wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

săt và hợp chất của sắt

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất nào sau đây là hợp chất sắt (II)?

a)

FeCl2

b)

Fe3​O4

c)

Fe2(SO4)3

d)

Fe2O3

2.

Hợp chất nào sau đây có màu đỏ nâu?

a)

Fe(OH)3

b)

FeO

c)

Fe(OH)2

d)

Fe2O3

3.

Sắt (II) sunfat có công thức là

a)

FeS

b)

FeSO4

c)

FeSO3

d)

Fe2(SO4)3

4.

Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (II) là

a)

tính axit

b)

tính oxi hóa

c)

tính khử

d)

tính kém bền nhiệt

5.

Dung dịch FeCl3 không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Cu

b)

NaOH

c)

Ag

d)

Mg

6.

Cho sắt phản ứng với chất nào sau đây thì thu được FeCl2?

a)

Cl2

b)

HCl

c)

MgCl2

d)

HClO

7.

Cho NaOH vào dung dịch chất X thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh hóa nâu trong không khí. Chất X là

a)

FeCl3

b)

Fe(OH)3

c)

Fe(OH)2

d)

FeCl2

8.

Những phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (III) là tính khử

b)

Fe(OH)2 có màu trắng hơi xanh

c)

Sắt tan được trong dung dịch HNO3 đặc nguội

d)

Sắt không phản ứng được với dung dịch MgCl2

9.

Cho phản ứng hóa học sau: 

4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O ---> 4Fe(OH)3

Phát biểu nào là đúng về phản ứng trên

a)

Fe(OH)2Fe\left(OH\right)_2  là chất khử

b)

O2 O_2\  chất khử

c)

H2O H_2O\  là chất khử

d)

Fe(OH)2Fe\left(OH\right)_2  là chất oxi hóa

10.

Chất nào sau đây khi phản ứng với HNO3HNO_3  loãng thì thu được khí NO? 

a)

Fe2O3Fe_2O_3  

b)

FeOFeO  

c)

Fe(OH)3Fe\left(OH\right)_3  

d)

Fe2(SO4)3Fe_2\left(SO_4\right)_3  

11.

Chất có công thức Fe2(SO4)3 có tên là

a)

sắt (II) sunfat.

b)

sắt (III) sunfat.

c)

sắt (III) sunfua.

d)

sắt (II) sunfua.

12.

Màu sắc nào sau đây không đúng với hợp chất của nó?

a)

Fe(OH)3: màu nâu đỏ.

b)

FeO: màu đen.

c)

Fe(OH)2: màu xanh rêu.

d)

FeSO4: màu vàng.

13.

Kim loại không tác dụng với muối FeCl3

a)

Al.

b)

Cr.

c)

Fe.

d)

Ag.

14.

Tiến hành các thí nghiệm sau

(1) Cho Na vào dung dịch CuSO4.

(2) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO­4)3.

(3) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư.

(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột Fe2O3 đun nóng.

Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là

a)

(3) và (4).

b)

(1) và (2).

c)

(2) và (3).

d)

(1) và (4).

15.

Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

a)

FeO.

b)

Fe(OH)3.

c)

Fe(NO3)3.

d)

Fe2O3.

16.

Dung dịch muối X tác dụng với dung dịch NaOH thu kết tủa Y tiếp tục khuấy trong không khí thì Y chuyển thành kết tủa nâu đỏ. Công thức của Y là

a)

Fe(OH)2.

b)

Fe(OH)3.

c)

Al(OH)3.

d)

Mg(OH)2.

17.

Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

a)

Cu.

b)

Fe.

c)

Zn.

d)

Ag.

18.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3.

(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH.

(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl dư.

(d) Cho bột Fe vào dung dịch FeCl3 dư.

Số thí nghiệm cuối cùng còn lại dung dịch chứa 2 muối tan là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

19.

Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng?

a)

Cu và dung dịch FeSO4.

b)

Fe và dung dịch HCl đặc nguội.

c)

FeO và CO (đun nóng).

d)

Fe2O3 và dung dịch HNO3 đặc nguội.

20.

Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dd Fe2(SO4)3

a)

không có hiện tượng.

b)

xuất hiện kết tủa xanh rêu.

c)

xuất hiện kết tủa nâu đỏ sau đó tan ra thành dung dịch có màu vàng.

d)

xuất hiện kết tủa nâu đỏ tăng dần đến cực đại.

21.

Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?

a)

HNO3 loãng

b)

HNO3 đặc, nóng

c)

CuSO4

d)

HCl

22.

Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?

a)

dd H2SO4 loãng

b)

dd CuSO4

c)

dd HCl đậm đặc

d)

dd HNO3 loãng.

23.

Cấu hình electron nào là của Fe3+ ?

a)

[Ar] 4s2

b)

[Ar] 3d64s2

c)

[Ar] 3d5

d)

[Ar] 3d6

24.

Cho 16,8 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Thể tích (lit) khí thoát ra ở đktc là

a)

2,24

b)

4,48

c)

3,36

d)

6,72

25.

Trong các phản ứng hoá học cho dưới đây, phản ứng nào không đúng?
                                               

a)

Fe + 2HCl \rightarrow   FeCl2  + H2  

b)

 Fe + CuSO4  \rightarrow   FeSO4 + Cu 

c)

 Fe + Cl2 \rightarrow    FeCl2 

d)

Fe +2 FeCl3  \rightarrow   3FeCl2

26.

Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?

a)

dd H2SO4 loãng

b)

dd CuSO4

c)

dd HCl đậm đặc

d)

dd HNO3 loãng.

27.

Kim loại Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

Fe(NO3)3

b)

CuCl2

c)

Zn(NO3)2

d)

AgNO3

28.

Kim loại sắt không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

FeCl3

b)

H2SO4 loãng, nguội

c)

AgNO3

d)

HNO3 đặc, nguội

29.

Thành phần chính của quặng xiđêrit là

a)

Fe3O4

b)

FeCO3

c)

FeS2

d)

Al2O3

30.

Thành phần chính của quặng pirit là

a)

Fe3O4

b)

FeCO3

c)

FeS2

d)

Fe2O3

31.

Cấu hình electron nào sau đây là của Fe(Z=26)?

a)

[Ar] 4s23d6.

b)

[Ar]3d64s2.

c)

[Ar]3d8.

d)

[Ar]3d74s1.

32.

Sắt là kim loại có:

a)

Tính khử trung bình.

b)

Tính oxi hóa mạnh.

c)

Tính khử yếu.

d)

Tính oxi hóa yếu.

33.

Dãy chất nào sau đây đều phản ứng với Fe ?

a)

dd Fe(NO3)3, S, dd AlCl3.

b)

dd NaOH, dd CuSO4, dd HCl.

c)

O2, dd HNO­3, dd AgNO3.

d)

Fe(NO3)2, H2SO4, Cl2.

34.

Xét 2 phản ứng:
 (1)  FeO+COFe+CO2(nhit độ)FeO+CO\rightarrow Fe+CO_2\left(nhiệt\ độ\right)  
 (2)   3FeO+10HNO33Fe(NO3)3+NO+5H2O3FeO+10HNO_3→3Fe(NO_3)_3+NO+5H_2O  
  Hai phản ứng trên chứng tỏ FeO là chất:

a)

chỉ có tính khử                                                              

b)

chỉ có tính bazơ          

c)

chỉ có tính oxi hóa

d)

vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

35.

Cho các nhận xét sau:

1. FeO là chất rắn màu đen, không có trong tự nhiên.

2. FeO tác dụng với axit HCl tạo muối sắt (II)

3. FeO tác dụng với axit HNO3 dư tạo muối sắt (III)

4. Điều chế FeO bằng cách dùng CO khử Fe2O3 ở 5000C

Số câu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Fe(OH)2 nguyên chất là chất rắn màu trắng hơi xanh, không tan trong nước

b)

Trong không khí Fe(OH)2 dễ bị oxi hóa thành Fe(OH)3

c)

Cho NaOH tác dụng với muối sắt(II) trong không khí thu được Fe(OH)2

d)

Fe(OH)2 là một bazơ

37.

