wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktra giữa hk2 địa lí

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Nhật Bản nằm ở khu vực nào của châu á

a)

đông á

b)

nam á

c)

tây á

d)

bắc á

2.

đảo chiếm 61% tổng diện tích Nhật Bản là

a)

xi- cô- cư

b)

hô- cai- đô

c)

hôn-su

d)

kiu-xiu

3.

quần đảo Nhật Bản thuộc đại dương nào

a)

bắc băng dương

b)

đại tây dương

c)

thái bình dương

d)

ấn độ dương

4.

2 loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể ở Nhật Bản là

a)

dầu mỏ & khí đốt

b)

than đá & sắt

c)

than đá & đồng

d)

than đá & dầu khí

5.

phía bắc nhật bản có kiểu khí hậu

a)

ôn đới gió mùa

b)

cận nhiệt đới gió mùa

c)

nhiệt đới gió mùa

d)

cận xích đạo gió mùa

6.

theo thứ tự từ bắc xuống nam, các đảo của nhật bản lần lượt là

a)

hôn-su, hô-cai-đô, kiu-xiu, xi-cô-cư

b)

hôn-su, xi-cô-cư, kiu-xiu, hô-cai-đô

c)

hô-cai-đô, hôn-su, kiu-xiu, xi-cô-cư

d)

hô-cai-đô, hôn-su, xi-cô-cư, kiu-xiu

7.

sau chiến tranh thế giới thứ đến nay, gia đoạn có bước phát triển kinh tế thần kì của nhật bản là

a)

1955-1973

b)

1990-1995

c)

1997-1999

d)

2001-2003

8.

trong ngành dịch vụ của Nhật Bản, 2 ngành có vai trò nổi bật là

a)

giáo dục & thể thao

b)

thương mại & tài chính

c)

du lịch & y tế

d)

bất động sản & giao thông

9.

các trung tâm công nghiệp rất lớn của NB tập trung nhiều nhất ở đảo

a)

hôn-su

b)

hô-cai-đô

c)

xi-cô-cư

d)

kiu-xiu

10.

thủ đô tokyo của NB nằm trên đảo nào

a)

hôn-su

b)

hô-cai-đô

c)

xi-cô-cư

d)

kiu-xíu

11.

ngọn núi nào sau đây là biểu tượng của đất nước NB

a)

phú sỹ

b)

e-vơ-rét

c)

capca

d)

an pơ

12.

cảng biển lớn nhất của NB

a)

cô-bê

b)

i-ô-cô-ha-ma

c)

ô-xa-ca

d)

tô-ki-ô

13.

đặc điểm nổi bật của dân cư NB là

a)

cơ cấu dân số già

b)

quy mô dân số nhỏ

c)

tốc độ gia tăng dân số cao

d)

cơ cấu dân số trẻ

14.

ý nào KHÔNG ĐÚNG về đặc điểm dân cư NB

a)

tỉ lệ người già ngày càng cao

b)

là nước đông dân

c)

tỉ suất gia tăng tự nhiên cao

d)

dân số phân bố chủ yếu ở ven biển

15.

thiên tai có tần suất và khả năng gây thiệt hại lớn nhất ở nhật bản

a)

động đất

b)

bão

c)

ngập lụt

d)

hạn hán

16.

đặc điểm nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về nguồn lao động ở nhật bản

a)

chất lượng lao động cao

b)

thiếu tác phong công nghiệp

c)

tinh thần trách nhiệm cao

d)

siêng năng, cần cù

17.

các trung tâm công nghiệp lớn của nhật bản phân bố ở đâu

a)

ven sông

b)

ven biển

c)

đồng bằng

d)

vùng nông nghiệp trọng điểm

18.

ngành công nghiệp chiếm khoảng 40% gtri hàng công nghiệp xuất khẩu của nhật bản

a)

cnghiep điện tử

b)

cnghiep chế tạo

c)

cnghiep tàu biển

d)

cnghiep vật liệu truyền thông

19.

