wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toàn giữ kì 2

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1

Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng

a)

A.ax + b = 0

b)

B. ax + b = 0, a khác 0

c)

C.ax2 + b = 0

d)

D.ax + by = 0

2.

Câu 2

Phương trình tích có dạng

a)

A.A(x).B(x) = 1

b)

B.A(x).B(x) = -1

c)

C.A(x).B(x) = 0

d)

D.A(x).B(x) = 2

3.

Câu 3

Phương trình “không” là phương trình chứa ẩn ở mẫu là

a)

A.xx−2=x+1x−1

b)

B.2x2−3x−65−3x2=0

c)

C.3x−2=2x−1x−2−x

d)

D.14x+72−x+5=0

4.

Câu 4

Phương trình 2x - 4 = -x + 5 có nghiệm là

a)

A.x = -3

b)

B.x = 3

c)

C.x = 9

d)

D.x = 1

5.

Câu 5

Hai quy tắc biến đổi phương trình là

a)

A.Quy tắc đổi dấu, quy tắc dấu ngoặc.

b)

B.Quy tắc dấu ngoặc, quy tắc nhân với một số.

c)

C.Quy tắc chuyển vế, quy tắc đổi dấu.

d)

D.Quy tắc nhân với một số, quy tắc chuyển vế.

6.

Câu 6

Bước 3 giải bài toán bằng cách lập phương trình là

a)

A.Đặt điều kiện cho ẩn.

b)

B.Trả lời.

c)

C.Chọn ẩn số.

d)

D.Giải phương trình.

7.

Câu 7

Điều kiện xác định của phương trình 2x+2=x2x−3 là

a)

A.x≠2 và x≠3/2

b)

B.x≠2 và x≠2/3

c)

C.x≠−2 và x≠2/3

d)

D.x≠−2 và x khác 3/2

8.

Câu 8

Phương trình vô nghiệm có tập nghiệm là

a)

A.S = φ

b)

B.S = 0

c)

C.S = {φ}

d)

D.S = {0}

9.

Câu 9

Cho AB = 3m, CD = 40cm. Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là

a)

A.3/40

b)

B.40/3

c)

C.15/2

d)

D.2/15

10.

Câu 10

Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số đồng dạng là k=2/5 thì tam giác DEF đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số đồng dạng là

a)

A.k=2

b)

B. k=5

c)

C.k=2/5

d)

D.k=5/2

11.

Câu 11

Trong các phương trình sau đây, phương trình bậc nhất một ẩn là

a)

A.x2 = 0

b)

B.2x + 1 = 0

c)

C.3x2 + 2x = 0

d)

D.5x - 2y = 0

12.

Câu 12

Phương trình (x - 3)(x + 4) = 0 có tập nghiệm là

a)

A.S = {3; 4}

b)

B.S = {-3; 4}

c)

C.S = {3; -4}

d)

D.S = {-3; -4}

13.

Câu 13

Hai phương trình tương đương là hai phương trình có

a)

A.­một nghiệm giống nhau

b)

B.tập nghiệm giống nhau

c)

C.tập nghiệm khác nhau

d)

D.hai nghiệm giống nhau

14.

Câu 14

x = 1 là nghiệm của phương trình

a)

A.2x + 2= 0

b)

B.2 - 2x = 0

c)

C.-2x + (-2 ) = 0

d)

D.5 + 5x = 0

15.

Câu 15

Một ô tôđi từ A đến B dài x km trong thời gian 2 giờ thì vận tốc của ô tô là

a)

A.2x (km/h)

b)

B.2 + x km/h

c)

C.2/x (km/h).

d)

D.x/2 (km/h)

16.

Câu 16

Cách giải bài toán bằng cách lập phương trình có

a)

A.2 bước

b)

B.3 bước

c)

C.4 bước

d)

D.5 bước

17.

Câu 17

Điều kiện xác định của phương trình x/3(x-1) + x/2x+4 = 2x/(x+2)(x-1) là

a)

A.x≠1

b)

B.x≠−2

c)

C.x≠−1 và

d)

D. X khác 1 và x khác -2

18.

Câu 18

Phương trình bậc nhất một ẩn luôn có

a)

A.Một nghiệm duy nhất

b)

B.Vô số nghiệm

c)

C.Vô nghiệm

d)

D.Nhiều nghiệm

19.

Câu 19

Cho tam giác ABC, đường thẳng a song song với BC và cắt các cạnh AB, AC lần lượt tại D và E. Biết AD = 2cm, DB = 3cm , BC = 6,5cm thì DE là

a)

A.2,6cm

b)

B.1,3cm

c)

C.1,8cm

d)

D.1,9cm

20.

Câu 20

Cho ΔABC∽ ΔA'B'C'. Biết B^=800, số đo B'^là

a)

A.B'^=60

b)

B.B'^=120

c)

C.B'^=80

d)

D.B’^=100

21.

