wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương giữa kì 2 Lí 8 (22-23)

Total questions: 40

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.
Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào trọng lực thực hiện công cơ học?
a)
Đầu tàu hỏa đang kéo đoàn tàu chuyển động.
b)
Người công nhân dùng ròng rọc cố định kéo vật nặng lên.
c)
Ô tô đang chuyển động trên đường nằm ngang.
d)
Quả nặng rơi từ trên xuống.
2.
Trường hợp nào sau đây có công cơ học? Chọn đáp án đúng nhất.
a)
Khi có lực tác dụng vào vật.
b)
Khi có lực tác dụng vào vật và vật chuyển động theo phương vuông góc với phương của lực.
c)
Khi có lực tác dụng vào vật và vật chuyển động theo phương không vuông góc với phương của lực.
d)
Khi có lực tác dụng vào vật nhưng vật vẫn đứng yên.
3.
Trong những trường hợp dưới đây, trường hợp nào không có công cơ học?
a)

Một người đang kéo một vật chuyển động.

b)

Hòn bi đang chuyển động thẳng đều trên mặt sàn nằm ngang coi như tuyệt đối nhẵn.

c)

Một lực sĩ đang đỡ quả tạ.

d)

Máy xúc đất đang làm việc.

4.
Người ta dùng một cần cẩu để nâng một thùng hàng có khối lượng 2500 kg lên độ cao 12 m. Tính công thực hiện được trong trường hợp này.
a)
300 kJ
b)
250 kJ
c)
2,08 kJ
d)
300 J
5.
Một đầu máy xe lửa kéo các toa xe bằng lực F = 7500 N. Công của lực kéo là bao nhiêu khi các toa xe chuyển động được quãng đường s = 8km.
a)
A = 60000 kJ
b)
A = 6000 Kj
c)
Một kết quả khác
d)
A = 600 kJ
6.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng với định luật về công?
a)
Các máy cơ đơn giản đều cho lợi về công.
b)
Không một máy cơ đơn giản nào cho lợi về công, mà chỉ lợi về lực và lợi về đường đi.
c)
Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công, được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại.
d)
Các máy cơ đơn giản đều lợi về công, trong đó lợi cả về lực lẫn cả đường đi.
7.
Công suất là:
a)
Công thực hiện được trong một phút.
b)
Công thực hiện được trong một ngày.
c)
Công thực hiện được trong một giờ.
d)
Công thực hiện được trong một đơn vị thời gian.
8.
Vật có cơ năng khi:
a)
Vật có khả năng sinh công.
b)
Vật có khối lượng lớn.
c)
Vật có tính ì lớn.
d)
Vật có đứng yên.
9.
Thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào? Chọn câu trả lời đầy đủ nhất.
a)
Khối lượng.
b)
Trọng lượng riêng.
c)
Khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất.
d)
Khối lượng và vận tốc của vật.
10.
Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào những yếu tố nào?
a)
Khối lượng.
b)
Độ biến dạng của vật đàn hồi.
c)
Khối lượng và chất làm vật.
d)
Vận tốc của vật.
11.
Nếu chọn mặt đất làm mốc để tính thế năng thì trong các vật sau đây vật nào không có thế năng?
a)
Viên đạn đang bay.
b)
Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất.
c)
Hòn bi đang lăn trên mặt đất
d)
Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất.
12.
Trong các vật sau, vật nào không có thế năng (so với mặt đất)?
a)
Chiếc bàn đứng yên trên sàn nhà.
b)
Chiếc lá đang rơi.
c)
Một người đứng trên tầng ba của tòa nhà.
d)
Quả bóng đang bay trên cao.
13.
Động năng của vật phụ thuộc vào yếu tố nào?
a)
Khối lượng.
b)
Vận tốc của vật.
c)
Khối lượng và chất làm vật.
d)
Khối lượng và vận tốc của vật.
14.
Trong các vật sau, vật nào không có động năng?
a)
Hòn bi nằm yên trên mặt sàn.
b)
Hòn bi lăn trên sàn nhà.
c)
Máy bay đang bay.
d)
Viên đạn đang bay.
15.
Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật có cả động năng và thế năng? Chọn mốc thế năng tại mặt đất.
a)
Một máy bay đang chuyển động trên đường băng của sân bay.
b)
Một ô tô đang đỗ trong bến xe.
c)
Một máy bay đang bay trên cao.
d)
Một ô tô đang chuyển động trên đường.
16.
Độ lớn của công cơ học phụ thuộc vào:
a)
lực tác dụng vào vật và khoảng cách giữa vị trí đầu và vị trí cuối của vật.
