wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ATTT_đề cương chương 1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

mô hình tổng quát của attt và httt thường gồm các lớp ?

a)

an ninh tổ chức

b)

an ninh mạng

c)

an ninh hệ thống

d)

tất cả các đáp án

2.

an toàn thông tin có hai lĩnh vực chính là ?

a)

an ninh mạng và an toàn hệ thống

b)

an toàn máy tính và an toàn iternet

c)

an toàn máy tính và an toàn mạng

d)

an toàn CNTT và đảm bảo thông tin

3.

tại sao cần phải đảm bảo attt

a)

có quá nhiều thiết bị kết nối mạng vs nhiều nguy cơ đe dọa

b)

có quá nhiều phần mềm độc hại

c)

có quá nhiều nguy cơ tấn công

d)

có nhiều thiết bị kết nối mạng

4.

an toàn hệ thống thông tin là

a)

đảm bảo thông tin trong một hệ thống không bị đánh cắp

b)

hệ thống thông tin trơn tru ổn định

c)

hệ thống thông tin không bị tấn công

d)

đảm bảo thuộc tính an ninh và an toàn của hệ thống thông tin

5.

người sử dụng trong mô hình 4 loại hệ thống thông tin là

a)

quản lí cao cấp

b)

quản lí bộ phận

c)

giám đốc

d)

nhân viên

6.

ntac cơ bản trong đảm bảo an toàn thông tin hệ thống và mạng là

a)

phòng vệ nhiều lớp có chiều sâu

b)

cần đầu tư trang thiết bị và chuyên gia

c)

cần mua sắm nhiều thiết bị và lắp đặt nhiều thiết bị an ninh chuyên dùng

d)

cần bằng giữa tính hữu dụng chi phí và tính năng

7.

một trong những nội dung rất quan trọng của việc đảm bảo an toàn thông tin là:

a)

quản lý các ứng dụng

b)

quản lý hệ thống

c)

quản lý hdh

d)

quản lý rủi ro

8.

một thông điệp có nội dung trên mạng bị sửa đổi các thuộc tính an toàn thông tin nào bị vi phạm

a)

bí mật toàn vẹn và sẵn dùng

b)

bí mật toàn vẹn

c)

bí mật

d)

toàn vẹn

9.

nguy cơ bị tấn công từ chối dịch vụ dos và từ chối dịch vụ phân tấn ddos thường gặp ở vùng nào trong 7 vùng cơ sở hạ tầng CNTT

a)

máy trạm

b)

Wan

c)

lan to wan

d)

lan

10.

an toàn thông tin là gì ?

a)

phòng chống đánh cắp thoongtin

b)

bảo vệ chống truy nhập sử dụng tiết lộ sửa đổi, phá hủy tt một cách trái phép

c)

bảo vệ chống sử dụng tiết lộ sửa đổi vận chuyển thông tin một cách trái phép

d)

chống tấn công mạng

11.

một trong những biện pháp cụ thể cho việc quản lý khắc phục lỗ hổng bảo mật và tăng cường khả năng đề kháng cho hệ thống là

a)

định kì cập nhật thông tin về lỗ hổng từ các trang web chính thức

b)

định kì cập nhật các bản vá của hdh

c)

định kì nâng cấp hệ thống phần mềm

d)

định kì nâng cấp hệ thống phần cứng

12.

mật khẩu nào khó phá nhất

a)

password83

b)

reception

c)

!$aLtNb83

d)

Latr83

13.

trong tấn công tràn bộ đệm tin tặc thường dùng các lệnh NOP ở phần đầu mã tấn công nhằm mục đích gì

a)

tăng khả năng phá hoại

b)

tăng khả năng gây tràn bộ đệm

c)

tăng khả năng mã tấn công được thực hiện

d)

tăng khả năng gây lỗi chương trình

14.

câu nào sau đây đúng

a)