Phản ứng nào sau đây viết sai?

a)

FeSO4+MgMgSO4+FeFeSO_4+Mg→MgSO_4+Fe

b)

2FeCl2+Cl22FeCl32FeCl_2+Cl_2→2FeCl_3

c)

FeO+H2SO4(đặc,noˊng)FeSO4+H2OFeO+H_2SO_{4\left(đặc,nóng\right)}→FeSO_4+H_2O

d)

Fe(NO3)2+AgNO3Fe(NO3)3+AgFe(NO_3)_2+AgNO_3→Fe(NO_3)_3+Ag

38.

Cho các nhận xét sau, nhận xét nào sai?

a)

Điều chế FeO bằng cách dùng CO khử Fe2O3 ở 5000C.

b)

Fe2O3 là chất rắn màu đen, không có trong tự nhiên.

c)

Fe2O3 là chất rắn màu đỏ nâu, có trong quặng hematit.

d)

Fe2O3 tác dụng với axit HNO3 dư tạo muối sắt (III).

39.

Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (III) là 

a)

Tính khử                                                                                                                          

b)

Tính oxi hóa

c)

Tính bazơ                                                                     

d)

Cả tính khử và tính oxi hóa

40.

Phản ứng nào sau đây,  Fe2O3Fe_2O_3   không thể hiện tính oxi hoá?

a)

Fe2O3+6HNO3Fe(NO3)3+H2OFe_2O_3+6HNO_3\rightarrow Fe(NO_3)_3+H_2O  

b)

Fe2O3+3CO2Fe+3CO2(nhit độ)Fe_2O_3+3CO_2\rightarrow Fe+3CO_2\left(nhiệt\ độ\right)  

c)

Fe2O3+3H22Fe+3H2O(nhit độ)Fe_2O_3+3H_2\rightarrow2Fe+3H_2O\left(nhiệt\ độ\right)  

d)

Fe2O3+2Al2Fe+Al2O3(nhit độ)Fe_2O_3+2Al\rightarrow2Fe+Al_2O_3\left(nhiệt\ độ\right)  

41.

Cho dd NaOH dư vào dd FeCl3 được kết tủa X. Nung X ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y. Chất rắn Y là

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

FeO và Fe2O3

d)

Fe3O4.

42.

Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch FeCl3?

a)

Fe

b)

Mg

c)

Ni

d)

Ag

43.

[ĐỀ MINH HỌA 2019] Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là

a)

FeCl2.FeCl_2.

b)

FeCl3.FeCl_3.

c)

CuCl2.CuCl_2.

d)

MgCl2.MgCl_2.

44.

[ĐỀ MINH HỌA 2019] Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al.

b)

Fe.

c)

Ca.

d)

Na.

45.

[ĐỀ THPT QG 2019] Công thức hóa học của sắt (III) clorua là

a)

FeCl2.FeCl_{2.}

b)

FeCl3.FeCl_{3.}

c)

FeSO4.FeSO_4.

d)

Fe2(SO4)3.Fe_2\left(SO_4\right)_{3.}

46.

[ĐỀ THPT QG 2019] Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi kết thúc phản ứng?

a)

Cho Fe vào dung dịch CuSO4.

b)

Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.

c)

Cho Fe vào dung dịch HCl.

d)

Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư.

47.

[ĐỀ THPT QG 2019] Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) sau khi kết thúc phản ứng?

a)

Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.

b)

Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.

c)

Đốt cháy Fe trong khí Cl2 dư.

d)

Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl.

48.

[ĐỀ THPT QG 2019] Công thức hóa học của sắt(II) oxit là

a)

Fe2O3.

b)

Fe(OH)3.

c)

FeO.

d)

Fe(OH)2.

49.

[ĐỀ THPT QG 2017] Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4 làm mất màu dung dịch KMnO4.

(b) Fe2O3 có trong tự nhiên dưới dạng quặng hematit.

(c) Fe(OH)3 tan được trong dung dịch axit mạnh và kiềm.

(d) FeO là oxit axit, tác dụng với H2O chỉ tạo ra Fe(OH)2.

Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

50.

[ĐỀ THPTQG 2017] Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2.

(b) Cho Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl.

(c) Cho FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.

(d) Cho Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.

Số thí nghiệm tạo ra chất khí là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

51.

Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?

a)

HNO3 loãng

b)

HNO3 đặc, nóng

c)

CuSO4

d)

HCl

52.

Công thức của sắt (III) hidroxit là

a)

Fe(OH)2

b)

Fe(OH)3

c)

Fe2O3

d)

FeO

53.

Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?

a)

dd H2SO4 loãng

b)

dd CuSO4

c)

dd HCl đậm đặc

d)

dd HNO3 loãng.

54.

Cho phản ứng: a FeO + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất, tổng (a+b) bằng

a)

13.

b)

10.

c)

3.

d)

5.

55.

Kim loại sắt không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

FeCl3

b)

H2SO4 loãng, nguội

c)

AgNO3

d)

HNO3 đặc, nguội

56.

[ĐỀ MINH HỌA 2019] Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al.

b)

Fe.

c)

Ca.

d)

Na.

57.

Tính chất hóa học của nhôm là tính

a)

khử mạnh.

b)

khử yếu.

c)

oxi hóa yếu.

d)

oxi hóa mạnh.

58.

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

Al2O3.

b)

AlCl3.

c)

NaAlO2.

d)

Al(OH)3.

59.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là quặng

a)

pirit.

b)

boxit.

c)

manhetit.

d)

đôlômit.

60.

Hợp chất Al(OH)3 đều tác dụng được với hai dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH, FeCl3.

b)

HCl, NH3.

c)

NaOH, HCl.

d)

NaHCO3, HNO3.

61.

[ĐỀ MINH HỌA 2019] Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là

a)

FeCl2.FeCl_2.

b)

FeCl3.FeCl_3.

c)

CuCl2.CuCl_2.

d)

MgCl2.MgCl_2.

62.

[ĐỀ MINH HỌA 2019] Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?

a)

Al.

b)

Fe.

c)

Ca.

d)

Na.

63.

[ĐỀ THPT QG 2019] Công thức hóa học của sắt (III) clorua là

a)

FeCl2.FeCl_{2.}

b)

FeCl3.FeCl_{3.}

c)

FeSO4.FeSO_4.

d)

Fe2(SO4)3.Fe_2\left(SO_4\right)_{3.}

64.

[ĐỀ THPT QG 2019] Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi kết thúc phản ứng?

a)

Cho Fe vào dung dịch CuSO4.

b)

Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.

c)

Cho Fe vào dung dịch HCl.

d)

Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư.

65.

[ĐỀ THPT QG 2019] Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II) sau khi kết thúc phản ứng?

a)

Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.

b)

Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.

c)

Đốt cháy Fe trong khí Cl2 dư.

d)

Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl.

66.

[ĐỀ THPT QG 2019] Công thức hóa học của sắt(II) oxit là

a)

Fe2O3.

b)

Fe(OH)3.

c)

FeO.

d)

Fe(OH)2.

67.

Kim loại nhôm tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HNO3 đặc, nguội.

b)

H2SO4 đặc, nguội.

c)

MgCl2.

d)

KOH.

68.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

b)

tạo dung dịch trong suốt.

c)

có kết tủa keo trắng, kết tủa không bị tan.

d)

không có kết tủa, có khí bay lên.

69.

Cho Fe tác dụng với dd HNO3 loãng thu được 3,36 lít NO (đktc). Tìm m Fe?

a)

5,6

b)

8,4

c)

11,2

d)

4,8

70.

Cấu hình electron nào là của Fe3+ ?

a)

[Ar] 4s2

b)

[Ar] 3d64s2

c)

[Ar] 3d5

d)

[Ar] 3d6

71.

Cấu hình electron nào sau đây là của Fe(Z=26)?

a)

[Ar] 4s23d6.

b)

[Ar]3d64s2.

c)

[Ar]3d8.

d)

[Ar]3d74s1.

72.