đặc điểm nào sau KHÔNG PHẢI là hệ quả cơ cấu dân số già ở Nhật Bản

a)

tỉ lệ dưới độ tuổi lao động cao

b)

phúc lợi xã hội tăng

c)

tỉ lệ dân số phụ thuộc ga tăng

d)

thiếu nguồn lao động bổ sung

20.

phần lớn các ngành công nghiệp nổi tiếng của nhật bản đều hướng vào

a)

tận dụng tối đa sức lao động

b)

tận dụng nguyên liệu trong nước

c)

sử dụng kĩ thuật cao

d)

các sản phẩm phục vụ trong nước

21.

quy mô dân số lớn đã tác động đến kinh tế- xã hội nhật bản như thế nào

a)

thị trường tiêu thụ lớn

b)

chất lượng lao động cao

c)

tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh

d)

y tế, giáo dục phát triển

22.

giai đoạn 1973-1974 và 1979-1980, tốc độ tăng trưởng kinh tế nhật bản giảm là do

a)

khủng hoảng tài chính thế giới

b)

khủng hoảng dầu mỏ thế giới

c)

có nhiều thiên tai

d)

cạn kiệt tài nguyên khoáng sản

23.

thế mạnh về vị trí, 4 mặt giáp biển của nhật bản là điều kiện để phát triển

a)

thủy hải sản

b)

khoáng sản

c)

đất đai

d)

nguồn nước

24.

nhận định không đúng làm cho nông nghiệp nhật bản đóng vai trò thứ yếu

a)

đất nông nghiệp ít

b)

địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

khí hậu phân hóa đa dạng

d)

nhiều thiên tai

25.

ý nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với ngành dịch vụ Nhật Bản

a)

thương mại phát triển mạnh

b)

đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng

c)

chiếm tỉ trọng GDP lớn

d)

tài chính, ngân hàn đứng hàng đầu thế giới

26.

yếu tố mang tính quyết định nhật bản có ngành vận tải biển phát triển mạnh là

a)

vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ

b)

dân đông, nhu cầu giao lưu lớn

c)

công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời

d)

nghành đánh bắt hải sản phát triển

27.

nông nghiệp nhật bản có đặc điểm nỏi bật là

a)

quy mô lớn

b)

thâm canh cao

c)

tự cung, tự cấp

d)

chủ yếu phục vụ xuất khẩu

28.

nông nghiệp nhật bản phân bố chủ yếu ven biển là do

a)

khí hậu thuận lợi

b)

địa hình chủ yếu là đồng bằng

c)

diện tích đất đai màu mỡ lớn

d)

nhiều sông ngòi

29.

nhật bản phải chịu tác động thường xuyên của hoạt động động đất vì

a)

nhật bản là quốc gia hải đảo nên địa chất không ổn định

b)

vận động tân kiến tạo luôn diễn ra mạnh mẽ nhất là ở vùng ven đất liền

c)

mưa bão dẫn đến sóng thần từ đó gây ra động đất

d)

lãnh thổ nhật bản nằm trên vành đai động đất và núi lửa Thái Bình Dương

30.

nhật bản có nhiều ngư trường lớn gì

a)

nhật bản có lãnh hải rộng lớn và có đường bờ biển dài

b)

nhật bản nằm trong vùng biển ôn đới, khí hậu ấm áp nên sinh vật biển phát triển mạnh

c)

nhật bản nằm ở vùng có dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

d)

các đảo và quần đảo nhật bản là nơi sinh sống thuận lợi của sinh vật biển

31.

vị trí nhật bản tạo điều kiện thuận lợi nhất cho

a)

phát triển nông nghiệp

b)

giao thông vận tải đường biển

c)

xây dựng thủy điện

d)

nuôi trồng thủy sản

32.

nguyên nhân chính làm cho phía đông nam đảo kiu-xiu trồng được nhiều cây công nghiệp và rau quả cận nhiệt

a)

khí hậu

b)

đất đai

c)

nguồn nước

d)

địa hình phân hóa

33.

