NEW
Font size
WorksheetsTin học 1.
Total questions: 48
Worksheet time: 24mins
Trong Excel, khi nhập dữ liệu vào thì
a. Dữ liệu số mặc nhiên sẽ canh trái trong ô
b. Dữ liệu chuỗi sẽ mặc nhiên canh phải trong ô
c. Dữ liệu số mặc nhiên sẽ canh phải trong ô
d. Cả a và b cùng đúng
2. Ðịa chỉ của một khối dữ liệu hình chữ nhật trong Excel được xác định bởi địa chỉ nào như sau
a. <ô đầu tiên góc trên phải> : <ô cuối cùng góc dưới trái>
b. <ô đầu tiên góc trên trái> : <ô cuối cùng góc dưới phải>
c. <ô đầu tiên góc trên trái> : <ô cuối cùng góc dưới trái>
d. Cả ba câu đều sai
3. Nếu gõ vào ô A2 công thức = ABS(-9)= SQRT(-81) thì kết quả trả về:
a. True
B. False
c. #NUM!
d. Không có câu đúng
Kết quả của biểu thức AVERAGE (5,6) + ABS (3) + SQRT (9) - INT(813) là
a.-70
B. 70
C. -69,5
D. Một kết quả khác
Tại một địa chỉ ô, ta thực hiện một hàm tính toán nhưng bị sai tên hàm thì thông báo lỗi là:
b. #NAME
c. #VALUE
d. #N/A
a. FALSE
Tại ô A5 nhập chuỗi ”TINHOC”, cho biết kết quả khi thực hiện lệnh =LEFT(A5)
a. “TINHOC”
b. FALSE
c. #VALUE
d. “T”
7. Để chèn thêm một hàng vào bảng tính thì bấm chuột vào một ô tại dòng cần chèn và làm như thế nào sau đây
a. Click chuột phải, chọn insert và chọn tiếp entry row
b. Chọn Insert\Row
c. Chọn Format\Row
d. Chọn Insert, chọn Table và chọn tiếp Row
8. Để lọc dữ liệu tự động ta chọn khối dữ liệu cần lọc, sau đó
a. Bấm menu data, bấm chọn Filter
b. Bấm menu Data, bấm chọn Data Validation
c. Bấm menu Format, bấm chọn Auto Filter
d. Bấm menu Insert, bấm chọn Auto Filter
9. Khi nhập dữ liệu trong ô, để ngắt xuống dòng trong ô đó thì:
a. Ấn tổ hợp phím Ctrl+Shift
b. Ấn tổ hợp phím Alt+Shift
c. Ấn tổ hợp phím Ctrl+Enter
d. Ấn tổ hợp phím Alt+Enter
10. Tại địa chỉ A1 chứa giá trị ngày tháng năm sinh của học sinh Nguyễn Văn A là 12/10/1978, công thức nào sau đây cho kết quả là số tuổi của học sinh A:
a. =2020 - A1
b. =Now - A1
c. =Today - A1
D.=Year(Today )-Year(A1)
11. Kết quả của công thức =INT(1257.879) là:
1257.0
1257
1258
1258.0
12. LEFT(“Thanh pho Da Nang”, 7) sẽ trả về:
b. “Thanh p”
c. “Thanhph”
d. “Da Nang”
a. “Thanh ph”
13. Để gom nhóm dữ liệu theo một trường nào đó trên một CSDL và thống kê số liệu cuối mỗi nhóm ta dung lệnh:
a. Data – SubTotal
b. Data – Consolidate
c. Data – Sort
d. Data - Filter
14. Công thức nào sau đây là một công thức sai cú pháp:
a. =IF(AND(“Dung”=”Dung”,”Dung”=”Dung”),”Dung”,”Dung”)
b. =IF(OR(“Sai”=”Dung”, “Dung”=”Sai”),”Dung”,”Sai”)
c. =IF(1>2, ”Dung” , ”Sai”)
d. =IF(OR(1>2,”Dung”),”Dung”,”Sai”)
Với công thức =RIGHT(“Ngày nhập học 25/07/2010”,10) thì kết quả trả về sẽ là:
a. Một dữ liệu dạng số
b. Một dữ liệu dạng chuỗi
c. Một dữ liệu dạng ngày tháng
d. Một báo lỗi #VALUE
16. Hàm =IF( 18<19, “SAI”, “DUNG”) trả về:
a. DUNG
B. SAI
C. FALSE
D.TRUE
17. Khi ta nhập dữ liệu Ngày Tháng Năm, nếu giá trị Ngày tháng năm đó không hợp lệ thì :
