wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THỬ TÀI ĐỌC - TRẢ LỜI CỦA KUN

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Đây là quả gì?

a)

quả lịu

b)

quả vải

c)

quả lựu

d)

quả táo

2.

Những từ nào sau đây viết đúng chính tả?

Chọn các đáp án đúng

a)

con kiến

b)

cái gế

c)

suy nghĩ

d)

quả tranh

e)

con ghẹ

3.

Điền vần còn thiếu vào chỗ trống:

vầng tr............

a)

ăng

b)

ang

c)

âng

d)

ong

4.

Tích tắc tích tắc

Kim chạy vòng quanh

Kim ngắn chỉ giờ

Kim dài chỉ phút

Tích tắc tích tắc

(Là cái gì?)

a)

cái điện thoại

b)

cái quạt

c)

cái đồng hồ

d)

cái tivi

5.

Chú bộ đội đang làm gì?

a)

học bài

b)

đứng nghiêm

c)

ăn cơm

d)

chơi cờ

6.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Bé Na rất ...... ông bà.

a)

iêu

b)

yêu

7.
a)
b)
c)
8.

Tìm những từ có vần "om"

a)

con tôm

b)

đom đóm

c)

lom khom

d)

xóm

9.

Điền từ

Chú công có bộ lông .......................

a)

vàng tươi

b)

xấu xí

c)

đen sì

d)

rất đẹp

10.

Điền c hay k?

...ủ từ

a)

c

b)

k

11.

Sắp xếp các chữ thành câu đúng?

có/ nhà / trứng/ bà/ gà.

a)

Nhà bà có trứng gà

b)

Trứng gà có bà

c)

Nhà bà gà trứng.

12.

Điền g hay gh?

....ẹ đỏ

a)

g

b)

gh

13.

Tìm từ tương ứng với hình ảnh dưới đây:

a)

chùm nho

b)

chùm nhãn

c)

chùm vải

d)

chùm me

14.

"gh, ngh, k" ghép được với những âm nào?

a)

i

b)

a

c)

e

d)

ê

15.

Em sẽ làm gì khi em là bạn trai?

a)

đi tiếp

b)

cười

c)

xin lỗi

16.

Em hãy chọncâu phù hợp với tranh?

a)

Quả na ăn rất ngon.

b)

Cà tím có màu tím.

c)

Quả khế có vị chua.

17.

cây ...éo

a)

ch

b)

k

c)

q

d)

ch

18.

Tìm từ có tiếng chứa vần "ang".

a)
b)
c)
d)
19.

"Hai chân trời" của bạn nhỏ là ai?

a)

ba và mẹ

b)

mẹ và chị

c)

bà và mẹ

d)

mẹ và cô

20.

Điền vần đúng vào câu dưới đây:

Bé Hiếu ch......chỉ giúp mẹ.

a)

ăn

b)

ăm

c)

âng

d)

ăng

21.

Có mấy tiếng chứa vần "ay"?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

22.

Tìm từ có tiếng chứa vần "anh".

a)
b)
c)
d)
23.

Điền vần đúng.

a)

ưu

b)

ươu

c)

ung

d)

ut

24.

Điền chữ thích hợp.

a)

x

b)

s

25.

"Hai chân trời" của bạn nhỏ là ai?

a)

ba và mẹ

b)

mẹ và chị

c)

bà và mẹ

d)

mẹ và cô

26.

Điền vần đúng.

a)

iu

b)

iêu

c)

yêu

d)

iên

27.

Lá sen màu gì?

a)

màu vàng

b)

màu nâu

c)

màu xanh

d)

màu đỏ

28.
a)

i,a,u

b)

a,e,i

c)

i, e, u

d)

i, e, ê

29.

Các bạn nhỏ có hoạt động gì?

a)

trồng cây

b)

lau dọn bàn ghế

c)

múa hát

30.

Tìm tiếng có vần "uân" trong bài thơ?

a)

bận

b)

huân

c)

dẫn

d)

xuân

31.

Đây là....?

a)

tai nghe

b)

điện thoại

c)

bàn phím

d)

dây điện

32.

