NEW
Font size
WorksheetsCNXHKH chương 3
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
Chủ nghĩa xã hội là gì?
a. Là 1 phong trào thực tiễn, phong trào đấu tranh của nhân dân lao động chống lại áp bức, bất công, chống các giai cấp thống trị.
b. Là trào lưu tư tưởng, lý luận phản ánh lý tưởng giải phóng nhân dân lao động khỏi áp bức, bóc lột, bất công.
c. Là một khoa học – khoa học về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân.
d. Là một chế độ xã hội tốt đẹp, giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội CSCN.
e. Tất cả các đáp án đều đúng
Giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa là gì?
a. Thời kỳ quá độ
b. Giai đoạn chuyên chính vô sản
c. Chủ nghĩa cộng sản
d. Chủ nghĩa xã hội
Câu “Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là một thời kỳ cải biến cách mạng từ xã hội này sang xã hội kia. Thích ứng với thời kỳ ấy là một thời kỳ quá độ chính trị, và nhà nước của thời kỳ ấy không thể là cái gì khác hơn là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản” là của ai?
a. C. Mác
b. Ph. Ăng ghen
c. Lê Nin
d. Hồ Chí Minh
Câu “Cần phải có thời kỳ quá độ khá lâu dài từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội” là của ai?
C. Mác
b. C. Mác và Ăng Ghen
c. Ph. Ăng ghen
d. Lê - nin
Có mấy hình thức quá độ lên chủ nghĩa xã hội?
a. Hai
b. Ba
c. Bốn
d. Năm
Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là bỏ qua yếu tố nào của chủ nghĩa tư bản?
a. Bỏ qua nhà nước của giai cấp tư sản
b. Bỏ qua cơ sở kinh tế của chủ nghĩa tư bản
c. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa
d. Bỏ qua chế độ áp bức bóc lột của giai cấp tư sản.
Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa bắt đầu và kết thúc khi nào?
a. Từ khi Đảng cộng sản ra đời và xây dựng xong chủ nghĩa xã hội.
b. Bắt đầu từ thời kỳ quá độ cho đến khi xây dựng xong giai đoạn cao của xã hội cộng sản.
c. Bắt đầu từ CNXH và kết thúc ở giai đoạn cao của xã hội cộng sản.
d. Tất cả đều sai
Hai hình thức quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa cộng sản đó là:
a. Quá độ cơ bản và quá độ không cơ bản
b. Quá độ khách quan và quá độ chủ quan
c. Quá độ trực tiếp và quá độ gián tiếp
d. Quá độ nhanh chóng và quá độ lâu dài
Đặc điểm nổi bật của thời kỳ quá độ đó là:
a. Toàn bộ các yếu tố của xã hội cũ bị triệt tiêu.
b. Những nhân tố của xã hội mới và những tàn tích của xã hội cũ tồn tại đan xen lẫn nhau, đấu tranh với nhau trên mọi lĩnh vực của đời sống kinh tế, chính trị, văn hoá, tư tưởng, tập quán xã hội.
c. Những yếu tố của xã hội mới đã phát triển hoàn thiện
d. Tất cả đều đúng
Theo Lênin, nền kinh tế trong thời kỳ quá độ tồn tại bao nhiêu thành phần kinh tế?
a. Ba
b. Bốn
c. Năm
d. Sáu
Kiểu quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là kiểu quá độ nào?
a. Quá độ trực tiếp
b. Quá độ gián tiếp
c. Quá độ chủ quan
d. Quá độ khách quan
Mô hình chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay có mấy đặc trưng cơ bản?
a. Năm
b. Sáu
c. Bảy
d. Tám
Xã hội xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là xã hội:
Do nhân dân lao động làm chủ
b. Do nhân dân làm chủ
c. Do giai cấp công nhân làm chủ
d. Do liên minh công - nông - trí làm chủ
Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự thay thế hình thái kinh tế - xã hội, tư bản chủ nghĩa bằng hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa là gì?
a. Mâu thuẫn giữa tư liệu lao động với đối tượng lao động trong nền sản xuất hàng hóa tư bản chủ nghĩa
b. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất mang tính xã hội hóa ngày càng cao với quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa dựa trên chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất chủ yếu
c. Mâu thuẫn giữa phương thức sản xuất cộng sản chủ nghĩa với phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa
d. Mâu thuần giữa các giai cáp, tầng lớp lao động trong xã hội
Tiêu chí nào là quan trọng nhất để C.Mác phân chia hai giai đoạn phát triển của hình thái kinh tế-xã hội CS chủ nghĩa?
a. Ý thức giác ngộ của nhân dân lao động
b. Trình độ quản lý của Nhà nước
c. Trình độ xã hội hóa của LLSX
d. Trình độ dân trí trong xã hội
Sự khác nhau giữa giai đoạn thấp và giai đoạn cao của hình thái KT-XH CS chủ nghĩa là gì?
a. Giai đoạn thấp còn sự phân chia giai cấp, giai đoạn cao còn một giai cấp
b. Giai đoạn thấp sử dụng pháp quyền tư sản, giai đoạn cao sử dụng pháp quyền XHCN
c. Giai đoạn thấp làm theo năng lực, hưởng theo lao động, giai đoạn cao làm theo năng lực, hưởng theo nhu cầu
d. Giai đoạn thấp thực hiện phân phối theo nhu cầu, giai đoạn cao thực hiện phân phối theo lao động
Trong các dự báo sau của C.Mác và Ph.Ăngghen, dự báo nào thuộc giai đoạn thấp của hình thái KT-XH CS chủ nghĩa?
