wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TCTT PHA 2

Total questions: 41

Worksheet time: 3hrs 57mins

Name
Class
Date
1.

tính lưu thông của thương phiếu đợc thể hiện ntn

a)

Thương phiếu được sd như một phương tiện trao đổi

b)

Thương phiếu được sd như một dịch vụ

c)

Thương phiếu được sd để huy động vốn

2.

chính sách tiền tệ mở rộng là việc ... thêm tiền cho nền kte, nhằm khuyến khích,...

a)

mua bán

b)

cung ứng

3.

chính sách chi ngân sách Nhà nước không bao gồm yếu tố là

a)

Thuế suất

b)

mức độ động viên vào ngân sách NN

c)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

4.

để giảm tỷ lệ lạm phát, NHTW cần

a)

Thực hiện “mở rộng” tiền tệ

b)

Thực hiện “thắt chặt” tiền tệ

5.

nguồn hình thành quỹ bảo hiểm của cty bảo hiểm gồm:

a)

thu từ hợp đồng nhượng tái bảo hiểm, thu nhập từ hoạt động đầu tư

b)

Phí bảo hiểm, thu từ hợp đồng bảo hiểm

c)

phí bảo hiểm, thu từ hợp đồng nhượng tái bảo hiểm, thu nhập từ hoạt động đầu tư

6.

Khi tỷ lệ lạm phát tăng cao thì

a)

lãi suất thực tế giảm

b)

Lãi suất giảm

c)

Lãi suất không dổi

7.

môi trường kinh doanh ảnh hưởng tới các qd tài chính của dn gồm

a)

chính sách kte của nhà nước

b)

Chính sách tài chính của nnc

c)

sự tăng trưởng hay suy thoái của nền kte

8.

thị trường tài chính là kênh dẫn vốn trực tiếp

a)

Đúng

b)

Sai

9.

tổ chức tài chính chính là các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực tài chính tiền tệ, trong đó chủ yếu và thường xuyên là cung cấp các sp, dịch vụ tài chính cho khách hàng

a)

ĐÚng

b)

Sai

10.

theo quan điểm mark tiền tệ có mấy chức năng

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

11.

theo quan điểm Hiện đại, tiền tệ có mấy chức năng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Sắp xếp sự phát triển

a)

hình thái chung-> hình thái tiền-> hình thái giản đơn-> hình thái mở rộng

b)

hình thái chung-> hình thái mở rộng-> hình thái giản đơn-> hình thái tiền

c)

hình thái giản đơn-> hình thái mở rộng-> hình thái chung-> hình thái tiền

13.

thị trường vốn là thị trường giao dịch tài chính

a)

Ngắn hạn

b)

trung và dài hạn

c)

Trung, dài ngắn hạn

d)

Dài hạn

14.

các chủ thể thực hiện chức năng ktra không thực hiện chức năng phân bổ nguồn lực tài chính

a)

Sai

b)

Đúng

15.

các biện pháp quản lý tài sản cố định của DN gồm

a)

Tăng tỉ trọng TSCĐ đã mua cho sxkd

b)

Giảm tỉ trọng TSCĐ đang dùng cho sxkd

c)

tăng tỷ trọng TSCĐ chưa dùng cho sxkd

16.

Thị trường có tỷ trọng nhà đầu tư tư nhân cao thì chính chuyên nghiệp cao

a)

Đúng

b)

Sai

17.

khi NHTW tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc thì

a)

giảm nhu cầu tái cấp vốn của các NHTM

b)

Tăng nhu cầu tái cấp vốn của các NHTM

c)

ko ảnh hưởng tới nhu cầu tái cấp vốn của các NHTM

18.

NHTW là định chế quản lý nhà nước trên các lĩnh vực

a)

Tiền tệ, ngân hàng, tín dụng

b)

Tiền tệ, Tín dụng

c)

Chính trị, tiền tệ, xã hội

19.

Ưu điểm của các khoản nợ phải trả là

a)

Giảm CP

b)

Chủ động thời gian

c)

đáp ứng đầy đủ nhu cầu vốn cho DN

20.

Khi NHTW tăng cường bán tín phiếu Kho bạc Nhà Nước thì

a)

Lãi suất thị trường có xu hướng tăng

b)

Lãi suất thị trường có xu hướng giảm

c)

Cung tiền không đổi

21.

Ưu điểm của nguòn vốn từ thuê tài sản của công ty tài chính là

a)

tránh động NSNN, Tiết kiệm thuế; dễ huy động

b)

tránh động vốn, Tiết kiệm ngân sách; dễ huy động

c)

tránh động vốn, Tiết kiệm thuế; dễ huy động

22.

Giả định các yếu tố khác không đổi, trong điều kiện nền kinh tế thị trường khi nhiều người muốn cho vay vốn trong khi chỉ có ít người muốn đi vay thì lãi suất tín dụng sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

23.

