wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1 SỐ BT THAM KHẢO ÔN GIỮA KÌ 2 -LÝ 9

Total questions: 21

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng khi nói về máy phát điện:

a)

Bộ phận đứng yên gọi là roto.

b)

Bộ phận quay gọi là stato.

c)

Có hai loại máy phát điện xoay chiều.

d)

Máy phát điện quay càng nhanh thì hiệu điện thế ở hai đầu cuộn dây của máy càng nhỏ.

2.

 Nối hai cực của máy phát điện xoay chiều với một bóng đèn. Khi quay nam châm của máy phát thì trong cuộn dây của nó xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều vì:

a)

A. Từ trường trong lòng cuộn dây luôn tăng.

b)

B. Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây dẫn luôn tăng.

c)

C. Từ trường trong lòng cuộn dây không biến đổi.

d)

D. Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây luân phiên tăng giảm.

3.

Dòng điện xoay chiều là:

a)

A. dòng điện luân phiên đổi chiều.

b)

B. dòng điện không đổi.

c)

C. dòng điện có chiều từ trái qua phải.

d)

D. dòng điện có một chiều cố định.

4.

Khi truyền tải điện năng đi xa bằng đường dây dẫn thì

a)

A. Toàn bộ điện năng ở nơi cấp sẽ truyền đến nơi tiêu thụ.

b)

B. Có một phần điện năng hao phí do hiện tượng tỏa nhiệt trên đường dây.

c)

C. Hiệu suất truyền tải là 100%.

d)

D. Không có hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây._

5.

Trên một đường dây tải đi một công suất điện xác định dưới hiệu điện thế U. Phải thay đổi hiệu điện thế ở hai đầu dây này như thế nào để công suất hao phí giảm đi 9 lần?

a)

A. Tăng hiệu điện thế lên 9 lần

b)

B. Tăng hiệu điện thế lên 3 lần

c)

C. Giảm hiệu điện thế đi 3 lần

d)

C. Giảm hiệu điện thế đi 9 lần

6.

Trong máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải có bộ phận chính nào để có thể tạo ra dòng điện?

a)

Nam châm vĩnh cửu.

b)

Cuộn dây dẫn và nam châm.

c)

Nam châm điện và sợi dây dẫn nối hai cực của nam châm.

d)

Cuộn dây dẫn có lõi sắt.

7.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường:

a)

A. bị hắt trở lại môi trường cũ.

b)

B. bị hấp thụ hoàn toàn và không truyền đi vào môi trường trong suốt thứ hai.

c)

C. tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai.

d)

D.Bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường và đi vào môi trường trong suốt thứ hai.

8.

Một tia sáng khi truyền từ nước ra không khí thì:

a)

A. Góc khúc xạ lớn hơn góc tới.

b)

B. Tia khúc xạ luôn nằm trùng với pháp tuyến.

c)

C. Tia khúc xạ hợp với pháp tuyến một góc 30 độ

d)

D. Góc khúc xạ vẫn nằm trong môi trường nước.

9.

Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành_x000D_

a)

A. chùm tia phản xạ._x000D_

b)

B. chùm tia ló hội tụ._x000D_

c)

C. chùm tia ló phân kỳ._x000D_

d)

D. chùm tia ló song song khác._x000D_

10.

Thấu kính phân kì là loại thấu kính có_x000D_

a)

A. phần rìa dày hơn phần giữa._x000D_

b)

B. phần rìa mỏng hơn phần giữa._x000D_

c)

C. phần rìa và phần giữa bằng nhau._x000D_

d)

D. hình dạng bất kì._x000D_

11.

 Ảnh A’B’ của một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính tại A và ở trong khoảng tiêu cự của một thấu kính hội tụ là:_x000D_

a)

A. ảnh ảo ngược chiều vật._x000D_

b)

B. ảnh ảo cùng chiều vật._x000D_

c)

C. ảnh thật cùng chiều vật._x000D_

d)

D. ảnh thật ngược chiều vật._x000D_

12.

