WorksheetsLớp 5
Total questions: 103
Worksheet time: 53mins
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 40 000cm3 =……… dm3
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0,75cm3 = (a) dm3
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3,6dm3 = ……… cm3
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 0,3 dm3 = (a) cm3
12,135 dm3= ................... cm3
0,12135
1213,5
12 135
12 135 000
34000dm3=……..m3
3,4
34
340
3400
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3,16dm3 = ……… cm3
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 40 000cm3 =……… m3
(a)
14 dm3= .............l (lít)
14
140
1400
14000
2,76dm3=……cm3
0,276
27600
27,6
2760
4m38dm3=…………m3
4,008
4008
4,08
4800
3m3 500cm3 = ...... m3
3 500 m3
3,500 m3
3,0005 m3
3,005 m3
8m315dm3=……….dm3
8,015
81500
8015
0,8150
4dm3 56cm3 = …. cm3
456 dm3
4560 dm3
4,056 dm3
4056 dm3
3dm3 500cm3 = ...... dm3
3 500 dm3
3,5 dm3
3,0005 dm3
3,005 dm3
15 cm2 = ............ m2
150000
1500
10015
1000015
4 ha = ............ m2
40000
400
1004
40
43 ha = ............ m2
2500
10000
7500
4000
8000 ha = ............ km2
8
80
800
1008
52 ha = ............ dam2
4000
100
250
40
30000 dam2 = ............ ha
3
30
300
3000
70 ha = ............ m2
700000
70000
7000
100007
306 km2 = ............ ha
36
3060
30600
306000
4 ha 6 m2 = ............ m2
406
4600
4006
40006
5 m2 = ............ cm2
50
500
5000
50000
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
48 dam2 = ......... m2
480
48
4800
408
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
650 000 mm2 = ......... dm2
65
650
6500
6050
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
36 m2 = ......... cm2
36 000
360 000
3600
360
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
4 km2 68hm2 = ... hm2
4068
4680
46 800
468
Trong các số đo diện tích sau, số đo nào lớn nhất?
50 000 cm2
500 dm2
50 m2
5 m2
1km2 = 10 hm2
ĐÚNG
SAI
5km2 = 5 000 dam2
ĐÚNG
SAI
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
1hm2 = ... dam2
(a)
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
3dam2 = ...m2
(a)
12hm2 = ...m2
(a)
2 m2 = 100 2dam2
ĐÚNG
SAI
32 cm2 = 3200 mm2
ĐÚNG
SAI
Điền dấu >; <; = vào chỗ chấm:
560m2 (a) 5dam2 60m2
ĐIền dấu >, <, = vào chỗ chấm
3205 dam2 (a) 32hm2 50dam2
7 m2 48 dm2 = ........
100748m2
1000748 m2
1007480m2
10748m2
3hm2 76dam2 = ....... hm2
371006 hm2
310076hm2
3 100076hm2
3710006hm2
36 m2 = ......... cm2
36000 cm2
360000 cm2
3600 cm2
360 cm2
590 dm2 = ......... m2 ......... dm2
5 m2 9 dm2
50 m2 9 dm2
50 m2 90 dm2
5 m2 90 dm2
32 m2 25 dm2 = ......... dm2
32 025 dm2
320 025 dm2
3225 dm2
32 250 dm2
408 cm2 = ......... dm2 ......... cm2
40 dm2 8 cm2
4 dm2 80 cm2
4 dm2 8 cm2
4 dm2 800 cm2
2 tấn 3 tạ = ...... tạ?
23
203
2003
2030
4500g = ...... hg?
45
405
4050
4005
Hai đơn vị khối lượng liền nhau thì....
Đơn vị lớn gấp 5 lần đơn vị bé.
Đơn vị bé gấp 10 lần đơn vị lớn.
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
Đơn vị lớn gấp 100 lần đơn vị bé.
280000m = ... km?
28
280
2800
28000
3070m= ... km ... m?
30km 70m
3km 7m
30km 7m
3km 70m
100hm = .... m?
10
1000
10000
100000
Quãng đường từ nhà Nam đến trường dài 300m. Quãng đường từ nhà Nam đến nhà ngoại Nam dài gấp 4 lần quãng đường từ nhà Nam đến trường. Hỏi quãng đường từ nhà Nam đến nhà ngoại Nam dài bao nhiêu mét?
