wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

!>!>BTTN 35

Total questions: 31

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào Atlat trang 27, tỉnh nào sau đây trồng cà phê và hồ tiêu?

a)

Quảng Trị.  

b)

Thanh Hoá.   

c)

Nghệ An.

d)

Hà Tĩnh.

2.

Tỉnh nào sau đây không thuộc Bắc Trung Bộ?

a)

Thanh Hóa.      

b)

Nghệ An.

c)

Hà Tĩnh.   

d)

Đà Nẵng

3.

Ranh giới tự nhiên giữa Bắc Trung Bộ và Duyên Hải Nam Trung Bộ là?

a)

Dãy Hoành Sơn.

b)

Dãy Trường Sơn Nam.

c)

Dãy Hoàng Liên Sơn

d)

Dãy Bạch Mã.

4.

Vào đầu mùa hạ vùng Bắc Trung Bộ có gió phơn Tây Nam khô nóng là do gió Tây Nam vượt qua?

a)

Dãy Trường Sơn.

b)

Dãy Hoành Sơn.

c)

Dãy Bạch Mã.

d)

Dải đồng bằng ven biển.

5.

Khí hậu vùng Bắc Trung Bộ có mưa tập trung vào?

a)

Mùa hè. 

b)

Mùa Xuân

c)

Mùa Thu đông.  

d)

Mùa đông

6.

Vùng Bắc Trung Bộ có hệ thống núi đá vôi nổi tiếng thế giới là?

a)

Phong Nha Kẻ Bàng.

b)

Dãy Giăng Màn

c)

Dãy Bạch Mã.

d)

Dãy Đông Ngai.

7.

Các đồng bằng có diện tích lớn của vùng Bắc Trung Bộ là?

a)

Bình – Trị –Thiên.

b)

Thanh – Nghệ – Tĩnh.

c)

Quảng Ngãi, Bình Định. 

d)

Phú Yên, khánh Hòa.

8.

Vùng Bắc Trung Bộ có vị trí tiếp giáp với các vùng?

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Duyên Hải Nam Trung Bộ.

B.

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên.

c)

Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên, ĐB SCL.

d)

Tây Nguyên, Duyên Hải Nam Trung Bộ, Trung du miền núi Bắc Bộ .  

9.

Một số tuyến đường ngang quan trọng của vùng Bắc Trung Bộ là?

a)

6,7,8.

b)

5,7,8.  

c)

7,8,9

d)

7,8,19.

10.

Cây công nghiệp lâu năm của vùng Bắc Trung Bộ được trồng nhiều ở ?

a)

Hà Tĩnh.

b)

Nghệ An.

c)

Thanh Hóa.

d)

Quảng Bình.

11.

Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và số dân của một số vùng nước ta năm 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

KẾT HỢP

b)

MIỀN

c)

CỘT

d)

TRÒN

12.

Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 27, các tỉnh từ Bắc vào Nam của Bắc trung bộ lần lượt là

a)

Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình ,Quảng Trị Thừa Thiên - Huế 

b)

Thanh Hóa, Hà Tĩnh, Quảng Trị,Quảng Bình,Nghệ An, Thừa Thiên - Huế

c)

Quảng Trị, Hà Tĩnh,Thừa Thiên Huế ,Nghệ An,Thanh Hóa,Quảng Bình.

d)

Thừa Thiên- Huế, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Nghệ An, Thanh Hóa, Quảng Trị.

13.

Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 27, vùng nào sau đây không giáp với Bắc Trung bộ?

a)

Tây Nguyên

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Tây Bắc.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

14.

Độ che phủ rừng của Bắc Trung bộ chỉ đứng sau

a)

Trung du và miền núi Bắc bộ.

b)

Tây Nguyên. 

c)

Đông Nam bộ

d)

Duyên hải Nam Trung bộ.

15.

Vùng đồi trước núi của Bắc Trung bộ có thế mạnh về

a)

lâm nghiệp.

b)

chăn nuôi đại gia súc, trồng cây CN lâu năm. 

c)

cây CN hàng năm và lúa thâm canh.

d)

lâm nghiệp và chăn nuôi gia súc.

16.

Khó khăn lớn nhất về mặt tự nhiên của Bắc Trung Bộ là

a)

Rét đậm, rét hại. 

b)

Bão  

c)

Lũ quét

d)

Động đất.

17.

Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 27, cửa khẩu Lao Bảo của Bắc Trung bộ thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Huế.

b)

Quảng Bình.

c)

Hà Tĩnh.

d)

Quảng Trị.

18.