a. Excel coi đó l dữ liệu dạng chuỗi
b. báo lỗi
c. Excel sẽ tự động sửa
d. Excel sẽ chuyển thành số
18. Kết quả trả về của công thức: =OR(2>3,4<1) sẽ là:
a. TRUE
b. FALSE
c. "2>3"
d. "4<1"
19. Để tổng hợp số liệu từ nhiều bảng tính khác nhau, ta sử dụng công cụ:
a. CONSOLIDATE
b. SUBTOTAL
c. FILTER
d. ADVANCED FILTER
20. Kết quả của công thức =ROUND(1257.879,1) là:
a. 1257
B. 1257.8
C. 1257.9
D. 1258
21. Để đổi tên cho một Sheet ta thực hiện như sau:
a. Right click vào tên Sheet cần đổi tên, chọn Rename, gõ tên mới và Enter
b. Tại Sheet cần đổi tên chọn lệnh Format - Sheet - Rename, gõ tên mới và Enter
c. Bấm chọn Name Box ở góc trên bên trái, gõ tên mới và Enter
c. Bấm chọn Name Box ở góc trên bên trái, gõ tên mới và Enter
d. Tất cả các cách trên đều đúng
23. Để sắp xếp dữ liệu đang chọn thì sử dụng menu lệnh nào sau đây
a. Data – Sort
b. Tools – Sort
c. Table – Sort
d. Format – Sort
24. Trong bảng tính Excel, giả sử tại ô F12 ta có công thức
=”ĐàNẵng,” &Average(5,5) thì sẽ cho ra kết quả nào sau đây:
a. ĐàNẵng,
b. ĐàNẵng,5
c. FALSE
d. ĐàNẵng,2
25. Trong Excel địa chỉ nào sau đây là không hợp lệ:
a. AB90000
b. 100C
c. WW1234
d. A64000
26. Cho biết kết quả của công thức =SQRT(100)
a. 100
b. 10000
c. 10
d. 1000
27. Để tính tổng các ô dữ liệu số ở trên cùng một dòng không liên tục
gồm ô A3, C3 và khối E3:G3 thì sử dụng công thức nào sau đây:
a. =SUM(A3,C3,E3:G3)
b. =A3+C3+(E3:G3)
c. =SUM(A3:G3)
d.
=SUM(A3,C3,E3,G3)
28. Tại ô E5 có giá trị là 6.5; công thức =IF(E5<5, “Yếu”, IF(5<=
E5<6.5, “TB”, IF(6.5<= E5<8, “Khá”, “Giỏi”))) sẽ cho kết quả là
a. Yếu
b. TB
c. Khá
d. Giỏi
29. Giả sử tại ô D2 có công thức = B2*C2/100. Nếu sao chép công
thức này đến ô G6 sẽ có công thức là:
a. =E2*C2/100
b. =E6*F6/100
c. =B2*C2/100
d. =B6*C6/100
30. Ký tự phân cách giữa các đối số của hàm (List Seperator) là:
a. dấu chấm (.)
b. dấu phẩy (,)
c. dấu chấm phẩy (;)
d. Tùy thuộc vào cách thiết lập cấu hình trong Control Panel
31. Biểu thức =IF(2>3,”Sai”) cho kết quả là:
a. TRUE
b. FALSE
c. Đúng
d. Sai
Trong khối ô E1:E10 có chứa các số nguyên, để đểm số lượng ô có
số lớn hơn 7 thì sử dụng công thức nào sau đây:
a.
=COUNTIF(E1:E10,">7")
b. =COUNT(E1:E10,">7")
c. =COUNTIF("E1:E10",">7")
d. =COUNTIF(E1:E10,>7)
33. Cho trước một số N có 2 số thập phân. Để lấy phần thập phân của
số N đó thì sử dụng công thức:
a. =N - INT(N)
b. =INT(N) - N
c. =N/10
d. =MOD(N,10)
34. Một bảng dữ liệu ghi kết quả điểm trung bình học sinh ở cột D từ
D5 đến D35, để điền xếp hạng học sinh từ F5 đến F35 ta dùng công
thức nào sau đây
a. =RANK(D5,D5:D35)
b. =RANK(D5,D$5:D$35)
c. =RANK(F5,$D$5:$D$35)
d. =RANK(D5,$F$5:$F$35)
35. Tại ô A2 chứa chuỗi ký tự “MICROSOFT_EXCEL”. Hãy cho
biết công thức để trích ra chuỗi ký tự là EXCEL nào được dùng sau
đây
a. =RIGHT(A2, 5)
b. =MID(A2, 11, 5)
c.
