wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nhà địa lý học Quỳnh Phương

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Dân số thế giới tập trung nhiều nhất ở châu lục nào sau đây?

a)

châu Âu

b)

Châu Á

c)

châu phi

d)

châu mĩ

2.

Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là

a)

hoa kì

b)

liên bang nga

c)

trung quốc

d)

ấn độ

3.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình gia tăng dân số thế giới hiện nay?

a)

Gia tăng tự nhiên tăng nhanh, quy mô dân số thế giới ngày càng lớn.

b)

Tốc độ gia tăng dân số chậm, quy mô dân số thế giới ngày càng giảm.

c)

Tốc độ gia tăng dân số chậm, quy mô dân số thế giới khá ổn định.

d)

Tốc độ gia tăng dân số nhanh, quy mô dân số thế giới ngày càng lớn.

4.

Tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so với số dân trung bình ở cùng thời điểm được gọi là

a)

gia tăng cơ học.

b)

tỉ suất tử thô.

c)

tỉ suất sinh thô.

d)

gia tăng tự nhiên.

5.

Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là

a)

gia tăng dân số.

b)

gia tăng cơ học.

c)

gia tăng tự nhiên.

d)

quy mô dân số.

6.

Gia tăng dân số thực tế của một lãnh thổ là

a)

hiệu số giữa gia tăng dân số tự nhiên và gia tăng dân số cơ học.

b)

tổng số giữa gia tăng dân số tự nhiên và gia tăng dân số cơ học.

c)

hiệu số giữa tỉ suất xuất cư và tỉ suất nhập cư.

d)

tổng số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô

7.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

lao động và giới tính.

b)

lao động và theo tuổi.

c)

tuổi và theo giới tính.

d)

tuổi và trình độ văn hoá.

8.

Về mặt xã hội, dân số có tác động rõ rệt đến

a)

tăng trưởng kinh tế.

b)

thu nhập và mức sống.

c)

thu hút nguồn đầu tư.

d)

tiêu dùng và tích luỹ.

9.

Về mặt kinh tế, dân số có tác động rõ rệt đến

a)

thu hút nguồn đầu tư.

b)

giáo dục và đào tạo.

c)

thu nhập và mức sống.

d)

an sinh xã hội và y tế.

10.

Về mặt môi trường, dân số tác động rõ rệt đến

a)

y tế và an sinh xã hội.

b)

thu nhập và mức sống.

c)

tiêu dùng và tích luỹ.

d)

không gian sinh tồn.

11.

Đâu là động lực phát triển dân số thế giới?

a)

Gia tăng cơ học.

b)

Gia tăng dân số tự nhiên.

c)

Tỉ suất sinh thô.

d)

Gia tăng dân số tự nhiên và cơ học.

12.

Hiện nay, ở các nước đang phát triển tỉ suất giới của trẻ em mới sinh ra thường cao (bé trai rất nhiều hơn bé gái), chủ yếu là do tác động của

a)

tâm lí, tập quán.

b)

chính sách dân số.

c)

hoạt động sản xuất.

d)

tự nhiên - sinh học.

13.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

Tâm lí xã hội.

b)

Phong tục tập quán.

c)

Chính sách dân số.

d)

Tự nhiên - sinh học.

14.

Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do

a)

sinh đẻ và nhập cư

b)

sinh đẻ và xuất cư

c)

sinh đẻ và tử vong.

d)

xuất cư và tử vong.

15.

Cơ cấu theo giới tính không ảnh hưởng đến

a)

phân bố sản xuất.

b)

phát triển sản xuất.

c)

đời sống xã hội.

d)

tuổi thọ dân cư

16.

Cơ cấu dân số theo khu vực kinh tế thường phản ánh đặc điểm nào dưới đây?

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Đặc điểm sinh tử của dân số.

c)

Khả năng phát triển dân số.

d)

Tổ chức đời sống xã hội.

17.

Kiểu tháp tuổi thu hẹp thường có ở

a)

các nước công nghiệp.

b)

các nước phát triển.

c)

các nước đang phát triển.

d)

các nước chậm phát triển

18.

