Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 5

Total questions: 103

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 40 000cm3 =……… dm3

(a)  

12.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0,75cm3 = (a)   dm3

13.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3,6dm3 = ……… cm3

(a)  

14.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0,3 dm3 = (a)   cm3

15.

12,135 dm3= ................... cm3

a)

0,12135

b)

1213,5

c)

12 135

d)

12 135 000

16.

34000dm3=……..m334000dm^3=……..m^3  

a)

3,4

b)

34

c)

340

d)

3400

17.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3,16dm3 = ……… cm3

(a)  

18.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 40 000cm3 =……… m3

(a)  

19.

14 dm3= .............l (lít)

a)

14

b)

140

c)

1400

d)

14000

20.

2,76dm3=……cm32,76dm^3=……cm^3  

a)

0,276

b)

27600

c)

27,6

d)

2760

21.

4m38dm3=…………m34m^38dm^3=…………m^3  

a)

4,008

b)

4008

c)

4,08

d)

4800

22.

3m3 500cm3 = ...... m3

a)

3 500 m3

b)

3,500 m3

c)

3,0005 m3

d)

3,005 m3

23.

8m315dm3=……….dm38m^315dm^3=……….dm^3  

a)

8,015

b)

81500

c)

8015

d)

0,8150

24.

4dm3 56cm3 = …. cm3

a)

456 dm3

b)

4560 dm3

c)

4,056 dm3

d)

4056 dm3

25.

3dm3 500cm3 = ...... dm3

a)

3 500 dm3

b)

3,5 dm3

c)

3,0005 dm3

d)

3,005 dm3

26.

15 cm2cm^2  = ............ m2m^2  

a)

150000

b)

1500

c)

15100\frac{15}{100}  

d)

1510000\frac{15}{10000}  

27.

4 ha = ............ m2m^2  

a)

40000

b)

400

c)

4100\frac{4}{100}  

d)

40

28.

34\frac{3}{4}  ha = ............ m2m^2  

a)

2500

b)

10000

c)

7500

d)

4000

29.

8000 ha = ............ km2km^2  

a)

8

b)

80

c)

800

d)

8100\frac{8}{100}  

30.

25\frac{2}{5}  ha = ............ dam2dam^2  

a)

4000

b)

100

c)

250

d)

40

31.

30000 dam2dam^2  = ............ ha

a)

3

b)

30

c)

300

d)

3000

32.

70 ha = ............ m2m^2  

a)

700000

b)

70000

c)

7000

d)

710000\frac{7}{10000}  

33.

306 km2km^2  = ............ ha

a)

36

b)

3060

c)

30600

d)

306000

34.

4 ha 6 m2m^2  = ............ m2m^2  

a)

406

b)

4600

c)

4006

d)

40006

35.

5 m2m^2  = ............ cm2cm^2  

a)

50

b)

500

c)

5000

d)

50000

36.

Viết số cần điền vào chỗ chấm:

48 dam2 = ......... m2

a)

480

b)

48

c)

4800

d)

408

37.

Viết số cần điền vào chỗ chấm:

650 000 mm2 = ......... dm2

a)

65

b)

650

c)

6500

d)

6050

38.

Viết số cần điền vào chỗ chấm:

36 m2 = ......... cm2

a)

36 000

b)

360 000

c)

3600

d)

360

39.

Viết số cần điền vào chỗ chấm:

4 km2 68hm2 = ... hm2

a)

4068

b)

4680

c)

46 800

d)

468

40.

Trong các số đo diện tích sau, số đo nào lớn nhất?

a)

50 000 cm2

b)

500 dm2

c)

50 m2

d)

5 m2

41.

1km2 = 10 hm2

a)

ĐÚNG

b)

SAI

42.

5km2 = 5 000 dam2

a)

ĐÚNG

b)

SAI

43.

Viết số cần điền vào chỗ chấm:

1hm2 = ... dam2

(a)  

44.

Viết số cần điền vào chỗ chấm:

3dam2 = ...m2

(a)  

45.

12hm2 = ...m2

(a)  

46.

2 m2 = 2100 dam22\ m^2\ =\ \frac{2}{100\ }dam^2  

a)

ĐÚNG

b)

SAI

47.

32 cm2 = 3200 mm232\ cm^2\ =\ 3200\ mm^2  

a)

ĐÚNG

b)

SAI

48.

