WorksheetsCông nghệ
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
Ưu điểm của phương pháp đúc là?
A. Nối được các chi tiết bằng kim loại và phi kim với nhau
B. Đúc vật có kích thước từ nhỏ đến lớn, từ đơn giản đến phức tạp
C. Độ chính xác và năng suất thấp
D. Sản phẩm đúc có cơ tính cao
Ưu điểm của phương pháp gia công áp lực là?
A. Nối được các chi tiết bằng kim loại với nhau
B. Phôi gia công có cơ tính cao
C. Tiết kiệm kim loại
D. Đúc vật có kích thước từ nhỏ đến lớn
Nhược điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc là:
A: tạo ra các khuyết tật
B. Không chế tạo được vật liệu có tính dẻo kém
C. Chế tạo được vật liệu có tính dẻo kém
D. Chi tiết dễ bị cong, vênh, nứt
Nhược điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp gia công áp lực là:
A. Không chế tạo được vật liệu có tính dẻo kém
B. Tạo ra các khuyết tật
C. Chế tạo phôi từ vật có tính dẻo kém
D. Chi tiết dễ bị cong, vênh, nứt
A
B
C
D
Chọn phương án sai – Công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn
A. Tiết kiệm kim loại
B. Có độ chính xác cao về hình dạng và kích thước
C. Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy
D. Mối hàn có độ bền cao và kín
A
B
C
D
Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách:
A. Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy
B. Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy
C. Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo
D. Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo
A
B
C
D
Có mấy phương pháp hàn thông dụng
A. 1
B. 4
C. 3
D. 2
Có mấy phương pháp gia công bằng áp lực
A. 1
B. 4
C. 3
D. 2
Chọn phương án sai - Trong phương pháp gia công áp lực thì dập thể tích:
A. Dễ cơ tính hóa và tự động hóa.B. Tạo được phôi có độ chính xác cao.
C. Giảm chi phí gia công cắt gọt.
D. Độ chính xác và năng suất thấp.
A
B
C
D
Trong phương pháp gia công áp lực thì rèn tự do:
A. Dễ cơ tính hóa và tự động hóa.B. Tạo được phôi có độ chính xác cao.
C. Giảm chi phí gia công cắt gọt.
D. Độ chính xác và năng suất thấp.
A
B
C
D
Chọn đáp án sai:
A. Chuyển động tiến dao dọc để gia công mặt côn
B. Chuyển động tiến dao ngang để cắt đứt phôi
C. Chuyển động tiến dao ngang để gia công mặt đầu
D. Chuyển động tiến dao dọc để gia công chiều dài chi tiết
A
B
C
D
óc sắc của dao là góc hợp bởi:
A. Mặt trước với mặt sau của daoB. Mặt trước với mặt phẳng đáy
C. Mặt sau với tiếp tuyến của phôi
D. Mặt sau với mặt phẳng đáy
A
B
C
D
Dưới tác dụng của ngoại lực dao tiến vào
A. Phoi lấy đi một phần kim loại của phôi
B. Phôi lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi
C. Phoi thêm một phần kim loại vào phôi ban đầu
D. Phoi thêm một phần kim loại vào phôi nhờ dụng cụ cắt
A
B
C
D
Bản chất của gia công kim loại bằng cắt gọt là:
A. Lấy đi một phần kim loại của phôi
B. Lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi
C. Thêm một phần kim loại vào phôi ban đầu
D. Thêm một phần kim loại vào phôi ban đầu nhờ dụng cụ cắt
A
B
C
D
Dao tiện không có mặt nào:
A. Mặt trướcB. Mặt sauC. Mặt đáyD. Mặt bên
A
B
C
D
Dao tiện không có góc nào:
A. Góc trướcB. Góc sauC. Góc sắcD. Góc đáy
A
B
C
D
Dao tiện có mấy mặt:
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
A
B
C
D
Dao tiện có mấy góc:
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
A
B
C
D
Các nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường trong sản xuất cơ khí ..... thải trực tiếp ra môi trường?
A. Chất thải trong chăn nuôi B. Chất thải trong sản xuất nông nghiệp.
C. Chất thải của nhà hàng, khách sạn
D. Dầu mỡ và phế thải
A
B
C
D
Các nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường trong sản xuất cơ khí ..... thải trực tiếp ra môi trường?
