wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST HTSP GR MẪU ĐƠN

Total questions: 40

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

CÂU 1: VIÊN OMEGA 3 TADAVINA CÓ CHỨA CÁC HOẠT CHẤT SAU

a)

A: EPA: 180MG

b)

B: DHA 120MG

c)

C: DẦU CÁ 1200MG

d)

D: TẤT CẢ CÁC ĐÁP ÁN TRÊN ĐỀU ĐÚNG

2.

CÂU 2: VIÊN OMEGA 3 TADAVINA DÙNG ĐƯỢC CHO TRẺ EM TỪ 3 TUỔI TRỞ LÊN

a)

A: ĐÚNG

b)

B: SAI

3.

CÂU 3: PREGCARE TADAVINA CÓ THÀNH PHẦN

a)

A: EPA, DHA, VITAMIN B1,B2, ACID FOLIC, KẼM, SẮT, GLUCOSAMIN, IOD

b)

B: EPA, DHA, VITAMIN B1,B2, ACID FOLIC, KẼM, SẮT, VITAMIN D, IOD

c)

C: EPA, DHA, VITAMIN B1,B2, ACID FOLIC, KẼM, SẮT, VITAMIN D,MẦM ĐẬU NÀNH

d)

D: KHÔNG CÓ ĐÁP ÁN NÀO ĐÚNG

4.

CÂU 4: LIỀU DÙNG CỦA PREGCARE TADAVINA

a)

A: 1 VIÊN/ LẦN/ NGÀY

b)

B:1 VIÊN/ 2 LẦN/ NGÀY

c)

C: 2 VIÊN/2 LẦN/ NGÀY

5.

CÂU 5: THÀNH PHẦN CHÍNH GIÚP LỢI SỮA, THÔNG TẮC TIA SỮA CÓ TRONG LỢI SỮA TADAVINA

a)

A: CAO ĐINH LĂNG

b)

B: CAO CỎ CARI

c)

C: CAO CỎ SỮA LÁ NHỎ

d)

D: CAO CHÈ VẰNG

6.

CÂU 6: Tác dụng của CAO MẠCH MÔN VÀ THIÊN MÔN CHÙM TRONG LỢI SỮA TADAVINA

a)

A: LỢI SỮA

b)

B: THÔNG TẮC TIA SỮA

c)

C: HỖ TRỢ GIẢM CÂN

d)

D:HỖ TRỢ ĐIỀU TRỊ TÁO BÓN

7.

CÂU 6: THÀNH PHẦN CHÍNH GIÚP GIẢM ĐAU, KHÁNG KHUẨN, TIÊU DIỆT HP TRONG DẠ DÀY TADAVINA



(a)  

8.

CÂU 7: THÀNH PHẦN CHÍNH GIÚP TĂNG KHẢ NĂNG HẤP THU CURCUMIN NANO TẠI RUỘT



(a)  

9.

CÂU 8: KỂ TÊN 2 THÀNH PHẦN PREBIOTIC CÓ TRONG CHẤT XƠ TADAVINA



(a)  

10.

CÂU10: Vai trò của Rutin trong Ginkgo Tadavina

a)

A: Chống oxy hóa

b)

B: Làm bền thành mạch

c)

C: Tăng tuần hoàn máu não

d)

D: Tất cả đáp an trên đều đúng

11.

CÂU 11: THÀNH PHẦN NÀO CHỨA NHIỀU LUTEIN VÀ ZEAXANTHIN

a)

A: CX VIỆT QUẤT ĐEN

b)

B: CX CÚC VẠN THỌ

c)

C: CX LÝ CHUA ĐEN

d)

D: CX BÔNG CẢI XANH

12.

CÂU 12: Đối tượng sử dụng CANXI NANO TADAVINA

a)

A: Trẻ em trên 1 tuổi

b)

B: Trẻ em trên 2 tuổi

c)

C: Trẻ em trên 12t

d)

D: Không đáp án nào đúng

13.

CÂU 13: Đối tượng sử dụng SẮT TADAVINA

a)

A: Trẻ em trên 1 tuổi

b)

B: Trẻ em trên 2 tuổi

c)

C: Trẻ em trên 12t

d)

D: Không đáp án nào đúng

14.

CÂU 14: Công dụng của SẮT TADAVINA

a)

A: Bổ sung sắt, acid folic

b)

B: Hỗ Trợ tăng khả năng tạo máu

c)

C: Hỗ trợ giảm thiếu máu do thiếu sắt

d)

D: Tất cả các đáp án trên đều đúng

15.

CÂU 15:Thành phần của SẮT TADAVINA

a)

A: Inulin, sắt polymaltose, acid folic, Vit C, A,E

b)

B: Inulin, sắt Fumarate, acid folic, Vit C, A,E

c)

C: FOS, sắt polymaltose, acid folic, Vit C, A,E

d)

D: FOS, sắt Fumarate, acid folic, Vit C, A,E

16.

CÂU 16: Thành phần của CHẤT XƠ TADAVINA

a)

A: PREBIOTIC: GOS, FOS

b)

B: PREBIOTIC: Bacillus clausii, Bacillus subtilis, Bacillus coagulans

c)

C: PROBIOTIC: GOS, FOS

d)

D: PROBIOTIC: Bacillus clausii, Bacillus subtilis, Bacillus coagulans

17.

CÂU 17: Công dụng của CHẤT XƠ TADAVINA

a)

A: Bổ sung chất xơ

b)

B: Hỗ trợ nhuận tràng

c)

C: Giảm táo bón

d)

D: Tất cả các đáp án trên đều đúng

18.

