WorksheetsCĐ10-P2
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
Câu 81. Việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải sẽ tạo bước ngoặt quan trọng trong hình_x000D_
a)
A. tạo thế mở cửa nền kinh tế_x000D_
b)
B. tạo ra những thay đổi lớn trong sự phát triển kinh tế - xã hội của vùng_x000D_
c)
C. tạo ra sự thay đổi mạnh cơ cấu kinh tế theo thành phần kinh tế_x000D_
d)
D. làm thay đổi quan trọng sự phân công lao động theo lãnh thổ_x000D_
2.
Câu 82. So với cả nước, tỉ lệ diện tích của Duyên hải Nam Trung Bộ chiếm_x000D_
a)
A. 12,4% _x000D_
b)
B. 13,4% _x000D_
c)
C. 14,4% _x000D_
d)
D. 15,4%_x000D_
3.
Câu 83. Sa Huỳnh, Cà Ná là hai địa điểm làm muối nổi tiếng của Duyên hải Nam Trung Bộ,_x000D_
a)
A. Bình Định và Khánh Hoà _x000D_
b)
B. Quảng Ngãi và Ninh Thuận_x000D_
c)
C. Quảng Ngãi và Bình Thuận _x000D_
d)
D. Phú Yên và Bình Thuận_x000D_
4.
Câu 84. Hiện nay, ở Duyên hải Nam Trung Bộ, dầu khí được khai thác ở_x000D_
a)
A. ven quần đảo Trường Sa _x000D_
b)
B. ven quần đảo Hoàng S_x000D_
c)
C. vùng biển Quy Nhơn, Tuy Hoà _x000D_
d)
D. phía đông đảo Phú Quý_x000D_
5.
Câu 85. Các bãi tắm nổi tiếng của Duyên hải Nam Trung Bộ theo thứ tự từ Bắc vào Nam là_x000D_
a)
A. Vân Phong, Nha Trang, Mĩ Khê, Cà Ná, Mũi Né_x000D_
b)
B. Sa Huỳnh, Mĩ Khê, Nha Trang, Mũi Né, Cà Ná_x000D_
c)
C. Mĩ Khê, Mũi Né, Nha Trang, Vân Phong, Cà Ná_x000D_
d)
D. Mĩ Khê, Sa Huỳnh, Nha Trang, Cà Ná, Mũi Né_x000D_
6.
Câu 86. Thuận lợi chủ yếu cho việc nuôi trồng thuỷ sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là_x000D_
a)
A. có ngư trường Hoàng Sa - Trường Sa _x000D_
b)
B. hoạt động chế biến hải sản phát triển_x000D_
c)
C. bờ biển có nhiều vụng, đầm phá _x000D_
d)
D. biển có nhiều loài cá, tôm, mực_x000D_
7.
Câu 87. Cà Ná là vùng sản xuất muối tốt nhất ở nước ta vì_x000D_
a)
A. khô nóng quanh năm, ít có sông lớn đổ ra_x000D_
b)
B. có nhiều bãi cát trắng thích hợp cho làm muối_x000D_
c)
C. ít bị thiên tai như bão, lũ lụt so với các vùng khác_x000D_
d)
D. nghề muối trở thành nghề truyền thống lâu đời_x000D_
8.
Câu 88. Hai quần đảo xa bờ thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ là_x000D_
a)
A. Hoàng Sa, Trường Sa _x000D_
b)
B. Trường Sa, Nam Du_x000D_
c)
C. Côn Sơn, An Thới _x000D_
d)
D. Hà Tiên, Thổ Chu_x000D_
9.
Câu 89. Loại khoáng sản quan trọng nhất của Duyên hải Nam Trung Bộ là_x000D_
a)
A. than đá _x000D_
b)
B. vật liệu xây dựng _x000D_
c)
C. bô xít _x000D_
d)
D. thiếc_x000D_
10.
Câu 90. Vấn đề có ý nghĩa cấp bách trong việc phát triển nghề cá của Duyên hải Nam Trung Bộlà_x000D_
a)
A. giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thuỷ sản_x000D_
b)
B. khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi thủy sản_x000D_
c)
C. hạn chế nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển_x000D_
d)
D. dừng khai thác ven bờ để tập trung đánh bắt xa bờ_x000D_
11.
