mặt :

a)

Các loại ren

b)

Các bề mặt đầu

c)

Các mặt côn và mặt định hình

d)

Trụ

33.

Dây truyền tự động là gì?

a)

Là tổ hợp các người máy công nghiệp được sắp xếp theo một trình tự nhất định

b)

Là tổ hợp các máy tự động và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trình tự nhất định

c)

Là 1 thiết bị tự động đa chức năng

d)

Là tổ hợp các máy tự động được sắp xếp theo một trình tự nhất định

34.

Nhược  điểm của máy tự động cứng là:

a)

Giá thành cao

b)

Chất lượng sản phẩm không đạt yêu cầu

c)

 Khó thay đổi chương trình hoạt động

d)

Không sản xuất được số lượng lớn

35.

Nhược điểm của máy tự động mềm là:

 

a)

Chất lượng sản phẩm không đạt yêu cầu

b)

 Giá thành máy cao

c)

Khó thay đổi chương trình hoạt động

d)

Không sản xuất được những chi tiết có hình dạng phức tạp

36.

Quy trình sản xuất hợp lí trong sản xuất cơ khí có tác dụng:

a)

Tiết kiệm thời gian

b)

Tăng năng suất và hạ giá thành sản phẩm

c)

Góp phần bảo vệ môi trường

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

37.

Câu 1. Giải pháp nào sau đây không đảm bảo sự phát triển bền vững trong sản xuất cơ khí ?

a)

Tích cực trồng cây xanh

b)

Sử dụng công nghệ cao trong sản xuất

c)

Xử lý dầu mở và nước thải

d)

Khai thác khoảng sản một cách triệt để

38.

Câu 1. Người đầu tiên chế tạo động cơ đốt trong là:

a)

Giăng Echiên Lơnoa

b)

Ôttô

c)

Giêm oát

d)

Đăm lơ

39.

Người phát minh ra động cơ chạy bằng dầu nặng là ai:

a)

N. Otto

b)

G. Damler

c)

R.S. Diêzel

d)

J.E. Lenoir

40.

Gôlip Đemlơ chế tạo thành công động cơ đốt trong chạy bằng xăng vào năm

a)

1877

b)

1897

c)

1896

d)

1885

41.

Người đầu tiên chế tạo động cơ đốt trong chạy bằng khí thiên nhiên là

a)

Giăng Êchiên Lơnoa (người Pháp gốc Bỉ)

b)

Nicôla Aogut Ôttô (người Đức)

c)

Gôlip Đemlơ (người Đức)

d)

Ruđôngphơ Saclơ Sređiêng Điezen (kĩ sư người Đức)

42.

Câu 1. Ai là người phát minh ra động cơ xăng:

a)

Ruđônphơ Điêzen

b)

Nicôla Ôttô

c)

Gôlip Đemlơ

d)

Giăng Êchiên Lơnoa

43.

Phương tiện nào sau đây sử dụng trực tiếp nguồn động lực của động cơ đốt trong. 

a)

Tivi

b)

Tàu thuỷ

c)

Máy khâu

d)

Máy giặt

44.

Câu 1. Động cơ đốt trong là loại động cơ:

a)

Biến cơ năng thành nhiệt năng  

b)

Biến cơ năng thành điện năng

c)

Biến nhiệt năng thành cơ năng

d)

Biến nhiệt năng thành điện năng

45.

Phân loại động cơ đốt trong theo nhiên liệu, có các loại động cơ

a)

Động cơ xăng, động cơ Diesel

b)

Động cơ hai kỳ, động cơ 4 kỳ

c)

Động cơ xăng, động cơ Diesel, động  cơ Gas

d)

Động cơ  4 kỳ ; động cơ khí gas

46.

Cấu tạo chung của động cơ đốt trong có bao nhiêu hệ thống chính

a)

6

b)

3

c)

8

d)

4

47.

Động cơ đốt trong là loại động cơ nhiệt mà quá trình đốt cháy nhiên liệu và quá trình biến đổi nhiệt năng thành công cơ học diễn ra ở đâu?

a)

Trong xilanh của động cơ

b)

Trong nồi hơi

c)

Trong cácte

d)

Ngoài xilanh của động cơ

48.