Điền vào chỗ trống

"_íu _ít"

a)

r

b)

d

c)

gi

33.

Đây là ......?

a)

quả thiên long

b)

quả hạt nhỏ

c)

quả thanh long

d)

quả thanh hà

34.

Điền vào chỗ trống

"Chú mèo.........."

a)

sinh hoạt lớp vào thứ sáu.

b)

có mái tóc dài.

c)

chơi nhảy dây.

d)

leo trèo thoăn thoắt.

35.

Đây là......?

a)

lịch treo

b)

lịch bàn

c)

quyển lịch

d)

lịch cầm tay

36.

Điền vào chỗ trống

"Cả lớp chăm chú (1)____e cô giáo (2)___ể chuyện."

a)

(1) ng

b)

(1) ngh

c)

(2) c

d)

(2) k

37.

Điền tiếp vào chỗ trống

"Cây phượng......."

a)

em vẫn đi học

b)

nở hoa đỏ rực

c)

giữ tay sạch sẽ

d)

cầm bút bằng ba ngón tay

38.

Chọn MỘT câu phù hợp với bức tranh.

a)

Mẹ đưa em đi chợ mua thức ăn.

b)

Bố mẹ mua cho em bông hoa.

c)

Em tặng mẹ bông hồng thắm tươi.

d)

Em tặng mẹ bông hoa, ôm mẹ thật chặt và nói yêu mẹ.

39.

Các tiếng có vần "ao" là?

a)

thoa

b)

cháo

c)

háo

d)

hoa

e)

khao

40.

Chọn NHỮNG câu phù hợp để nói về bạn thân của em.

a)

Lớp em có 47 bạn. Các bạn rất tốt bụng.

b)

Bạn có khuôn mặt trái xoan với mái tóc đen dài.

c)

Người bạn em yêu quý nhất là bạn Thư. Bạn tốt bụng lắm.

d)

Mẹ em dặn không đi với người lạ.

41.

ánh s.....

a)

ánh

b)

áng

42.

r ..... nếp

a)

iệu

b)

ượu

c)

_

43.

đ .... ươi

a)

ươ

b)

ười

44.

yêu ch .....

a)

êu

b)

iều

45.

con ....

a)

kênh

b)

cênh

46.

b .... m....

a)

ình, in

b)

ình , inh

47.

đ.... mồi

a)

ắp

b)

ớp

48.

bé có h... bút màu s....

a)

áp , úp

b)

ộp, áp

49.

Từ sau thiếu những chữ nào?

_ _ong _ _óng

a)

Tr

b)

Ch

c)

Nh

50.

Điền từ

Chú quạ .......................

a)

thông minh

b)

xấu xí

c)

lười biếng

d)

chăm chỉ

51.

"Bác làm vườn đi tới. Đến bên loa kèn, thấy nó vẫn ngậm nụ, bác thì thầm: “Dậy đi nào!” Loa kèn bật nở.

Đoạn văn trên nhắc đến loài hoa nào?

a)

hoa râm bụt, hoa loa kèn

b)

hoa loa kèn

c)

hoa ly, hoa loa kèn

d)

hoa hồng, hoa đồng tiền

52.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"................ sách"

a)

choang

b)

troang

c)

chang

d)

trang

53.

chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu sau

" Con hươu............"

a)

đang ăn cỏ

b)

chăm chỉ

c)

đi vắng

d)

cần cù

54.

Trong những tiếng sau tiếng nào thuộc kiểu vần có đủ âm đệm, âm chính, âm cuối?

a)

thuyền

b)

lan

c)

trang

d)

duyên

55.

Con gì tuy bé

Mà biết lo xa

Tha thức ăn về

Phòng khi mưa bão

– Là con gì ? –

a)
b)
c)
d)
56.

Điền tiếng thích hợp chứa vần có âm p ở cuối ?

nườm ..........

a)

lợp

b)

nẹp

c)

nượp

57.

