wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

u6,g11

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho từ "thực địa".

a)

field

b)

heritage

2.

Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho từ "di sản".

a)

field

b)

heritage

3.

Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho từ "phong cảnh".

a)

landscape

b)

scenery

4.

Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho từ "quần thể, tổ hợp".

a)

complex

b)

monument

5.

Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho từ "thuyền".

a)

temple

b)

boat

6.

Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho từ "đền, miếu".

a)

temple

b)

pagoda

7.

Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "công trình / đài tưởng niệm".

a)

ancient

b)

monument

8.

Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho từ "cổ kính".

a)

ancient

b)

historic

9.

Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho từ "kiến trúc".

a)

architecture

b)

structure

10.

Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "ban đầu".

a)

original

b)

unique

11.

Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho từ "khám phá".

a)

explore

b)

travel

12.

Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho từ "nổi".

a)

floating

b)

folk

13.

Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "thuộc về dân gian".

a)

floating

b)

folk

14.

Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho từ "rác".

a)

rubbish

b)

bin

15.

Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "thùng rác".

a)

rubbish

b)

bin

16.

Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho từ "hang động".

a)

cave

b)

valley

17.

Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho từ "thung lũng".

a)

mountain

b)

valley

18.

Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho từ "núi".

a)

mountain

b)

limestone

19.

Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho từ "chùa".

a)

pagoda

b)

temple

20.

Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "bật (thiết bị)".

a)

turn on

b)

turn off

21.

Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho từ "bảo tàng".

a)

museum

b)

monument

22.

Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "bưu thiếp".

a)

souvenir

b)

postcard

23.

Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "đồ lưu niệm".

a)

souvenir

b)

donation

24.

Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "thuộc về lịch sử".

a)

historical

b)

historic

25.

Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "có ý nghĩa lịch sử".

a)

historical

b)

historic

26.

Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "chính quyền địa phương".

a)

local authority

b)

government

27.

Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho từ "bảo tồn".

a)

preserve

b)

restore

28.

Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho từ "khôi phục".

a)

preserve

b)

restore

29.

Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "trò đùa".

a)

joke

b)

trend

30.

Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho từ "phong cảnh".

a)

scenery

b)

landscape

31.

Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "đánh giá cao".

a)

appreciate

b)

admire

32.

Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "xu hướng".

a)

fashion

b)

trend

33.

Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "đưa ra tiếng nói".

a)

give voice to

b)

speak out

34.

Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho từ "đề xuất".

a)

suggest

b)

propose

35.

Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "nghệ thuật biểu diễn".

a)

performing arts

b)

fine arts

36.

Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "nhạc cụ".

a)

instrument

b)

equipment

37.

Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "thành lập".

a)

set up

b)

build

38.

Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "bài dự thi".

a)

entry

b)

essay

39.

Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho từ "sành điệu".

a)

fashionable

b)

modern

40.

Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "hệ sinh thái".

a)

ecosystem

b)

habitat

41.

Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "đá vôi".

a)

limestone

b)

marble

42.

Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "du lịch sinh thái".

a)

eco-tour

b)

tour guide

43.

Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "môi trường sống".

a)

habitat

b)

ecosystem

44.

Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "đại chúng".

a)

mass

b)

public

45.

Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "hoàng gia".

a)

imperial

b)

royal

46.

thành lũy

a)

citadel

b)

castle

47.

gây quỹ cộng đồng

a)

donation

b)

crowdfunding

48.

phương pháp

a)

way

b)

method

49.

phi lợi nhuận

a)

non-profit

b)

charity

50.

sự quyên góp

a)

donation

b)

funding

51.

nhà tù

a)

prison

b)

punishment

52.

hình phạt

a)

prison

b)

punishment

53.

độc đáo

a)

unique

b)

special

54.

khắc nghiệt

a)

harsh

b)

strict

55.

tiền phạt

a)

fine

b)

fee

56.

gây thiệt hại

a)

destroy

b)

damage

57.

điều hòa

a)

air conditioner

b)

fan

58.

dựa vào

a)

depend on

b)

base on

59.

điện

a)

electricity

b)

power

60.

mai một, chết dần

a)

disappear

b)

die out

61.

field

a)

thực địa

b)

di sản

62.

heritage

a)

phong cảnh

b)

di sản

63.

landscape

a)

phong cảnh

b)

quần thể

64.

complex

a)

quần thể, tổ hợp

b)

hang động

65.

boat

a)

thuyền

b)

chùa

66.

temple

a)

đền, miếu

b)

thuyền

67.

monument

a)

đài tưởng niệm, công trình kiến trúc

b)

thung lũng

68.

ancient

a)

hiện đại

b)

cổ kính

69.

architecture

a)

kiến trúc

b)

nghệ thuật biểu diễn

70.