Đặc trưng nào sau đây không đúng với các nước có cơ cấu dân số trẻ?

a)

Nguồn lao động dự trữ dồi dào.

b)

Việc làm, y tế là vấn đề nan giải.

c)

Tỉ lệ dân số phụ thuộc ít.

d)

Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi cao.

19.

Cơ cấu dân số theo lao động cho biết

a)

tương quan giữa giới nam so với giới nữ.

b)

tập hợp những người trong những nhóm tuổi nhất định.

c)

nguồn lao động và dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.

d)

trình độ học vấn và dân trí của dân cư.

20.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây quyết định đên xuất cư và nhập cư giữa các vùng trong lãnh thổ một quốc gia?

a)

địa hình

b)

khí hậu

c)

kinh tế

d)

việc làm

21.

Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm là

a)

tiến bộ về y tế và khoa học, kĩ thuật.

b)

điều kiện sống, mức sống và thu nhập được cải thiện.

c)

sự phát triển kinh tế, ổn định chính trị.

d)

hòa bình trên thế giới được đảm bảo.

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố dân cư trên thế giới?

a)

Không đều trong không gian.

b)

Có biến động theo thời gian.

c)

Hiện tượng xã hội có quy luật.

d)

Hình thức biểu hiện quần cư.

23.

Nhân tố nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư hiện nay?

a)

Trình độ phát triển sản xuất.

b)

Tính chất của ngành sản xuất.

c)

Các điều kiện của tự nhiện.

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ.

24.

Dân cư thường tập trung đông đúc ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng phù sa màu mỡ.

b)

Các nơi là địa hình núi cao.

c)

Các bồn địa và cao nguyên.

d)

Thượng nguồn các sông lớn.

25.

Hoạt động sản xuất nào sau đây có dân cư tập trung đông đúc?

a)

Trồng cây hoa màu.

b)

Trồng cây lúa nước.

c)

Khai thác khoáng sản.

d)

Khai thác lâm sản.

26.

Đô thị hoá là quá trình kinh tế - xã hội được biểu hiện là

a)

tăng số lượng thành phố, tăng tỷ lệ thị dân, thu hút dân cư lao động.

b)

tăng các đô thị và quy mô dân cư đô thị, phổ biến lối sống đô thị.

c)

tăng tỷ lệ thị dân, thay đổi chức năng kinh tế, phổ biến lối sống thành thị.

d)

tăng số lượng thành phố, thay đổi chức năng kinh tế, thu hút dân cư lao động

27.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến

a)

mức độ và tốc độ đô thị hóa.

b)

khả năng mở rộng không gian đô thị.

c)

quy mô và chức năng đô thị.

d)

cơ cấu kinh tế, cơ cấu lao động đô thị.

28.

Nhân tố kinh tế xã hội tác động đến

a)

chức năng, bản sắc đô thị.

b)

quy định chức năng đô thị.

c)

khả năng mở rộng không gian đô thị.

d)

hình thành hệ thống đô thị toàn cầu.

29.

Nhân tố qui định chức năng của đô thị là

a)

sự phát triển kinh tế.

b)

điều kiện tự nhiên.

c)

dân cư – xã hội.

d)

vị trí địa lý

30.

Đô thị hóa là một quá trình

a)

làm thu hẹp mạng lưới đô thị.

b)

tập trung dân cư đông ở đô thị nhỏ.

c)

tích cực nếu gắn với công nghiệp hóa.

d)

iêu cực nếu qui mô của các thành phố quá lớn.

31.

Ảnh hưởng của đô thị hóa đến môi trường là

a)

phổ biến văn hóa và lối sống đô thị.

b)

tạo việc làm, nâng cao thu nhập.

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

tạo môi trường đô thị chất lượng.

32.

Tác động tiêu cực của đô thị hóa đến kinh tế, xã hội và môi trường không phải là

a)

cơ sở hạ tầng đô thị quá tải.

b)

sức ép đến vấn đề việc làm.

c)

tăng tỉ trọng công nghiệp, dịch vụ.

d)

chất lượng môi trường không đảm bảo.

33.

Ảnh hưởng của đô thị hóa đến kinh tế là

a)

phổ biến văn hóa và lối sống đô thị.

b)

tạo việc làm, tăng thu nhập.