Câu 91. Duyên hải Nam Trung Bộ là vùng có nhiều cảng nước sâu nhờ_x000D_
a)
A. có hệ thống núi ăn lan ra tận biển_x000D_
b)
B. sông ngòi trong vùng nhỏ ít phù sa bồi đắp_x000D_
c)
C. có các khu công nghiệp lập trung, khu chế xuất_x000D_
d)
D. các dòng hải lưu ven biển đã cuốn vật liệu đi_x000D_
12.
Câu 92. Việc phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ không có đặc điểm_x000D_
a)
A. việc nuôi tôm hùm, tôm sú đang được phát triển ở nhiều tỉnh_x000D_
b)
B. sản lượng cá biển chiếm phần lớn sản lượng thuỷ sản của vùng_x000D_
c)
C. tập trung đánh bắt gần bờ, hạn chế phát triển đánh bắt xa bờ_x000D_
d)
D. hoạt động chế biến hải sản ngày càng đa dạng, phong phú_x000D_
13.
Câu 93. Đồng bằng ở Duyên hải Nam Trung Bộ có đặc điểm_x000D_
a)
A. bị các dãy núi chia cắt thành các đồng bằng nhỏ_x000D_
b)
B. chia làm 3 dải: cồn cát, đầm phá, đồng bằng_x000D_
c)
C. là một dải đất hẹp, nằm giữa đồi núi và biển cả_x000D_
d)
D. hẹp ở phía bắc mở rộng dần xuống phía nam_x000D_
14.
Câu 94. Trung tâm du lịch lớn nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay là_x000D_
a)
A. Nha Trang, Phan Thiết _x000D_
b)
B. Quảng Ngãi, Nha Trang_x000D_
c)
C. Đà Nắng, Nha Trang _x000D_
d)
D. Nha Trang, Quy Nhơn_x000D_
15.
Câu 95. Ở Duyên hải Nam Trung Bộ, ngành kinh tế có điều kiện thuận lợi nhất để phát triển là_x000D_
a)
A. kinh tế biển _x000D_
b)
B. trồng trọt_x000D_
c)
C. khai thác khoáng sản_x000D_
d)
D. chăn nuôi_x000D_
16.
Câu 96. Du lịch biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ không có đặc điểm_x000D_
a)
A. các hoạt động du lịch biển đảo đa dạng_x000D_
b)
B. có nhiều bãi tắm nổi tiếng_x000D_
c)
C. phát triển du lịch biển không gắn với du lịch đảo_x000D_
d)
D. Nha Trang là trung tâm du lịch lớn của nước ta_x000D_
17.
Câu 97. Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam_x000D_
a)
A. tạo thế mở cửa hơn nữa cho vùng và sự phân công lao động mới_x000D_
b)
B. tạo điều kiện cho việc phát triển vùng kinh tế trọng điểm miền Trung_x000D_
c)
C. tạo sức hấp dẫn để thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài_x000D_
d)
D. khắc phục những yếu kém về cơ sở hạ tầng_x000D_
18.
Câu 98. Vân Phong được quy hoạch là nơi sẽ_x000D_
a)
A. xây dựng nhà máy lọc dầu số hai của nước ta_x000D_
b)
B. xây dựng khu kinh tế mở thứ hai của vùng_x000D_
c)
C. hình thành cảng trung chuyển lớn nhất nước ta_x000D_
d)
D. hình thành một khu du lịch biển lớn nhất nước ta_x000D_
19.
Câu 99. Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là có_x000D_
a)
A. nhiều bãi triều, đầm phá _x000D_
b)
B. các ngư trường trọng điểm_x000D_
c)
C. vùng biển diện tích rộng _x000D_
d)
D. nhiều vịnh biển, cửa sông_x000D_
20.
