wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test 1 - Part 1B

Total questions: 29

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Nhiều đáp án: lo lắng = to be ...

a)

worried

b)

anxious

c)

difficult

d)

definite

2.

Tôi không có nhiều kinh nghiệm làm văn phòng = I do not have much office ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

3.

Tôi lo lắng cho sức khỏe của bạn = I ... about your health

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

4.

Một người làm lễ tân = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

5.

Tôi không có nhiều kĩ năng kinh doanh = I do not have many ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "b" & "s")

(a)  

6.

Những hệ thống máy tính = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" và "s")

(a)  

7.

Việc giao tiếp = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

8.

Điều này quan trọng = This thing ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

9.

Nhiều đáp án: Tiền lương = ... ?

a)

Pay

b)

Salary

c)

Earnings

d)

Suit

10.

Tiền lương mỗi giờ là $10 = The ... ... is $10 (2 từ bắt đầu bằng chữ "h" & "r")

(a)  

11.

Quá trình đăng ký = The ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "r" & "p")

(a)  

12.

Một bộ vest = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

13.

Một chứng chỉ = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

14.

Bạn sẽ học những kĩ năng này khi làm việc = You will ... ... these skills on the job

(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "u")

(a)  

15.

Công việc này sẽ kéo dài 1 tháng = This job will ... for one month

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

16.

Bạn được mời làm công việc này = You are ... this job

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

17.

Họ sẽ kéo dài dự án này lên thành 5 tháng = They will ... this project to 5 months

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

18.

Tôi kì vọng bạn sẽ thi tốt = I ... you will do well during the exam

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

19.

Công việc này không quá phức tạp = This job is not so ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

20.

Những nhân viên tạm thời = ... staff

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

21.

Điều này thật bất thường = This is ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

22.

Bạn nên ăn mặc đẹp cho buổi phỏng vấn = You should dress up ... for the interview (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

23.

Những chứng chỉ thi = exam ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

24.

Kết hợp bạn với một công việc mà bạn sẽ thích

= To ... you to a job which you’ll like.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")



(a)  

25.

Tính cách / nhân cách = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

26.

Những ứng viên cho 1 công việc = Job ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

27.

Cung cấp cho bạn những phản hồi / nhận xét

= To provide you with ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ f - từ này không đếm được)

(a)  

28.

Hiệu suất làm việc của bạn

= Your job ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

29.

Gọi điện cho ai đó = ... ... somebody

(2 từ bắt đầu bằng chữ "r" & "u")

(a)