Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD GKII - 2023

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp nào dưới đây?

a)

Công nhân và nông dân

b)

Công nhân

c)

Công nhân nông dân và trí thức

d)

Tất cả giai cấp trong xã hội

2.

Chức năng cơ bản của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

Bảo đảm an ninh chính trị và trật tự, an toàn xã hội

b)

Trấn áp các giai cấp đối kháng

c)

Tổ chức và xây dựng

d)

Trấn áp và tổ chức xây dựng

3.

Bản chất của giai cấp công nhân nước ta bao hàm tính

a)

nhân dân và dân tộc

b)

văn minh, tiến bộ

c)

quần chúng rộng rãi

d)

khoa học đại chúng

4.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa việt nam là một nhà nước quản lí mọi mặt của đời sống xã hội bằng

a)

pháp luật

b)

luật lệ

c)

chính sách

d)

chủ trương

5.

nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước

a)

của nhân dân , do nhân dân , vì nhân dân

b)

của giai cấp thống trị

c)

của đảng viên và công chức nhà nước

d)

của tầng lớp tiến bộ

6.

trách nhiệm của công nhân trong việc tham gia xây dựng nhà nước Pháp quyền XHCN Việt Nam là

a)

quan tâm đến các vấn đề chính trị của đất nước

b)

quan tâm đến các vấn đề kinh tế của đất nước

c)

chấp hành pháp luật của đảng và nhà nước

d)

thực hiện đường lối chính sách của Đảng và pháp luật của nhà nước

7.

bảo đảm an ninh chính trị và trật tự , an toàn xã hội là

a)

chức năng của nhà nước pháp quyền XHCN việt nam

b)

ý nghĩa của nhà nước pháp quyền ở nước ta

c)

ý muốn của nhà nước pháp quyền nước ta

d)

đường lối của nhà nước pháp quyền nước ta

8.

tổ chức và xây dựng bảo đảm thực hiện các quyền tự do , dân chủ và lợi ích hợp pháp của công nhân :

a)

chức năng của nhà nước pháp quyền XHCN việt nam

b)

ý nghĩa của nhà nước pháp quyền nước ta

c)

ý muốn của nhà nước pháp quyền nước ta

d)

đường lối của nhà nước pháp quyền nước ta

9.

nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam là nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của dân , do dân , vì dân. tất cả quyền lực của nhà nước thuộc về

a)

người có chức quyền

b)

số đông

c)

một nhóm người

d)

nhân dân

10.

chức năng cơ bản giữ vai trò quyết định của nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa việt nam là

a)

bạo lực và trấn áp

b)

tổ chức và xây dựng

c)

bạo lực và xây dựng

d)

xây dựng và trấn áp

11.

  Nền dân chủ xã hội có cơ sở kinh tế là chế độ công hữu về

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Tài sản công

c)

Việc làm

d)

Thu nhập

12.

  Nhân dân có quyền bầu cử và ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước, các tổ chức chính trị-xã hội là dân chủ trên lĩnh vực

a)

Kinh tế   

b)

Chính trị

c)

Văn hóa

d)

Xã hội

13.

Nhân dân có quyền kiến nghị với các cơ quan nhà nước, biểu quyết khi nhà nước trưng cầu ý dân là dân chủ trên lĩnh vực

a)

Kinh tế         

b)

Chính trị

c)

Văn hóa

d)

Xã hội

14.

Nhân dân có quyền đc thông tin, tự do ngôn luận, tự do báo chí, quyền giám sát các hoạt động của cơ quan nhà nước, quyền khiếu nại, tố cáo của công dân là dân chủ trên lĩnh vực

a)

Kinh tế   

b)

Chính trị

c)

Văn hóa

d)

Xã hội

15.

Nhân dân có quyền hưởng các lợi ích từ sáng tạo văn hóa, nghệ thuật của chính mình là dân chủ trên lĩnh vực

a)

Kinh tế       

b)

Chính trị

c)

Văn hóa

d)

Xã hội

16.

Nhân dân có quyền sáng tá, phê bình  văn học nghệ thuật, giải phóng con người khỏi lạc hậu, loại bỏ sự áp bức về tinh thần và đưa văn hóa đến cho mọi người là dân chủ trên lĩnh vực

a)

Kinh tế         

b)

Chính trị

c)

Văn hóa

d)

Xã hội

17.