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

thay đổi cơ cấu lao động.

34.

Hoạt động có tác động trực tiếp đến việc phát triển đô thị hoá là

a)

GTVT

b)

du lịch

c)

công nghiệp

d)

thương mại

35.

Dân cư nước ta phân bố thưa thớt ở miền núi gây khó khăn chủ yếu cho việc

a)

mở rộng thị trường và phát triển dịch vụ.

b)

thực hiện chuyển cư, đẩy mạnh đô thị hóa.

c)

thu hút đầu tư, xây dựng khu công nghiệp.

d)

khai thác các tài nguyên, phát triển kinh tế.

36.

Trong các căn cứ sau đây căn cứ nào để phân loại nguồn lực?

a)

Vai trò và thuộc tính

b)

Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ.

c)

Mức độ ảnh hưởng.

d)

Thời gian và công dụng.

37.

Nguồn lực trong nước là

a)

nguồn vốn đầu tư trong nước.

b)

khoa học – công nghệ.

c)

thị trường nước ngoài.

d)

vốn đầu tư nước ngoài.

38.

Nguồn lực ngoài nước là

a)

lịch sử - văn hóa.

b)

đường lối chính sách.

c)

nguồn vốn đầu tư.

d)

vốn đầu tư nước ngoài.

39.

Nguồn lực kinh tế - xã hội là

a)

Vị trí địa lí.

b)

khí hậu, đất

c)

nguồn vốn đầu tư.

d)

nước, sinh vật.

40.

Nguồn lực tự nhiên là

a)

thương hiệu quốc gia.

b)

nước, sinh vật, đất.

c)

nguồn vốn đầu tư

d)

đường lối chính sách.

41.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực được phân thành

a)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

b)

Điều kiện tự nhiên, dân cư và kinh tế.

c)

Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.

d)

Điều kiện tự nhiên, nhân văn, hỗn hợp.

42.

Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?

a)

Đất, khí hậu, dân số.

b)

Dân số, nước, sinh vật.

c)

Sinh vật, đất, khí hậu.

d)

Khí hậu, thị trường, vốn.

43.

Nhân tố nào sau đây được coi là nguồn lực quan trọng, quyết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?

a)

Vị trí địa lí.

b)

Tài nguyên thiên nhiên.

c)

Dân cư, nguồn lao động.

d)

Khoa học kĩ thuật và công nghệ.

44.

Nguồn lực góp phần mở rộng khả năng khai thác và nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực khác là

a)

vốn đầu tư và thị trường.

b)

khoa học và công nghệ.

c)

Dân cư, nguồn lao động.

d)

Khoa học kĩ thuật và công nghệ.

45.

Nguồn lực góp phần mở rộng khả năng khai thác và nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực khác là

a)

vốn đầu tư và thị trường.

b)

khoa học và công nghệ.

c)

đường lối và chính sách.

d)

dân cư và nguồn lao động.

46.

Trong xu thế hội nhập của nền kinh tế thế giới, nguồn lực có tinh chất định hướng phát triển có lợi nhất trong việc xây dựng các mối quan hệ giữa các quốc gia là

a)

tài nguyên thiên nhiên.

b)

vốn.

c)

vị trí địa lí.

d)

thị trường.

47.

Có vai trò quan trọng trong giao lưu, hợp tác, phát triển kinh tế giữa các nước là vai trò của nguồn lực nào sau đây?

a)

Tự nhiên.

b)

Vị trí địa lí.

c)

kinh tế - xã hội.

d)

Trong và ngoài nước.

48.

“Là cơ sở để lựa chọn chiến lược phát triển kinh tế” là vai trò của nguồn lực nào sau đây?

a)

Tự nhiên.

b)

Vị trí địa lí.

c)

kinh tế - xã hội.

d)

Trong và ngoài nước

49.

Cơ cấu nền kinh tế bao gồm

a)

Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.

b)

Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.

c)

Ngành kinh tế, thành phần kinh tế, cơ cấu lãnh thổ.

d)

Khu vực kinh tế trong nước, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

50.