Điểm chết là điểm mà tại đó: (của pittong)

a)

Piston ở xa tâm trục khuỷu

b)

Piston ở gần tâm trục khuỷu

c)

Piston bắt đầu đi xuống

d)

Piston đổi chiều chuyển động

49.

Điểm chết dưới của (ĐCD) của pít-tông là gì?

a)

Là vị trí tại đó  pit-tông  chính giữa của xi lanh

b)

Là điểm chết mà pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất

c)

Là vị trí mà ở đó pit-tông bắt đầu đi xuống

d)

Là điểm chết mà pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất

50.

Điểm chết trên (ĐCT) của pít-tông là gì?

a)

Là vị trí mà ở đó pit-tông bắt đầu đi lên

b)

Là điểm chết mà pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất

c)

Là điểm chết mà pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất

d)

Là vị trí tại đó vận tốc tức thời của pit-tông bằng 0

51.

Câu 1. Ở ĐCĐT, khoảng cách giữa hai điểm chết được gọi là:

a)

Hành trình piston

b)

Thể tích buồng cháy

c)

Thì (kỳ) của chu trình

d)

Thể tích công tác

52.

Câu 1. Trong ĐCĐT, một hành  trình  trục khuỷu quay :

a)

1 vòng

b)

2 vòng

c)

4 vòng

d)

½ vòng

53.

Thể tích Xilanh là thể tích không gian bên trong xilanh được giới hạn bởi: nắp máy, xilanh, đỉnh piston và khi . .

a)

piston ở vị trí ĐCT

b)

piston ở bất kỳ vị trí nào

c)

piston xa tâm trục khuỷu nhất

d)

piston ở vị trí ĐCD

54.

Thể tích không gian giới hạn bởi nắp máy, xi lanh và đỉnh pit-tông khi pit-tông ở điểm chết trên gọi là

a)

Thể tích một phần VMP

b)

Thể tích buồng cháy VBC

c)

Thể tích công tác VCT

d)

Thể tích toàn phần VTP

55.

Thể tích buồng cháy là...

a)

thể tích xilanh khi pittong ở đểm chết dưới

b)

tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy

c)

thể tích xilanh giới hạn bởi hai đểm chết

d)

thể tích xilanh khi pittong ở đểm chết trên

56.

Thể tích công tác là gì:

a)

Thể tích không gian giữa nắp xilanh và đỉnh pittông ở điểm chết dưới

b)

Thể tích không gian trong xilanh được giới hạn giữa 2 điểm chết

c)

Thể tích không gian giữa nắp xilanh và đỉnh pittông khi pittông ở điểm chết trên

d)

Thể tích lớn nhất có thể có của xilanh

57.

Thể tích xilanh giới hạn bởi hai điểm chết của pittông, gọi là:

a)

Thể tích toàn phần

b)

Thể tích buồng nén

c)

Thể tích công tác

d)

Thể tích buồng cháy

58.

Tỉ số nén của động cơ là tỉ số:

a)

Giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy

b)

Giữa thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần

c)

Giữa thể tích công tác và thể tích toàn phần

d)

Giữa thể tích buồng cháy và thể tích công tác

59.

Một xe gắn máy có dung tích xilanh là 50 cm3. Hỏi giá trị đó là của thể tích gì?

a)

Thể tích toàn phần

b)

Thể tích xilanh

c)

Thể tích công tác

d)

Thể tích buồng cháy

60.

Trên nhẵn hiệu của các loại xe máy thường ghi: 70, 100, 110… Hãy giải thích các số liệu đó.

a)

Thể tích công tác: 70, 100, 110 cm3

b)

Thể tích toàn phần: 70, 100, 110 cm3

c)

Khối lượng của xe máy: 70, 100, 110 kg

d)

Thể tích buồng cháy: 70, 100, 110 cm3

61.

Câu 1. Trong một chu trình làm việc của động cơ 4 kì, quá trình xảy ra trong xilanh theo thứ tự là:

a)

cháy – dãn nở, nạp, nén, thải

b)

nạp, nén, cháy – dãn nở, thải

c)

thải, nén, cháy – dãn nở, nạp

d)

nén, cháy – dãn nở, thải,  nạp