  Hình thức dân chủ ứng với quy chế, thiết chế để dân dân thảo luận, biểu quyết tham dự trực tiếp quyết định mọi công việc của cộng đồng, nhà nước là

a)

dân chủ gián tiếp

b)

dân chủ trực tiếp

c)

dân chủ chủ dại diện

d)

dân chủ liên minh

18.

hình  thức dân chủ thông qua những qui chế thiết chế để nhân dân bầu ra những người đại diện thay mặt mình quyết định công việc chung của cộng đồng, nhà nước là

a)

dân chủ gián tiếp

b)

dân chủ trực tiếp

c)

dân chủ chủ dại diện

d)

dân chủ liên minh

19.

  hình thức dân chủ gián tiếp còn đc gọi là dân chủ

a)

đại khái

b)

đại diện

c)

bao quát

d)

biểu quyết

20.

       tham gia bầu cử hội đồng nhân dân các cấp thể hiện hình thức dân chủ nào dưới đây

a)

trực tiếp

b)

gián tiếp

c)

phổ thông đầu phiếu

d)

bỏ phiếu kín

21.

Tình trạng thiếu việc làm ở nước ta hiện nay vẫn là vấn đề

a)

Bức xúc ở cả nông thôn và thành thị

b)

Luôn được Đảng và Nhà nước quan tâm

c)

Luôn được các nhà đầu từ quan tâm

d)

Được các chính quyền địa phương quan tâm

22.

một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là

a)

Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số

b)

Tiếp tục giảm quy mô dân số

c)

Tiếp tục giảm cơ cấu dân cư

d)

Tiếp tục tăng chất lượng dân số

23.

một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là

a)

Sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số và phân bố dân cư hợp lý

b)

Sớm ổn định quy mô và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên

c)

Sớm ổn định cơ cấu và tốc độ gia tăng dân số

d)

Sớm ổn định mức tăng tự nhiên và sự kiềm chế xã hội

24.

một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là

a)

Nâng cao hiệu quả của chính sách dân số để phát triển nguồn nhân lực

b)

Nâng cao chất lượng dân số để phát triển nguồn nhân lực

c)

Nâng cao chất lượng cuộc sống để phát triển nguồn nhân lực

d)

Nâng cao đời sống nhân dân để phát triển nguồn nhân lực

25.

một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là

a)

Làm tốt công tác truyền thông

b)

Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục

c)

Làm tốt công tác tuyên truyền

d)

Làm tốt công tác tuyên truyền, giáo dục

26.

một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là

a)

Nâng cao đời sống nhân dân

b)

Tăng cường nhận thức, thông tin

c)

Nâng cao hiệu quả đời sống nhân dân

d)

Nâng cao hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình

27.

một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là

a)

Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lý

b)

Tăng cường công tác tổ chức

c)

Tăng cường công tác giáo dục

d)

Tăng cường công tác vận động

28.

một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là

a)

Làm tốt công tác truyền thông

b)

Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục

c)

Làm tốt công tác tuyên truyền

d)

Làm tốt công tác tuyên truyền, giáo dục

29.

một trong những mục tiêu của chính sách giải quyết việc làm nước ta là

a)

Thúc đẩy phát triển sản xuất và dịch vụ

b)

Khuyến khích làm giàu theo pháp luật, tự do hành nghề

c)

Giảm tỉ lệ thất nghiệp và tăng tỉ lệ người lao động đã qua đào tạo nghề

d)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động, đặc biệt lao động qua đào tạo

30.

một trong những phương hướng cơ bản của chính sách giải quyết việc làm nước ta là

a)

Phát triển nguồn nhân lực

b)

Tập trung sức giải quyết việc làm ở cả thành thị và nông thôn

c)

Giảm tỉ lệ thất nghiệp và tăng tỉ lệ người lao động đã qua đào tạo nghề

d)

Thúc đẩy phát triển sản xuất và dịch vụ

31.

quan niệm dân gian nào dưới đây ảnh hưởng xấu đến chính sách dân số nhà nước

a)

Con hơn cha là nhà có chức

b)

Một giọt máu đào hơn ao nước lã

c)

Cha mẹ sinh con trời sinh tính

d)

Đông con hơn nhiều của

32.

kế hoạch hóa gia đình là biện pháp chủ yếu để

a)

Lựa chọn tuổi con cho phù hợp

b)

Lựa chọn số con theo mong muốn vợ chồng

c)

Hạn chế việc sinh con

d)

Điều chỉnh số con và khoảng cách sinh con

33.

trong các biện pháp thực hiện chính sách dân số nào dưới đây, biện pháp nào tác động trực tiếp tới nhận thức của người dân

a)

Nhà nước tăng cường đầu tư kinh phí

b)