Cơ cấu kinh tế nào sau đây được hình thành dựa trên chế độ sở hữu?

a)

cơ cấu lãnh thổ.  

b)

cơ cấu ngành kinh tế.

c)

cơ cấu thành phần kinh tế.         

d)

cơ cấu lao động.

51.

Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?

a)

Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.

b)

Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

c)

Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.

d)

Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.

52.

Cơ cấu thành phần kinh tế gồm

a)

khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.

b)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp.

c)

khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng.

53.

Bộ phận cơ bản nhất của cơ cấu nền kinh tế, phản ánh trình độ phân công lao động xã hội và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là

a)

cơ cấu ngành kinh tế.    

b)

cơ cấu thành phần kinh tế.

c)

cơ cấu lãnh thổ.   

d)

cơ cấu lao động.

54.

Các nước phát triển thường có GNI lớn hơn GDP chủ yếu là do

a)

đầu tư ra nước ngoài nhiều hơn nhận đầu tư vào trong nước.

b)

đầu tư ra nước ngoài ít, nhận nhiều đầu tư từ nước ngoài.

c)

đầu tư ra nước ngoài bằng nhận đầu tư từ nước ngoài vào.

d)

có nền kinh tế công nghiệp phát triển ở trình độ rất cao.

55.

Các nước đang phát triển thường có GDP lớn hơn GNI chủ yếu là do

a)

đầu tư ra nước ngoài nhiều hơn nhận đầu tư vào trong nước.

b)

đầu tư ra nước ngoài ít, nhận nhiều đầu tư từ nước ngoài.

c)

đầu tư ra nước ngoài bằng nhận đầu tư từ nước ngoài vào.

d)

có nền kinh tế công nghiệp phát triển ở trình độ rất cao.

56.

Để nhanh chóng thoát khỏi tụt hậu, các nước đang phát triển phải

a)

khai thác triệt để các nguồn nhân lực của đất nước.

b)

sử dụng hợp lí các nguồn lực có sẵn kết hợp với nguồn lực từ bên ngoài.

c)

dựa hoàn toàn vào các nguồn lực bên ngoài.

d)

Sử dụng các nguồn lực bên trong, không sử dụng các nguồn lực từ bên ngoài.

57.

Chỉ số GNI/người không có ý nghĩa trong

a)

phản ánh trình độ phát triển kinh tế của các quốc gia.

b)

các tiêu chí quan trọng đánh giá chất lượng cuộc sống.

c)

việc so sánh mức sống của dân cư các nước khác nhau.

d)

xác định tốc độ tăng trưởng và cơ cấu của nền kinh tế.

58.

Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?

a)

Nông nghiệp. 

b)

Công nghiệp.     

c)

Thương mại.   

d)

Thủ công nghiệp.

59.

Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là

a)

nguồn nước, khí hậu 

b)

đất đai, mặt nước

c)

địa hình, cây trồng.      

d)

sinh vật, địa hình.

60.

Nhân tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là

a)

đất đai.      

b)

khí hậu.   

c)

địa hình

d)

sinh vật.

61.

Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là

a)

đất đai, địa hình.         

b)

vốn đầu tư, thị trường.

c)

khí hậu, sinh vật.          

d)

sinh vật, nguồn nước.

62.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là

a)

dân cư, lao động.     

b)

vốn đầu tư, thị trường

c)

khí hậu. sinh vật.             

d)

khoa học – công nghệ.

63.

Năng suất cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào

a)

chất lượng đất.  

b)

diện tích đất.

c)

nguồn nước tưới.  

d)

độ nhiệt ẩm.

64.

Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào

a)

chất lượng đất.  

b)

diện tích đất.

c)

nguồn nước tưới.

d)

độ nhiệt ẩm.

65.

Nhân tố tạo ra nhiều giống mới, tăng năng suất, chất lượng nông nghiệp là

a)

dân cư – lao động.         

b)

khoa học – công nghệ.

c)

địa hình, đất trồng.       

d)

cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật.

66.

Nhân tố tạo thuận lợi cho trao đổi nông sản, thu hút đầu tư, khoa học – công nghệ là

a)

địa hình, đất trồng.   

b)

dân cư – lao động. 

c)

vị trí địa lí.  

d)

khí hậu, nguồn nước.