Câu 100. Phát biểu nào sau đây đúng với sự phát triển công nghiệp của Duyên hải Nam Trung_x000D_
a)
A. Cơ sở năng lượng đã đáp ứng đủ nhu cầu_x000D_
b)
B. Chủ yếu phát triển các ngành công nghệ cao_x000D_
c)
C. Tài nguyên nhiên liệu, năng lượng dồi dào_x000D_
d)
D. Hình thành chuỗi các trung tâm ở ven biển_x000D_
21.
Câu 101: Thế mạnh để phát triển hoạt động đánh bắt hải sản ở Nam Trung Bộ không phải là_x000D_
a)
A. có ngư trường lớn là Hoàng Sa - Trường Sa, cực Nam Trung Bộ_x000D_
b)
B. bờ biển có nhiều vụng, đầm phá để nuôi trồng thuỷ sản_x000D_
c)
C. biển lắm tôm, cá vả các hải sản khác_x000D_
d)
D. tỉnh nào cũng có bãi tôm, bãi cá_x000D_
22.
Câu 102: Đặc trưng hoạt động khai thác thế mạnh về nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ không_x000D_
a)
A. biển nhiều tôm, cá và các hải sản khác_x000D_
b)
B. đánh bắt được nhiều loài cá quý như cá thu, cá ngừ, cá trích, cá nục..._x000D_
c)
C. sản lượng cá biển chiếm phần lớn sản lượng thuỷ sản của vùng_x000D_
d)
D. việc nuôi tôm hùm, tôm sú đang được mở rộng, phát triển_x000D_
23.
Câu 103: Nghề làm muối ở các tỉnh ven biển Nam Trung Bộ phát triển mạnh là do ở đây có_x000D_
a)
A. nền nhiệt thấp, ít cửa sông lớn đổ ra biển_x000D_
b)
B. nền nhiệt thấp, nhiều cửa sông đổ ra biển_x000D_
c)
C. nền nhiệt cao, ít cửa sông lớn đổ ra biển_x000D_
d)
D. nền nhiệt cao, nhiều cửa sông đổ ra biển_x000D_
24.
Câu 104: Nơi được quy hoạch thành cảng trung chuyển quốc tế lớn nhất nước ta ở Duyên hải_x000D_Nam Trung Bộ là
a)
A. Đà Nẵng _x000D_
b)
B. Vân Phong _x000D_
c)
C. Nha Trang _x000D_
d)
D. Dung Quất_x000D_
25.
Câu 105: Đặc điểm phát triển công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ không phải là_x000D_
a)
A. đã hình thành được một chuỗi các trung tâm công nghiệp_x000D_
b)
B. rất hạn chế về tài nguyên nhiên liệu, năng lượng_x000D_
c)
C. mới phát triển các trung tâm cơ khí sửa chữa phương tiện vận tải_x000D_
d)
D. hình thành được một số khu công nghiệp tập trung và khu chế xuất_x000D_
26.
Câu 106: Vấn đề có ý nghĩa cấp bách trong phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là_x000D_
a)
A. đẩy mạnh đánh bắt các loài cá quý có giá trị cao_x000D_
b)
B. khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi thủy sản_x000D_
c)
C. tăng cường nuôi trồng thủy sản ở tất cả các tỉnh_x000D_
d)
D. phát triển mạnh chế biến theo hướng hàng hóa_x000D_
27.
Câu 107: Thành phố trực thuộc trung ương ở Duyên hải Nam Trung Bộ là_x000D_
a)
A. Tuy Hòa _x000D_
b)
B. Nha Trang _x000D_
c)
C. Đà Nẵng
d)
D. Quy Nhơn
28.
Câu 108: Các nhà máy điện thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ là: Sông Hĩnh, Vĩnh Sơn, Hàm_x000D_
a)
A. Yaly _x000D_
b)
B. Đồng Nai _x000D_
c)
C. Đa Nhím _x000D_
d)
D. A Vương_x000D_
29.
Câu 109: Ý nghĩa việc nâng cấp quốc lộ 1 và đường sắt Bắc - Nam không phải là_x000D_
a)
A. giúp đẩy mạnh giao lưu của vùng với TP. Hồ Chí Minh_x000D_
b)
B. góp phần phân bố lại các cơ sở kinh tế của vùng_x000D_
c)
C. tăng vai trò trung chuyển của vùng_x000D_
d)
D. giúp đẩy mạnh sự giao lưu của vùng với các tỉnh phía bắc_x000D_
30.