original

a)

ban đầu

b)

độc đáo

71.

explore

a)

bảo tồn

b)

khám phá

72.

floating

a)

nổi

b)

dân gian

73.

folk

a)

nói

b)

thuộc về dân gian

74.

rubbish

a)

rác

b)

thùng rác

75.

bin

a)

rác

b)

thùng rác

76.

cave

a)

hang động

b)

núi

77.

valley

a)

núi

b)

thung lũng

78.

mountain

a)

núi

b)

đá vôi

79.

pagoda

a)

chùa

b)

đèn

80.

turn on

a)

bật

b)

tắt

81.

museum

a)

bảo tàng

b)

nhà tù

82.

postcard

a)

đồ lưu niệm

b)

bưu thiếp

83.

souvenir

a)

đồ lưu niệm

b)

tiền phạt

84.

historical

a)

thuộc về lịch sử

b)

quan trọng về lịch sử

85.

historic

a)

thuộc về lịch sử

b)

quan trọng, có giá trị lịch sử

86.

local authority

a)

chính quyền địa phương

b)

tổ chức phi lợi nhuận

87.

preserve

a)

phá hủy

b)

bảo tồn

88.

restore

a)

khôi phục

b)

bảo tồn

89.

joke

a)

trò đùa

b)

xu hướng

90.

scenery

a)

phong cảnh

b)

kiến trúc

91.

Chọn nghĩa đúng của từ "appreciate".

a)

đánh giá cao

b)

đề xuất

92.

Chọn nghĩa đúng của từ "trend".

a)

phương pháp

b)

xu hướng

93.

Chọn nghĩa đúng của cụm từ "give voice to".

a)

đưa ra tiếng nói

b)

gây quỹ

94.

Chọn nghĩa đúng của từ "propose".

a)

đề xuất

b)

bảo tồn

95.

Chọn nghĩa đúng của cụm từ "performing arts".

a)

nghệ thuật biểu diễn

b)

kiến trúc

96.

Chọn nghĩa đúng của từ "instrument".

a)

nhạc cụ

b)

môi trường sống

97.

Chọn nghĩa đúng của cụm từ "set up".

a)

thành lập

b)

phá bỏ

98.

Chọn nghĩa đúng của từ "entry".

a)

bài dự thi

b)

hình phạt

99.

Chọn nghĩa đúng của từ "fashionable".

a)

sành điệu

b)

có kính

100.

Chọn nghĩa đúng của từ "ecosystem".

a)

hệ sinh thái

b)

môi trường sống

101.

Chọn nghĩa đúng của từ "limestone".

a)

đá vôi

b)

đá quý

102.

Chọn nghĩa đúng của cụm từ "eco-tour".

a)

du lịch sinh thái

b)

du lịch đại chúng

103.

Chọn nghĩa đúng của từ "habitat".

a)

hệ sinh thái

b)

môi trường sống

104.

Chọn nghĩa đúng của từ "mass".

a)

đại chúng

b)

độc đáo

105.

Chọn nghĩa đúng của từ "imperial".

a)

hoàng gia

b)

địa phương

106.

Chọn nghĩa đúng của từ "citadel".

a)

thành lũy

b)

bảo tàng

107.

Chọn nghĩa đúng của từ "crowdfunding".

a)

quyên góp từ cộng đồng

b)

tiền phạt

108.

Chọn nghĩa đúng của từ "method".

a)

phương pháp

b)

xu hướng

109.

Chọn nghĩa đúng của cụm từ "non-profit".

a)

phi lợi nhuận

b)

có lợi nhuận

110.

Chọn nghĩa đúng của từ "donation".

a)

tiền phạt

b)

quyên góp

111.

Chọn nghĩa đúng của từ "prison".

a)

nhà tù

b)

hình phạt

112.

Chọn nghĩa đúng của từ "punishment".

a)

nhà tù

b)

hình phạt

113.

Chọn nghĩa đúng của từ "unique".

a)

độc đáo

b)

phổ biến

114.

Chọn nghĩa đúng của từ "harsh".

a)

khắc nghiệt

b)

nhẹ nhàng

115.

Chọn nghĩa đúng của từ "fine".

a)

tiền phạt

b)

phần thưởng

116.

Chọn nghĩa đúng của từ "damage".

a)

gây thiệt hại

b)

bảo tồn

117.

Chọn nghĩa đúng của cụm từ "air conditioner".

a)

điều hoà

b)

quạt

118.

Chọn nghĩa đúng của cụm từ "base on".

a)

dựa vào

b)

tách khỏi

119.

Chọn nghĩa đúng của từ "electricity".

a)

điện

b)

nước

120.

Chọn nghĩa đúng của cụm từ "die out".

a)

phát triển

b)

chết dần, mai một