Font size
Worksheetsu6,g11
Total questions: 120
Worksheet time: 3600secs
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho từ "thực địa".
field
heritage
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho từ "di sản".
field
heritage
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho từ "phong cảnh".
landscape
scenery
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho từ "quần thể, tổ hợp".
complex
monument
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho từ "thuyền".
temple
boat
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho từ "đền, miếu".
temple
pagoda
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "công trình / đài tưởng niệm".
ancient
monument
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho từ "cổ kính".
ancient
historic
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho từ "kiến trúc".
architecture
structure
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "ban đầu".
original
unique
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho từ "khám phá".
explore
travel
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho từ "nổi".
floating
folk
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "thuộc về dân gian".
floating
folk
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho từ "rác".
rubbish
bin
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "thùng rác".
rubbish
bin
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho từ "hang động".
cave
valley
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho từ "thung lũng".
mountain
valley
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho từ "núi".
mountain
limestone
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho từ "chùa".
pagoda
temple
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "bật (thiết bị)".
turn on
turn off
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho từ "bảo tàng".
museum
monument
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "bưu thiếp".
souvenir
postcard
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "đồ lưu niệm".
souvenir
donation
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "thuộc về lịch sử".
historical
historic
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "có ý nghĩa lịch sử".
historical
historic
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "chính quyền địa phương".
local authority
government
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho từ "bảo tồn".
preserve
restore
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho từ "khôi phục".
preserve
restore
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "trò đùa".
joke
trend
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho từ "phong cảnh".
scenery
landscape
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "đánh giá cao".
appreciate
admire
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "xu hướng".
fashion
trend
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "đưa ra tiếng nói".
give voice to
speak out
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho từ "đề xuất".
suggest
propose
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "nghệ thuật biểu diễn".
performing arts
fine arts
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "nhạc cụ".
instrument
equipment
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "thành lập".
set up
build
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "bài dự thi".
entry
essay
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho từ "sành điệu".
fashionable
modern
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "hệ sinh thái".
ecosystem
habitat
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "đá vôi".
limestone
marble
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "du lịch sinh thái".
eco-tour
tour guide
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "môi trường sống".
habitat
ecosystem
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "đại chúng".
mass
public
Chọn nghĩa tiếng Anh đúng cho cụm "hoàng gia".
imperial
royal
thành lũy
citadel
castle
gây quỹ cộng đồng
donation
crowdfunding
phương pháp
way
method
phi lợi nhuận
non-profit
charity
sự quyên góp
donation
funding
nhà tù
prison
punishment
hình phạt
prison
punishment
độc đáo
unique
special
khắc nghiệt
harsh
strict
tiền phạt
fine
fee
gây thiệt hại
destroy
damage
điều hòa
air conditioner
fan
dựa vào
depend on
base on
điện
electricity
power
mai một, chết dần
disappear
die out
field
thực địa
di sản
heritage
phong cảnh
di sản
landscape
phong cảnh
quần thể
complex
quần thể, tổ hợp
hang động
boat
thuyền
chùa
temple
đền, miếu
thuyền
monument
đài tưởng niệm, công trình kiến trúc
thung lũng
ancient
hiện đại
cổ kính
architecture
kiến trúc
nghệ thuật biểu diễn
original
ban đầu
độc đáo
explore
bảo tồn
khám phá
floating
nổi
dân gian
folk
nói
thuộc về dân gian
rubbish
rác
thùng rác
bin
rác
thùng rác
cave
hang động
núi
valley
núi
thung lũng
mountain
núi
đá vôi
pagoda
chùa
đèn
turn on
bật
tắt
museum
bảo tàng
nhà tù
postcard
đồ lưu niệm
bưu thiếp
souvenir
đồ lưu niệm
tiền phạt
historical
thuộc về lịch sử
quan trọng về lịch sử
historic
thuộc về lịch sử
quan trọng, có giá trị lịch sử
local authority
chính quyền địa phương
tổ chức phi lợi nhuận
preserve
phá hủy
bảo tồn
restore
khôi phục
bảo tồn
joke
trò đùa
xu hướng
scenery
phong cảnh
kiến trúc
Chọn nghĩa đúng của từ "appreciate".
đánh giá cao
đề xuất
Chọn nghĩa đúng của từ "trend".
phương pháp
xu hướng
Chọn nghĩa đúng của cụm từ "give voice to".
đưa ra tiếng nói
gây quỹ
Chọn nghĩa đúng của từ "propose".
đề xuất
bảo tồn
Chọn nghĩa đúng của cụm từ "performing arts".
nghệ thuật biểu diễn
kiến trúc
Chọn nghĩa đúng của từ "instrument".
nhạc cụ
môi trường sống
Chọn nghĩa đúng của cụm từ "set up".
thành lập
phá bỏ
Chọn nghĩa đúng của từ "entry".
bài dự thi
hình phạt
Chọn nghĩa đúng của từ "fashionable".
sành điệu
có kính
Chọn nghĩa đúng của từ "ecosystem".
hệ sinh thái
môi trường sống
Chọn nghĩa đúng của từ "limestone".
đá vôi
đá quý
Chọn nghĩa đúng của cụm từ "eco-tour".
du lịch sinh thái
du lịch đại chúng
Chọn nghĩa đúng của từ "habitat".
hệ sinh thái
môi trường sống
Chọn nghĩa đúng của từ "mass".
đại chúng
độc đáo
Chọn nghĩa đúng của từ "imperial".
hoàng gia
địa phương
Chọn nghĩa đúng của từ "citadel".
thành lũy
bảo tàng
Chọn nghĩa đúng của từ "crowdfunding".
quyên góp từ cộng đồng
tiền phạt
Chọn nghĩa đúng của từ "method".
phương pháp
xu hướng
Chọn nghĩa đúng của cụm từ "non-profit".
phi lợi nhuận
có lợi nhuận
Chọn nghĩa đúng của từ "donation".
tiền phạt
quyên góp
Chọn nghĩa đúng của từ "prison".
nhà tù
hình phạt
Chọn nghĩa đúng của từ "punishment".
nhà tù
hình phạt
Chọn nghĩa đúng của từ "unique".
độc đáo
phổ biến
Chọn nghĩa đúng của từ "harsh".
khắc nghiệt
nhẹ nhàng
Chọn nghĩa đúng của từ "fine".
tiền phạt
phần thưởng
Chọn nghĩa đúng của từ "damage".
gây thiệt hại
bảo tồn
Chọn nghĩa đúng của cụm từ "air conditioner".
điều hoà
quạt
Chọn nghĩa đúng của cụm từ "base on".
dựa vào
tách khỏi
Chọn nghĩa đúng của từ "electricity".
điện
nước
Chọn nghĩa đúng của cụm từ "die out".
phát triển
chết dần, mai một