Câu 110: Duyên hải Nam Trung Bộ không có khu kinh tế_x000D_
a)
A. Chu Lai _x000D_
b)
B. Nhơn Hội _x000D_
c)
C. Dung Quất _x000D_
d)
D. Vũng Áng_x000D_
31.
Câu 111: Cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ là_x000D_
a)
A. Đà Nẵng _x000D_
b)
B. Nha Trang _x000D_
c)
C. Quy Nhơn _x000D_
d)
D. Dung Quất_x000D_
32.
Câu 112: Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ_x000D_
a)
A. Tạo ra những thay đổi trong phân bố dân cư_x000D_
b)
B. Đẩy mạnh sự giao lưu với các vùng khác_x000D_
c)
C. Nâng cao hiệu quả bảo vệ tài nguyên, môi trường_x000D_
d)
D. Thay đổi sự phân công lao động theo lãnh thổ_x000D_
33.
Câu 113: Việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải sẽ tạo bước ngoặt quan trọng trong_x000D_
a)
A. làm thay đổi quan trọng sự phân công lao động theo lãnh thổ_x000D_
b)
B. làm thay đổi cơ cấu kinh tế theo thành phần kinh tế_x000D_
c)
C. tạo ra những thay đổi lớn trong sự phát triển kinh tế - xã hội của vùng_x000D_
d)
D. tạo thế mở cửa nền kinh tế_x000D_
34.
Câu 114: Công nghiệp năng lượng của Duyên hải Nam Trung Bộ không có đặc điểm_x000D_
a)
A. tài nguyên nhiên liệu, năng lượng rất đa dạng và dồi dào_x000D_
b)
B. sử dụng điện lưới quốc gia qua đường dây 500 KV_x000D_
c)
C. đã xây dựng một số nhà máy thủy điện quy mô trung bình_x000D_
d)
D. cơ sở điện chưa đáp ứng nhu cầu phát triển công nghiệp_x000D_
35.
Câu 115: Ý nghĩa của các tuyến đường ngang (19, 24, 25, 26,...) nối Tây Nguyên với các cảng_x000D_
a)
A. đẩy mạnh giao lưu của vùng với các tỉnh phía nam_x000D_
b)
B. nâng cao vai trò quan trọng hơn của vùng trong quan hệ với Tây Nguyên_x000D_
c)
C. giúp mở rộng các vùng hậu phương của các cảng này_x000D_
d)
D. tạo thế mở cửa hơn nữa cho vùng Nam Trung Bộ_x000D_
36.
Câu 116: So với cả nước, diện tích Tây Nguyên chiếm_x000D_
a)
A. 16,4%. _x000D_
b)
B. 16,5%. _x000D_
c)
C. 16,6%. _x000D_
d)
D. 16,7%._x000D_
37.
Câu 117: Vị trí địa lí của vùng Tây Nguyên không có đặc điểm_x000D_
a)
A. giáp Biển Đông _x000D_
b)
B. giáp vùng Đông Nam Bộ_x000D_
c)
C. giáp Hạ Lào và Đông Bắc Cam-pu-chia _x000D_
d)
D. tiếp giáo vùng Duyên hải Nam Trung Bộ_x000D_
38.
Câu 118: Trong 7 vùng kinh tế nước ta, Tây Nguyên có vị trí khác biệt nhất là_x000D_
a)
A. có biên giới chung với Cam-pu-chia _x000D_
b)
B. khí hậu có sự phân hoá theo độ cao_x000D_
c)
C. phần lớn diện tích là đất badan _x000D_
d)
D. hoàn toàn không giáp biển_x000D_
39.
Câu 119: Vùng Tây Nguyên bao gồm các tỉnh: Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông và_x000D_
a)
A. Bình Thuận _x000D_
b)
B. Ninh Thuận _x000D_
c)
C. Bình Định _x000D_
d)
D. Lâm Đồng_x000D_
40.