=A2-"MICROSOFT_"
d. Cả hai phương án =RIGHT(A2, 5) và =MID(A2, 11, 5) đều đúng
36. Một bảng dữ liệu đơn giản như sau, A1 có giá trị 100, B1 có giá
trị 200, A2 có giá trị 300 và B2 có giá trị 400, tại D1 viết công
thức: =A$1 ; Hãy cho biết khi copy công thức này đến ô E2 cho
kết quả nào sau đây?
a. 100
b. 200
c. 300
d. 400
37. Trong Excel, để nhập dữ liệu dưới dạng dropdown (hoặc có thể
gọi là combo box, danh sách xổ xuống) ta dùng chức năng
a. Chọn menu Data rồi chọn Data Validation
b. Chon menu Data rồi chọn tiếp Advanced
c. Chọn menu Insert rồi chọn Text Box
d. Không thể làm đối với Excel
38. Trong Excel hàm nào sử dụng để tính tổng các giá trị kiểu số với
nhiều điều kiện
a. SUMIF
b. SUM
c. SUMIFS
d. SUMPRODUCT
39. Trong Excel, công thức cho kết quả là ma trận nghịch đảo của
một ma trận cho trước là :
a. =MINVERSE(A2:B3)
b. =MDETERM(A2:B3)
c. =TRANSPOSE(A2:B3)
d. =MMUL(A2:B3)
40. Trong Excel, khi gõ xong một công thức kết quả thu được có dạng
############ điều đó có nghĩa là gì sau đây?
a. Chương trình bảng tính bị nhiễm virus
b. Nhập sai công thức nên excel báo lỗi
c. Dữ liệu tham chiếu không phù hợp
d. Kích thước cột không đủ để hiển thị kết quả
41. Trong Excel, khi viết hàm VLOOKUP hoặc HLOOKUP mà kết
quả thu được là #N/A có nghĩa là
v
a. Viết sai nên Excel báo lỗi
b. Giá trị dò tìm không có trong bảng dò
c. Độ rộng cột không đủ để hiển thị dữ liệu
d. Không có phương án nào đúng ở trên
42. Trong Excel, chon phát biểu đúng cho hàm MATCH
a. Hàm MATCH cho kết quả là vị trí tìm thấy dữ liệu trong mảng dò tìm
b. Hàm MATCH cho xuất ra giá trị tìm thấy dữ liệu trong mảng dò tìm
c. Hàm MATCH là hàm dò tìm hai chiều ở trong bảng dữ liệu
d. Hàm MATCH có thể dò tìm tương đối trong mảng dữ liệu không cần
phải sắp xếp
43. Hàm =IF( 1>2, "SAI") cho kết quả là
a. SAI
b. TRUE
c. FALSE
d. #ERROR
44. Kết quả của công thức =ROUND( 12345.6789 , -3) sẽ là:
a. 12345.678
b. 12345.679
c. 12000
d. #ERROR
46. Trong Word, để mở một tài liệu đã được soạn thảo từ trước dùng
cách nào sau đây:
a. Chọn menu Edit - Open
b. Chọn menu File - Open
c. Chọn menu View - Open
d. Chọn menu Insert - Open
47. Trong soạn thảo Word, muốn trình bày văn bản dạng cột (dạng
thường thấy tên các trang báo và tạp chí), ta thực hiện
a. Insert - Column
b. View - Column
c. Table - Column
d. Page Layout - Column
48. Trong soạn thảo Winword, công dụng của tổ hợp phím Ctrl - O là:
a. Mở một hồ sơ mới
b. Đóng hồ sơ đang mở
c. Mở một hồ sơ đã có
d. Lưu hồ sơ vào đĩa
49. Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn phục hồi thao tác vừa
thực hiện thì bấm tổ hợp phím:
a. Ctrl – Z
b. Ctrl - X
c. Ctrl - V
d. Ctrl - Y
50. Trong khi làm việc với Word, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn
tất cả văn bản đang soạn thảo
a. Ctrl + A
b. Ctrl + F
c. Alt + F
d. Alt + A