CÂU 18: THÀNH PHẦN có trong ZINC TADAVINA

a)

A: Kẽm Gluconate 35mg, Vit C 20mg, Vit B1 1,5mg

b)

B: Kẽm Gluconate 5mg, Vit C 20mg, Vit B1 1,5mg

c)

C: Kẽm Gluconate 35mg, Acid L- ascorbic 20mg, Vit B1 1,5mg

19.

CÂU 19: Đối tượng sử dụng của ZinC Tadavina là trẻ em trên 2 tuổi và người lớn đề kháng yếu, chán ăn, ăn không ngon

a)

Đúng

b)

Sai

20.

CÂU 20: 3 Thành phần sau có trong sản phẩm nào?

Cao Cà gai leo,Cao Giảo cổ lam, Cao Diệp hạ châu, Cao Artiso, Arginin

(a)  

21.

CÂU 21: LIỀU DÙNG CỦA DẠ DÀY TADAVINA

a)

A: Trẻ em từ 6-12 tuổi: 1 viên/ lần/ ngày

b)

B: Trẻ em từ 3-12 tuổi: 1 viên/ lần/ ngày

c)

C: Trẻ trên 12t và người lớn: 1 viên/ 2 lần/ ngày

22.

CÂU 21: 3 THÀNH PHẦN CHÍNH CỦA NATROGEN TADAVINA



(a)  

23.

CÂU 22: CÔNG DỤNG CỦA VIÊN TIỂU ĐÊM TADAVINA

a)

A: Hỗ trợ bổ thận

b)

B: Hỗ trợ cải thiện tình trạng tiểu đêm, tiểu nhiều lần do thận yếu

c)

C: Tiểu gắt, tiểu buốt

24.

Câu 24: Công dụng của Dạ dày Tadavina

a)

A: Hỗ trợ bảo vệ niêm mạc dạ dày

b)

B: Hỗ trợ tăng tuần hoàn máu não

c)

C: Hỗ trợ giảm nguy cơ viêm loét dạ dày, tá tràng

d)

D: Không đáp án nào đúng

25.

Câu 25: Chiết xuất Việt bạch quả có trong thành phần của

a)

Ckolin

b)

Ginkgo Tadavina

c)

Plufit

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

26.

Câu 26: Các thành phần chung của dòng sữa dinh dưỡng Tadasua

a)

Aquamin F, D3, K2, DHA

b)

Sữa non

c)

MUFA, PUFA

d)

Neo GOS P70

27.

Câu 27: Hoạt chất có tác dụng giảm đau trong Boflex

a)

A: Nattokinase

b)

B: Glucosamin

c)

C: Tinh chất nhũ hương

d)

D: Sắt hữu cơ

28.

Câu 28: Bộ 3 hoàn hảo trong thành phần Cfirin là gì

a)

A: Glutathion, ALA, Colagen marinel

b)

B: Glutathion, Vit C, Collagen marine

c)

C: Collagen marin, Vit C, ALA

d)

D: Không có đáp án đúng

29.

Câu 29: Nêu các ưu điểm của Filix

a)

A: Hàm lượng Sắt và A.folic cao

b)

B: Inulin tăng hấp thu

c)

C: Vitamin C hạn chế táo bón

d)

D: Ngày uống 1 viên

30.

Câu 31: Công dụng của NÉT XUÂN TADAVINA

a)

A: Hỗ trợ giảm triệu chứng tiền mãn kinh, mãn kinh

b)

B: Giảm đau bụng kinh

c)

C: Tống sản dịch

d)

D: Tất cả các đáp án trên đều đúng

31.

Câu 32: Các triệu chứng của thời kỳ tiền mãn kinh, mãn kinh

a)

A: bốc hỏa, mệt mỏi

b)

B: Đau nhức xương khớp

c)

C: lão hóa da, sạm da, nhăn da

d)

D: không có đáp án đúng

32.

Câu 33: Thành phần có trong sản phẩm NUTRIKID TADAVINA

a)

A: GOS

b)

B: L- Lysine

c)

C: Canxi citrat

d)

D: Kẽm Gluconate

33.

Câu 36: Ai sẽ là Tadahero

(a)  

34.

Câu 31: Công dụng sau đây là của sản phẩm nào?

Hỗ trợ giảm các triệu chứng thời kỳ tiền mãn kinh, mãn kinh

(a)  

35.

Câu 32: Những sản phẩm nào chứa Probiotic và Prebiotic

a)

A: Nutrikid Tadavina

b)

B: Chất xơ Tadavina

c)

C: Bifipro Tadavina

d)

D: ZinC Tadavina

36.

Câu 33: Công dụng sau đây là của sản phẩm nào?

-Bổ sung lợi khuẩn đường ruột

- Hỗ trợ giảm các triệu chứng rối loạn tiêu hóa, đi ngoài phân sống do loạn khuẩn đường ruột

(a)  

37.

Câu 37: Đối tượng sử dụng của Plufit

a)

A: Trẻ từ 10t

b)

B: Trẻ từ 12t

c)

C: Trẻ từ 6t

d)

D: Không có đáp án đúng

38.

Câu 38: Thành phần của Manfo

a)

A: Chiết xuất Maca

b)

B: Cx Bạch Tật Lê

c)

C: Cx Cọ lùn

d)

D: L- Citruline

39.

Câu 39: Ưu điểm của Gamin

a)

A: canxi hữu cơ hấp thu tốt

b)

B: có D3K2 tăng hấp thu Canxi

c)

C: Giá rẻ

d)

D: tất cả các đáp án trên đều đúng

40.

Câu 40: Sản phẩm có chứa DHA, EPA

(a)