67.

Nhân tố có vai trò thúc đẩy sản xuất hàng hóa trong nông nghiệp là

a)

vị trí địa lí.    

b)

chính sách phát triển.

c)

vốn đầu tư.            

d)

cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật.

68.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là

a)

máy móc và cây trồng.     

b)

hàng tiêu dùng và vật nuôi

c)

cây trồng và vật nuôi.          

d)

cây trồng và hàng tiêu dùng

69.

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có đặc điểm

a)

có tính chất tập trung cao độ.  

b)

là ngành sản xuất phi vật chất.

c)

phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên.

d)

cung cấp tư liệu sản xuất cho nền kinh tế.

70.

Vai trò của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản không phải là

a)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

d)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

71.

Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp?

a)

Quan hệ sở hữu ruộng đất      

b)

Dân cư lao động

c)

Tiến bộ khoa học kỹ thuật             

d)

Thị trường.

72.

Việc đẩy mạnh chế biến nông sản sẽ góp phần

a)

nâng cao năng xuất nông nghiệp.   

b)

đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.

c)

nâng cao giá trị thương phẩm của nông sản.   

d)

cho phép áp dụng tiến bộ khoa học vào sản xuất.

73.

Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải

a)

đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.

b)

xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì đất.

c)

đa dạng hoá sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất.

d)

phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiện.

74.

Cần tăng cường thâm canh trong sản xuất nông nghiệp nhằm

a)

hạn chế ảnh hưởng của tự nhiên.      

b)

xây dựng cơ cấu mùa vụ hợp lí.

c)

mở rộng diện. tích đất nông nghiệp.  

d)

nâng cao năng suất cây trồng.

75.

Cây lương thực bao gồm

a)

lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.     

b)

lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.

c)

lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.   

d)

lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.

76.

Lúa mì phân bố tập trung ở miền

a)

ôn đới và cận nhiệt

b)

cận nhiệt và nhiệt đới.

c)

ôn đới và hàn đới     

d)

nhiệt đới và ôn đới.

77.

Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là

a)

Châu Á gió mùa.         

b)

Quần đảo Caribê.

c)

Phía đông Nam Mĩ.  

d)

Tây Phi gió mùa

78.

Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới?

a)

Mía, đậu tương.   

b)

Củ cải đường, chè.

c)

Chè, đậu tương.     

d)

Đậu tương, củ cải đường.

79.

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

nhiệt đới.

b)

ôn đới.    

c)

cận nhiệt.

d)

hàn đới.

80.

Loại cây nào sau đây phân bố ở cả miền nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới nóng?

a)

Lúa gạo.   

b)

Lúa mì.   

c)

Ngô.    

d)

Khoai lang.

81.

Cây củ cải đường ưa loại đất nào sau đây?

a)

Phù sa mới.      

b)

Đất đen.     

c)

Đất ba dan.     

d)

Phù sa cổ.

82.

Cây cà phê thích hợp nhất đất nào sau đây?

a)

Phù sa mới.     

b)

Đất đen.  

c)

Đất ba dan.

d)

Phù sa cổ.

83.

Các loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền cận nhiệt đới?

a)

Cà phê.   

b)

Chè.  

c)

Bông. 

d)

Đậu tương.

84.

Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò

a)

cơ sở.          

b)

quyết định.        

c)

tiền đề.

d)

quan trọng.

85.

Cây nào là cây công nghiệp hàng năm?

a)

Cao su. 

b)

Chè.    

c)

Đậu tương.  

d)

Cà phê.

86.

Nguồn thức ăn không ảnh hưởng nhiều đến                                                  

a)

cơ cấu vật nuôi.        

b)

hình thức chăn nuôi.

c)

phân bố chăn nuôi.         

d)

giống các vật nuôi.

87.

Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc lớn?

a)

Trâu.    

b)

Lợn.  

c)

Cừu.    

d)

Dê.