Vần oa, oe, uê, uy, ươ là các vần thuộc kiểu vần có âm đệm và âm chính .

a)

Đ

b)

S

c)

không phải

58.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

" ..........ạy nhảy"

a)

tr

b)

ch

c)

s

d)

x

59.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

"...........ốn tìm"

a)

s

b)

ch

c)

tr

d)

x

60.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

"vòng ......òn"

a)

tr

b)

ch

c)

s

d)

x

61.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

'loay ........"

a)

hoai

b)

hoay

c)

khoai

d)

khoay

62.

"Bác làm vườn đi tới. Đến bên loa kèn, thấy nó vẫn ngậm nụ, bác thì thầm: “Dậy đi nào!” Loa kèn bật nở. Những đoá hoa như những chiếc loa xinh xắn bắt đầu toả hương."

Đoạn văn trên nhắc đến loài hoa nào?

a)

hoa râm bụt, hoa loa kèn

b)

hoa loa kèn

c)

hoa ly, hoa loa kèn

d)

hoa hồng, hoa đồng tiền

63.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"................ sách"

a)

choang

b)

troang

c)

chang

d)

trang

64.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"hiền ..................."

a)

lằn

b)

lành

c)

nằn

d)

nành

65.

Đọc đoạn văn sau:

"Hoa mận vừa tàn thì mùa xuân đến. Bầu trời ngày càng thêm xanh. Nắng vàng ngày càng rực rỡ. Vườn cây lại đâm chồi nảy lộc."

Đoạn văn trên có bao nhiêu tiếng chứa vần ay?

a)

2 tiếng

b)

3 tiếng

c)

4 tiếng

d)

5 tiếng

66.

Sắp xếp thành câu hợp lý:

" là / môn tiếng Việt / thích / bé / nhất."

a)

Là môn tiếng Việt thích bé nhất.

b)

Môn tiếng Việt là thích bé nhất.

c)

Bé thích nhất là môn tiếng Việt.

d)

Bé thích nhất môn tiếng Việt là.

67.

Từ nào viết đúng:

a)

Nên núi

b)

Tre chở

c)

Xe đạp

d)

Trân núi

68.

Tiếng nào viết sai chính tả?

a)

qua

b)

c)

kẻ

d)

69.

"Tôi là học sinh lớp Một"

Tiếng nào có chứa vần /inh/

a)

tôi

b)

học

c)

sinh

d)

lớp

70.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy

71.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu đúng:

"Uống nước ......................."

a)

nhớ nguồn.

b)

trèo cây cau.

c)

chúng em rước đèn đi chơi.

d)

một rổ trứng gà.

72.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"hiền ..................."

a)

lằn

b)

lành

c)

nằn

d)

nành

73.
a)

mía

b)

lá cọ

c)

bò bía

d)

tía tô

74.
a)

giỏ tre

b)

giỏ quả

c)

giỏ quà

d)

ô tô

75.
a)

quả khế

b)

quả bơ

c)

quả na

d)

đu đủ

76.
a)

quả bơ

b)

quả dứa

c)

quả dừa

d)

ngựa phi

77.
a)

giỏ tre

b)

quả bơ

c)

cà chua

d)

quả dứa

78.
a)

quả dứa

b)

tía tô

c)

giỏ tre

d)

trà sữa

79.
a)

cá thu

b)

cua

c)

cá mú

d)

cá kho

80.
a)

đi chợ

b)

đi đò

c)

đi phà

d)

đi xe

81.
a)

nhà cửa

b)

sở thú

c)

ô tô

d)

ngựa phi

82.
a)

giỏ quà

b)

quả bơ

c)

tre nứa

d)

giỏ tre

83.
a)

ngựa phi

b)

sở thú

c)

giò lụa

d)

mưa

84.
a)

đi bộ

b)

đi xe

c)

đi chợ

d)

đi phà

85.
a)

ô tô

b)

mưa to

c)

quả khế

d)

mua đồ

86.
a)

quả na

b)

quả bơ

c)

quả khế

d)

đu đủ

87.
a)

quả khế

b)

quả bơ

c)

lá đỏ

d)

đu đủ

88.
a)

lá khế

b)

lá đỏ

c)

tía tô

d)

lá mía

89.
a)

ví da

b)

lá đỏ

c)

cá kho

d)

cà chua