wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Tin

Total questions: 58

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:

a)

Mô hình phân cấp

b)

Mô hình dữ liệu quan hệ

c)

Mô hình hướng đối tượng

d)

Mô hình cơ sỡ quan hệ

2.

Các khái niệm dùng để mô tả các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ?

a)

Cấu trúc dữ liệu

b)

Các ràng buộc dữ liệu

c)

Các thao tác, phép toán trên dữ liệu

d)

Tất cả câu trên

3.

Mô hình dữ liệu quan hệ được E. F. Codd đề xuất năm nào?

a)

1950

b)

1970

c)

1975

d)

2000

4.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong đối tượng nào sau đây

a)

Cột (Field)

b)

Hàng (Record)

c)

Bảng (Table)

d)

Báo cáo (Report)

5.

Thao tác trên dữ liệu có thể là

a)

Sửa bản ghi

b)

Tất cả đáp án

c)

Xoá bản ghi

d)

Thêm bản ghi

6.

Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

c)

Phần mềm Microsoft Access

d)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt

7.

Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng

a)

Bảng

b)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

c)

Hàng

d)

Cột

8.

Thuật ngữ “bộ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Cột

c)

Bảng

d)

Hàng

9.

Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Cột

c)

Hàng

d)

Bảng

10.

Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng

a)

Bảng

b)

Cột

c)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

d)

Hàng

11.

Trong hệ CSDL quan hệ, miền là

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Tập các kiểu dữ liệu trong Access

c)

Kiểu dữ liệu của một bảng

d)

Tập các thuộc tính trong một bảng

12.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?

a)

Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền

b)

Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau

c)

Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên

d)

Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text

13.

Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ

a)

Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng

b)

Tên của các quan hệ có thể trùng nhau

c)

Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng.

d)

Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp

14.

Phần mềm nào sau đây không phải là hệ QT CSDL quan hệ?

a)

Microsoft Access, Foxpro

b)

Oracle, Paradox

c)

OpenOffice, Linux

d)

Visual Dbase, Microsoft SQL Server       

15.

Khẳng định nào là sai khi nói về khoá?

a)

Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính trong bảng để phân biệt được các cá thể

b)

Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính vừa đủ để phân biệt được các cá thể

c)

Khoá chỉ là một thuộc tính trong bảng được chọn làm khoá

d)

Khoá phải là các trường  STT

16.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?

a)

Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất

b)

Một bảng có thể có nhiều khoá chính

c)

Mỗi bảng có ít nhất một khoá

d)

Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu

17.

Khi cập nhật dữ liệu vào bảng, ta không thể để trống trường nào sau đây?

a)

Khóa chính  

b)

Tất cả các trường của bảng

c)

Khóa và khóa chính

d)

Khóa chính và trường bắt buộc điền dữ liệu      

18.

Trong mô hình quan hệ, ràng buộc như thế nào được gọi là ràng buộc toàn vẹn thực thể (ràng buộc khoá)?

a)

Các hệ QT CSDL quan hệ kiểm soát việc nhập dữ liệu sao cho dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống, dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau để đảm bảo sự nhất quán dữ liệu

b)

Dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống

c)

Dữ liệu tại các cột khoá chính không được trùng nhau

d)

Dữ liệu tại các cột khoá chính không được để trống nhưng được trùng nhau

19.

Danh sách của mỗi phòng thi gồm có các trường : STT, Họ tên học sinh, Số báo danh, phòng thi. Ta chọn khoá chính là :

a)

STT

b)

Số báo danh

c)

Phòng thi

d)

Họ tên học sinh

20.

Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính hơn vì :

a)

Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số

b)

Trường SOBH là trường ngắn hơn

c)

Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất

d)

Trường SOBH đứng trước trường HOTEN

21.

Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua

a)

Địa chỉ của các bảng

b)

Thuộc tính khóa

c)

Tên trường    

d)

Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)

22.

Cho các bảng sau  :

- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)

- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)

- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)

Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?

a)

DanhMucSach, HoaDon    

b)

HoaDon

c)

DanhMucSach, LoaiSach

d)

HoaDon, LoaiSach

 

23.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là

a)

Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu    

b)

Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi      

c)

Tạo ra một hay nhiều bảng

d)

Tạo ra một hay nhiều báo cáo

24.

