wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cac loai tia

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

    Chọn câu sai khi nói về máy quang phổ lăng kính.

a)

Buồng tối có cấu tạo gồm một thấu kính hội tụ và một tấm kính ảnh đặt ở tiêu diện của nó

b)

Hệ tán sắc có tác dụng phân tích chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc.

c)

Ống chuẩn trực có tác dụng làm hội tụ các chùm sáng đơn sắc khác nhau.

d)

Cấu tạo của hệ tán sắc gồm một hoặc nhiều lăng kính.

2.

      Khi chiếu chùm ánh sáng trắng vào khe của máy quang phổ lăng kính, chùm tia ló khỏi thấu kính của buồng ảnh gồm các chùm tia

a)

hội tụ, có nhiều màu.      

b)

song song màu trắng,

c)

song song, mỗi chùm một màu.

d)

phân kì, có nhiều màu.

3.

   Điều nào sau đây là đúng khi nói về ứng dụng của quang phổ liên tục? Dùng đế xác định

a)

thành phần cấu tạo của các vật phát sáng.

b)

nhiệt độ của các vật phát sáng

c)

bước sóng của ánh sáng.  

d)

phan bố cường độ ánh sáng theo bước sóng

4.

    Tìm phương án sai:

a)

Quang phổ liên tục là một dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím.

b)

Tất cả các vật rắn, lỏng hoặc khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng đều phát ra quang phổ liên tục.

c)

Quang phổ của ánh sáng Mặt Trời thu được trên Trái Đất là quang phổ liên tục.

d)

Nguồn phát ánh sáng trắng là nguồn phát quang phổ liên tục

5.

       Chọn phương án sai:

a)

Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ gồm những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối.

b)

Các khí hay hơi ở áp suất thấp khi bị kích thích phát sáng sẽ bức xạ quang phổ vạch phát xạ.

c)

Quang phổ không phụ thuộc vào trạng thái tồn tại của các chất.

d)

Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hoá học khác nhau là không giống nhau.

6.

            Chọn phương án sai:

a)

Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau

b)

Quang phổ vạch phát xạ của natri có hai vạch màu vàng rất sáng nằm xa nhau

c)

Quang phổ vạch của hiđrô có hệ thống bốn vạch đặc trưng dễ phát hiện.

d)

Quang phổ phát xạ được dùng để nhận biết sự có mặt các nguyên tố hóa học và nồng độ trong hợp chất.

7.

             Quang phổ vạch hấp thụ

a)

là hệ thống các vạch tối nằm trên nền một quang phổ liên tục

b)

là hệ thống các vạch tối nằm trên nền quang phổ vạch phát xạ

c)

là hệ thống các vạch tối trên nền sáng trắng

d)

do nguyên tử bức xạ ra

8.

    Phát biểu nào sau đây sai. Quang phổ vạch

a)

phát xạ và quang phổ vạch hấp thụ không phụ thuộc nhiệt độ

b)

phát xạ có các vạch màu riêng lẻ ừên nền đen

c)

hấp thụ có những vạch đen trên nền quang phổ liên tục

d)

phát xạ do các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát ra

9.

      Quang phổ vạch phát xạ thực chất

a)

những vạch sáng tối trên nền quang phổ.

b)

bức xạ ánh sáng trắng tách ra từ chùm sáng phức tạp.

c)

hệ thống các vạch sáng trên nền tối.

d)

ảnh thật của quang phổ tạo bởi những chùm ánh.

10.

            Chọn phương án sai.

a)

Quang phổ hấp thụ của dung dịch đồng suníat loãng có hai đám tối ở vùng màu đỏ, cam và vùng chàm tím.

b)

Các chất lòng cho quang phổ đám hấp thụ.

c)

Các chất rắn không cho quang phổ đám hấp thụ.

d)

Chất diệp lục cho quang phổ đám hấp thụ.

11.

