WorksheetsTLDDYH
Total questions: 46
Worksheet time: 23mins
1. Tâm lý học là một ngành?
A. Khoa học tự nhiên
C. Khoa học y học
B. Khoa học xã hội
D. Khoa học nhân văn
1. Tâm lý con người bao giờ cũng mang tính?
A. Khách quan
B. Chủ quan
C. Tích cực
D. Tiêu cực
1. Các hiện tượng sau đây hiện tượng nào là đặc điểm tâm lý?
A. Tức giận đỏ mặt
B. Tính trung thực
C. Sợ tái mặt
D. Giận cá chém thớt
1. Nhăn mặt là:
A. Hiện tượng tâm lý
B. Hiện tượng sinh lý
C. Hiện tượng vật lý
D. Hiện tượng siêu hình
1. Cơ thể là một thể thống nhất gồm 2 phần không thể tách rời:
A. Sinh lý và giải phẫu
B. Thể chất và tâm lý
C. Tâm lý và sinh lý
D. Giải phẫu và chức năng
1. Hiện tượng nào sau đây không phải là trạng thái tâm lý:
A. Sự chú ý
B. Trạng thái nghi ngờ
C. Sự ganh đua
D. Tính giả dối
1. Nghiên cứu tâm lý trẻ em bằng cách phân tích những bức tranh do trẻ vẽ ra. Đó là phương pháp nào?
A. Quan sát khách quan
B. Nghiên cứu sản phẩm hoạt động
C. Phỏng vấn
D. Thực nghiệm tự nhiên
1. Bệnh Hystery (y sinh) được định nghĩa là:
A. Là những bệnh do BN quá căng thẳng về tâm lý
B. Là những bệnh có tính chất chức năng
C. Là những bệnh thường xảy ra ở BN có nhân cách yếu
D. Là những bệnh do thầy thuốc gây ra
1. Các biện pháp đương đầu với stress sau đây có tính tiêu cực chọn câu SAI:
A. La khóc chửi rủa
B. Đập phá
C. Tự kiềm chế bản thân
D. Chút mọi lỗi lầm khuyết điểm cho người khác
1. Nếu bản thân là NVYT có sai xót vs BN thì:
A. Cố gắng thanh minh để giữ uy tín
B. Thành thật nhận lỗi khi không thể che giấu
C. Nhận lỗi ngay dù trong lòng rất bực tức
D. Thành thật nhận lỗi trước và cố gắng sửa chữa
1. NVYT cần tránh những điều sau đây trong giao tiếp với BN chọn câu SAI
A. Hứa những điều không nên hứa
B. Nói năng thiếu quả quyết
C. Nói xấu người khác
D. Tạo ấn tượng tốt về mình
1. Khi tiến hành các thủ thuật trên BN chúng ta cần tránh:
A. Chuẩn bị dụng cụ đầy đủ
B. Giải thích mục đích ý nghĩa và cách thức tiến hành thủ thuật với BN và người nhà
C. Giải thích lý do làm thủ thuật giúp chẩn đoán loại trừ các bệnh nặng ác tính
D. Tiến hành thủ thuật gọn gang và chính xác
1. Biểu tượng của ngành y là
A. Con rắn quấn quanh cái ly
B. Con rắn quấn quanh cây gậy
C. Hai con rắn quấn quanh cây kim có 2 cái cánh
D. Chữ thập đỏ
1. Trường đại học đầu tiên ở Việt Nam trong đó có giảng dạy về ngành y
A. ĐH y Hà Nội
B. ĐH Hồng Đức
C. ĐH Huế
D. Quốc Tử Giám
1. Phản ứng tâm lý của BN loại phản ứng nào cần dùng thuốc an thần nếu bằng lời nói của thầy thuốc không hiệu quả
A. Phản ứng bàng hoàng
B. Phản ứng hốt hoảng
C. Phản ứng nghi ngờ
D. Phản ứng phá hoại
1. Đừng diễn đạt ít ý bằng nhiều lời mà hãy diễn đạt nhiều ý bằng ít lời nhằm khuyên chúng ta
A. Rèn luyện kỹ năng diễn đạt
B. Thực hiện một nguyên tắc cơ bản trong giao tiếp
C. Rèn luyện kỹ năng lắng nghe để tóm tắt ý
D. Tiết kiệm thời gian
1. Tâm lý phụ nữ có thái có những kích thích dương tính chọn câu SAI
