wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chính tả lớp 1

Total questions: 90

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Điền iêm hay yêm?

a)

iêm

b)

yêm

2.

Điền iêm hay yêm?

a)

yêm

b)

iêm

3.

Điền iêm hay yêm?

a)

yêm

b)

iêm

4.

Điền iêm hay yêm?

a)

iêm

b)

yêm

5.

Con hãy tìm tiếng chứa vần iêp:

Rau .......... cá có vị chua.

a)

thiếp

b)

diếp

c)

chiếp

6.

Sắp xếp từ tạo thành câu hoàn chỉnh:

đi tiêm/ đưa/ Mẹ/ bé /./

a)

Mẹ bé đưa đi tiêm.

b)

Bé đưa mẹ đi tiêm.

c)

Mẹ đưa bé đi tiêm.

7.

Điền iêm hay iêp?

a)

iêm

b)

iêp

8.

Những tiếng có chứa vần iêp là:

a)

chiếp

b)

diệp

c)

thiệp

d)

kiếm

9.

Điền iêm hay yêm?

a)

yêm

b)

iêm

10.

Sắp xếp các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh:

tiệm trà/ Cô có/ nho nhỏ/./

a)

Cô có nho nhỏ tiệm trà.

b)

Cô có tiệm trà nho nhỏ.

11.

s hay x?

học ........inh

a)

s

b)

x

12.

s hay x?

.......inh đẹp

a)

s

b)

x

13.

s hay x?

.......ách vở

a)

s

b)

x

14.

tr hay ch?

.......anh ảnh

a)

tr

b)

ch

15.

tr hay ch?

......ữ cái

a)

tr

b)

ch

16.

tr hay ch?

vui ......ơi

a)

tr

b)

ch

17.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt dấu hỏi, dấu ngã

a)

rãnh rỗi

b)

rảnh rỗi

18.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt ch/tr

a)

đọc truyện

b)

đọc chuyện

19.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt x/s

a)

xông hơi

b)

sông hơi

20.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt d/gi

a)

dật mình

b)

giật mình

21.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt ng/ngh

a)

nghành nghề

b)

ngành nghề

22.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt uôn/uông

a)

uốn cong

b)

uống cong

23.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt dấu hỏi, dấu ngã

a)

sữa xe

b)

sửa xe

24.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt eo/oeo

a)

ngoằn nghèo

b)

ngoằn ngoèo

25.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt an/ang

a)

biên bản

b)

biên bảng

26.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt ay/ây

a)

cấy cày

b)

cáy cầy

27.

Chọn từ đúng

a)

Xéo sắt

b)

Xéo xắt

c)

Xéo sắc

d)

Xéo xắc

28.

Chọn từ đúng

a)

Sum họp

b)

Xum họp

29.

Chọn từ đúng

a)

Cháy sém

b)

Cháy xém

30.

Chọn từ đúng

a)

Xắc sảo

b)

Sắt sảo

c)

Xắt sảo

d)

Sắc sảo

e)

Sắc xảo

31.

Chọn từ đúng

a)

Tiêu xài

b)

Tiêu sài

32.

Chọn từ đúng

a)

Xém tí nữa

b)

Sém tí nữa

33.

Chọn tất cả những từ đúng

a)

Đặt biệt

b)

Đặc biệt

34.

Chọn từ đúng

a)

Sắt bén

b)

Sắc bén

35.

Chọn từ đúng

a)

Suy nghĩ

b)

Suy nghỉ

36.

Chọn từ đúng

a)

Chia sẻ

b)

Chia sẽ

37.

Chọn từ đúng

a)

Rỏ ràng

b)

Rõ ràng

38.

Chọn từ đúng

a)

Xấp sửa

b)

Sắp sửa

39.

Chọn từ đúng

a)

Nghĩ ngơi

b)

Nghỉ ngơi

40.

Chọn đáp án đúng

a)

Ngành học

b)

Nghành học

41.

Chọn từ đúng

a)

Sấp xỉ

b)

Xấp xỉ

42.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Quốc đất

b)

Quốc ca

c)

Quốc kì

d)

Tổ Quốc

43.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

ganh ghét

b)

lí chí

c)

lon xon

d)

cổ quái

44.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

xôn xao

b)

xem xét

c)

xét sử

d)

sắp xếp

45.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

lòa xòa

b)

sắc xảo

c)

lung nấu

d)

dành dật

46.

Từ nào sau đây sai chính tả?

a)

nghi ngờ

b)

nghĩ kĩ

c)

nghớ ngẩn

d)

ngại ngùng

47.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

chạm chổ

b)

trạm trổ

c)

trạm chổ

d)

chạm trổ

48.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

dành dật

b)

giành dật

c)

rành dật

d)

giành giật

49.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

xôn sao

b)

sao suyến

c)

lao xao

d)

sào sạt

50.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

leo chèo

b)

leo trèo

c)

neo chèo

d)

neo trèo

51.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

rảnh rỗi

b)

dảnh dỗi

c)

giảnh dỗi

d)

rảnh dỗi

52.