Câu 120: Tây Nguyên có tiềm năng to lớn về_x000D_
a)
A. công nghiệp và lâm nghiệp _x000D_
b)
B. nông nghiệp và công nghiệp_x000D_
c)
C. nông nghiệp và lâm nghiệp _x000D_
d)
D. nông nghiệp và dịch vụ_x000D_
41.
Câu 121: Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và tập trung nhiều ở phía nam Tây Nguyên là_x000D_
a)
A. bô xít _x000D_
b)
B. sét, cao lanh _x000D_
c)
C. thạch anh _x000D_
d)
D. sắt_x000D_
42.
Câu 122: Sự khác nhau về thiên nhiên của sườn đông Trường Sơn và vùng Tây Nguyên chủ yếu_x000D_
a)
A. Tín phong bán cầu Nam với độ cao của dãy Bạch Mã_x000D_
b)
B. gió mùa với độ cao của dãy núi Trường Sơn_x000D_
c)
C. Tín phong bán cầu Bắc với hướng của dãy Bạch Mã_x000D_
d)
D. gió mùa với hướng của dãy núi Trường Sơn_x000D_
43.
Câu 123: Giải pháp quan trọng hàng đầu để bảo vệ tài nguyên rừng ở Tây Nguyên là_x000D_
a)
A. nghiêm cấm việc khai thác rừng và chế biến gỗ_x000D_
b)
B. tăng cường việc giao đất giao rừng cho nông dân_x000D_
c)
C. đẩy mạnh việc trồng và chế biến cây công nghiệp_x000D_
d)
D. nghiêm cấm việc xuất khẩu gỗ tròn, đẩy mạnh chế biến_x000D_
44.
Câu 124: Thủy điện Yaly nằm trên sông_x000D_
a)
A. Đồng Nai _x000D_
b)
B. Trà Khúc _x000D_
c)
C. Xrê Pôk _x000D_
d)
D. Xê Xan_x000D_
45.
Câu 125: Việc mở rộng diện tích cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên cần phải_x000D_
a)
A. gắn với việc xây dựng các cơ sở công nghiệp chế biến_x000D_
b)
B. gắn với việc xây dựng mạng lưới giao thông để vận chuyển sản phẩm_x000D_
c)
C. gắn với việc bảo vệ vốn rừng và phát triển thuỷ lợi_x000D_
d)
D. gắn với việc xây dựng các công trình thuỷ lợi để tưới nước trong mùa khô_x000D_
46.
Câu 126: Điều kiện thuận lợi nhất cho việc phát triển cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới ở Tây_x000D_
a)
A. khí hậu cận xích đạo và đất phù sa cổ _x000D_
b)
B. nguồn nước sông hồ và địa hình cao nguyên_x000D_
c)
C. đất badan và nguồn nước sông hồ _x000D_
d)
D. đất badan và khí hậu cận xích đạo_x000D_
47.
Câu 127: Điểm giống nhau về điều kiện sinh thái nông nghiệp của Đông Nam Bộ và Tây Nguyên_x000D_
a)
A. có bán bình nguyên rộng lớn _x000D_
b)
B. có mùa mưa và mùa khô rõ rệt_x000D_
c)
C. khí hậu phân hóa rõ theo độ cao _x000D_
d)
D. địa hình cao nguyên xếp tầng_x000D_
48.
Câu 128: Bốn cao nguyên nằm ở phía tây của Tây Nguyên từ Bắc đến Nam là_x000D_
a)
A. Kon Tum, Play Ku, Đắk Lắk, Lâm Viên_x000D_
b)
B. Kon Tum, Gia lai, Đắk Lắk, Mơ Nông_x000D_
c)
C. Kon Tum, Play Ku, Đắk Lắk, Mơ Nông_x000D_
d)
D. Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng_x000D_
49.
Câu 129: Khí hậu Tây Nguyên có đặc điểm_x000D_
a)
A. cận xích đạo với một mùa mưa và một mùa khô kéo dài sâu sắc_x000D_
b)
B. xích đạo với nền nhiệt cao quanh năm_x000D_
c)
C. nhiệt đới khô với một mùa khô sâu sắc_x000D_
d)
D. nhiệt đới gió mùa có một mùa đông lạnh_x000D_
50.