điểm yếu hệ thống chỉ xuất hiện trong modun phần mềm

b)

điểm yếu hệ thống chỉ xuất hiện khi bị tấn công

c)

điểm yếu hệ thống xuất hiện trong cả phần cứng và phần mềm

15.

người sử dụng hệ thống trợ giúp ra quyết định trong mô hình 4 loại hệ thống thông tin là ?

a)

quản lý cao cấp

b)

giám đốc điều hành

c)

nhân viên

d)

quản lý bộ phận

16.

các thành phần chính của hệ thông máy tính gồm

a)

phần cứng và phần mềm

b)

CPU HDD HDH các ứng dụng

c)

CPU HDH và các ứng dụng

d)

CPU MEMORY HDD và hệ thống bus

17.

nguyên nhân tồn tại của các điểm yếu trong máy tính

a)

lỗi thiết kế cài đặt và lập trình

b)

tất cả cáckhâu trong quá trình vận hành và phát triển

c)

lỗi quản trị

d)

lỗi cấu hình

18.

có thể giảm khả năng tấn công nếu

a)

trietek tiêu hết các nguy cơ

b)

triệt tiêu hết các mối đe dọa

c)

giảm thiểu các lỗ hổng bảo mật

d)

kiểm soát chặt chẽ người dùng

19.

sâu Slammer tấn công khai thác lỗi tràn bộ đệm trong cơ sở dl

a)

SQL SV 2012

b)

SQL SV 2000

c)

SQL SV 2018

d)

SQL SV 2003

20.

trong suốt quá trình kiểm định một bản ghi trên hệ thống máy chủ các mục nào sau đây có thể xem như 1 khả năng đe dọa bảo mật

a)

năm lần nỗ lực đăng nhập thất bại trong cùng 1 tài khoản

b)

hai lần login thành công với 1 tài khoản

c)

năm trăm ngàn công việc được gởi tới một máy in

d)

ba tập tin mới được lưu trong thư mục

21.

các kĩ thuật và công cụ sử dụng trong an ninh mạng bao gồm

a)

VPN SSL/TLS PGP

b)

điều khiển truy nhập

c)

điều khiển truy nhập tường lửa proxy và các giao thức bảo mật ứng dụng dựa trên mật mã

d)

tường lửa proxy

22.

các thành phần của an toàn thông tin gồm

a)

an toàn máy tính và dữ liệu, an ninh mạng , quản lý attt và chính sách attt

b)

an toàn máy tính , an ninh mạng , quản lý attt và chính sách attt

c)

an toàn máy tính , an ninh mạng , quản lý rủi ro attt và chính sách attt

d)

an toàn máy tính , an ninh mạng , quản lý attt, an toàn dữ liệu

23.

các yêu cầu cơ bản trong đảm bảo an toàn thông tin và hệ thống thông tin gồm

a)

bảo mật toàn vẹn và khả dụng

b)

bảo mật toàn vẹn và sẵn dùng

c)

bí mật toàn vẹn và sẵn dùng

d)

bí mật toàn vẹn và không chối bỏ

24.

việc thực thi quản lý attt cần t.hien theo chu trình lặp lại là do

a)

các điều kiện trong ngoài thay đổi theo thời gian

b)

trình độ của tin tặc và công cụ ngày càng phổ biến

c)

số lượng và khả năng phá hoại của các phần mềm độc hại ngày càng tăng

d)

máy tính và phần mềm hệ điều hành được nâng cấp nhanh chongs

25.

hệ thống thông tin là

a)

tích hợp các thành phần nhằm thu thập dữ liệu, lưu trữ xử lý chuyển giao tri thức và sản phẩm số

b)

bao gồm phần cứng + mềm nhằm phục vụ thu thập lưu trữ xử lý chuyển giao

c)

tích hợp các phần cứng nhằm thu thập dữ liệu, lưu trữ xử lý chuyển giao tri thức và sản phẩm số

d)

tích hợp các phần mềm nhằm thu thập dữ liệu, lưu trữ xử lý chuyển giao tri thức và sản phẩm số

26.

tính bí mật của thông tin có thể đảm bảo rằng

a)

bảo vệ vật lý

b)

các kĩ thuật mã hóa

c)

sử dụng VPN

d)

bảo vệ vật lý, VPN , hoặc mã hóa

27.