Tín dụng thương mại khác tín dụng ngân hàng ở các đặc điểm

a)

Quy mô, đối tượng, chủ thể, lãi suất, thời hạn, phạm vi

b)

Quy mô, đối tượng, chủ thể, lãi suất, thời hạn, phạm vi, công cụ

c)

Quy mô, đối tượng, chủ thể, lãi suất, thời hạn, phạm vi, công cụ, Lợi thế

24.

Tài sản cố định hữu hình của doanh nghiệp chịu tác động của loại hạo mòn nào?

a)

hao mòn vô hình

b)

hao mòn hữu hình

c)

Cả hao mòn hữu hình và hao mòn vô hình

25.

Nguồn vốn chủ yếu mà các trung gian tài chính dùng để cung cấpcác dịch vụ các sản phẩm

a)

Nguồn vốn huy động

b)

Nguồn vốn bổ sung

c)

Nguồn vốn chủ SH

26.

Đặc điểm hàng hóa của thị trường tiền tệ là

a)

Thời hạn dài, tính lỏng cao

b)

Thời hạn ngắn, tính lỏng cao

c)

Thời hạn ngắn, tính lỏng thấp

d)

Thời hạn dài, tính lỏng thấp

27.

Hãy lựa chọn phương án đúng nhất phương tiện dự trữ giá trị tốt nhất là

a)

vàng, tiền hoặc bất động sản

b)

Hàng hóa

c)

Cố phiếu, tín phiếu

28.

Sự đa dạng về các tài sản tài chính sẽ thu hút nhiều nguồn tài chính vào thị trường tài chính

a)

Sai

b)

Đúng

29.

các chủ thể thực hiện chức năng kiểm tra của tài chính cũng chính là các chủ thể thực hiện chức năng?

a)

Phân bổ nguồn lực tài chính

b)

Giám đốc

30.

Tỉ trọng sd tiền mặt trên tổng phương tiện thanh toán tăng lên khi

a)

Nền kt ptr

b)

Trình độ dân trí thấp

c)

Trình độ dân trí cao

31.

Vai trò truyền thống của Tài chính công là đảm bảo điều kiện vật chất để duy trì sự tồn tại và hoạt động bình thường của các

a)

Các cơ quan, tổ chức thuộc khu vực Dno

b)

Các cơ quan, tổ chức thuộc khu vực nhà nước

c)

Các cơ quan, tổ chức thuộc khu vực công

32.

Nguồn vốn bổ dung từ lợi nhuận phù hợp với các loại hình doanh nghiệp nào

a)

Ko phù hợp với tất cả các loại hình doanh nghiệp

b)

Phù hợp với tất cả các loại hình doanh nghiệp

c)

Phù hợp với loại hình doanh nghiệp đầu tư

33.

Chọn câu tl đúng: NHTW có thể phát hành tín phiếu để bán cho ... và ... để thu hồi lượng tiền từ lưu thông về nhằm chống lạm phát

a)

NHTW - TCTD

b)

NHTM - TCTD

c)

NHTM - NHTW

34.

lợi ích của tín dụng thuê mua mang lại cho doanh nghiệp là

a)

Tăng tài sản lưu động

b)

Giúp doanh nghiệp hiện đại hóa trang thiết bị từ nguồn vốn vay

c)

Tăng vốn chủ sở hữu cho doanh nghiệp

35.

dự trữ của NHTM bao gồm

a)

Dự trữ bắt buộc

b)

dự trữ dư thừa

c)

dự trữ Vốn chủ SH

36.

Nguyên nhân trực tiếp gây bội chi là

a)

Do thay đổi chính sách thu, chi của NHTW theo hướng NHTM

b)

Do thay đổi chính sách thu, chi của NHTW theo hướng chính sách tài khóa thắt chặt

c)

Do thay đổi chính sách thu, chi ngân sách nhà nước theo hướng chính sách tài khóa lới lỏng

37.

NHTM tham gia hoạt động của thị trường mở chủ yếu với mục đích

a)

Điều hòa mức dự trữ ngân quỹ

b)

thực hiện kinh doanh vì lợi nhuận

c)

thực hiện kinh doanh vì xã hội

d)

Điều hòa mức dự trữ quốc gia

38.

Khả năng “tạo tiền” tối đa của hệ thống NHTM xảy ra khi

a)

Điều hòa mức dự trữ ngân quỹ

b)

Điều hòa mức dự trữ vốn

c)

khách hàng chỉ sd tiền vay dưới hình thức tiền mặt

d)

khách hàng chỉ sd tiền vay dưới hình thức chuyển khoản

39.

Khi NHTW tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc thì

a)

Tăng nhu cầu tái cấp vốn của các NHTM

b)

Giảm nhu cầu tái cấp vốn của các NHTM

c)

Nhu cầu tái cấp vốn của các NHTM ko đổi

40.

Khi cung tiền tệ tăng lên thì

a)

tỷ giá hối đoái có xu hướng giảm

b)

tỷ giá hối đoái có xu hướng tăng

41.

đặc trưng của NHTM

a)

Cung cấp các dịch vụ ngân hàng cho NHTW

b)

Cung cấp các dịch vụ ngân hàng cho khách hàng

c)

Cung cấp các dịch vụ ngân hàng cho chủ sở hũu