Câu 130: Mùa khô có ảnh hưởng thuận lợi đến sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên_x000D_
a)
A. phát triển cây ưa khô _x000D_
b)
B. phơi sấy, bảo quản sản phẩm_x000D_
c)
C. làm đất badan vụn bở _x000D_
d)
D. mực nước ngầm hạ thấp_x000D_
51.
Câu 131: Cây chè được trồng nhiều ở Tây Nguyên nhờ vào_x000D_
a)
A. khí hậu nhiệt đới gió mùa ở các cao nguyên_x000D_
b)
B. khí hậu mát mẻ ở các cao nguyên trên 1000 m._x000D_
c)
C. đất badan màu mỡ ở các cao nguyên_x000D_
d)
D. có một mùa mưa nhiều và một mùa khô_x000D_
52.
Câu 132: Loại cây nào sau đây không phải là chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp ở Tây_x000D_
a)
A. Thuốc lá _x000D_
b)
B. Cao su _x000D_
c)
C. Chè _x000D_
d)
D. Cà phê_x000D_
53.
Câu 133: Ở Tây Nguyên, các cao nguyên cao 400 - 500 m khí hậu khá nóng thuận lợi nhất cho_x000D_
a)
A. Hồi _x000D_
b)
B. Trẩu _x000D_
c)
C. Chè _x000D_
d)
D. Cà phê_x000D_
54.
Câu 134: Thuận lợi của đất đỏ badan ở Tây Nguyên đối với việc hình thành các vùng chuyên_x000D_
a)
A. phân bố chủ yếu ở các cao nguyên _x000D_
b)
B. phân bố ở nhiều nơi_x000D_
c)
C. phân bố tập trung với diện tích rộng lớn _x000D_
d)
D. phân bố ở độ cao 400 - 500m_x000D_
55.
Câu 135: Cà phê vối được trồng chủ yếu ở_x000D_
a)
A. Gia Lai _x000D_
b)
B. Đắk Lắk _x000D_
c)
C. Đắk Nông _x000D_
d)
D. Kon Tum_x000D_
56.
Câu 136: Cây công nghiệp quan trọng số một của Tây Nguyên là_x000D_
a)
A. ca cao _x000D_
b)
B. cao su _x000D_
c)
C. cà phê _x000D_
d)
D. điều_x000D_
57.
Câu 137: Chè được trồng nhiều ở Tây Nguyên, chủ yếu là do nơi đây có_x000D_
a)
A. khí hậu khá nóng ở các cao nguyên thấp _x000D_
b)
B. một mùa mưa và khô rõ rệt_x000D_
c)
C. tổng lượng mưa trong năm lớn _x000D_
d)
D. khí hậu mát mẻ ở các cao nguyên cao_x000D_
58.
Câu 138: Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất của Tây Nguyên để trồng các cây công nghiệp lâu_x000D_năm là có
a)
A. nguồn nước sông, hồ dồi dào _x000D_
b)
B. mùa khô và mùa mưa rõ rệt_x000D_
c)
C. đất badan màu mỡ, rộng lớn _x000D_
d)
D. địa hình tương đối bằng phẳng_x000D_
59.
Câu 139: Tây Nguyên là vùng chuyên canh chè lớn thứ hai của nước ta nhờ_x000D_
a)
A. có nhiều các nông trường, lâm trường_x000D_
b)
B. có nhiều diện tích đất đỏ badan_x000D_
c)
C. nhiều nơi có độ cao lớn, có khí hậu mát mẻ_x000D_
d)
D. có khí hậu nhiệt đới cận xích đạo_x000D_
60.
Câu 140: Điều kiện để Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cà phê lớn nhất nước ta hiện nay_x000D_
a)
A. có đất badan và khí hậu nhiệt đới cận xích đạo_x000D_
b)
B. có diện tích rộng lớn với đất đỏ badan màu mỡ_x000D_
c)
C. có độ cao lớn nên có khí hậu mát mẻ_x000D_
d)
D. người dân có kinh nghiệm trồng cà phê_x000D_
61.
