Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

english 9 tu vung bai 10

Total questions: 25

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

astronaut

a)

phi hành gia

b)

phi hành giả

c)

người máy

d)

vũ trụ

2.

astronomy (a)  

Choose from the below words
nghiên cứu
khoa học
vũ trụ
thiên văn học
3.

attach (a)  

Choose from the below words
hàn
buộc
khoan
cuộc
4.

float (a)  

Choose from the below words
khám phá
lơ lửng
bay
phiêu
5.

habitable

a)

thiên hà

b)

hành tinh

c)

đủ điều kiện sống

d)

sao hoả

6.

International Space Station (ISS) (a)  

Choose from the below words
trạm không gian quốc tế IS
trạm vũ trụ quốc tế IS
trạm vũ trụ quốc gia IS
7.

galaxy (a)  

Choose from the below words
hành tinh
không gian
vũ trụ
thiên hà
8.

land

a)

hạ cánh

b)

cất cánh

c)

phản lực

9.

launch

a)

vận hành

b)

tên lửa

c)

hạ cánh

d)

phóng

10.

meteorite (a)  

Choose from the below words
vệ tinh
thiên thạch
đá lửa
sao chổi
11.

microgravity

a)

mất phương hướng

b)

tàu vũ trụ

c)

lơ lửng

d)

không trọng lực

12.

mission

a)

không gian

b)

nhiệm vụ

c)

tên lửa

d)

hành tinh

13.

operate (a)  

Choose from the below words
nghiên cứu
vận hành
sửa chữa
chế tạo
14.

orbit

a)

công thức toán

b)

xoay quanh, đi theo quỹ đạo

c)

quay vòng tròn

d)

quỹ đạo

15.

parabolic flight

a)

chuyến bay tạo môi trường lơ lửng

b)

chuyến bay tạo môi trường không trọng lưc

c)

chuyến bay tạo môi trường không gian

d)

chuyến bay vòng cung

16.

rocket

a)

tên lửa

b)

tàu con thoi

c)

vệ tinh

17.

rinseless

a)

vệ sinh

b)

xả nước

c)

bồn cầu

d)

không cần xả nước

18.

satellite

a)

trạm không gian

b)

tàu vũ trụ

c)

vệ tinh

d)

trạm vũ trụ

19.

space tourism

a)

ngành du lịch vũ trụ

b)

ngành khám phá vũ trụ

c)

ngành tham quan vũ trụ

d)

ngành du lịch toàn cầu

20.

spacecraft

a)

trạm không gian

b)

tàu vũ trụ

c)

vệ tinh

d)

tên lửa

21.

spaceline

a)

máy bay du lịch

b)

hãng hàng không vũ trụ

c)

hãng máy bay vũ trụ

d)

hãng khám phá vũ trụ

22.

spacesuit

a)

quần áo lặn

b)

quần áo bay

c)

đồ bảo hộ

d)

trang phục du hành vũ trụ

23.

spacewalk (a)  

Choose from the below words
chuyến thám hiểm trong không gian
chuyến đi bộ trong không gian
chuyến bay trong không gian
24.

telescope

a)

kính viễn vọng

b)

kính thiên văn

c)

kính lúp

d)

kính hiển vi

25.

universe

a)

vũ trụ

b)

không gian

c)

thiên hà

d)

hố đen