Tranh thủ sự giúp đỡ của Liên hợp quốc

c)

Tuyên truyền giáo dục về chính sách dân số

d)

Nhà nước chủ động xây dựng và ban hành văn bản pháp luật về dân số

34.

nhà nước khuyến khích các cặp vợ chồng thực hiện sàng lọc trước sinh và sau sinh nhằm mục đích nào dưới đây

a)

Lựa chọn giới tính thai nhi

b)

Góp phần nâng cao chất lượng dân số

c)

Thực hiện kế hoạch hóa gia đình

d)

Sinh con theo ý muốn

35.

phân bố dân cư hợp lý là một trong những mục tiêu của

a)

Chính sách dân số

b)

Chính sách giải quyết việc làm

c)

Chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường

d)

Chính sách quốc phòng an ninh

36.

một trong những phương án để nâng cao chất lượng dân số ở nước ta là

a)

Nâng cao đời sống của nhân dân

b)

Nâng cao hiểu biết của người dân về sức khỏe sinh sản

c)

Nâng cao vai trò của gia đình

d)

Nâng cao hiệu quả của công tác dân số

37.

hành vi, việc làm nào dưới đây vi phạm chính sách dân số của Đảng và Nhà nước

a)

Tuyên truyền, phổ biến biện pháp kế hoạch hóa gia đình

b)

Cung cấp các phương tiện tránh thai

c)

Lựa chọn giới tính thai nhi dưới mọi hình thức

d)

Cung cấp các dịch vụ dân số

38.

chất lượng dân số được đánh giá bằng yếu tố nào dưới đây

a)

Tinh thần, niềm tin, mức sống

b)

Tinh thần, trí tuệ, di truyền

c)

Thể chất, tinh thần, nghề nghiệp

d)

Thể chất, trí tuệ, tinh thần

39.

Thực trạng về tài nguyên ở nước ta hiện nay là

a)

Khoáng sản có nguy cơ cạn kiệt

b)

Khoáng sản rất nhiều về trữ lượng

c)

Khoáng sản nhiều vô tận

d)

Khoáng sản bị khai thác cạn kiệt

40.

Thực trạng về tài nguyên ở nước ta hiện nay là

a)

Diện tích rừng tăng lên nhanh chóng

b)

Diện tích rừng đang bị thu hẹp

c)

Tỉ lệ che phủ rừng tăng

41.

thực trạng về tài nguyên ở nước ta hiện nay là

a)

Các loài động thực vật quý được tăng lên nhanh chóng về số lượng

b)

Các loài động vật quý tăng lên nhanh chóng về chất lượng

c)

Nhiều loài động vật thực vật quý hiếm đang bị xóa sổ hoặc có nguy cơ tuyệt chủng

d)

Các loài động thực vật quý vẫn được giữ nguyên vẹn

42.

mục tiêu chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường nước ta hiện nay là

a)

Khai thác nhanh, nhiều tài nguyên để đẩy mạnh phát triển kinh tế

b)

Ngăn chặn tình trạng hủy hoại đang diễn ra nghiêm trọng

c)

Cải thiện môi trường, tránh xu hướng chạy theo lợi ích trước mắt để gây hại cho môi trường

d)

Sử dụng hợp lý tài nguyên, bảo vệ môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học, từng bước nâng cao chất lượng môi trường

43.

nội dung nào dưới đây là phương hướng của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường?

a)

Khai thác, sử dụng hợp lí, tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

b)

Khoáng sản có nguy cơ cạn kiệt, diện tích rừng đang bị thu hẹp

c)

Buôn lỏng quản lý tài nguyên môi trường

d)

Môi trường đang bị ô nhiễm ngày càng nặng nề

44.

nội dung nào dưới đây là phương hướng của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường?

a)

Buôn lỏng quản lí tài nguyên môi trường

b)

Khoáng sản có nguy cơ cạn kiệt diện tích rừng đang bị thu hẹp

c)

Tăng cường công tác quản lý của Nhà nước về bảo vệ môi trường

d)

Môi trường đang bị ô nhiễm ngày càng nặng nề

45.

Nội dung nào dưới đây là phương hướng chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường?

a)

Buông lỏng quản lí tài nguyên môi trường

b)

Chủ động phòng ngừa ngăn chặn ô nhiễm, cải thiện môi trường, bảo tồn thiên nhiên

c)

Khoáng sản có nguy cơ cạn kiệt, diện tích rừng đang bị thu hẹp

d)

Môi trường đang bị ô nhiễm ngày càng nặng nề