Từ nào sau đây sai chính tả?

a)

nứt nẻ

b)

nung nâu

c)

non nớt

d)

non ton

53.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

đường sá

b)

phố sá

c)

xa sôi

d)

xôi động

54.

Lạc nào mang nghĩa: vui, mừng

a)

lạc đàn

b)

củ lạc

c)

lạc hậu

d)

lạc thú

55.

Quan nào mang nghĩa: quan lại

a)

Quan hệ

b)

Quan tâm

c)

Quan quân

d)

Lạc quan

56.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

bối rối

b)

giả dối

c)

con dối

d)

rồi bời

57.

Chọn từ đúng với tranh

a)

lạt đà

b)

lạc đà

c)

lạc đá

58.

Chọn từ ứng với tranh

a)

quả gấc

b)

quả cam

c)

quả chanh

59.

Chọn từ đúng với tranh

a)

cái mắt áo

b)

cái món áo

c)

cái mắc áo

60.

Đây là cá

a)

cá nóc

b)

cá lóc

c)

cá trê

61.

Đây là hoạt động gì ?

a)

tập thể dục

b)

tập múa

c)

đấu võ

62.

Tên con vật có vần ưc

a)
b)
c)
63.

Tên loài hoa có vần uc

a)
b)
c)
64.

Tên con vật có vần ăc

a)
b)
c)
65.

Chọn từ viết đúng

a)

xa mạc

b)

sa mạc

66.

Chọn từ viết đúng chính tả

a)

cây ngủ sắc

b)

cây ngũ sắt

c)

cây ngũ sắc

67.

Chọn từ viết đúng

a)

sóc đỏ

b)

xóc đỏ

68.

Xắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh : Vân / đi học / háo hức .

a)

Vân đi học háo hức

b)

Vân háo hức đi học

c)

đi học Vân háo hức

69.

Xếp từ các từ thành câu : các bạn / học bài / đang .

a)

Đang các bạn học bài

b)

Học bài đang các bạn

c)

Các bạn đang học bài

70.

Từ nào viết đúng chính tả ?

a)

Đôi dép

b)

Đôi giép

71.

Chọn từ viết đúng chính tả.

a)

dá sách

b)

giá sách

72.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

con dao

b)

con giao

c)

con rao

73.

Chọn từ viết đúng chính tả.

a)

quả râu

b)

quả dâu

c)

quả giâu

74.

Từ nào điền vào chỗ chấm trong câu thơ sau:

Bố gửi ........cái nhớ

Gửi cả ........cái thương

a)

ngìn

b)

nghìn

75.

Chọn vần phù phợp điền vào chỗ chấm.

củ kh.........

a)

ai

b)

oai

c)

oay

76.

Chọn vần điền vào chỗ chấm.

đứt qu.......

a)

ai

b)

ay

c)

oai

77.

Chọn vần điền vào chỗ chấm.

kh................ tàu

a)

oan

b)

oang

c)

ang

78.

Điền c, k hay qu vào chỗ chấm.

.........àng khăn

a)

c

b)

qu

c)

k

79.

Giải câu đố sau:

Cái gì xốp nhẹ êm êm

Mỗi khi bé ngủ, kề bên má đầu ?

(Là cái gì ?)

4 lines
80.

Giải câu đố sau:

Hồ gì ở giữa Thủ đô

Nước xanh biêng biếc, Tháp Rùa soi nghiêng ?

(Là Hồ ......?)

4 lines
81.

k; gh; ngh chỉ đi với âm nào?

a)

i; e; ê

b)

o ;ô ; ơ

c)

i; e ; ơ

82.

Trong những từ sau, từ nào viết đúng chính tả?

a)

ghồ ghề

b)

kường tráng

c)

công trường

83.

Chọn từ phù hợp với ảnh

a)

kim chỉ

b)

cim chỉ

84.

Trong các vần sau, vần nào phù hợp với chỗ trống trong câu:

"Bông hoa t........... thắm khoe sắc dưới ánh mặt trời"?

a)

uôi

b)

ươn

c)

ươi

85.

Sắp xếp từ ngữ sau thành câu hoàn chỉnh:

chim/ líu lo./ hót/ Trên cành cây,

a)

Chim líu lo trên cành cây hót.

b)

Hót líu lo trên cành cây chim.

c)

Trên cành cây, chim hót líu lo.

86.

Nêu đúng quy tắc lựa chọn c/k khi đứng trước i, e ,ê:

Âm " cờ " viết là :

a)

Viết là: c

b)

Viết là: k

c)

Viết là: kh

d)

Viết là: ch

87.
a)

r

b)

d

c)

gi

88.
a)

r

b)

d

c)

gi

89.
a)

r

b)

d

c)

gi

90.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu đúng:


"Trên cánh đồng............................."

a)

nhấp nhô từng đợt xô vào bờ.

b)

các bác nông dân đang gặt lúa.

c)

chơi cầu trượt, xích đu.

d)

tỏa hương thơm khắp vườn.