wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đuôi ed

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

visited

b)

decided

c)

engaged

d)

disappointed

2.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

learned

b)

kissed

c)

stopped

d)

laughed

3.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

installed

b)

reformed

c)

appointed c.

d)

stayed

4.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

. washed

b)

matched

c)

educated

d)

enriched

5.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

exhibited

b)

attended

c)

improved

d)

dedicated

6.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

endangered

b)

killed

c)

developed

d)

threatened

7.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

. visited

b)

wanted

c)

looked

d)

needed

8.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

laughed

b)

hoped

c)

referred

d)

shopped

9.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

washed

b)

watched

c)

passed

d)

used

10.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

decided

b)

fired

c)

traveled

d)

enjoyed

11.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

believed

b)

asked

c)

allowed

d)

died

12.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
decided
b)
relieved
c)
travelled
d)
referred
13.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
asked
b)
pronounced
c)
cleaned
d)
laughed
14.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
tapped
b)
picnicked
c)
admitted
d)
roughed
15.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

passed

b)

talked

c)

started

d)

wished

16.

Từ nào có phần gạch chân có phát âm khác với 3 từ còn lại

a)

stopped

b)

robbed

c)

looked

d)

watched

17.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

goes

b)

washes

c)

changes

d)

brushes

18.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

writes

b)

benches

c)

pencil cases

d)

watches

19.

chọn câu đúng

a)

a. visited

b)

b. decided

c)

c. engaged

d)

d. disappointed

20.

chọn câu đúng

a)

a. wanted

b)

b. stopped

c)

c. worked

d)

d. forced

21.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)

decided

b)

relieved

c)

travelled

d)

referred

22.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

visits

b)

stops

c)

cooks

d)

runs

23.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

devices

b)

boxes

c)

knives

d)

matches

24.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
decided
b)
relieved
c)
travelled
d)
referred
25.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
asked
b)
pronounced
c)
cleaned
d)
laughed
26.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
mixed
b)
coughed
c)
crashed
d)
inferred
27.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

visits

b)

stops

c)

cooks

d)

runs

28.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

devices

b)

boxes

c)

knives

d)

matches

29.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

goes

b)

washes

c)

teaches

d)

practices

30.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

tables

b)

students

c)

pencils

d)

rulers

31.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

stops

b)

works

c)

meets

d)

reads

32.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

watches

b)

plays

c)

washes

d)

misses

33.

chọn câu đúng

a)

a. visited

b)

b. decided

c)

c. engaged

d)

d. disappointed

34.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

visited

b)

showed

c)

wondered

d)

studied

35.

tìm từ có cách phát âm khác

a)

contributed

b)

jumped

c)

introduced

d)

vanished

36.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với các từ còn lại

a)

killed

b)

hurried

c)

regretted

d)

planned

37.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

visited

b)

showed

c)

wondered

d)

studied

38.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

needed

b)

booked

c)

finished

d)

washed

39.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

packed

b)

punched

c)

filled

d)

promised

40.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

considered

b)

pulled

c)

laughed

d)

arranged

41.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

discovered

b)

destroyed

c)

developed

d)

opened

42.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

repaired

b)

invented

c)

wounded

d)

succeeded

43.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

improved

b)

parked

c)

broadened

d)

examined

44.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

delivered

b)

replaced

c)

obeyed

d)

organized

45.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

painted

b)

provided

c)

protected

d)

equipped

46.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

tested

b)

marked

c)

presented

d)

founded

47.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

allowed

b)

dressed

c)

flashed

d)

mixed

48.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

switched

b)

stayed

c)

believed

d)

cleared

49.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

recommended

b)

waited

c)

handed

d)

designed

50.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

annoyed

b)

remembered

c)

arrested

d)

wondered

51.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

advanced

b)

polished

c)

competed

d)

announced

52.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

whispered

b)

wandered

c)

vanished

d)

jogged

53.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

introduced

b)

complained

c)

compared

d)

applied

54.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

covered

b)

installed

c)

described

d)

decorated

55.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

arrived

b)

smoked

c)

used

d)

occurred

56.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

visited

b)

decided

c)

engaged

d)

disappointed

57.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

learned

b)

kissed

c)

stopped

d)

laughed

58.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

installed

b)

reformed

c)

appointed c.