Thao tác khai báo cấu trúc bảng bao gồm

a)

Khai báo kích thước của trường

b)

Tạo liên kết giữa các bảng

c)

Đặt tên các trường và chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường

d)

Câu A và C đúng

25.

Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?

a)

Tạo cấu trúc bảng

b)

Chọn khoá chính

c)

Ðặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng 

d)

Nhập dữ liệu ban đầu

26.

Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường, việc nào sau đây không  nhất thiết phải thực hiện?

a)

Chọn kiểu dữ liệu

b)

Đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt

c)

Mô tả nội dung

d)

Đặt kích thước

27.

: Cho các thao tác sau :

B1: Tạo bảng     

B2: Đặt tên và lưu cấu trúc   

B3: Chọn khóa chính cho bảng  

B4: Tạo liên kết

Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau

a)

C. B1-B3-B2-B4           

b)

D. B1-B2-B3-B4

c)

B. B2-B1-B2-B4           

d)

A. B1-B3-B4-B2             

28.

Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?

a)

Nhập dữ liệu ban đầu                                           

b)

Sửa những dữ liệu chưa phù hợp

c)

Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng

d)

Thêm bản ghi  

29.

Chỉnh sửa dữ liệu là:

a)

Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

b)

Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

c)

Xoá một số thuộc tính

d)

Xoá một số quan hệ

30.

Xoá bản ghi là:

a)

Xoá một hoặc một số bộ của bảng

b)

Xoá một hoặc một số quan hệ       

c)

Xoá một hoặc một số cơ sở dữ liệu

d)

Xoá một hoặc một số thuộc tính của bảng

31.

Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?

a)

Sắp xếp các bản ghi                                             

b)

Kết xuất báo cáo     

c)

Thêm bản ghi mới

d)

Xem dữ liệu

32.

Khai thác CSDL quan hệ có thể là:

a)

Thêm, sửa, xóa bản ghi      

b)

Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường     

c)

Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết  

d)

Sắp xếp, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo                                  

33.

Sau khi tạo cấu trúc cho bảng thì:

a)

Phải nhập dữ liệu ngay  

b)

Khi tạo cấu trúc cho bảng xong thì phải cập nhật dữ liệu vì cấu trúc của bảng không thể sửa đổi

c)

Không thể sửa lại cấu trúc 

d)

Có thể lưu lại cấu trúc và nhập dữ liệu sau

34.

Hai bảng trong một CSDL quan hệ được liên kết với nhau bởi các khóa. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Các khóa liên kết phải là khóa chính của mỗi bảng

b)

Trong các khóa liên kết phải có ít nhất một khóa là khóa chính ở một bảng nào đó

c)

Trong các khóa liên kết có thể không có khóa chính nào tham gia

d)

Tất cả đều đúng

35.

Tìm phương án sai. Thao tác sắp xếp bản ghi:

a)

Chỉ thực hiện sắp xếp trên một trường

b)

Có thể thực hiện sắp xếp trên một vài trường với mức ưu tiên khác nhau

c)

Không làm thay đổi vị trí lưu các bản ghi trên đĩa               

d)

Để tổ chức lưu trữ dữ liệu hợp lí hơn

36.

Truy vấn cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Là một đối tượng có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan

b)

Là một dạng bộ lọc

c)

Là yêu cầu máy thực hiện lệnh gì đó

d)

Là một dạng bộ lọc;có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ

37.

Khi xác nhận các tiêu chí truy vấn thì hệ QTCSDL sẽ không thực hiện công việc:

a)

Xoá vĩnh viễn một số bản ghi không thoả mãn điều kiện trong CSDL

b)

Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng để kết xuất dữ liệu.

c)

Định vị các bản ghi thoả mãn điều kiện

d)

Liệt kê tập con các bản ghi thoả mãn điều kiện  

38.

Chức năng của mẫu hỏi (Query) là:

a)

Tổng hợp thông tin từ nhiều bảng   

b)

Sắp xếp, lọc các bản ghi

c)

Thực hiện tính toán đơn giản

d)

Tất cả các chức năng trên

39.

Chức năng chính của biểu mẫu (Form) là

a)

Tạo báo cáo thống kê số liệu  

b)

Thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh  

c)

Hiển thị và cập nhật dữ liệu

d)

Tạo truy vấn lọc dữ liệu

40.

