Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 8 + 9 - lớp 10

Total questions: 50

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

educational nghĩa là gì

a)

nền giáo dục

b)

có tính giáo dục

c)

sự truy cập

d)

truy cập

2.

khí thải từ xe cộ là

a)

waste gases

b)

rising sea level

c)

natural habitats

d)

recycle

3.

biến đổi khí hậu tiếng anh là

(a)  

4.

be aware đi với giới từ

a)

of

b)

on

c)

with

d)

in

5.

have an impact/ influence đi với giới từ

a)

on

b)

at

c)

of

d)

with

6.

global issues nghĩa là

a)

vấn đề toàn cầu

b)

sự nóng lên toàn cầu

c)

hiệu ứng nhà kính

d)

nạn phá rừng

7.

come up with nghĩa là

a)

nghĩ ra, nảy ra

b)

đến gần với

c)

thân thiết

d)

bảo vệ

8.

endangered animal là

a)

động vật tuyệt chủng

b)

động vật có nguy cơ tuyệt chủng

c)

động vật hoang dã

d)

động vật thuần hóa

9.

environmental protection nghĩa là

(a)  

10.

solution nghĩa là

a)

giải pháp

b)

sự bảo vệ

c)

mối đe dọa

d)

thuốc trừ sâu

11.

hiện tượng băng tan tiếng anh là

(a)  

12.

hiện tượng nóng lên toàn cầu tiếng anh là

(a)  

13.

preservation nghĩa là

a)

sự bảo tồn

b)

sự ô nhiễm

c)

giải pháp

d)

mới đe dọa

14.

nhiên liệu hóa thạch

a)

fossil fuel

b)

air power

c)

water electricity

d)

nuclear energy

15.

ecosysterm nghĩa là

a)

hệ sinh thái

b)

môi trường

c)

tác động

d)

biên tập viên

16.

greenhouse effect nghĩa là

a)

hiệu ứng nhà kính

b)

tác động nhà xanh

c)

sự nóng lên toàn cầu

d)

xói mòn đất

17.

destruction nghĩa là

a)

sự phá hủy, tiêu diệt

b)

nạn phá rừng

c)

sự nhầm lẫn

d)

sống ở dưới nước

18.

deforestation nghĩa là

a)

ô nhiễm không khí

b)

nạn phá rừng

c)

môi trường

d)

phân bón

19.

làm bẩn, làm ô nhiễm tiếng anh là

a)

contaminate

b)

pollute

c)

damage

d)

deplete

20.

chemical nghĩa là

a)

(n) hóa chất

b)

(adj) thuộc về hóa học

c)

(n) nhà khoa học

d)

(v) nghiên cứu khoa học

21.

tham gia vào tiếng anh là take part .....

a)

in

b)

of

c)

to

d)

on

22.

truy cập đến tiếng anh là ...... access......

a)

get access to

b)

get access on

c)

take access to

d)

take access in

23.

đóng vai trò là cái gì tiếng anh là: ...... the role of

a)

act

b)

play

c)

do

d)

make

24.

các động từ khuyết thiếu can, could, may biểu thị ý nghĩa gì

a)

sự cho phép (permission)

b)

khả năng (possibility)

c)

lời khuyên (advice)

d)

sự bắt buộc (obligation)

25.

các động từ khuyết thiếu có ý nghĩa khuyên nhủ là

a)

should

b)

ought to

c)

must

d)

may

26.

động từ khuyết thiếu mang ý nghĩa khả năng cố gắng xoay sở để thoát ra một tình huống khó khăn là gì

(a)  

27.

social interaction nghĩa là gì

a)

tương tác xã hội

b)

thiết bị điện tử

c)

trải nghiệm thực tế

d)

kỹ năng giao tiếp

28.

động từ khuyết thiếu can biểu thị các ý nghĩa gì

a)

khả năng

b)

sự cho phép

c)

lời khuyên

d)

ra lệnh

29.

khi rút gọn mệnh đề quan hệ trong câu chủ động, bị động thì V lần lượt được đổi thành

a)

Ving, VpII

b)

to V, VpII

c)

VpII, Ving

d)

V(bare), Ving

30.

sau so sánh nhất, hoặc các từ all, every, very, oly dùng đại từ quan hệ gì

a)

that

b)

which

c)

who

d)

why

31.

giới từ có thể đứng trước

a)

who

b)

which

c)

when

d)

whom

32.

N (người) .......... + S + V

a)

whom

b)

who

c)

whose

d)

that

33.

đại từ quan hệ biểu thị mối quan hệ sở hữu giữa danh từ trước và sau nó là

(a)  

34.

Đại từ quan hệ thích hợp vào chỗ trống: N (chỉ người)....... + V + O

a)

who

b)

whom

c)

when

d)

whose

35.

phần mềm tiếng anh là gì

(a)  

36.

màn hình cảm ứng là

a)

touch screen

b)

record screen

c)

voice recognition

d)

technology

37.

portable nghĩa là gì

a)

có thể xách tay

b)

nhỏ gọn

c)

kỹ thuật số

d)

tiện lợi

38.

người bản ngữ tiếng anh là (a)   speaker

39.

thông tin tiếng anh là gì

(a)  

40.

instruction nghĩa là gì

a)

sự hướng dẫn

b)

sự cải tiến

c)

đầu ngón tay

d)

công cụ học tập

41.

cải thiện, cải tiến tiếng anh là

(a)  

42.

những từ mang nghĩa là khuyết điểm, nhược điểm

a)

disadvantage

b)

drawback

c)

weakness

d)

positive

43.

identify nghĩa là

a)

nhận dạng

b)

cải tiến

c)

tiếp thu

d)

tiếp cận

44.

kỹ thuật số tiếng anh là gì

a)

digital

b)

disadvantage

c)

device

d)

identify

45.

ứng dụng tiếng anh là gì

(a)  

46.

assignment nghĩa là gì

a)

bài tập

b)

tập trung

c)

nhận dạng

d)

cải tiến

47.

access nghĩa là gì

a)

truy cập

b)

ứng dụng

c)

kỹ thuật số

d)

thiết bị

48.

concentrate nghĩa là gì

(a)  

49.

thiết bị tiếng anh là gì

(a)  

50.

awareness nghĩa là

a)

nhận thức

b)

nhầm lẫn

c)

tiêu thụ

d)

bài báo