Câu 21

Cho tam giác ABC, đường phân giác AD. Biết AB = 5cm; AC = 4cm; BD = 2cm thì CD là

a)

A.1,6cm

b)

B.1,7cm

c)

C.1,8cm

d)

D.1,9cm

22.

Câu 22

Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số đồng dạng k thì tam giác DEF đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số đồng dạng là

a)

A.k

b)

B.1/k

c)

C.1

d)

D.2k

23.

Câu 23

Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc nhất một ẩn

a)

A.ax + b = 0

b)

B.2x + 3 = 0

c)

C.3x2 + 4 = 0

d)

D.2x + 3y = 0

24.

Câu 24

Phương trình tích có dạng

a)

A.A(x).B(x) = 1

b)

B.A(x).B(x) = -1

c)

C.A(x).B(x) = 0

d)

D.A(x).B(x) = 2

25.

Câu 25

Phương trình “không” là phương trình chứa ẩn ở mẫu là

a)

A.x/2x−1 = x+1/3x−1

b)

B.x^2−5x/5−9x^2 = 0

c)

C.3/x−1 = 2023x−1/x−2 -x

d)

D.12x+6/2-x + 9 = 0

26.

Câu 26

Phương trình 3x - 1 = x + 3 có nghiệm là

a)

A.x = -1

b)

B.x = 2

c)

C.x = -3

d)

D.x = 1

27.

Câu 27

Hai phương trình tương đương là hai phương trình có

a)

A.­một nghiệm giống nhau

b)

B.hai nghiệm giống nhau

c)

C.tập nghiệm giống nhau

d)

D.tập nghiệm khác nhau

28.

Câu 28

Bước 2 giải bài toán bằng cách lập phương trình là

a)

A.Chọn ẩn số

b)

B.Đặt điều kiện cho ẩn

c)

C.Giải phương trình

d)

D.Trả lời

29.

Câu 29

Điều kiện xác định của phương trình 22x+3=xx+1 là

a)

A.x≠−1 và x≠3/2

b)

B.x≠1 và x≠−2/3

c)

C.x≠−2/3 và x≠0

d)

D.x≠−1 và x khác -3/2

30.

Câu 30

Phương trình (3x2+1)(x−5)=0 có tập nghiệm là

a)

A.S = φ

b)

B.S = 5

c)

C.S = {φ}

d)

D.S = {5}

31.

Câu 31

Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số đồng dạng là k=3/5 thì tam giác DEF đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số đồng dạng là

a)

A.k=5/2

b)

B.k=2/5

c)

C.k=8/5

d)

D.5/3

32.

Câu 32

Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc nhất một ẩn

a)

A.ax + b = 0

b)

B.5x + 6 = 0

c)

C.7x2 + 8 = 0

d)

D.8x + 9y = 0

33.

Câu 33

Phương trình tích có dạng

a)

A.A(x).B(x) = 1

b)

B.A(x).B(x) = 10

c)

C.A(x).B(x) = 0

d)

D.A(x).B(x) = 5

34.

Câu 34

Phương trình 3x + 1 = x + 3 có nghiệm là

a)

A.x = -1

b)

B.x = 2

c)

C.x = -3

d)

D.x = 1

35.

Câu 35

Hai phương trình tương đương là hai phương trình có

a)

A.­một nghiệm giống nhau

b)

B.hai nghiệm giống nhau

c)

C.tập nghiệm giống nhau

d)

D.tập nghiệm khác nhau

36.

Câu 36

Bước 3 giải bài toán bằng cách lập phương trình là

a)

A.Chọn ẩn số

b)

B.Đặt điều kiện cho ẩn

c)

C.Giải phương trình

d)

D.Trả lời

37.

Câu 37

Điều kiện xác định của phương trình x/x + 2 - 5/x + 3 = 10 là

a)

A.x ≠ 2 và x ≠ 3

b)

B.x ≠ 2 và x ≠ – 3

c)

C.x ≠ 0 và x ≠ 3

d)

D.x khác -2 và x khác -3

38.

Câu 38

Phương trình (3x2+1)(x−4)=0 có tập nghiệm là

a)

A.S = φ

b)

B.S = 4

c)

C.S = {φ}

d)

D.S = {4}

39.

Câu 39

Cho ΔABC, AD là phân giác trong của góc A. Ta có

b)

B.AB/DC=AC/DB

c)

C.AB/DB=DC/AC

40.

Câu 40

Cho AB = 5cm, CD = 7,5cm. Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là

a)

A.3/20

b)

B.20/3

c)

C.2/3

d)

D.15/1

41.

Câu 42

Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số đồng dạng là k=58 thì tam giác DEF đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số đồng dạng là

a)

A.k=5/2

b)

B.k=2/5

c)

C.k=8/5

d)

D. k=5/3

42.

Câu 41

Cho ΔABC∽ ΔA'B'C'. Biết B^=800, số đo B'^là

a)

A.B'^=60

b)

B.B'^=120

c)

C.B'^=80

d)

D.B’^=100