Câu 141: Phát biểu nào sau đây không đúng về điều kiện sinh thái nông nghiệp của Tây Nguyên?_x000D_
a)
A. Các cao nguyên badan xếp tầng_x000D_
b)
B. Có hai mùa mưa, khô rõ rệt_x000D_
c)
C. Thiếu nước trong mùa khô _x000D_
d)
D. Đất nâu đỏ đá vôi màu mỡ_x000D_
62.
Câu 142: Chuyên môn hóa sản xuất cây công nghiệp của trung du và miền núi Bắc Bộ khác với_x000D_Tây Nguyên là do sự khác nhau chủ yếu về
a)
A. cơ sở vật chất kĩ thuật _x000D_
b)
B. điều kiện sinh thái nông nghiệp_x000D_
c)
C. điều kiện giao thông vận tải _x000D_
d)
D. truyền thống sản xuất_x000D_
63.
Câu 143: Tỉnh có diện tích cà phê lớn nhất Tây Nguyên là_x000D_
a)
A. Kon Tum _x000D_
b)
B. Đắk Nông _x000D_
c)
C. Lâm Đồng _x000D_
d)
D. Đắk Lắk_x000D_
64.
Câu 144: Các loại cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới ở Tây Nguyên gồm_x000D_
a)
A. cà phê, cao su, hồ tiêu _x000D_
b)
B. cà phê, cao su, dừa_x000D_
c)
C. cà phê, cao su, cói _x000D_
d)
D. cà phê, cao su, chè_x000D_
65.
Câu 145: Cà phê chè được trồng nhiều ở các tỉnh_x000D_
a)
A. Gia Lai, Kon Tum, Đắk Nông _x000D_
b)
B. Lâm Đồng, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông_x000D_
c)
C. Gia Lai, Đắk Lắk, Kon Tum _x000D_
d)
D. Lâm Đồng, Gia Lai, Kon Tum_x000D_
66.
Câu 146: Công nghiệp chế biến cà phê của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?_x000D_
a)
A. Duyên hải Nam Trung Bộ _x000D_
b)
B. Đồng bằng sông Hồng_x000D_
c)
C. Tây Nguyên _x000D_
d)
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ_x000D_
67.
Câu 147: Mục đích chính của việc đa dạng hoá cơ cấu cây công nghiệp của Tây Nguyên là_x000D_
a)
A. hạn chế những rủi ro về thị trường và sử dụng hợp lí tài nguvên_x000D_
b)
B. hạn chế bớt tình trạng du canh du cư đốt rừng làm rẫy_x000D_
c)
C. dễ dàng trong việc chế biến và tiêu thụ các sản phẩm_x000D_
d)
D. tạo điều kiện mở rộng diện tích và nâng cao năng suất_x000D_
68.
Câu 148: Tây Nguyên là vùng chuyên canh chè lớn thứ 2 cả nước, nhờ có_x000D_
a)
A. các cao nguyên cao trên 1000 m khí hậu mát mẻ_x000D_
b)
B. các vùng đất đỏ badan với những mặt bằng rộng lớn_x000D_
c)
C. nguồn nước dồi dào_x000D_
d)
D. khí hậu cận xích đạo nhiều ngày nắng_x000D_
69.
Câu 149: Tại Tây Nguyên, chè được trồng chủ yếu ở Lâm Đồng và một phần ở_x000D_
a)
A. Đắk Lắk _x000D_
b)
B. KonTum_x000D_
c)
C. Gia Lai _x000D_
d)
D. Đắk Nông_x000D_
70.
Câu 150: Biện pháp quan trọng hàng đầu để phát triển ổn định cây cà phê hiện nay ở Tây_x000D_
a)
A. đa dạng hoá loại cây cà phê _x000D_
b)
B. nâng cao chất lượng đội ngũ lao động_x000D_
c)
C. phát triển mô hình trang trại trồng cà phê _x000D_
d)
D. kết hợp với công nghiệp chế biến_x000D_
71.
