wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOEIC B -SESSION 17

Total questions: 60

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Proceeds (n)

a)

Tiền thu được từ bán hàng

b)

Quy trình

c)

Sự giải quyết

d)

Sự phân phối

2.

durable (Adj)

a)

có giá trị

b)

dễ thối

c)

bền

d)

di động

3.

tobe eager to Vo (adj)

a)

đủ điều kiện

b)

háo hức

c)

phù hợp

d)

trung thành

4.

in addition =

a)

moreover

b)

furthermore

c)

besides

d)

however

5.

Collectively (AdV)

a)

chung, tập thể

b)

trung thành

c)

rõ ràng

d)

đáng kể

6.

arise (V)

a)

nảy sinh, xuất hiện

b)

tăng lên

c)

giảm xuống

d)

phát triển

7.

substitute (n,v)

a)

thay thế

b)

trì hoãn

c)

bắt đầu

d)

kết thúc

8.

persuasively (ADV)

a)

thay thế

b)

có sức thuyết phục

c)

nhanh chóng

d)

rõ ràng

9.

edition (n)

a)

tạp chí

b)

sự kiểm toán

c)

ấn phẩm

d)

bản tin

10.

Exert (V)

a)

cố gắng

b)

mong chờ

c)

ngoại trừ

d)

bao gồm

11.

curiously (AdV)

a)

Tò mò

b)

vui vẻ

c)

buồn

d)

thất vọng

12.

vacancy (n)

a)

Tình trạng bỏ không

b)

đường hầm

c)

tiểu sử

d)

lịch trình

13.

applicable (Adj)

a)

thích hợp

b)

tuyệt đẹp

c)

đồng thời

d)

quan tâm

14.

respective (Adj)

a)

kính trọng

b)

tương ứng

c)

triển vọng

d)

phù hợp

15.

spectacular (Adj)

a)

tương ứng

b)

đẹp, hùng vĩ

c)

thích hợp

d)

giải trí

16.

tunnel (n)

a)

cây cầu

b)

đường hầm

c)

cầu vượt

d)

tàu điện ngầm

17.

appropriate (Adj)

a)

cảm kích

b)

phù hợp

c)

đáng kể

d)

có thể truy cập

18.

obligate (V)

a)

phân chia

b)

bắt buộc

c)

phân công

d)

hòa nhập

19.

obligation (n)

a)

nghĩa vụ, bổn phận

b)

sự nâng cấp

c)

sự hòa nhập

d)

sự phân công

20.

on behalf of = in place of (prep)

a)

thay thế

b)

thay mặt ai

c)

bởi vì

d)

mặc dù

21.

Recreation (N)

a)

sự sắp xếp

b)

sự giải trí

c)

nghĩa vụ

d)

trống

22.

integrate ( V)

a)

tách riêng

b)

hòa nhập, hợp nhất

c)

đề cử

d)

biết ơn

23.

projector (N)

a)

dự án

b)

máy chiếu

c)

máy in

d)

nhà sx

24.

Itinerary (n)

a)

đường hầm

b)

sự sáng tạo

c)

lịch trình

d)

nguồn gốc

25.

emerge (V)

a)

sáp nhập

b)

nổi lên, hiện ra

c)

chia tách

d)

bắt buộc

26.

biography (N)

a)

Tiểu sử

b)

hồ sơ

c)

địa lý

d)

lịch sử

27.

facilitate (V)

a)

làm việc

b)

làm cho thuận lợi

c)

cơ sở vât chất

d)

bắt buộc

28.

unclaimed (Adj)

a)

không có người nhận

b)

hoan hô

c)

đòi bồi thường

d)

quả quyết

29.

circumstance (N)

a)

tình huống, hoàn cảnh

b)

sự bất ngờ

c)

đường hầm

d)

ví dụ

30.

plumber (N)

a)

thợ hàn

b)

thợ sửa ống nước

c)

thợ xây

d)

thợ điện

31.

