wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 15.1 : 교통

Total questions: 86

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

교통수단 là gì ?

a)

Giao thông đường bộ

b)

Giao thông đường thủy

c)

Phương tiện giao thông

d)

Giao thông đường hàng không

2.

Xe buýt là gì ?

a)

버스

b)

기차

c)

자동차

d)

택시

3.

Tàu hỏa là gì ?

a)

시클로

b)

c)

기차

d)

지하철

4.

taxi là gì ?

a)

택시

b)

자동차

c)

개인택시

d)

모범택시

5.

Tàu điện ngầm là gì ?

a)

기차

b)

지하철역

c)

지하철

d)

버스 터미널

6.

Xe buýt là gì ?

(a)  

7.

Xe máy là gì ?

a)

오토바이

b)

자전거

c)

세옴

d)

시클로

8.

Tàu hỏa là gì ?

(a)  

9.

Ô tô là gì ?

a)

자동차

b)

교통 카드

c)

고속버스

d)

개인택시

10.

택시 là gì ?

(a)  

11.

Thuyền là gì ?

a)

비행기

b)

c)

배우

d)

배수

12.

Tàu điện ngầm là gì ?

(a)  

13.

Máy bay là gì ?

a)

공항

b)

비행기

c)

고향

d)

전차

14.

Xe đạp là gì ?

a)

자전거

b)

전차

c)

기차

d)

시클로

15.

Ô tô là gì ?

(a)  

16.

Tàu điện là gì ?

a)

기차

b)

지하철

c)

전차

d)

시클로

17.

Thuyền là gì ?

(a)  

18.

Xe ôm là gì ?

a)

오토바이

b)

시클로

c)

모범택시

d)

그랩

19.

Máy bay là gì ?

(a)  

20.

Xích lô là gì ?

a)

시클로

b)

시클리드

c)

시트콤

d)

시트르산

21.

Xe đạp là gì ?

(a)  

22.

어떻게 là gì ?

a)

Bao nhiêu , bao lâu

b)

Bao giờ , khi nào

c)

Tại sao

d)

Như thế nào

23.

Tàu điện là gì ?

(a)  

24.

언제 là gì ?

a)

Tại sao

b)

Bao giờ , khi nào

c)

Bao nhiêu , bao lâu

d)

Như thế nào

25.

Xe ôm là gì ?

(a)  

26.

왜 là gì ?

a)

Bởi vì

b)

Trả lời

c)

Tại sao

d)

Hơn nữa

27.

Xích lô là gì ?

(a)  

28.

Taxi cao cấp là gì ?

a)

모범택시

b)

개인택시

c)

택시

d)

자동차

29.

어떻게 là gì ?

(a)  

30.

Taxi cá nhân là gì ?

a)

개인택시

b)

모범택시

c)

시내버스

d)

버스 정류장

31.

Khi nào , bao giờ là gì ?

(a)  

32.

요금 là gì ?

a)

Tiền vé , cước phí

b)

Tiền tiết kiệm

c)

Gửi tiền

d)

Trả tiền

33.

왜 là gì ?

(a)  

34.

Trạm xe buýt là gì ?

a)

시내버스

b)

고속버스

c)

마을버스

d)

버스 정류장

( 정거장 )

35.

모범택시 là gì ?

(a)  

36.

고속버스 là gì ?

a)

Xe buýt cao tốc

b)

Xe buýt nội thành

c)

Trạm xe buýt

d)

Xe buýt tuyến ngắn

37.

Taxi cá nhân là gì ?

(a)  

38.

Xe buýt nội thành là gì ?

a)

고속버스

b)

시내버스

c)

마을버스

d)

버스 터미널

39.

Tiền vé , cước phí là gì ?

(a)  

40.

버스 터미널 là gì ?

a)

Trạm xe buýt

b)

Bến xe khách

c)

Xe khách

d)

Điểm dừng xe buýt

41.

버스 정류장 ( 정거장 ) là gì ?

(a)  

42.
a)

교통 카드

b)

교통사고

c)

교통편

d)

교통비

43.

고속버스 là gì ?

(a)  

44.