88.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa

a)

khí hậu nóng, đất ẩm, nhiều mùn.

b)

khí hậu ấm, khô, đất đai màu mỡ.

c)

khí hậu nóng, ẩm, đất phù sa.   

d)

khí hậu nóng, đất tốt, nhiều mùn.

89.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu

a)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.    

b)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.

c)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.    

d)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

90.

Vai trò của cây công nghiệp đối với đời sống nhân dân là

a)

khai thác hiệu quả các tài nguyên. 

b)

làm thay đổi phân công lao động.

c)

tạo ra nhiều việc làm mới, tăng thu nhập. 

d)

thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế.

91.

Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là

a)

điều hòa lượng nước trên mặt đất.   

b)

lá phổi xanh cân bằng sinh thái.

c)

cung cấp lâm sản, đặc sản; dược liệu.  

d)

bảo vệ đất đai, chống xói mòn.

92.

Phương thức chăn nuôi công nghiệp thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

a)

Đồng cỏ tự nhiện.     

b)

Diện tích mặt nước.

c)

Hoa màu, lương thực.       

d)

Chế biến tổng hợp.

93.

Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển với tốc độ nhanh hơn ngành khai thác là do

a)

đáp ứng tốt nhu cầu của thị trường và công nghiệp chế biến.  

b)

nguồn lợi thủy sản tự nhiên đã cạn kiệt do khai thác bừa bãi.

c)

biến đổi khí hậu nghiêm trọng gây suy giảm nguồn thủy sản.  

d)

chậm đổi mới về các phương tiện tàu thuyền để khai thác.

94.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp là

a)

gắn với thị trường các địa phương và các vùng. 

b)

thúc đẩy chuyên môn hóa trong nông nghiệp.

c)

tạo việc làm, tăng thêm thu nhập cho lao động.  

d)

đẩy mạnh công nghiệp chế biến, tăng xuất khẩu.

95.

Hình thức nào là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?

a)

Trang trại.            

b)

Vùng nông nghiệp.

c)

Hợp tác xã.      

d)

Nông trường quốc doanh.

96.

Vai trò của hình thức trang trại là

a)

thúc đẩy liên kết kinh tế trong sản xuất.      

b)

thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa. 

c)

thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ. 

d)

thực hiện công nghiệp hóa nông nghiệp, nông thôn.

97.

Đặc điểm của vùng nông nghiệp là

a)

sản xuất nông sản hàng hóa đáp ứng nhu cầu thị trường.     

b)

đa dạng hóa các sản phẩm nông nghiệp, đạt hiệu quả cao.     

c)

tổ chức quản lí sản xuất tiến bộ, áp dụng thâm canh.

d)

áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật, tạo giá trị và khối lượng.       

98.

Trang trại nông nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?

a)

sản xuất nông sản hàng hóa đáp ứng nhu cầu thị trường.       

b)

đa dạng hóa các sản phẩm nông nghiệp, đạt hiệu quả cao.    

c)

tổ chức quản lí sản xuất tiến bộ, áp dụng thâm canh.

d)

qui mô sản xuất tương đối lớn, thường thuê lao động

99.

Mục đích chủ yếu của trang trại là sản xuất hàng hóa với cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ dựa trên

a)

Tập quán canh tác cổ truyền. 

b)

Chuyên môn hóa và thâm canh.

c)

Công cụ thủ công và sức người.       

d)

Nhu cầu tiêu thụ sản phẩm tại chỗ.

100.

Định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai là

a)

thích ứng biến đổi khí hậu và phát triển bền vững.

b)

gắn với thị trường giữa các địa phương và các vùng.

c)

tạo việc làm, tăng thêm thu nhập cho người lao động.

d)

đẩy mạnh công nghiệp chế biến, đẩy mạnh xuất khẩu.

101.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nền nông nghiệp hiện đại?

a)

Đẩy mạnh việc nghiên cứu ứng dụng khoa học công nghệ trong nông nghiệp.

b)

Phát triển nông nghiệp hữu cơ, nông nghiệp sạch, nông nghiệp đặc sản.

c)

Phát triển mạnh thị trường tiêu thụ nông sản trong nước, thu ngoại tệ.

d)

Quản trị nông nghiệp trên nền tảng của công nghệ số, công nghệ 4.0.