WorksheetsUnit 8 + 9 - lớp 10
Total questions: 50
Worksheet time: 33mins
educational nghĩa là gì
nền giáo dục
có tính giáo dục
sự truy cập
truy cập
khí thải từ xe cộ là
waste gases
rising sea level
natural habitats
recycle
biến đổi khí hậu tiếng anh là
(a)
be aware đi với giới từ
of
on
with
in
have an impact/ influence đi với giới từ
on
at
of
with
global issues nghĩa là
vấn đề toàn cầu
sự nóng lên toàn cầu
hiệu ứng nhà kính
nạn phá rừng
come up with nghĩa là
nghĩ ra, nảy ra
đến gần với
thân thiết
bảo vệ
endangered animal là
động vật tuyệt chủng
động vật có nguy cơ tuyệt chủng
động vật hoang dã
động vật thuần hóa
environmental protection nghĩa là
(a)
solution nghĩa là
giải pháp
sự bảo vệ
mối đe dọa
thuốc trừ sâu
hiện tượng băng tan tiếng anh là
(a)
hiện tượng nóng lên toàn cầu tiếng anh là
(a)
preservation nghĩa là
sự bảo tồn
sự ô nhiễm
giải pháp
mới đe dọa
nhiên liệu hóa thạch
fossil fuel
air power
water electricity
nuclear energy
ecosysterm nghĩa là
hệ sinh thái
môi trường
tác động
biên tập viên
greenhouse effect nghĩa là
hiệu ứng nhà kính
tác động nhà xanh
sự nóng lên toàn cầu
xói mòn đất
destruction nghĩa là
sự phá hủy, tiêu diệt
nạn phá rừng
sự nhầm lẫn
sống ở dưới nước
deforestation nghĩa là
ô nhiễm không khí
nạn phá rừng
môi trường
phân bón
làm bẩn, làm ô nhiễm tiếng anh là
contaminate
pollute
damage
deplete
chemical nghĩa là
(n) hóa chất
(adj) thuộc về hóa học
(n) nhà khoa học
(v) nghiên cứu khoa học
tham gia vào tiếng anh là take part .....
in
of
to
on
truy cập đến tiếng anh là ...... access......
get access to
get access on
take access to
take access in
đóng vai trò là cái gì tiếng anh là: ...... the role of
act
play
do
make
các động từ khuyết thiếu can, could, may biểu thị ý nghĩa gì
sự cho phép (permission)
khả năng (possibility)
lời khuyên (advice)
sự bắt buộc (obligation)
các động từ khuyết thiếu có ý nghĩa khuyên nhủ là
should
ought to
must
may
động từ khuyết thiếu mang ý nghĩa khả năng cố gắng xoay sở để thoát ra một tình huống khó khăn là gì
(a)
social interaction nghĩa là gì
tương tác xã hội
thiết bị điện tử
trải nghiệm thực tế
kỹ năng giao tiếp
động từ khuyết thiếu can biểu thị các ý nghĩa gì
khả năng
sự cho phép
lời khuyên
ra lệnh
khi rút gọn mệnh đề quan hệ trong câu chủ động, bị động thì V lần lượt được đổi thành
Ving, VpII
to V, VpII
VpII, Ving
V(bare), Ving
sau so sánh nhất, hoặc các từ all, every, very, oly dùng đại từ quan hệ gì
that
which
who
why
giới từ có thể đứng trước
who
which
when
whom
N (người) .......... + S + V
whom
who
whose
that
đại từ quan hệ biểu thị mối quan hệ sở hữu giữa danh từ trước và sau nó là
(a)
Đại từ quan hệ thích hợp vào chỗ trống: N (chỉ người)....... + V + O
who
whom
when
whose
phần mềm tiếng anh là gì
(a)
màn hình cảm ứng là
touch screen
record screen
voice recognition
technology
portable nghĩa là gì
có thể xách tay
nhỏ gọn
kỹ thuật số
tiện lợi
người bản ngữ tiếng anh là (a) speaker
thông tin tiếng anh là gì
(a)
instruction nghĩa là gì
sự hướng dẫn
sự cải tiến
đầu ngón tay
công cụ học tập
cải thiện, cải tiến tiếng anh là
(a)
những từ mang nghĩa là khuyết điểm, nhược điểm
disadvantage
drawback
weakness
positive
identify nghĩa là
nhận dạng
cải tiến
tiếp thu
tiếp cận
kỹ thuật số tiếng anh là gì
digital
disadvantage
device
identify
ứng dụng tiếng anh là gì
(a)
assignment nghĩa là gì
bài tập
tập trung
nhận dạng
cải tiến
access nghĩa là gì
truy cập
ứng dụng
kỹ thuật số
thiết bị
concentrate nghĩa là gì
(a)
thiết bị tiếng anh là gì
(a)
awareness nghĩa là
nhận thức
nhầm lẫn
tiêu thụ
bài báo