Câu nào sau đây sai?

a)

Không thể tạo ra chế độ xem dữ liệu đơn giản

b)

Có thể dùng công cụ lọc dữ liệu để xem một tập con các bản ghi hoặc một số trường trong một bảng

c)

Các hệ quản trị CSDL quan hệ cho phép tạo ra các biểu mẫu để xem các bản ghi

d)

Có thể xem toàn bộ dữ liệu của bảng

41.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

Ngăn chặn các truy cập không được phép     

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

Khống chế số người sử dụng CSDL

42.

Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có:

a)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.

b)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu

c)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.

d)

Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.

43.

Bảo mật CSDL:

a)

Chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu

b)

Quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lí dữ liệu

c)

Chỉ quan tâm bảo mật chương trình xử lí dữ liệu

d)

Chỉ là các giải pháp kĩ thuật phần mềm.

44.

Chọn các phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây?

a)

Hiệu quả của bảo mật chỉ phụ thuộc vào hệ QTCSDL và chương trình ứng dụng

b)

Hiệu quả bảo mật phụ thuộc rất nhiều vào các chủ trương, chính sách của chủ sở hữu thông tin và ý thức của người dùng.

c)

Có thể thực hiện bảo mật bằng giải pháp phần cứng

d)

Bảo mật hạn chế được thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

45.

Bảng phân quyền cho phép:

a)

Giúp người dùng xem được thông tin CSDL.

b)

Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống

c)

Phân các quyền truy cập đối với người dùng

d)

Đếm được số lượng người truy cập hệ thống

46.

Người có chức năng phân quyền truy cập là

a)

Người dùng

b)

Người quản trị CSDL

c)

Lãnh đạo cơ quan

d)

Người viết chương trình ứng dụng

47.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?

a)

Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL

b)

Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau

c)

Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền

d)

Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết

48.

Nhận dạng người dùng là chức năng của

a)

Hệ quản trị CSDL

b)

Người quản trị

c)

CSDL

d)

Người đứng đầu tổ chức

49.

Trong bảng phân quyền, các quyền truy cập dữ liệu, gồm có:

a)

Đọc dữ liệu

b)

Xem, sửa, bổ sung và xóa dữ liệu

c)

Xem, bổ sung, sửa, xóa và không truy cập dữ liệu

d)

Thêm dữ liệu

50.

Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm Học Sinh. Người Quản trị CSDL có phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em cách phân quyền nào dưới đây hợp lý:

a)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá

b)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung

c)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem

d)

HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá.

51.

Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:

a)

Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán

b)

Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu

c)

Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên

d)

Phải thường xuyên thay đổi để tằng cường tính bảo mật

52.

Để nhận dạng người dùng khi đăng nhập vào CSDL, ngoài mật khẩu người ta còn dùng các cách nhận dạng nào sau đây

a)

Hình ảnh    

b)

Âm thanh

c)

Chứng minh nhân dân

d)

Giọng nói, dấu vân tay, võng mạc, chữ ký điện tử.

53.

Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp:

a)

Họ tên người dùng

b)

Tên tài khoản và mật khẩu

c)

Hình ảnh

d)

Chữ kí

54.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là chức năng của biên bản hệ thống?

a)

Nhận diện người dùng để cung cấp dữ liệu mà họ được phân quyền truy cập

b)

Lưu lại các yêu cầu tra cứu hệ thống

c)

Lưu lại thông tin của người truy cập vào hệ thống

d)

Lưu lại số lần truy cập vào hệ thống

55.

Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về mã hoá thông tin?

a)

Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hoá

b)

Mã hoá thông tin để giảm khả năng rò rỉ thông tin

c)

Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật của dữ liệu

d)

Các thông tin sẽ được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hoá

56.

Câu nào sai trong các câu dưới đây?

a)

Nên định kì thay đổi mật khẩu

b)

Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu

c)

Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bào vệ mật khẩu

d)

Hệ quản trị CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu

57.

Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?

a)

Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu, …

b)

Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật

c)

Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng

d)

Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật

58.

Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải

a)

Thường xuyên sao chép dữ liệu

b)

Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ

c)

Thường xuyên nâng cấp phần cứng, phần mềm

d)

Nhận dạng người dùng bằng mã hoá