Điền dấu >; <; = vào chỗ chấm:

560m2 (a)   5dam2 60m2

49.

ĐIền dấu >, <, = vào chỗ chấm

3205 dam2 (a)   32hm2 50dam2

50.

7 m2m^2   48 dm2dm^2   =  ........

a)

748100m2\frac{748}{100}m^2  

b)

7481000 m2\frac{748}{1000}\ m^2  

c)

7480100m2\frac{7480}{100}m^2  

d)

74810m2\frac{748}{10}m^2  

51.

3hm2 76dam2 = ....... hm23hm^2\ 76dam^2\ =\ .......\ hm^2  

a)

376100 hm237\frac{6}{100}\ hm^2  

b)

376100hm23\frac{76}{100}hm^2  

c)

3 761000hm23\ \frac{76}{1000}hm^2  

d)

3761000hm237\frac{6}{1000}hm^2  

52.

36 m2 = ......... cm2

a)

36000 cm2

b)

360000 cm2

c)

3600 cm2

d)

360 cm2

53.

590 dm2 = ......... m2 ......... dm2

a)

5 m2 9 dm2

b)

50 m2 9 dm2

c)

50 m2 90 dm2

d)

5 m2 90 dm2

54.

32 m2 25 dm2 = ......... dm2

a)

32 025 dm2

b)

320 025 dm2

c)

3225 dm2

d)

32 250 dm2

55.

408 cm2 = ......... dm2 ......... cm2

a)

40 dm2 8 cm2

b)

4 dm2 80 cm2

c)

4 dm2 8 cm2

d)

4 dm2 800 cm2

56.

2 tấn 3 tạ = ...... tạ?

a)

23

b)

203

c)

2003

d)

2030

57.

4500g = ...... hg?

a)

45

b)

405

c)

4050

d)

4005

58.

Hai đơn vị khối lượng liền nhau thì....

a)

Đơn vị lớn gấp 5 lần đơn vị bé.

b)

Đơn vị bé gấp 10 lần đơn vị lớn.

c)

Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.

d)

Đơn vị lớn gấp 100 lần đơn vị bé.

59.

280000m = ... km?

a)

28

b)

280

c)

2800

d)

28000

60.

3070m= ... km ... m?

a)

30km 70m

b)

3km 7m

c)

30km 7m

d)

3km 70m

61.

100hm = .... m?

a)

10

b)

1000

c)

10000

d)

100000

62.

Quãng đường từ nhà Nam đến trường dài 300m. Quãng đường từ nhà Nam đến nhà ngoại Nam dài gấp 4 lần quãng đường từ nhà Nam đến trường. Hỏi quãng đường từ nhà Nam đến nhà ngoại Nam dài bao nhiêu mét?

a)

304m

b)

340m

c)

1200m

d)

1500m

63.

Một quả cam nặng 250g. Một quả dưa hấu nặng 2kg. Hỏi quả dưa hấu nặng hơn quả cam bao nhiêu gam?

a)

1650g

b)

1560g

c)

1700g

d)

1750g

64.

Diện tích của một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 18m, chiều rộng 5m là?

a)

70m2

b)

80m

c)

70m

d)

80m2

65.

Tính diện tích hình chữ nhật ABCD.

a)

15 x 8 = 120 (cm)

b)

15 x 8 = 120 (cm2)

c)

(15 + 8) x2 = 46 (cm)

d)

(15 + 8) x2 = 46 (cm2)

66.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 38hg 50g ...... 38hg 60g

a)

<

b)

>

c)

=

67.

Người ta thu hoạch ở ba thửa ruộng được 1 tấn dưa chuột. Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được 200kg dưa chuột. Thửa ruộng thứ hai thu hoạch được 400kg dưa chuột. Hỏi thửa ruộng thứ ba thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam dưa chuột?

a)

800kg

b)

600kg

c)

400kg

d)

300kg

68.

Tính chu vi căn nhà hình vuông có cạnh 12m.

a)

12 x 4 = 48 (m)

b)

12 x 12 = 144 (m)

c)

12 x 4 = 48 (m2)

d)

12 x 12 = 144 (m2)

69.

6 tấn 8 yến = ... kg?

a)

68

b)

608

c)

6080

d)

60800

70.

200m2 = ..... dam2?

a)

2

b)

20

c)

200

d)

2000

71.