Dùng thấu kính phân kì quan sát dòng chữ, ta thấy:...

a)

A. Dòng chữ lớn hơn so với khi nhìn bình thường._x000D_

b)

B. Dòng chữ như khi nhìn bình thường._x000D_

c)

C. Dòng chữ nhỏ hơn so với khi nhìn bình thường._x000D_

d)

D. Không nhìn được dòng chữ._x000D_

13.

 Người ta nhìn thấy viên sỏi dưới đáy một chậu nước chứa đầy nước. Thông tin nào sau đây là đúng?

a)

A.Tia sáng từ viên sỏi tới mắt truyền theo đường gấp khúc._x000D_

b)

B. Thực ra mắt người quan sát được hình ảnh của viên sỏi nằm trên vị trí thực của viên sỏi một chút._x000D_

c)

C. Xét tia sáng truyền từ viên sỏi đến mắt thì góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ._x000D_

d)

D. Các thông tin trên đều đúng._x000D_

14.

 Đặt một vật sáng AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì. Ảnh A'B' của AB qua thấu kính phân kì có độ cao như thế nào?

a)

A. Lớn hơn vật._x000D_

b)

B. Nhỏ hơn vật._x000D_

c)

C. Bằng vật._x000D_

d)

D. Chỉ bằng một nửa vật._x000D_

15.

Dùng kẹp gắp một viên bi dưới đáy chậu lúc không có nước và lúc chậu đầy nước. Phát biểu nào sau đây chính xác?

a)

A. Chậu có nước khó gắp hơn vì có hiện tượng tán xạ ánh sáng._x000D_

b)

B. Chậu có nước khó gắp hơn vì ánh sáng từ viên bi truyền đến mắt bị khúc xạ nên khó xác định vị trí của viên bi._x000D_

c)

C. Chậu có nước khó gắp hơn vì bi có nước làm giảm ma sát._x000D_

d)

D. Chậu có nước khó gắp hơn vì có hiện tượng phản xạ ánh sáng._x000D_

16.

Khi chiếu một tia sáng SI từ không khí vào nước, tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng....

a)

A. Chứa tia tới._x000D_

b)

B. Chứa pháp tuyến tại điểm tới._x000D_

c)

C. Chứa tia tới và pháp tuyến tại điểm tới._x000D_

d)

D. Vuông góc với mặt nước._x000D_

17.

 Xét một tia sáng truyền từ không khí vào nước. Thông tin nào sau đây là sai?

a)

A. Góc tới luôn lớn hơn góc khúc xạ.

b)

B. Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ cũng tăng.

c)

C. Khi góc tới bằng 0 độ thì góc khúc xạ cũng bằng 0 độ

d)

D. Khi góc tới bằng 45 độ thì tia tới và tia phản xạ cùng nằm trên một đường thẳng.

18.

Cho một thấu kính có tiêu cự là 20 cm. Độ dài FF’ giữa hai tiêu điểm của thấu kính là:...

a)

A.20 cm

b)

B. 40 cm

c)

C. 10 cm

d)

D. Một đáp án khác là....

19.

 Vật AB đặt trước một thấu kính cho ảnh A'B', ảnh và vật nằm về cùng một phía đối với thấu kính. Điều kiện thêm nào sau đây cho phép khẳng định thấu kính đó là thấu kính phân kì?_x000D_

a)

A. Ảnh là ảnh ảo._x000D_

b)

B. Ảnh cao hơn vật._x000D_

c)

C. Ảnh thấp hơn vật._x000D_

d)

D. Ảnh bằng vật._x000D_

20.

Cho vật sáng là đoạn thẳng AB  đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì có tiêu cự f = 12cm, điểm A nằm trên trục chính và cách quang tâm O một khoảng OA = 36cm. Khoảng cách từ ảnh A'B' đến thấu kính là bao nhiêu?

a)

A.20 cm

b)

B. 40 cm

c)

C. 10 cm

d)

D. đáp án khác đó là ….

21.

 Đặt vật AB trước một thấu kính phân kì có tiêu cự f = 12 cm. Vật AB cách thấu kính khoảng d = 8 cm. A nằm trên trục chính, biết vật AB = 6 mm. Ảnh của vật AB cách thấu kính một đoạn bằng bao nhiêu?

a)

A.20 cm

b)

B. 40 cm

c)

C. 10 cm

d)

D. đáp án khác đó là ….