nguyên nhân nhật bản có nhiều động đất, núi lửa, sóng thần là do

a)

nằm trong vùng bất ổn về địa chất

b)

nơi gặp nhau của dòng biển nóng và lạnh

c)

1 quốc gia quần đảo

d)

có lớp vỏ Trái Đất mỏng

34.

hiện tại, trong ngành dệt-may, yếu tố chủ yếu giúp Việt Nam thu hút FDI từ Nhật Bản là

a)

lao động có kinh nghiệm

b)

lao động đông, giá rẻ

c)

chất lượng lao động cao

d)

lao động có tính kỉ luật cao

35.

nguyên nhân nhật bản trở thành quốc gia dẫn đầu thế giới trong nhiều ngành kinh tế là

a)

thu hút FDI lớn

b)

do chính sách phát triển kinh tế

c)

lao động đông

d)

có nguồn viện trợ ODA lớn

36.

thủ đô của Trung Quốc

a)

bắc kinh

b)

thượng hải

c)

hongkong

d)

trùng khánh

37.

diện tích tự nhiên của Trung Quốc đứng thứ mấy thế giới

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

38.

đường biên giới đất liền của TQ tiếp giáp với bao nhiêu quốc gia

a)

15

b)

14

c)

13

d)

16

39.

TQ có 2 đặc khu hành chính nằm ven biển là

a)

hongkong & macao

b)

hongkong & quảng châu

c)

hongkong & thượng hải

d)

macao & thượng hải

40.

biên giới TQ với các nước trên đất liền nằm chủ yếu ở vùng

a)

núi & cao nguyên

b)

đồi núi thấp & đồng bằng

c)

núi cao & hoang mạc

d)

đồng bằng & hoang mạc

41.

dân tộc nào chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân số TQ

a)

hán

b)

choang

c)

hồi

d)

mông cổ

42.

ranh giới phân chia lãnh thổ TQ thành 2 miền Đông và Tây là kinh tuyến

a)

1070Đ

b)

1050Đ

c)

1030Đ

d)

1100Đ

43.

phần lãnh thổ miền đông TQ chiếm khoảng

a)

50% diện tích cả nước

b)

70% diện tích cả nước

c)

60% diện tích cả nước

d)

80% diện tích cả nước

44.

khoáng sản chủ yếu của miền đông TQ là

a)

khí tự nhiên

b)

dầu mỏ

c)

quặng sắt

d)

kim loại màu

45.

con sông nào dài nhất TQ

a)

hắc long giang

b)

hoàng hà

c)

liêu hà

d)

trường giang

46.

đồng bằng hoa bắc do phù sa của sông nào bồi đắp

a)

trường giang

b)

liêu hà

c)

hoàng hà

d)

tây giang

47.

đồng bằng đông bắc do phù sa của sông nào bồi đắp

a)

hoàng hà

b)

trường giang

c)

hắc long giang

d)

liêu hà

48.

kiểu khí hậu chiếm ưu thế ở iền tây TQ

a)

ôn đới lục địa

b)

nhiệt đới gió mùa

c)

ôn đới gió mùa

d)

ôn đới hải dương

49.

hướng nghiêng chung của địa hình TQ là

a)

cao dần từ Bắc xuống Nam

b)

thấp dần từ Tây sang Đông

c)

thấp dần từ Bắc xuống Nam

d)

cao dần từ Tây sang Đông

50.

vật nuôi chính ở miền tây TQ là

a)

cừu

b)

lợn

c)

d)

gia cầm

51.

phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về đặc điểm lãnh thổ TQ

a)

lãnh thổ trải dài từ Bắc xuống Nam

b)

lãnh thổ mở rộng ra thái bình dương

c)

diện tích lãnh thổ rộng lớn, đứng thứ 3 trên thế giới

d)

lãnh thổ trải rộng từ Đông sang Tây

52.

phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về đặc điểm miền đông TQ

a)

dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú

b)

có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

c)

khí hậu phân hóa đa dạng

d)

nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể

53.

tự nhiên miền tây trung quốc KHÔNG CÓ đặc điểm nào sau đây

a)

gồm các dãy núi & cao nguyên đồ sộ xen lẫn các đồng bằng màu mỡ

b)

là nơi bắt nguồn của các sông lớn chảy về phía đông

c)

khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt, ít mưa

d)

có nhiều hoang mạc, bán hoang mạc rộng lớn

54.