1hm2 3dam2 = .... dam2?

a)

103dam2

b)

130dam2

c)

1003dam2

d)

1030dam2

72.

2m2 13cm2 = ... cm2?

a)

2013cm2

b)

20013cm2

c)

213cm2

d)

200013cm2

73.

Hai đơn vị đo diện tích liền kề nhau thì hơn kém nhau.... lần.

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10000

74.

Tính diện tích hình vuông ABCD. Biết V là trung điểm của đoạn thẳng AB.

a)

36 cm2

b)

24 cm2

c)

48 cm2

d)

144 cm2

75.

1m = ..... cm?

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10000

76.

Viết số cần điền vào chỗ:

4 km 2 68hm 2 = ... hm 2

a)

4068

b)

4680

c)

46 800

d)

468

77.

5km 2 = 5 000 đập 2

a)

ĐÚNG

b)

SAI

78.

Các thước đo đơn vị lớn hơn mét vuông được đọc từ lớn đến bé là:

a)

dam2, km2, hm2dam^2,\ km^2,\ hm^2

b)

hm2, dam2, km2hm^2,\ dam^2,\ km^2

c)

km2, hm2, dam2km^2,\ hm^2,\ dam^2

79.

The small metersity by the metest is read in the order from big and small is:

a)

dm2, mm2, cm2dm^2,\ mm^2,\ cm^2

b)

dm2, cm2, mm2dm^2,\ cm^2,\ mm^2

c)

mm2, cm2, dm2mm^2,\ cm^2,\ dm^2

80.

Viết số cần điền vào chỗ:

36 m 2 = ......... cm 2

a)

36 000

b)

360 000

c)

3600

d)

360

81.

1500 dm2 = ................... m2

a)

150

b)

15

c)

15000

d)

150000

82.

Viết số cần điền vào chỗ:

36 m 2 = ......... cm 2

a)

36 000

b)

360 000

c)

3600

d)

360

83.

Điền vào chỗ trống sau: 538cm 2 =… dm 2 … cm 2

a)

A. 53 dm 2 8 cm 2

b)

A. 50 dm 2 38 cm 2

c)

A. 530 dm 2 8 cm 2

d)

A. 5 dm 2 38 cm 2

84.

5 tấn 6kg = .... kg

a)

5600

b)

5006

c)

506

85.

Viết số cần điền vào chỗ:

650 000 mm 2 = ......... dm 2

a)

65

b)

650

c)

6500

d)

6050

86.

34dm2=...m234dm^2=...m^2  Viết ra số thập phân

(a)  

87.

1234 m2=(a)<spanclass=1234\ m^2= (a) <span class=   Viết ra số thập phân

88.

5ha =...km25ha\ =...km^2   Viết ra số thập phân

(a)  

89.

1596 dam2=(a)<spanclass=1596\ dam^2= (a) <span class=   Viết ra số thập phân

90.

56 cm2=...dm256\ cm^2=...dm^2   Viết ra số thập phân

(a)  

91.

3605m2=(a)<spanclass=3605m^2= (a) <span class=   Viết ra số thập phân

92.

354ha= (a)<spanclass=354ha=\ (a) <span class=   Viết ra số thập phân

93.

375mm2=(a)<spanclass=375mm^2= (a) <span class=  

94.

35dm2=...m235dm^2=...m^2   Viết ra số thập phân.

(a)  

95.

280cm2=(a)<spanclass=280cm^2= (a) <span class=  Viết ra số thập phân.

96.

620dm2=(a)<spanclass=620dm^2= (a) <span class=  Viết ra số thập phân.

97.

519dm2=...m2519dm^2=...m^2  Viết ra số thập phân.

(a)  

98.

84dm2(a)<spanclass=84dm^2 (a) <span class=  Điền dấu > < =

99.

85ha(a)<spanclass=85ha (a) <span class=  Điền dấu > < =

100.

6,5m2(a)<spanclass=6,5m^2 (a) <span class=   Điền dấu > < =

101.

6,98cm2(a)<spanclass=6,98cm^2 (a) <span class=   Điền dấu > < =

102.

9dm268cm2= 9,68dm29dm^268cm^2=\ 9,68dm^2  Đúng ghi Đ, sai ghi S:

(a)  

103.

37m28dm2=37,08m237m^28dm^2=37,08m^2  Đúng ghi Đ, sai ghi S:



(a)