           Chất có thể cho quang phổ hấp thụ đám là

a)

chất rắn, chất lỏng và chất khí.  

b)

chất rắn và chất lỏng.

c)

chất rắn và chất khí.

d)

chất lỏng và chất khí có áp suất bé.

12.

  Tìm phát biểu sai. Quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học khác nhau thì

a)

khác nhau về số lượng vạch.  

b)

khác nhau về màu sắc các vạch.

c)

khác nhau về độ sáng tỉ đối giữa các vạch.

d)

khác nhau về bề rộng các vạch quang phố.

13.

Chọn câu sai khi nói về quang phổ hấp thụ.

a)

Chất rắn không có khả năng cho quang phổ hấp thụ.

b)

Quang phổ hấp thụ của chất khí chỉ chứa các vạch hấp thụ.

c)

Độ sáng của các vạch tối trong quang phổ hấp thụ khác nhau.

d)

Quang phổ hấp thụ của chất lỏng gồm các đám.

14.

   Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về quang phổ vạch phát xạ?

a)

Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối.

b)

Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những dải màu biến thiên liên tục nằm trên một nền tối.

c)

Mỗi nguyên tố hoá học ở những hạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp xuất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.

d)

Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau là rất khác nhau về số lượng các vạch, về bước sóng (tức là vị tri các vạch) và cường độ sáng của các vạch đó.

15.

     Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại có bản chất sóng điện từ.

b)

Tia hồng ngoại có chu kì nhỏ hơn tia tử ngoại.

c)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng nhiệt.

d)

Tia hồng ngoại có tác dụng lên kính ảnh.

16.

     Chọn phương án SAI.

a)

Bản chất của tia hồng ngoại là sóng điện từ.

b)

Tác dụng nối bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

c)

Tia hồng ngoại được ứng dụng chu yếu để sấy khô và sưởi ấm, chụp anh trong đêm

d)

Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau là rất khác nhau về số lượng các vạch, về bước sóng (tức là vị trí các vạch) và cường độ sáng của các vạch đó.

17.

    Chọn phương án SAI. Tia hồng ngoại

a)

tác dụng lên một loại kính ảnh.

b)

dùng để sấy khô và sưởi ấm.

c)

dùng để chữa bệnh còi xương

d)

có liên quan đến hiệu ứng nhà kính.

18.

Chọn phương án đúng.

a)

Tia tử ngoại có thể nhìn thấy.

b)

Tia tử ngoại có tần số nhỏ hơn tần số ánh sáng trông thấy

c)

Tia tử ngoại không bị nước hấp thụ.

d)

Tia tử ngoại dùng để chữa bệnh còi xương.

19.

  Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia tử ngoại:

a)

Tác dụng mạnh lên kính ảnh

b)

Làm ion hóa không khí

c)

Trong suốt đối với thủy tinh, nước

d)

Làm phát quang một số chất

20.

    Tia hồng ngoại không có tính chất nào sau đây?

a)

Tác dụng nhiệt    

b)

Tác dụng lên kính ảnh thích họp

c)

Gây ra hiệu ứng quang điện trong  

d)

Mắt người nhìn thấy được

21.

     Nguồn sáng nào sau đây không phát tia tử ngoại

a)

hồ quang điện.  

b)

đèn thuỷ ngân,

c)

đèn hơi natri.  

d)

vật nung trên 3000°C.

22.

      Chọn phương án sai. Tia hồng ngoại

a)

chủ yếu để sấy khò và sưởi ảm

b)

để gây ra hiện tượng quang điện trong

c)

dùng chụp ánh trong đêm tối  

d)

dùng làm tác nhân iôn hoá

23.

    Phát biểu nào sau đây đúng với tia tử ngoại?

a)

Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt thường có thể nhìn thấy.

b)

Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.

c)

Tia tử ngoại là một trong những bức xạ do các vật có khối lượng riêng lớn phát ra.

d)

Tia tử ngoại là sóng êlectron.