wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kì 2 tin 6

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Sơ đồ khối là gì?

a)

A. Một sơ đồ gồm các hình khối, đường có mũi tên chỉ hướng thực hiện theo từngbước của thuật toán.

b)

B Một ngôn ngữ lập trình.

c)

C. Cách mô tả thuật toán bằng ngôn ngữ tự nhiên.

d)

D. Một biểu đồ hình cột.

2.

Câu 2: Nhược điểm của sơ đồ tư duy là?

a)

A. Khó sắp xếp, bố trí nội dung C. Đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm

b)

B. Hạn chế khả năng sáng tạo

c)

C. Đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm

d)

D. Khó chia sẻ khi không có mạng internet

3.

Câu 3. Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành?

a)

A. Tiêu đề, đoạn văn

b)

B. Chủ đề chính, chủ đề nhánh

c)

C. Mở bài, thân bài, kết luận

d)

D. Chương trình, bài, mục

4.
Câu 4. Sơ đồ tư duy sau có mấy chủ đề nhánh?
a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

5.
Câu 5. Ưu điểm của vẽ sơ đồ tư duy trên giấy là?
a)
A. Dễ sắp xếp, bố trí, thay đổi
b)
B. Sản phẩm tạo ra dễ dàng
c)
C. Sản phẩm tạo ra nhanh chóng
d)
D. Có thể thực hiện ở bất cứ đâu, chỉ cần giấy và bút
6.
Câu 6. Ưu điểm của vẽ sơ đồ tư duy trên máy tính là?
a)
A. Có thể chia sẻ được cho nhiều người qua internet
b)
B. Có thể tạo mọi lúc, mọi nơi
c)
C. Có thể sử dụng mọi lúc mọi nơi
d)
D. Không thể chia sẻ được cho nhiều người qua internet
7.
Câu 7. Chủ đề chính của sơ đồ tư duy trên giấy nên đặt ở vị trí nào?
a)
A. Bên trái
b)
B. Ở vị trí trung tâm
c)
C. Bên phải
d)
D. Bên trên
8.
Câu 8. Để tạo sư đồ tư duy trên máy tính, ta sử dụng phần mềm nào?
a)
A. Word
b)
B. Mario.
c)
C. Scratch
d)
D. Mindmap
9.
Câu 9. Chủ đề chính của Sơ đồ tư duy dưới đây là gì?
a)

A. Yêu nước

b)

B. 5 phẩm chất của học sinh.

c)

C. Trung thực

d)

D. Trách nhiệm

10.
Câu 10: Sơ đồ tư duy giúp ta:
a)
A.   Ghi nhớ tốt hơn.
b)
B.   Giải các bài toán.
c)
C.   Hạn chế khả năng sáng tạo.
d)
D.Nhìn thấy bức tranh tổng thể, dễ ghi nhớ, tăng khả năng sáng tạo
11.
Câu 11: Sơ đồ tư duy là:
a)
A. Văn bản của một chương trình truyền hình.
b)
B. Trình bày thông tin trực quan, hình ảnh, các đường nối để thể hiện các khái niệm và ý tưởng.
c)
C. Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà.
d)
D. Một sơ đồ hướng dẫn đường đi.
12.
Câu 12. Để chọn kiểu chữ đậm, em chọn nút lệnh:
a)
A. B
b)
B. I
c)
C. U.
d)
D. A
13.
Câu 13. Để thay đổi cỡ chữ của ký tự, em chọn
a)
A. Chọn kí tự cần thay đổi/ font size/ Chọn size thích hợp
b)
B. Nháy chọn nút lệnh font size
c)
C. Chọn size thích hợp
d)
D. Chọn kí tự cần thay đổi/ Chọn size thích hợp
14.

Câu 14. Nút lệnh này dùng để:

a)

A. Căn lề giữa

b)

B. Căn lề trái

c)

C. Căn lề phải

d)

D. Căn đều hai bên

15.

Câu 15. Nút lệnh này dùng để:

a)

A. Chọn kiểu chữ

b)

B. Chọn cỡ chữ

c)

C. Chọn font chữ

d)

D. Chọn màu chữ

16.

Câu 16. Đâu không phải là chức năng đặc trưng của phần mềm soạn thảo văn bản?

a)

A. Tạo và định dạng nội dung

b)

B. Biên tập và chỉnh sửa nội dung

c)

C. Lưu trữ

d)

D. Hỗ trợ tính toán

17.

Câu 17: Nút lệnh nào được dùng để căn đều 2 bên cho đoạn văn bản.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

18.

Câu 18: Để định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh:

a)

A. Nháy chuột vào dải lệnh File→ chọn Page Setup…

b)

B. Nháy chuột vào dải lệnh Page layout → chọn Page Setup…

c)

C. Nháy chuột vào dải lệnh File → chọn Print Setup…

d)

D. Nháy chuột vào dải lệnh Insert → chọn Page Setup…

19.

Câu 19: Để tạo bảng ta có thể chọn nút lệnh:

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

20.

Câu 20: Để thêm cột nằm bên phải của bảng ta thực hiện lệnh nào trong các lệnh sau?

a)

A. Table Tools/ Layout/ Insert Right

b)

B. Table Tools/ Layout/ Delete/ Table

c)

C. Table Tools/ Layout/ Insert Left

d)

D. Table Tools/ Layout/ Insert Above

21.

Câu 21: Nút lệnh nào được dùng để căn giữa đoạn văn bản.

a)

A.

b)

B

c)

C.

d)

D.

22.

Câu 22. Để tạo một bảng gồm 3 hàng và 4 cột

a)

A. Kích chuột vào Insert chọn Table sau đó kéo chọn số hàng là 3 và số cột là 4

b)

B. Kích chuột vào Insert chọn Home sau đó kéo chọn số hàng là 3 và số cột là 4

c)

C. Kích chuột vào Insert chọn Table sau đó kéo chọn số hàng là 4 và số cột là 3

d)

D. Kích chuột vào Insert chọn File sau đó kéo chọn số hàng là 3 và số cột là 4

23.

Câu 23. Để in văn bản ta chọn.

a)

A. Flie chọn Open.

b)

B. Flie chọn Save.

c)

C. Flie chọn New.

d)

D. Flie chọn Print.

24.

Câu 24. Để chọn hướng trang nằm ngang cho văn bản?

a)

A. Layout chọn Orientation chọn Landscape.

b)

B. Layout chọn Columns.

c)

C. Layout chọn Margins.

d)

D. Layout chọn Size.

25.

Câu 25. Để tạo bảng

a)

A. Nháy chuột vào Insert chọn Table

b)

B. Kích chuột vào File chọn Table

c)

C. Kích chuột vào Home chọn Table

d)

D. Kích chuột vào View chọn Table

26.

Câu 26: Để gộp các ô trong bảng ta chọn nút lệnh

a)

A.

b)

B

c)

C.

d)

D.

27.

Câu 27. Mục đích của định dạng văn bản là:

a)

Người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết

b)

Trang văn bản có bố cục đẹp

c)

Văn bản dễ đọc hơn

d)

Tất cả đều đúng

28.

Câu 28. Chương trình nào dưới đây dùng để soạn thảo văn bản?

a)

A. Microsoft Word.

b)

B. Microsoft Powerpoint.

c)

C. Microsoft Excel.

d)

D. Microsoft Publisher.

29.

Câu 29. Muốn xóa bảng, sau khi chọn cả bảng, em nháy chuột phải vào ô bất kì trong bảng rồi chọn lệnh:

a)

A. Delete Rows

b)

B. Delete Table

c)

C. Delete Columns

d)

D. Delete Cells