a. Sự đối lập giữa lao động trí óc và lao động chân tay không còn
b. Không còn sự phân chia giai cấp
c. Mọi người làm hết năng lực, hưởng theo nhu cầu
d. Mọi người làm theo năng lực, hưởng theo lao động
Trong các dự báo của C.Mác, dự báo nào thuộc giai đoạn cao của hình thái KT-XH CS chủ nghĩa?
a. Xã hội chưa thoát khỏi tàn tích của CNTB
b. Sự phát triển tự do của mỗi người là điều kiện cho sự phát triển tự do của mọi người
c. Xã hội vẫn còn sự phận chia giai cấp đối kháng, trong đó giai cấp công nhân là giai cấp thống trị xã hội
d. Vẫn còn sự tồn tại kết cấu kinh tế của CNTB bên cạnh kết cấu kinh tế của CNXH
Chỉ ra luận điểm chính xác nhất?
a. XH XHCN thực hiện xóa bỏ chế độ tư hữu phong kiến
b. XH XHCN thực hiện xóa bỏ sản xuất hàng hóa
c. XH XHCN thực hiện xóa bỏ sản xuất tự cung tự cấpc.c
d. XH XHCN thực hiện xóa bỏ chế độ tư hữu tư bản
Chỉ ra luận điểm KHÔNG chính xác
a. Giữa XH TBCN vs XH XHCN là thời kỳ cải biến cách mạng lâu dài và phức tạp
b. Nhà nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH là nền chuyên chính cách mạng của GCCN
c. Trong thời kỳ quá độ có thể và cần thủ tiêu mọi tàn tích của CNTB
d. Trong thời kỳ quá độ lên CNXH còn tồn tại nhiều tư tưởng - văn hóa cũ và mới đan xen, đấu tranh lẫn nhau
Đặc điểm chủ yếu của thời kỳ quá độ lên CNXH là gì?
. aChính quyền của giai cấp lao động được thành lâp. Nhân dân lao động hoàn toàn làm chủ xã hội.
b. Hệ tư tưởng chính trị của giai cấp công nhân là hệ tư tưởng duy nhất tồn tại trong XH. GCCN là chủ thể toàn bộ giá trị của XH mới và những tàn dư của XH cũ trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.
c. Tồn tại đan xen và đấu tranh giữa những nhân tố của xã hội mới và những tàn dư của xã hội cũ trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội
d.Tồn tại kinh tế thị trường định hướng XHCN, ở đó, các chủ thể kinh tế đều chịu sự chi phối của quy luật thị trường
Xã hội xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là xã hội:
a. Dân giàu, nước mạnh, công bằng, dân chủ, văn minh.
b. Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.
c. Dân giàu, nước mạnh, văn minh, dân chủ, công bằng.
d. Dân giàu, nước mạnh, văn minh, công bằng, dân chủ
Đặc điểm thời kỳ quá độ lên CNXH trên lĩnh vực kinh tế?
a. Còn tồn tại nhiều hệ tư tưởng khác nhau
b. Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế khác nhau
c. Còn tồn tại giai cấp đối kháng và đấu tranh giai cấp
d. Còn tồn tại nhiều tàn dư của chế độ cũ để lạị
Đặc điểm thời kỳ quá độ lên CNXH trên lĩnh vực chính trị là gì?
a. Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu khác nhau
b. Còn tồn tại giai cấp đối kháng và đấu tranh giai cấp
c. Còn tồn tại tàn dư tư tưởng và văn hóa của chế độ cũ để lại
d. Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế
Đặc điểm thời kỳ quá độ lên CNXH trên lĩnh vực tư tưởng - văn hóa là gì?
a. Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu khác nhau
b. Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế khác nhau
c. Còn tồn tại giai cấp đối kháng và đấu tranh giai cấp
d. Còn tồn tại tàn dư tư tưởng và văn hóa cũ và mới đan xen, đấu tranh lẫn nhau
Thực chất của thời kỳ quá độ lên CNXH là gì?
Tiếp tục cuộc đấu tranh giai cấp giữa giai cấp công nhân, nhân dân lao động chống lại giai cấp tư sản và các thế lực đi ngược lại lợi ích của giai cấp công nhân và nhân dân lao động.
Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa
Duy trì nhiều hình thức phân phối khác nhau, trong đó phân phối theo lao động là cơ bản
d. Duy trì nhiều hình thức sỏ hữu khác nhau trong đó sỏ hữ toàn dân là hình thức sỏ hữu chủ yếu
Thực chất của con đường quá độ lên CNXH ở Việt Nam là gì?
Bỏ qua cả những thành tựu và hạn chế của CNTB
Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa
Bỏ qua việc phát triển sản xuất hàng hóa, xác lập nền kinh tế kế hoạch hóa, tập trung
Bỏ qua sự phát triển của nền đại công nghiệp tiến thẳng lên kinh tế tri thức
Đặc điểm của con đường quá độ lên CNXH ở Việt Nam là gì?
Quá độ trực tiếp từ CNTB lên CNXH
Quá độ lên CHXN bỏ qua chế độ TBCN
Quá độ lên CNXH bỏ qua hình thái KT-XH tư bản chủ nghĩa
Quá độ lên CNXH từ CNTB phát triển ở mức độ trung bình