thorough (Adj)

a)

may mắn

b)

tỉ mỉ, kỹ lưỡng

c)

xuyên qua

d)

chăm chỉ

32.

perspective (N)

a)

nghĩa vụ

b)

sự hợp nhất

c)

quan điểm

d)

lịch trình

33.

affiliation (N)

a)

sự giám sát

b)

sự liên kết ( với các tổ chức )

c)

sự trì hoãn

d)

sự phân công

34.

mindful (Adj)

a)

lưu tâm, quan tâm

b)

phiền hà

c)

tỉ mỉ

d)

vui vẻ

35.

courier service (n)

a)

dịch vụ chuyển phát nhanh

b)

dịch vụ

c)

hãng vận tải

d)

dịch vụ chăm soc khách hàng

36.

simultaneous (Adj)

a)

đồng thời

b)

quan tâm

c)

tình cờ

d)

đáng kể

37.

overlook (V)

a)

cân nhắc

b)

bỏ sót

c)

tìm kiếm

d)

thay thế

38.

proceeds (N)

a)

thuế

b)

lợi nhuận

c)

tiền thu được ( do bán hàng )

d)

bắt đầu

39.

proceed (V)

a)

bắt đầu

b)

kết thúc

c)

trì hoãn

d)

phân công

40.

outage (N):

a)

sự cải tạo

b)

sự cố gắng

c)

sự ngưng hoạt động

d)

sự tiếp tục

41.

jewelry (N)

a)

đồ gốm

b)

đồ đạc

c)

trang sức

d)

đồ trang điểm

42.

sketch (N)

a)

bản tóm tắt

b)

bản ghi âm

c)

bản nhạc

d)

bản nháp

43.

activate (V)

a)

kích hoạt

b)

kiểm toán

c)

đề cử

d)

kết thúc

44.

vocational school (N)

a)

trường đại học

b)

trường nghề

c)

trường tiểu học

d)

trường cấp 3

45.

sophisticated (adj)

a)

có thể làm gì

b)

di động

c)

phức tạp

d)

đơn giản

46.

portable (adj)

a)

di động

b)

dễ thối

c)

phù hợp

d)

có thể truy cập

47.

take advantage of (v)

a)

lợi thế

b)

tận dụng

c)

lợi ích

d)

xem xét

48.

incidentally (Adv)

a)

thay thế

b)

đủ điều kiện

c)

tai nạn

d)

tình cờ, ngẫu nhiên

49.

every other week (ADV)

a)

2 tuần 1 lần

b)

2 lần 1 tuần

c)

1 tuần 1 lần

d)

1 lần 1 tháng

50.

pride (n)

a)

sự tự hào

b)

sự đam mê

c)

sự thành công

d)

sự linh hoạt

51.

passion (N)

a)

sự quyết tâm

b)

sự đam mê

c)

sự kiên trì

d)

sự thành công

52.

athletic (Adj)

a)

có tính nghệ thuật

b)

thuộc thể thao, điền kinh

c)

có tính giải trí

d)

vận động viên

53.

artistic (adj)

a)

có tính nghệ thuật, đẹp

b)

nghệ sỹ

c)

thuộc thể thao

d)

thuộc điền kinh

54.

legal (adj)

a)

luật pháp

b)

dược phẩm

c)

y học

d)

thể thao

55.

in advanced (AdV)

a)

trước

b)

sau

c)

đồng thời

d)

cấp cao

56.

superb (Adj)

a)

có tính nghệ thuật

b)

tuyệt vời, xuất sắc

c)

hợp lý

d)

năng động

57.

as far as i'm concerned

a)

theo những gì tôi biết

b)

theo như

c)

xa như là

d)

mặc dù

58.

tailor (N)

a)

thợ xây

b)

thợ điện

c)

thợ may

d)

thợ cắt tóc

59.

restroom (N)

a)

nhà vệ sinh

b)

cơ sở vật chất

c)

phòng nghỉ

d)

sân vận động

60.

accordingly (ADV)

a)

thay thế

b)

phù hợp

c)

phải chăng

d)

đủ điều kiện