Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 12 English 5

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Touch là gì?

a)

Sờ, mó

b)

Xoa đầu

c)

Cầm tay

d)

Đi bộ

2.

Stove là gì?

a)

Chảo

b)

Nồi

c)

Bếp

d)

Bát

3.

"Cầu thang" tiếng anh là gì?

a)

Moon

b)

Stairs

c)

Stove

d)

Slogan

4.

"Con dao" tiếng anh viết thế nào?

(a)  

5.

"Que diêm" tiếng anh là gì?

a)

Match

b)

May

c)

Math

d)

Min

6.

"Leg" là gì?

a)

Chân

b)

Tay

c)

Mũi

d)

Cổ

7.

"Trèo" tiếng anh viết thế nào?

(a)  

8.

Mai shouldn't play with the stove because she may get a .....

a)

Burn

b)

Knife

c)

Climb

d)

Dangerous

9.

Don't run down the stairs because you may break your....

a)

Leg

b)

Nose

c)

Hand

d)

Stove

10.

Should he do that?

a)

Yes, he shouldn't

b)

No, he should

c)

No, he shouldn't

d)

Yes, he do

11.

cắt, thái

(a)  

12.

cây bắp cải

(a)  

13.

cái bếp

(a)  

14.

bỏng, bị bỏng

(a)  

15.

buồn, chán

(a)  

16.

ngã

(a)  

17.

gãy chân

(a)  

18.

sắc bén, nhọn

(a)  

19.

Đừng chơi với diêm!

(a)  

20.

Điền vào chỗ trống:

bị bỏng = get a (a)  

21.

Điền vào chỗ trống:

bị đứt tay = cut (a)  

22.

Điền vào chỗ trống:

Why (a)   I play with the knife?

23.

Điền vào chỗ trống:

Because you (a)   cut your finger.

24.

Sắp xếp các từ sau:

Linda / Why / shouldn't / sharp / touch / tools / ?

(a)  

25.

Sắp xếp các từ sau:

she / may / Because / herself / cut / .

(a)  

26.

Sắp xếp các từ sau:

is / It / dangerous / .

(a)  

27.

Điền vào chỗ trống:

gọi giúp đỡ = call for (a)  

28.

Điền vào chỗ trống:

lăn khỏi giường = .............................. .............................. your bed

(a)  

29.

Điền vào chỗ trống:

ngăn chặn = (a)  

30.

Điền vào chỗ trống:

tai nạn = (a)  

31.

Điền vào chỗ trống:

cắn = (a)  

32.

Điền vào chỗ trống:

cào = (a)  

33.

Điền vào chỗ trống:

an toàn = (a)  

34.

... shouldn't he ride his bike too fast?

a)

What

b)

Why

c)

Where

d)

How

35.

Why ... the kids play with matches?

a)

should

b)

shouldn't

c)

may

d)

may not

36.

You should wear a ... when you ride your bike.

a)

hat

b)

cap

c)

shirt

d)

helmet