đảm bảo attt thường được thực hiện bằng cách sử dụng kỹ thuật

a)

tạo dự phòng ra đĩa cứng

b)

tạo dự phòng ra băng từ

c)

tạo dự phòng ra ngoại vi

d)

tạo dự phòng cục bộ

28.

lỗi tràn bộ đệm là lỗi trong khâu

a)

kiểm thử

b)

thiết kế

c)

lập trình

d)

quản trị

29.

đâu là dạng lỗ hổng bảo mật thường gặp trong hệ điều hành và các phần mềm ứng dụng

a)

lỗi tràn bộ đệm

b)

lỗi quản trị

c)

lỗi cấu hình

d)

lỗi thiết kế

30.

quản lý các bản vá và cập nhật phần mềm là phần việc thuộc lớp bảo vệ nào trong mô hình tổng thể đảm bảo an toàn thông tin

a)

lớp an ninh mạng

b)

lớp an ninh hệ thống

c)

lớp an ninh cơ quan tổ chức

d)

lớp an ninh hệ điều hành và phần mềm

31.

khi tấn công tràn bộ đệm tin tặc thường sửa đổi thành phần nào của bộ nhớ

a)

các biến đầu vào của hàm

b)

bộ đệm hoặc biến cục bộ

c)

con trỏ khung ngăn xếp

d)

địa chỉ trở về của hàm

32.

một trong các mối đe dọa thong tin thường gặp

a)

nghe lén

b)

quảng cáo

c)

phá mã

d)

độc hại

33.

trong các vùng hạ tầng CNTT vùng nào có nhiều mối nguy cơ đe dọa nhất

a)

người dùng

b)

máy trạm

c)

mạng Lan

d)

mạng LAN TO WAN

34.

trong các vùng hạ tầng CNTT vùng nào có lỗ hổng trong quản lý phần mềm ứng dụng của máy chủ

a)

máy trạm

b)

Lan to wan

c)

truy nhập từ xa

d)

hệ thống và ứng dụng

35.

trong các vùng ... vùng nào dễ bị tấn công ddos nhất

a)

vùng người dùng

b)

mạng lan

c)

lan to wan

d)

mạng wan

36.

việc quản lý khắc phục các lỗ hổng bảo mật và tăng cường khả năng đề kháng cho hệ thống cần thực hiện theo nguyên tắc chung là

a)

cân bằng giữa an toàn hữu dụng và tin cậy

b)

cân bằng giữa an toàn hữu dụng và rẻ tiền

c)

cân bằng giữa an toàn rẻ tiền và chất lượng

d)

cân bằng giữa an toàn rẻ tiền và tin cậy

37.

các mối nguy cơ đe dọa thường trực là

a)

tin tặc và các phần mềm độc hại

b)

mất thông tin và các phần mềm nghe lén

c)

phần cứng và phần mềm độc hại

d)

các phần mềm độc hại

38.

người sử dụng hệ thống thông tin điều hành trong mô hình 4 loại hệ thống thông tin là

a)

quản lý cao cấp

b)

giám đốc

c)

nhân viên

d)

quản lý bộ phận

39.

các thành phần của hệ ttt dựa trên máy tính là

a)

cứng mềm csdl hệ thống mạng và tập các lệnh kết hợp

b)

cứng mềm người dùng hệ thống mạng và tập các lệnh kết hợp

c)

cứng mềm data bảo vệ , mạng và các tập lệnh kết hợp

d)

cứng mềm csdl mạng riêng ảo và các tập lệnh kết hợp

40.