A. Rác thải trong sinh hoạt.B. Vỏ thuốc trừ sâu.
C. Dùng phân chuồng bón cây
.D. Dầu mỡ và các chất bôi trơn.
A
B
C
D
Trong động cơ diezen có chi tiết nào sau đây?
A. Bơm cao áp. B. Vòi phun.
C. Bầu lọc tinh. D. Bầu lọc thô.
A
B
C
D
Trong động cơ xăng có chi tiết nào sau đây?
A. Bơm cao áp. B. Bugi.
C. Bầu lọc tinh. D. Bầu lọc thô.
A
B
C
D
Cả hai phương pháp hàn hồ quang tay và hàn hơi đều sử dụng:
A. Kìm hàn B. Mỏ hàn
C. Que hàn
D. Ống dẫn khí oxi
A
B
C
D
Phương pháp hàn hồ quang tay không sử dụng:
A. Kìm hàn
B. Que hàn
C. Khí axêtilen
D. Vật hàn
A
B
C
D
Điểm chết trên là điểm chết mà tại đó pit tông
A. Gần tâm trục khuỷu nhất
B. Xa tâm trục khuỷu nhất
C. Đi lên điểm chết trên
D. Đi xuống điểm chết dưới
A
B
C
D
Điểm chết dưới là điểm chết mà tại đó pit tông
A. Xa tâm trục khuỷu nhất
B. Gần tâm trục khuỷu nhất
C. Đi lên điểm chết trên
D. Đi xuống điểm chết dưới
A
B
C
D
Cấu tạo của động cơ điêzen có bao nhiêu cơ cấu và hệ thống?
A. 3 cơ cấu, 4 hệ thống. C. 2 cơ cấu, 3hệ thống.
B. 3 cơ cấu, 3 hệ thống. D. 2 cơ cấu, 4 hệ thống.
A
B
C
D
Cấu tạo của động cơ xăng có bao nhiêu cơ cấu và hệ thống?
A. 3 cơ cấu, 4 hệ thống.
C. 2 cơ cấu, 3hệ thống.
B. 3 cơ cấu, 3 hệ thống.
D. 2 cơ cấu, 5 hệ thống.
A
B
C
D
Thể tích không gian giới hạn bởi nắp máy, xi lanh và đỉnh pit tông khi pit tông ở điểm chết trên là thể tích:
A. Toàn phần
B. Công tác
C. Xi lanh
D. Buồng cháy
A
B
D
C
Thể tích không gian giới hạn bởi nắp máy, xi lanh và đỉnh pit tông khi pit tông ở điểm chết dưới là thể tích:
A. Buồng cháy
B. Công tác
C. Xi lanh
D. Toàn phần
A
B
C
D
Trong nguyên lý làm việc của động cơ diezen 4 kỳ, kỳ nào cả 2 xupap đều đóng?
A. Nén - thải B. Nạp - cháy giãn nở
C. Cháy giãn nở - thải D. Nén - cháy giãn nở
A
B
C
D
Trong nguyên lý làm việc của động cơ xăng 4 kỳ, kỳ nào cả 2 xupap đều đóng?
A. Nén - thải B. Nạp - cháy giãn nở
C. Cháy giãn nở - thải D. Nén - cháy giãn nở
A
B
C
D
Có mấy chuyển động khi tiện?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
A
B
D
C
Chuyển động tiến dao có mấy chuyển động?
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
A
B
C
D
Phoi là phần vật liệu
A. Dư ra trên bề mặt của sản phẩm.B. Còn lại khi gia công cắt gọt kim loại
C. Bị lấy đi khi gia công cắt gọt kim loại.
D. Hao hụt trong quá trình gia công.
A
B
C
D
Phôi là phần vật liệu
A. Dư ra trên bề mặt của sản phẩm.
B. Còn lại khi gia công cắt gọt kim loại.
C. Mang đi gia công cắt gọt kim loại
.D. Hao hụt trong quá trình gia công.
A
B
C
D
Cuối kì nạp, động cơ xăng 4 kỳ:
A. Nạp xăng. B. Nạp hòa khí
C. Nạp không khí
D. Nạp điezen
A
B
C
D
Cuối kì nạp, động cơ điezen 4 kỳ:
A. Nạp xăng. B. Nạp không khí C. Nạp hòa khí
D. Nạp điezen
A
B
C
D