A. Con cái sẽ là sợi dây thắt chặt tình cảm vợ chồng
B. Xuất hiện những lo lắng về bản thân
C. Yếu tố giống nòi tương lai hạnh phúc gia đình
D. Tâm lý chờ đợi một đứa con trẻ đẹp, ngoan, khỏe ra đời
1. Tâm lý của người bệnh ảnh hưởng chở lại bệnh tật đến mức nào là tùy thuộc vào
A. Hoàn cảnh bệnh tật của người bệnh
B. Cảm xúc của người bệnh
C. Đời sống tâm lý vốn có của người bệnh
D. Các quá trình nhận thức của người bệnh
1. Cố bộ trưởng Phạm Ngọc Thạch nêu cao khẩu hiệu bệnh nhân đến tiếp xúc niềm nở, BN ở chăm sóc tận tình, BN về…
A. …hẹn ngày gặp lại
B. …đi đường bình an
C. …nhớ bảo trọng
D. …dặn dò chu đáo
1. Các chấn thương tâm lý có thể dẫn đến các loại bệnh sau, chọn câu SAI
A. Bệnh tâm thể
B. Bệnh tâm căn
C. Bệnh vô căn
Bệnh y sinh
1. Khẳng định nào dưới đây không nói lên quan niệm duy vật về tâm lý
A. Hoạt động tâm lý là một thuộc tính của não bộ
B. Hoạt động tâm lý không phụ thuộc vào những nguyên nhân bên ngoài
C. Tâm lý là sự phản ánh của hiện thực khách quan
D. Hiện tượng tâm lý là hình ảnh thế giới khách quan trong óc con người
1. BN lên cơn đau vùng thượng vị sau khi cho uống Placebo (giả dược) BN đỡ đau. Ta có thể kết luận:
a. BN đau giả vờ
b. BN mắc bệnh tâm thần
c. BN chịu tác dụng của Placebo
d. BN không quan tâm đến cơn đau
1. Khi bị BN hiểu lầm người NVYT cần
A. Lý giải ngay
B. Nhờ người khác lý giải
C. Cùng người bệnh mặt đối mặt giải quyết với thái độ hết sức khiêm tốn
D. BN dần dần sẽ hiểu
1. Những yếu tố sau đây có vai trò quyết định trong sự hình thành nhân cách, chọn câu SAI
A. Giao tiếp
B. Giáo dục
C. Hoạt động
D. Di truyền và bẩm sinh
1. Khi tiến hành giao tiếp bằng ngôn ngữ NVYT cần tránh
A. Phát biểu một cách tóm gọn
B. Để cho người BN trình bày hết mọi ý
C. Cho người BN biết những điều cần thiết về bệnh tật của họ
D. Cho người bệnh biết hết về bệnh tật của họ
1. Có 2 hình thức giao tiếp đó là:
A. Trực tiếp và gián tiếp
B. Bằng lời và không lời
C. Từng người và tập thể
D. Tích cực và tiêu cực
1. Hiện tượng tâm lý :
A. Sự thể hiện hành vi tâm lý của con người
B. Hình ảnh chủ quan trong óc con người
C. Hình ảnh của thế giới khách quan trong óc con người
D. Một thuộc tính của mọi sinh vật
1. Nội dung chính trong thơ bác Hồ gửi hội nghị y tế 27/2/1955
A. Phải thật thà đoàn kết
B. Thương yêu người bệnh
C. Xây dựng nền y học nước ta
D. Tất cả đều đúng
1. 8 đức tính của thầy thuốc:
A. Nhân – minh – trí – đức - thành – lượng – khiêm – cần
B. Do Hải Thượng Lãng Ông đề xứng
C. A,B đúng
D. A,B sai
1. 4 xin – 4 luôn
A. Xin chào – xin lỗi – xin phép – xin cảm ơn
B. Luôn mĩm cười – luôn nhẹ nhàng – luôn thấu hiểu – luôn giúp đỡ
C. A,B sai
D. A,B đúng
1. Bước đầu tiên của một cuộc phỏng vấn là
A. Làm quen, gây cảm tình với đối tượng phỏng vấn
B. Thực hiện nội dung và yêu cầu cuộc phỏng vấn
C. Cảm ơn và hứa hẹn những lần gặp sau
D. Quan sát đối tượng phỏng vấn