đặc điểm tự nhiên KHÔNG ĐÚNG của miền đông trung quốc đối với phát triển nông nghiệp

a)

lượng mưa lớn, nguồn nước dồi dào

b)

đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ

c)

khí hậu gió mùa thay đổi từ ôn đới đến cận nhiệt

d)

đất đỏ bazan màu mỡ, mạng lưới sông ngòi dày đặc

55.

ý nào KHÔNG PHẢI là khó khăn về mặt tự nhiên đối với ptrien kinh tế của TQ

a)

miền tây có khí hậu lục địa khô hạn khắc nghiệt

b)

lũ lụt thường xảy ra ở các đồng bằng miền đông

c)

ngập lụt thường xảy ra ở miền tây

d)

miền tây có địa hình núi cao, hiểm trở, giao thông khó khăn

56.

miên đông & miên tây TQ không có sự khác biệt rõ rệt về

a)

diện tích

b)

địa hình

c)

khí hậu

d)

sông ngòi

57.

trở ngại lớn nhất về tự nhiên trong ptrien nông nghiệp ở miền đông TQ là

a)

ngập lụt

b)

khô hạn

c)

đất bạc màu

d)

lũ quét

58.

phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về điều kiện thuận lợi để phát triển kinh tế vùng duyên hải TQ

a)

Địa hình chủ yếu là đồng bằng

b)

giáp biển, gần các khu vực kinh tế phát triển

c)

khí hậu đa dạng, mang t/chat lục địa

d)

khí hậu mang t/chat hải dương

59.

miền đông TQ thuận lợi cho việc phát triển các vật nuôi chính nào

a)

ngựa, dê và cừu

b)

dê, cừu và bò

c)

lợn, dê và cừu

d)

bò, lợn và gà

60.

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của TQ giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào

a)

do tuổi thọ trung bình tăng

b)

sự tiến bộ của ngành y tế và chăm sóc sức khỏe

c)

tiến hành chính sách dân số triệt để

d)

do trình độ dân trí tăng, ý thức về sinh đẻ thay đổi

61.

nhận định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với đặc điểm dân cư- xã hội TQ

a)

tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng giảm

b)

dân cư tập trung chủ yếu ở vùng nông thôn

c)

giáo dục không được chú trọng phát triển

d)

quốc gia có nền văn minh lâu dài

62.

tại sao lúa gạo được trồng chủ yếu ở đồng bằng Hoa Nam của Trung Quốc

a)

có nhiều giống lúa bản địa

b)

có địa hình bằng phẳng

c)

nhiều sông ngòi, nguồn nước dồi dào

d)

có khí hậu, đất đai phù hợp

63.

tại sao đặc khu kinh tế của TQ tập trung chủ yếu ở vùng duyên hải

a)

tập trung nhiều vùng đồng bằng lớn, khí hậu thuận lợi

b)

đường bờ biển dài, tài nguyên khoáng sản phong phú, đa dạng

c)

thuận lợi thu hút đầu tư nước ngoài, xuất nhập khẩu hàng hóa

d)

nguồn lao động dồi dào, trình độ chuyên môn kĩ thuật cao

64.

đặc điểm chung về tự nhiên của TQ và VN là

a)

nằm trung vùng châu á gió mùa

b)

diện tích rộng lớn

c)

địa hình chủ yếu là đồng bằng

d)

khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt

65.

vị trí địa lí TQ có thuận lợi gì cho việc ptrien kinh tế

a)

con đường giao thông quốc tế

b)

là vị trí chiến lược

c)

ở khu vực kinh tế năng động châu Á- Thái Bình Dương

d)

nơi giao lưu nhiều nền văn minh