b)
lực tác dụng vào vật và quãng đường vật dịch chuyển.
c)
khối lượng của vật và quãng đường vật đi được.
d)
lực tác dụng lên vật và thời gian chuyển động của vật.
17.
Phát biểu nào sau đây không tuân theo định luật về công:
a)
Máy cơ lợi 2 lần về lực thì thiệt 2 lần về đường đi.
b)
Máy cơ lợi 5 lần về lực thì thiệt 2,5 lần về đường đi.
c)
Máy cơ lợi 2,5 lần về lực thì thiệt 2,5 lần về đường đi.
d)
Máy cơ lợi 6,5 lần về lực thì thiệt 6,5 lần về đường đi.
18.
Khi sử dụng mặt phẳng nghiêng để đưa vật lên cao, nếu góc nghiêng càng nhỏ thì:
a)
lợi về công càng nhiều.
b)
lợi về đường đi càng nhiều.
c)
lợi về lực càng nhiều.
d)
thời gian đưa vật lên càng ngắn.
19.
Việc sử dụng máy cơ đơn giản thường nhằm vào mục đích chính là:
a)
đỡ tốn công hơn.
b)
được lợi về lực.
c)
được lợi về đường đi.
d)
được lợi về thời gian làm việc.
20.
Người ta dùng một cần cẩu để nâng một thùng hàng có khối lượng 2500 kg lên độ cao 12 m. Tính công thực hiện được trong trường hợp này.
a)
300 kJ
b)
250 kJ
c)
2,08 kJ
d)
300 J
21.
Một đầu máy xe lửa kéo các toa xe bằng lực F = 7500 N. Công của lực kéo là bao nhiêu khi các toa xe chuyển động được quãng đường s = 8km.
a)
A = 60000 kJ
b)
A = 6000 KJ
c)
Một kết quả khác
d)
A = 600 kJ
22.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng với định luật về công?
a)
Các máy cơ đơn giản đều cho lợi về công.
b)
Không một máy cơ đơn giản nào cho lợi về công, mà chỉ lợi về lực và lợi về đường đi.
c)
Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công, được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại.
d)
Các máy cơ đơn giản đều lợi về công, trong đó lợi cả về lực lẫn cả đường đi.
23.
Công suất là:
a)
Công thực hiện được trong một phút.
b)
Công thực hiện được trong một ngày.
c)
Công thực hiện được trong một giờ.
d)
Công thực hiện được trong một đơn vị thời gian.
24.
Nếu vật chuyển dời theo phương vuông góc với phương của lực thì công của lực đó bằng bao nhiêu?
a)
10 J.
b)
0 J.
c)
180 J.
d)
90 J.
25.
Một người phải dùng một lực 80N để kéo một gàu nước đầy từ dưới giếng sâu 9 mét lên đều trong 15 giây. Tính công suất của người đó?
a)
48W.
b)
10800W.
c)
133 J.
d)
133W.
26.
Một vật có trọng lượng 2N trượt trên mặt bàn nằm ngang được 0,5m. Công của trọng lực là:
a)
1J.
b)
0J.
c)
2J.
d)
0,5J.
27.
Người ta đưa vật nặng lên độ cao h bằng hai cách:Cách 1: Kéo trực tiếp vật lên theo phương thẳng đứng.Cách 2: Kéo vật theo mặt phẳng nghiêng có chiều dài gấp hai lần độ cao h. Bỏ qua ma sát ở mặt phẳng nghiêng. So sánh công thực hiện trong hai cách. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Công thực hiện cách 2 lớn hơn vì đường đi lớn hơn gấp hai lần.
b)
Công thực hiện cách 2 nhỏ hơn vì lực kéo trên mặt phẳng nghiêng nhỏ hơn.
c)
Công thực hiện ở cách 1 lớn hơn vì lực kéo lớn hơn.
d)
Công thực hiện ở hai cách đều như nhau.
28.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
a)
Ròng rọc cố định chỉ có tác dụng đổi hướng của lực và cho ta lợi về công.
b)
Ròng rọc động cho ta lợi hai lần về lực, thiệt hai lần về đường đi, không cho ta lợi về công.
c)
Mặt phẳng nghiêng cho ta lợi về lực, thiệt về đường đi, không cho ta lợi về công.
d)
Đòn bẩy cho ta lợi về lực, thiệt về đường đi hoặc ngược lại, không cho ta lợi về công.
29.
Để đưa vật có trọng lượng P = 500 N lên cao bằng ròng rọc động phải kéo dây đi một đoạn 8 m. Lực kéo, độ cao đưa vật lên và công nâng vật lên là bao nhiêu?
a)
F = 210 N, h = 8 m, A = 1680 J
b)
F = 420 N, h = 4 m, A = 2000 J
c)
F = 210 N, h = 4 m, A = 16800 J
d)
F = 250 N, h = 4 m, A = 2000 J
30.
Công suất là:
a)
Công thực hiện được trong một phút.
b)
Công thực hiện được trong một ngày.
c)
Công thực hiện được trong một giờ.
d)
Công thực hiện được trong một đơn vị thời gian.
31.
Biểu thức tính công suất là:
a)