d)

stayed

59.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

intended

b)

fitted

c)

educated

d)

locked

60.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

. washed

b)

matched

c)

educated

d)

enriched

61.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

exhibited

b)

attended

c)

improved

d)

dedicated

62.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

endangered

b)

killed

c)

developed

d)

threatened

63.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

. visited

b)

wanted

c)

looked

d)

needed

64.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

. galloped

b)

planned

c)

worked

d)

helped

65.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

laughed

b)

hoped

c)

referred

d)

shopped

66.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

started

b)

hurried

c)

studied

d)

stayed

67.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

washed

b)

watched

c)

passed

d)

used

68.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

died

b)

believed

c)

asked

d)

allowed

69.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

believed

b)

asked

c)

allowed

d)

died

70.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

decided

b)

fired

c)

traveled

d)

enjoyed

71.

walkED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

72.

carriED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

73.

arrivED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

74.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

believed

b)

asked

c)

allowed

d)

died

75.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

decided

b)

fired

c)

traveled

d)

enjoyed

76.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

washed

b)

matched

c)

educated

d)

enriched

77.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

started

b)

hurried

c)

studied

d)

stayed

78.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

intended

b)

fitted

c)

educated

d)

locked

79.

lookED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

80.

joinED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

81.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

passed

b)

talked

c)

started

d)

wished

82.

finishED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

83.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

missed

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

84.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

needed

b)

booked

c)

stopped

d)

washed

85.

Bạn thấy quy tắc đọc ed dễ không?

a)

Quá dễ

b)

Hơi hơi dễ

c)

Đơn giản

86.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

arrived

b)

believed

c)

received

d)

hoped

87.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

opened

b)

knocked

c)

played

d)

occured

88.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

tried

b)

played

c)

cleaned

d)

asked

89.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

watched

b)

phoned

c)

referred

d)

followed

90.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

kissed

b)

helped

c)

forced

d)

wanted

91.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

switched

b)

stayed

c)

believed

d)

cleared

92.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

painted

b)

provided

c)

protected

d)

equipped

93.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

talked

b)

fished

c)

arrived

d)

stepped

94.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

annoyed

b)

phoned

c)

watched

d)

remembered

95.

Từ nào có phần gạch chân có phát âm khác với 3 từ còn lại

a)

stopped

b)

robbed

c)

looked

d)

watched

96.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

goes

b)

washes

c)

changes

d)

brushes

97.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

visits

b)

stops

c)

cooks

d)

runs

98.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

devices

b)

boxes

c)

knives

d)

matches

99.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

tables

b)

students

c)

pencils

d)

rulers

100.

Chọn từ có âm cuối phát âm khác các từ còn lại

a)

houses

b)

faces

c)

hates

d)

places

101.

Chọn từ có âm cuối phát âm khác các từ còn lại

a)

walks       

b)

steps 

c)

shuts

d)

plays

102.

Chọn từ có âm cuối phát âm khác các từ còn lại

a)

leaves

b)

takes

c)

phones

d)

numbers

103.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

beds

b)

doors

c)

plays

d)

students

104.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

arms

b)

suits

c)

chairs

d)

doors

105.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

washed

b)

matched

c)

educated

d)

enriched

106.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

arrived

b)

believed

c)

received

d)

hoped

107.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

opened

b)

knocked

c)

played

d)

occured

108.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

tried

b)

obeyed

c)

cleaned

d)

asked

109.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

watched

b)

phoned

c)

referred

d)

followed

110.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

agreed

b)

succeeded

c)

smiled

d)

cleaned

111.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

kissed

b)

helped

c)

forced

d)

wanted

112.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

switched

b)

stayed

c)

believed

d)

cleared

113.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

painted

b)

provided

c)

protected

d)

equipped

114.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

talked

b)

fished

c)

arrived

d)

stepped

115.

Chọn từ có phát âm đuôi -ed khác:

a)

annoyed

b)

phoned

c)

watched

d)

remembered