Sắt là kim loại có:

a)

Tính khử trung bình.

b)

Tính oxi hóa mạnh.

c)

Tính khử yếu.

d)

Tính oxi hóa yếu.

73.

Dãy chất nào sau đây đều phản ứng với Fe ?

a)

dd Fe(NO3)3, S, dd AlCl3.

b)

dd NaOH, dd CuSO4, dd HCl.

c)

O2, dd HNO­3, dd AgNO3.

d)

Fe(NO3)2, H2SO4, Cl2.

74.

Xét 2 phản ứng:
 (1)  FeO+COFe+CO2(nhit độ)FeO+CO\rightarrow Fe+CO_2\left(nhiệt\ độ\right)  
 (2)   3FeO+10HNO33Fe(NO3)3+NO+5H2O3FeO+10HNO_3→3Fe(NO_3)_3+NO+5H_2O  
  Hai phản ứng trên chứng tỏ FeO là chất:

a)

chỉ có tính khử                                                              

b)

chỉ có tính bazơ          

c)

chỉ có tính oxi hóa

d)

vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

75.

Cho các nhận xét sau:

1. FeO là chất rắn màu đen, không có trong tự nhiên.

2. FeO tác dụng với axit HCl tạo muối sắt (II)

3. FeO tác dụng với axit HNO3 dư tạo muối sắt (III)

4. Điều chế FeO bằng cách dùng CO khử Fe2O3 ở 5000C

Số câu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Fe(OH)2 nguyên chất là chất rắn màu trắng hơi xanh, không tan trong nước

b)

Trong không khí Fe(OH)2 dễ bị oxi hóa thành Fe(OH)3

c)

Cho NaOH tác dụng với muối sắt(II) trong không khí thu được Fe(OH)2

d)

Fe(OH)2 là một bazơ

77.

Phản ứng nào sau đây viết sai?

a)

FeSO4+MgMgSO4+FeFeSO_4+Mg→MgSO_4+Fe

b)

2FeCl2+Cl22FeCl32FeCl_2+Cl_2→2FeCl_3

c)

FeO+H2SO4(đặc,noˊng)FeSO4+H2OFeO+H_2SO_{4\left(đặc,nóng\right)}→FeSO_4+H_2O

d)

Fe(NO3)2+AgNO3Fe(NO3)3+AgFe(NO_3)_2+AgNO_3→Fe(NO_3)_3+Ag

78.

Cho các nhận xét sau, nhận xét nào sai?

a)

Điều chế FeO bằng cách dùng CO khử Fe2O3 ở 5000C.

b)

Fe2O3 là chất rắn màu đen, không có trong tự nhiên.

c)

Fe2O3 là chất rắn màu đỏ nâu, có trong quặng hematit.

d)

Fe2O3 tác dụng với axit HNO3 dư tạo muối sắt (III).

79.

Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (III) là 

a)

Tính khử                                                                                                                          

b)

Tính oxi hóa

c)

Tính bazơ                                                                     

d)

Cả tính khử và tính oxi hóa

80.

Phản ứng nào sau đây,  Fe2O3Fe_2O_3   không thể hiện tính oxi hoá?

a)

Fe2O3+6HNO3Fe(NO3)3+H2OFe_2O_3+6HNO_3\rightarrow Fe(NO_3)_3+H_2O  

b)

Fe2O3+3CO2Fe+3CO2(nhit độ)Fe_2O_3+3CO_2\rightarrow Fe+3CO_2\left(nhiệt\ độ\right)  

c)

Fe2O3+3H22Fe+3H2O(nhit độ)Fe_2O_3+3H_2\rightarrow2Fe+3H_2O\left(nhiệt\ độ\right)  

d)

Fe2O3+2Al2Fe+Al2O3(nhit độ)Fe_2O_3+2Al\rightarrow2Fe+Al_2O_3\left(nhiệt\ độ\right)  

81.

Cho dd NaOH dư vào dd FeCl3 được kết tủa X. Nung X ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y. Chất rắn Y là

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

FeO và Fe2O3

d)

Fe3O4.

82.

Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch FeCl3?

a)

Fe

b)

Mg

c)

Ni

d)

Ag