Câu 151: Độ che phủ rừng ở Tây Nguyên giảm sút nhanh trong những năm gần đây, chủ yếu là_x000D_
a)
A. có nhiều vụ cháy rừng _x000D_
b)
B. nạn phá rừng gia tăng_x000D_
c)
C. đẩy mạnh khai thác gỗ quý _x000D_
d)
D. tăng cường khai thác dược liệu_x000D_
72.
Câu 152: Công trình thủy điện nằm trên hệ thống sông Xrê Pôk là_x000D_
a)
A. Thác Mơ _x000D_
b)
B. Buôn Tua Srah _x000D_
c)
C. Yaly _x000D_
d)
D. Đa Nhim_x000D_
73.
Câu 153: Công trình thuỷ điện nằm trên hệ thống sông Đồng Nai là_x000D_
a)
A. Đại Ninh _x000D_
b)
B. Đa Nhim _x000D_
c)
C. Đrây H’ling _x000D_
d)
D. Vĩnh Sơn_x000D_
74.
Câu 154: Tây Nguyên có nhiều nhà máy chế biến chè tập trung ở Lâm Đồng và_x000D_
a)
A. Đắk Lắk_x000D_
b)
B. Đắk Nông_x000D_
c)
C. Gia Lai _x000D_
d)
D. KonTum_x000D_
75.
Câu 155: Phân bố cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên không có đặc điểm_x000D_
a)
A. hồ tiêu nhiều nhất ở Kon Tum, Lâm Đồng_x000D_
b)
B. chè có diện tích lớn nhất ở Lâm Đồng_x000D_
c)
C. cà phê được trồng nhiều nhất ở Đắk Lắk_x000D_
d)
D. cao su trồng chủ yếu ở Gia Lai, Đắk Lắk_x000D_
76.
Câu 156: Giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế - xã hội của sản xuất cây công nghiệp ở Tây_x000D_
a)
A. đẩy mạnh khâu chế biến và xuất khẩu sản phẩm_x000D_
b)
B. khuyến khích phát triển mô hình kinh tế trang trại_x000D_
c)
C. tăng cường lực lượng lao động, nhất là lao động có tay nghề_x000D_
d)
D. mở rộng diện tích đi đôi với nâng cao năng suất._x000D_
77.
Câu 157: Việc khai thác và chế biến gỗ của Tây Nguyên không có đặc điểm_x000D_
a)
A. tài nguyên rừng đã bị suy giảm_x000D_
b)
B. sản lượng gỗ hàng năm liên tục tăng_x000D_
c)
C. lâm nghiệp là một thế mạnh của Tây Nguyên_x000D_
d)
D. còn nhiều rừng gỗ quý và nhiều chim, thú quý_x000D_
78.
Câu 158: Các vườn quốc gia ở Tây Nguyên là_x000D_
a)
A. Yok Đôn, Chư Yang Sin, Lò Gò - Xa Mát, Vũ Quang_x000D_
b)
B. Yok Đôn, Bạch Mã, Chư Yang Sin, Lò Gò - Xa Mát_x000D_
c)
C. Kon Ka Kinh, Chư Mom Rây, Yok Đôn, Chư Yang Sin_x000D_
d)
D. Yok Đôn, Nam Cát Tiên, Chư Yang Sin, Kon Ka Kinh_x000D_
79.
Câu 159: Sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên không có đặc điểm_x000D_
a)
A. vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất nước ta_x000D_
b)
B. vùng trồng cao su thứ hai ở nước ta_x000D_
c)
C. vùng chuyên canh cây cà phê lớn nhất nước ta_x000D_
d)
D. Lâm Đồng là tỉnh có diện tích trồng chè lớn nhất cả nước_x000D_
80.
Câu 160: Tây nguyên là vùng đứng đầu cả nước về_x000D_
a)
A. diện tích cây ăn quả _x000D_
b)
B. sản lượng cây cao su_x000D_
c)
C. diện tích cây cà phê _x000D_
d)
D. trữ năng thủy điện_x000D_
100 %