Việc hình thành cơ cấu nông – lâm – ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ nhằm tác dụng

a)

tạo thế liên hoàn trong cơ cấu kinh tế theo không gian.

b)

tạo ra sự hình thành cơ cấu kinh tế chung.

c)

chuyển dịch cấu kinh tế.

d)

tạo lợi thế cạnh tranh với các vùng khác.

19.

Độ che phủ rừng của Bắc Trung Bộ chỉ đứng sau 

a)

Đông Nam Bộ

b)

Duyên hải  Nam Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

20.

Rừng phòng hộ của Bắc Trung Bộ phân bố chủ yếu ở ?

a)

Sát biên giới Việt – Lào. 

b)

Dọc biên giới Nghệ An, Hà Tĩnh. 

c)

Gần các lâm trường Quảng Bình, Huế

d)

Quảng Bình, Hà Tĩnh

21.

Tuyến đường bộ hướng Đông – Tây nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Đường số 6.

b)

Đường số 7.

c)

Đường số 9

d)

Đường số 8.

22.

Các trung tâm công nghiệp chủ yếu của Bắc Trung Bộ là

a)

Huế, Vinh, Thanh Hóa - Bỉm Sơn

b)

Thanh Hóa - Bỉm Sơn, Huế, Đông Hà.

c)

Thanh Hóa - Bỉm Sơn, Vinh, Đà Nẵng

d)

Huế, Vinh, Dung Quất, Nghi Sơn.

23.

Vấn đề nổi bật trong việc sử dụng hợp lí đất nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ là ?

a)

Hạn chế việc chuyển đổi đất nông nghiệp sang mục đích khác

b)

Khai thác mặt nước nuôi trồng thủy sản.

c)

Chống cát bay, cát chảy lấn chiếm ruộng vườn.

d)

Đắp đê ngăn lũ.

24.

Hiện nay cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển ở Bắc Trung Bộ đang có sự thay đổi rõ nét, chủ yếu nhờ vào việc phát triển ?

a)

Nuôi trồng thủy sản nước lợ, mặn

b)

Nghề thủ công truyền thống

c)

Công nghiệp khai khoáng

d)

Đánh bắt thủy sản

25.

Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong quá trình phát triển ngư nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là ?

a)

Ngừng hẳn việc đánh bắt ven bờ, đầu tư cho đánh bắt xa bờ.

b)

Khai thác hợp lí, đi đôi với việc bảo vệ nguồn lợi thủy sản.

c)

Hạn chế việc nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.

d)

  Giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản

26.

Di sản văn hóa thế giới ở Bắc Trung Bộ là ?

a)

Nhã nhạc cung đình Huế, Phố cổ Hội An. 

b)

Cố đô Huế, Nhã nhạc cung đình Huế.

c)

Di tích cố đô Huế, Phong Nha - Kẻ Bàng.

d)

Phong Nha - Kẻ Bàng, Nhã nhạc cung đình

27.

Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 27, các khu kinh tế biển của Bắc Trung bộ theo thứ tự từ Bắc vào Nam là

a)

Vũng Áng, Nghi Sơn, Chân Mây, Hòn La.

b)

Chân Mây, Hòn La, Vũng Áng, Nghi Sơn.

c)

Nghi Sơn, Vũng Áng, Hòn La, Chân Mây.

d)

Nghi Sơn, Chân Mây, Vũng Áng, Hòn La.

28.

Nhà máy thủy điện Bản Vẽ (320 MW) được xây dựng trên sông nào?

a)

Sông Cả

b)

Sông Rào Quán.

c)

Sông Gianh.

d)

Sông Chu

29.

Hai tỉnh có nghề cá trọng điểm ở Bắc Trung Bộ là

a)

Thanh Hóa, Hà Tĩnh.

b)

Quảng Bình, Quãng Trị.

c)

Hà Tĩnh, Quãng Bình.

d)

Nghệ An, Thanh Hóa.

30.

. Mỏ sắt có trữ lượng lớn nhất của Bắc Trung Bộ nằm ở

a)

Quỳ Châu (Nghệ An).

b)

Nhật Lệ (quãng Bình).

c)

Cổ Định (Thanh Hóa).

d)

Thạch Khê (Hà Tĩnh).

31.

Dải đồng bằng có diện tích lớn nhất ở vùng Bắc Trung Bộ là

a)

đồng bằng Thanh – Nghệ - Tĩnh.

b)

đồng bằng Bình - Trị - Thiên.

c)

đồng bằng Phú – Khánh.

d)

đồng bằng Nam – Ngãi - Định.