Font size
Worksheets[Tiếng Nhật] Từ vựng bài 8
Total questions: 10
Worksheet time: 15mins
Sắp xếp các cặp từ tưng ứng
đẹp trai
ハンサム
xinh gái
きれい
yên tĩnh
しずか
nổi tiếng
ゆうめい
náo nhiệt
にぎやか
Sắp xếp các cặp từ tưng ứng
to
おおきい
nhỏ
ちいさい
nóng
あつい
lạnh (thời tiết)
さむい
lạnh (đồ uống)
つめたい
Sắp xếp các cặp từ tưng ứng
thân thiện
しんせつ
khỏe mạnh
げんき
rảnh rỗi
ひま
bận rộn
いそがしい
tiện lợi
べんり
Sắp xếp các cặp từ tưng ứng
mới
あたらしい
cũ
ふるい
tốt
いい
xấu
わるい
thú vị
おもしろい
Sắp xếp các cặp từ tưng ứng
khó (vấn đề)
むずかしい
khó (tính cách)
きびしい
dễ, hiền lành
やさしい
ngon
おいしい
dở (đồ ăn)
まずい
Sắp xếp các cặp từ tưng ứng
màu đỏ
あかい
xanh nước biển
あおい
màu trắng
しろい
màu đen
くろい
xanh lá cây
みどり
Sắp xếp các cặp từ tưng ứng
hoa anh đào
さくら
núi
やま
thành phố
まち
đồ ăn
たべもの
ký túc
りょう
Sắp xếp các cặp từ tưng ứng
học tập
べんきょう
công việc
しごと
cuộc sống
せいかつ
bạn khỏe không
おげんきですか
thôi, đủ rồi
いいえ、けっこうです
Sắp xếp các cặp từ tưng ứng
mắt
目
miệng
口
tai
耳
tay
手
chân
足
Sắp xếp các cặp từ tưng ứng
kim
thứ 6 金
mộc
thứ 5 木
thủy
thứ 4 水
hỏa
thứ 3 火
thổ
thứ 7 土