1. Động cơ có các tính chất sau đây, ngoài trừ
A. Thúc đẩy con người hành động
B. Dựa vào động cơ để đánh giá nhân cách của một cá nhân
C. Thỏa mãn các nhu cầu của con người
D. Một hoạt động được thúc đẩy bởi nhiều động cơ khác nhau
1. Khi chúng ta gán những yếu điểm của mình cho người khác để cho bản thân thoát khỏi cảm giác kém cỏi thuộc về:
A. Cơ chế lấn át
B. Cơ chế thay thế
C. Cơ chế phản chiếu
D. Cơ chế chuyển hóa
1. Làm dịu sự căng thẳng tâm lý của mình bằng cách chút sự bực bội lên người khác, thì thuộc về cơ chế nào sau đây:
A. Cơ chế phản chiếu
B. Cơ chế thay thế
C. Cơ chế hợp lý hóa
D. Cơ chế chuyển hóa
1. Các biện pháp đương đầu với stress sau đây có tính tiêu cực, ngoại trừ
A. La khóc, chửi rủa
B. Đập phá
C. Sự kiềm chế bản thân
D. Chút mọi lỗi lầm lên người khác
1. Yếu tố nào sau đây không phải yếu tố chính gây stress
A. Mâu thuẫn kéo dài trong công tác cơ quan
B. Mâu thuẫn giữa quyền lợi cá nhân và yêu cầu xã hội đặc biệt là vấn đề kinh tế
C. Lao động trí óc quá căng thẳng
D. Mâu thuẫn trong đời sống cá nhân và gia đình
1. Những dấu hiệu sau đây là những biểu hiện tâm lý của stress:
A. Lo lắng, chán nản, buồn rầu
B. Nhịp tim nhanh, tăng HA
C. Hay gay sự hung hăn đánh lộn
D. Hay cáu giận
1. Các biện pháp sau có thể có hiệu quả tích cực để đương đầu với stress, chọn câu SAI
A. Giải quyết vấn đề, tìm lối thoát
B. Cố gắng tự chủ
C. Dùng thuốc an thần thường xuyên
D. Tự kiềm chế bản thân
1. Quan sát kỹ BN giúp cho NVYT những điều sau
A. Biết được BN có hợp tác với chúng ta hay không
B. Hiểu rõ thêm về BN, bệnh tật và biểu hiện tâm lý của người bệnh
C. Biết được BN khai bệnh có đúng sự thật hay không
D. Biết lựa chọn thứ tự các bước để giao tiếp được thuận lợi
1. Hysteria thường gặp ở đối tượng, chọn SAI
A. Người thiếu kiềm chế
B. Người quen được chiều chuộng
C. Người có nhân cách mạnh
D. Người thiếu tự chủ
1. Tính cảm ứng kích thích là sự đáp ứng đối với những kích thích nào sau đây?
A. Tích cực
B. Tiêu cực
C. Gián tiếp
D. Trực tiếp
1. Nghiên cứu tâm lý học cần đảm bảo các nguyên tắc sau, SAI:
A. Kết quả và toàn diện
B. Nghiên cứu các hiện tượng tâm lý trong quá trình phát triển của nó
C. Người nghiên cứu không được tiếp xúc với đối tượng nghiên cứu
D. Chính xác và trung thực
1. Không có hiện tượng tâm lý nào không liên quan đến các hiện tượng tâm lý khác trong đời sống tâm lý toàn vẹn của con người đó là:
A. Tính tổng thể
B. Tính chủ thể
C. Thống nhất trong và ngoài
D. Nhất quán
1. Trong các yếu tố sau, yếu tố nào có vai trò quyết định nhất trong sự hình thành và nhân cách
A. Di truyền và bẩm sinh
B. Hoàn cảnh sống
C. Giáo dục
D. Giao tiếp
1. Khi tự mình tìm cách lý giải hành vi và lời nói của mình thuộc về
a. Phản chiếu
b. Thay thế
c. Hợp lý hóa
d. Chuyển hóa
1. Động cơ có các tính chất sau, chọn SAI
a. Thúc đẩy con người hoạt động
b. Dựa vào động cơ để đánh giá nhân cách
c. Thỏa mãn các nhu cầu