304m
340m
1200m
1500m
Một quả cam nặng 250g. Một quả dưa hấu nặng 2kg. Hỏi quả dưa hấu nặng hơn quả cam bao nhiêu gam?
1650g
1560g
1700g
1750g
Diện tích của một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 18m, chiều rộng 5m là?
70m2
80m
70m
80m2
Tính diện tích hình chữ nhật ABCD.
15 x 8 = 120 (cm)
15 x 8 = 120 (cm2)
(15 + 8) x2 = 46 (cm)
(15 + 8) x2 = 46 (cm2)
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 38hg 50g ...... 38hg 60g
<
>
=
Người ta thu hoạch ở ba thửa ruộng được 1 tấn dưa chuột. Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được 200kg dưa chuột. Thửa ruộng thứ hai thu hoạch được 400kg dưa chuột. Hỏi thửa ruộng thứ ba thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam dưa chuột?
800kg
600kg
400kg
300kg
Tính chu vi căn nhà hình vuông có cạnh 12m.
12 x 4 = 48 (m)
12 x 12 = 144 (m)
12 x 4 = 48 (m2)
12 x 12 = 144 (m2)
6 tấn 8 yến = ... kg?
68
608
6080
60800
200m2 = ..... dam2?
2
20
200
2000
1hm2 3dam2 = .... dam2?
103dam2
130dam2
1003dam2
1030dam2
2m2 13cm2 = ... cm2?
2013cm2
20013cm2
213cm2
200013cm2
Hai đơn vị đo diện tích liền kề nhau thì hơn kém nhau.... lần.
10
100
1000
10000
Tính diện tích hình vuông ABCD. Biết V là trung điểm của đoạn thẳng AB.
36 cm2
24 cm2
48 cm2
144 cm2
1m = ..... cm?
10
100
1000
10000
Viết số cần điền vào chỗ:
4 km 2 68hm 2 = ... hm 2
4068
4680
46 800
468
5km 2 = 5 000 đập 2
ĐÚNG
SAI
Các thước đo đơn vị lớn hơn mét vuông được đọc từ lớn đến bé là:
dam2, km2, hm2
hm2, dam2, km2
km2, hm2, dam2
The small metersity by the metest is read in the order from big and small is:
dm2, mm2, cm2
dm2, cm2, mm2
mm2, cm2, dm2
Viết số cần điền vào chỗ:
36 m 2 = ......... cm 2
36 000
360 000
3600
360
1500 dm2 = ................... m2
150
15
15000
150000
Viết số cần điền vào chỗ:
36 m 2 = ......... cm 2
36 000
360 000
3600
360
Điền vào chỗ trống sau: 538cm 2 =… dm 2 … cm 2
A. 53 dm 2 8 cm 2
A. 50 dm 2 38 cm 2
A. 530 dm 2 8 cm 2
A. 5 dm 2 38 cm 2
5 tấn 6kg = .... kg
5600
5006
506
Viết số cần điền vào chỗ:
650 000 mm 2 = ......... dm 2
65
650
6500
6050
34dm2=...m2 Viết ra số thập phân
(a)
1234 m2=(a)<spanclass= Viết ra số thập phân
5ha =...km2 Viết ra số thập phân
(a)
1596 dam2=(a)<spanclass= Viết ra số thập phân
56 cm2=...dm2 Viết ra số thập phân
(a)
3605m2=(a)<spanclass= Viết ra số thập phân
354ha= (a)<spanclass= Viết ra số thập phân
375mm2=(a)<spanclass=
35dm2=...m2 Viết ra số thập phân.
(a)
280cm2=(a)<spanclass= Viết ra số thập phân.
620dm2=(a)<spanclass= Viết ra số thập phân.
519dm2=...m2 Viết ra số thập phân.
(a)
84dm2(a)<spanclass= Điền dấu > < =
85ha(a)<spanclass= Điền dấu > < =
6,5m2(a)<spanclass= Điền dấu > < =
6,98cm2(a)<spanclass= Điền dấu > < =
9dm268cm2= 9,68dm2 Đúng ghi Đ, sai ghi S:
(a)
37m28dm2=37,08m2 Đúng ghi Đ, sai ghi S:
(a)