마을버스 là gì ?

a)

Xe buýt nội thành

b)

Xe khách

c)

Xe buýt cao tốc

d)

Xe buýt tuyến ngắn

45.

Xe buýt nội thành là gì ?

(a)  

46.

Quầy vé là gì ?

a)

매표소

b)

육교

c)

주유소

d)

47.

버스 터미널 là gì ?

(a)  

48.

지하철역 là gì ?

a)

Bến xe khách

b)

Trạm xe buýt

c)

Ga tàu điện ngầm

d)

Ga tàu hỏa

49.

Thẻ giao thông là gì ?

(a)  

50.

지하철 노선도 là gì ?

a)

Bản đồ thế giới

b)

Bản đồ tàu hỏa

c)

Bản đồ kho báu

d)

Bản đồ tuyến tàu điện ngầm

51.

마을버스 là gì ?

(a)  

52.

Ga tàu hỏa là gì ?

a)

기차역

b)

지하철역

c)

버스 정류장

d)

버스 터미널

53.

Quầy vé là gì ?

(a)  

54.

Sân bay là gì ?

a)

고향

b)

공항

c)

고양

d)

고양이

55.

Ga tàu điện ngầm là gì ?

(a)  

56.

Bãi đỗ xe là gì ?

a)

주차장

b)

주유소

c)

지하도

d)

신호등

57.

" Bản đồ tuyến tàu điện ngầm " là gì ?

(a)  

58.

Trạm xăng là gì ?

a)

육교

b)

주차장

c)

도로

d)

주유소

59.

기차역 là gì ?

(a)  

60.

Vạch / lối băng sang đường là gì ?

a)

고속도로

b)

신호등

c)

횡단보도

d)

지하도

61.

Sân bay là gì ?

(a)  

62.

육교 là gì ?

a)

Cầu trượt

b)

Cầu vượt

c)

Đèn đỏ

d)

Đường hầm

63.

Bãi đỗ xe là gì ?

(a)  

64.

Đường hầm là gì ?

a)

고속도로

b)

지하도

c)

주차장

d)

주유소

65.

Trạm xăng là gì ?

(a)  

66.

Đèn tín hiệu giao thông là gì ?

a)

교통편

b)

신호등

c)

도로

d)

교통수단

67.

Vạch/lối băng sang đường là gì ?

(a)  

68.

Đường cao tốc là gì ?

a)

도로

b)

보호

c)

도서

d)

고속도로

69.

육교 là gì ?

(a)  

70.

도로 là gì ?

a)

Đường cao tốc

b)

Đường , đại lộ

c)

Đường biển

d)

Vỉ hè

71.

Đường hầm là gì ?

(a)  

72.

Lên , đi ( phương tiện giao thông ) là gì ?

a)

타다

b)

가다

c)

내리다

d)

갈아타다

73.

신호등 là gì ?

(a)  

74.

내리다 là gì ?

a)

Trèo

b)

Lên

c)

Xuống

d)

Sang đường

75.

Đường cao tốc là gì ?

(a)  

76.

Đổi (phương tiện giao thông) là gì ?

a)

갈아타다

b)

길이 막히다

c)

교통사고가 나다

d)

시간이 걸리다

77.

Đường , đại lộ là gì ?

(a)  

78.

Tắc đường là gì ?

a)

길을 가다

b)

길이 막히다

c)

앞길

d)

새벽길

79.

Lên , đi (phương tiện giao thông) là gì ?

(a)  

80.

시간이 걸리다 là gì ?

a)

Mất thời gian

b)

Thời gian rảnh

c)

Thời gian chết

d)

Thời gian nghỉ ngơi

81.

내리다 là gì ?

(a)  

82.

Xảy ra tai nạn giao thông là gì ?

a)

교통사고가 나다

b)

교통수단

c)

교통에 참여하다

d)

교통사고를 내다

83.

Đổi (phương tiện giao thông) là gì ?

(a)  

84.

Tắc đường là gì ?

(a)  

85.

시간이 걸리다 là gì ?

(a)  

86.

Xảy ra tai nạn giao thông là gì ?

(a)