công thức tính tỉ lệ tính sẵn dùng là

a)

A = (UPtime)/(Uptime + DownTime)

b)

A = (UPtime)/(Loadtime + DownTime)

c)

A = (UPtime)/(Loadtime + DownTime+ Uptime)

d)

A = (UPtime)/(Loadtime + UpTime)

41.

các bước thực thi quản lý attt

a)

plan - do - monitor- control

b)

plan - do - monitor - check

c)

plan - do -check - action

d)

plan - do - check - control

42.

chính sách an toàn thông tin không bao gồm

a)

chính sách an toàn mức người dùng

b)

chính sách an toàn ở mức vật lý

c)

chính sách an toàn ở mức tổ chức

d)

chính sách an toàn ở mức logic

43.

tính toàn vẹn liên quan đến ...... và .......... của dữ liệu

a)

tính hợp lệ , sự chính xác

b)

tính hợp lệ, sự nghiêm ngặt

c)

sự hợp pháp, sự chính xác

d)

sự hợp pháp và sự nghiêm ngặt

44.

các lớp phòng vệ điển hình của attt và httt là

a)

Plant - Networks - System inte

b)

Plant- VPN - System inte

c)

Physical - networks - system inte

d)

Plant - Networks - System secur

45.

các đe dọa với tầng người dùng bao gồm

a)

coi nhẹ và vi phạm các chính sách an toàn , đưa các công cụ lưu trữ cá nhân vào hệ thống, thiếu ý thức về vấn đề an ninh an toàn

b)

đưa các công cụ lưu trữ file cá nhân vào hệ thống và truy nhập trái phép vào máy trạm

c)

coi nhẹ chính sách an toàn và thăm dò rà soát trái phép các cổng dịch vụ , thiếu ý thức về vấn đề an ninh an toàn

d)

đưa công cụ lưu trữ file cá nhân vào hệ thống và nguy cơ từ người dùng giả mạo trong mạng Wlan

46.

trong các vùng hạ tầng CNTT vùng nào dễ bị tấn công kiểu vét cạn

a)

vùng người dùng

b)

vùng hệ thống ứng dụng

c)

vùng truy cập từ xa

d)

vùng mạng Lan to wan

47.

các đe dọa với vùng máy trạm bao gồm

a)

coi nhẹ vi phạm các chính sách an toàn , đưa thiết bị lưu trữ file cá nhân vào hệ thống thiếu ý thức về vấn đề an toàn

b)

đưa thiết bị lưu trữ file cá nhân vào hệ thống và truy cập trái phép vào máy trạm

c)

coi nhẹ vi phạm thăm dò trái phép các cổng , thiếu ý thức về vấn đề an ninh an toàn

d)

đưa công cụ lưu trữ file cá nhân vào hệ thống và nguy cơ từ người dùng giả mạo trong mạn wan

48.

người sử dụng hệ thống xử lý giao dịch trong mô hình 4 loại hệ thống thông tin là

a)

quản lý cao cấp

b)

giám đốc điều hành

c)

nhân viên

d)

quản lý bộ phận

49.

đâu là 1 lớp phòng vệ an ninh mạng

a)

tường lửa mạng riêng ảo

b)

lớp chính sách thủ tục đảm bảo an toàn thông tin

c)

lớp quản trị tài khoản và phân quyền người dùng

d)

phát hiện và ngăn chặn phần mềm độc hại

50.

các biện pháp sử dụng để đảm bảo an toàn máy tính và dữ liệu là

a)

đảm bảo an toàn hệ điều hành, máy tính dịch vụ, sử dụng

b)

các kĩ thuật và biện pháp phát hiện, ngăn chặn tấn công xâm nhập

c)

vấn đề phòng chống phần mềm độc hại giám sát mạng

d)

việc sao lưu dự phòng dữ liệu đảm bảo dữ liệu không bị mất khi xảy ra sự cố