P =A. t

b)

P=AtP=\frac{A}{t}

c)

P = F.t

d)

P =A. s

32.
Điều nào sau đây đúng khi nói về công suất?
a)
Công suất được xác định bằng công thực hiện được trong một đơn vị thời gian.
b)
Công suất được xác định bằng lực tác dụng trong 1 giây.
c)
Công suất được xác định bằng công thức P =A.t
d)
Công suất được xác định bằng công thực hiện khi vật dịch chuyển được 1 mét.
33.
Đơn vị của công suất là
a)
Oát (W).
b)
Kilôoát (kW).
c)
Jun trên giây (J/s).
d)
Cả ba đơn vị trên.
34.
Làm thế nào biết ai làm việc khỏe hơn?
a)
So sánh công thực hiện của hai người, ai thực hiện công lớn hơn thì người đó làm việc khỏe hơn.
b)
So sánh thời gian làm việc, ai làm việc ít thời gian hơn thì người đó khỏe hơn.
c)
So sánh công thực hiện trong cùng một thời gian, ai thực hiện công lớn hơn thì người đó làm việc khỏe hơn.
d)
Các phương án trên đều không đúng.
35.
Hai bạn Nam và Hùng kéo nước từ giếng lên. Nam kéo gàu nước nặng gấp đôi, thời gian kéo gàu nước lên của Hùng chỉ bằng một nửa thời gian của Nam. So sánh công suất trung bình của Nam và Hùng.
a)
Công suất của Nam lớn hơn vì gàu nước của Nam nặng gấp đôi.
b)
Công suất của Hùng lớn hơn vì thời gian kéo của Hùng chỉ bằng một nửa thời gian kéo của Nam.
c)
Công suất của Nam và Hùng là như nhau.
d)
Không đủ căn cứ để so sánh.
36.
Để cày một sào đất, nếu dùng trâu cày thì mất 2 giờ, nếu dùng máy cày thì mất 20 phút. Hỏi trâu hay máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần?
a)
Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 3 lần.
b)
Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 6 lần.
c)
Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 5 lần.
d)
Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 10 lần.
37.
Con ngựa kéo xe chuyển động đều với vận tốc 9 km/h. Lực kéo là 200 N. Công suất của ngựa có thể nhận giá trị nào sau đây?
a)
1500 W
b)
500 W
c)
1000 W
d)
250 W
38.
Một đầu máy xe lửa kéo các toa xe bằng lực F = 7500 N. Công của lực kéo là bao nhiêu khi các toa xe chuyển động được quãng đường s = 8km.
a)
A = 60000 kJ.
b)
A = 6000 kJ.
c)
Một kết quả khác.
d)
A = 600 kJ.
39.
Người ta dùng một mặt phẳng nghiêng để kéo một vật có khối lượng 50 kg lên cao 2 m. Nếu không có ma sát thì lực kéo là 125 N. Thực tế có ma sát và lực cần kéo là 175 N. Hiệu suất của mặt phẳng nghiêng dùng trên là bao nhiêu?
a)
81,33 %.
b)
83,33 %.
c)
71,43 %.
d)
77,33%.
40.
Một người đi xe đạp đi đều từ chân dốc lên đỉnh dốc cao 5 m. Dốc dài 40 m, biết lực ma sát cản trở xe chuyển động trên mặt đường là 20 N và cả người cùng xe có khối lượng 37,5 kg. Công tổng cộng do người đó sinh ra là bao nhiêu?
a)
3800 J.
b)
4200 J.
c)
4000 J.
d)
2675 J.