wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNNNNN

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Điểm chết là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động

b)

Điểm chết trên là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

c)

Cả 3 đáp án trên

d)

Điểm chết dưới là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất

2.

Hành trình pit-tông là? Chọn phát biểu sai:

a)

Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới.

b)

Là quãng đường mà pit-tông đi được từ điểm chết dưới lên điểm chết trên

c)

Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một chu trình.

d)

Là quãng đường mà pit-tông đi được trong một kì

3.

Quan hệ giữa hành trình pit-tông và bán kính quay của trục khuỷu là:

a)

S = R

b)

S=1RS=\frac{1}{R}

c)

S=2RS=2R

d)

S=R2S=\frac{R}{2}

4.

Chu trình làm việc của động cơ gồm các quá trình:

a)

Nạp, nén, cháy, thải

b)

Nạp, nén, cháy – dãn nở, thải

c)

Nạp, nén, thải

d)

Nạp, nén, dãn nở, thải

5.

Ở động cơ điêzen 4 kì, xupap nạp mở ở kì nào?

a)

Kì 1

b)

Kì 2

c)

Kì 3

d)

Kì 4

6.

Ở động cơ xăng 4 kì, xupap thải mở ở kì nào

a)

Kì thải

b)

Kì cháy – dãn nở

c)

Kì nén

d)

Kì nạp

7.

Động cơ xăng 2 kì có:

a)

Cửa nạp

b)

. Cả 3 đáp án trên

c)

Cửa quét

d)

Cửa thải

8.

Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ điêzen 4 kì?

a)

Bugi

b)

Pit-tông

c)

Trục khuỷu

d)

Vòi phun

9.

Pit-tông được trục khuỷu dẫn động ở kì nào? Chọn đáp án sai:

a)

Kì nạp

b)

Kì cháy - dãn nở

c)

Kì nén

d)

Kì thải

10.

Kỳ nào được gọi là kỳ sinh công trong động cơ 4 kỳ:

a)

Kỳ 1

b)

Kỳ 2

c)

. Kỳ 3

d)

Kỳ 4

11.

Kỳ nào cả hai xupap đều đóng trong động cơ 4 kỳ ?

a)

Kỳ 1

b)

Kỳ 2

c)

Kỳ 2 và kỳ 3

d)

Không có kỳ nào

12.

Cuối kì nén, ở động cơ Điêzen diễn ra quá trình: 

a)

. phun nhiên liệu

b)

bật tia lửa điện.

c)

đóng cửa quét

d)

đóng cửa thải

13.

Hành trình của Pit-tông là gì ? 

a)

A. quãng đường mà Pit-tông đi được giữa hai điểm chết

b)

B. quãng đường mà đó Pit-tông đổi chiều chuyển động

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

14.

Chọn một kết luận sai trong các kết luận sau:

a)

A. Chu trình được hoàn thành trong 2 kì thì ta có động cơ 2 kì

b)

B., trình được hoàn thành trong 4 kì ta có động cơ 2 kì

c)

C. Chu trình được hoàn thành trong 2 kì ta có động cơ 1 kì

d)

D. Câu A và B đúng

15.

. Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Ở động cơ 2 kì, pit-tông làm thêm nhiệm vụ của van trượt để đóng, mở các cửa.

b)

Pit-tông cùng với thân xilanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc.

c)

pit-tông được chế tạo vừa khít với xilanh.

d)

Pit-tông nhận lực từ trục khuỷu để thực hiện các quá trình nạp, nén, thải khí.

16.

Xec măng được bố trí ở:

a)

Đỉnh pit-tông.

b)

Đầu pit-tông.

c)

Thân pit-tông

d)

Cả 3 đáp án trên

17.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Xecmăng dầu bố trí phía trên, xec măng khí phía dưới.

b)

Xecmăng khí ở trên, xec măng dầu ở dưới.

c)

Đáy rãnh xecmăng khí có khoan lỗ

d)

Đáy rãnh xecmăng khí và xec măng dầu có khoan lỗ

18.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Xecmăng dầu ngăn không cho dầu dưới cacte sục lên buồng cháy.

b)

Xecmăng khí ngăn không cho khí cháy lọt xuống cate.

c)

Nếu chế tạo pit-tông vừa khít với xilanh thì không cần xec măng, nhằm giảm chi phí.

d)

Không thể chế tạo pit-tông vừa khít với xilanh để khỏi sử dụng xecmăng

19.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về thanh truyền:

a)

Đầu to thanh truyền có thể dùng bạc lót hoặc ổ bi.

b)

Đầu to thanh truyền chỉ dùng bạc lót.

c)

Đầu to thanh truyền chia làm 2 nửa.

d)

Thân thanh truyền có tiết diện hình chữ I.

20.

Theo em, người ta bố trí trục khuỷu ở:

a)

Thân máy

b)

Thân xilanh

c)

Cacte

d)

Trong buồng cháy

21.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cổ khuỷu lắp với đầu to thanh truyền.

b)

Chốt khuỷu lắp với đầu nhỏ thanh truyền

c)

Chốt khuỷu lắp với đầu to thanh truyền

d)

Cổ khuỷu lắp với thân thanh truyền

22.

Chi tiết nào giúp trục khuỷu cân bằng:

a)

Bánh đà

b)

Đối trọng

c)

Má khuỷu

d)

Chốt khuỷu

23.

Đầu pit-tông có rãnh để

a)

Lắp xec măng.

b)

Chống bó kẹt, giảm mài mòn.

c)

Tản nhiệt, giúp làm mát

d)

Giúp thuận tiện cho việc di chuyển của pit-tông.

24.

Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:<

“Khi động cơ làm việc, … chuyển động tịnh tiến trong xilanh, … quay tròn, …là chi tiết truyền lực giữa pit-tông và trục khuỷu.”

a)

Pit-tông, trục khuỷu, thanh truyền

b)

Thanh truyền, trục khuỷu, pit-tông

c)

Pit-tông, thanh truyền, trục khuỷu

d)

Thanh truyền, pit-tông, trục khuỷu

25.

Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền có 3 nhóm chi tiết là:

a)

Nhóm thanh truyền, nhóm trục khuỷu, nhóm xec-măng

b)

Nhóm thanh truyền, nhóm bạc lót, nhóm trục khuỷu

c)

Nhóm pit-tông, nhóm thanh truyền, nhóm trục khuỷu

d)

Nhóm pit-tông, nhóm bạc lót, nhóm trục khuỷu

26.

. Cấu tạo của thanh truyền gồm những bộ phận nào ? 

a)

Đầu nhỏ, đầu to, thân.

b)

Đầu nhỏ, đầu to, đầu trục khuỷu

c)

Đầu, thân, đuôi trục .

d)

Tất cả đều sai

27.

Bộ phận nào có nhiệm vụ dẫn hướng cho pit-tông chuyển động trong xilanh?

a)

Đầu nhỏ 

b)

Thân pit-tông

c)

Đuôi trục khuỷu

d)

Đầu to