WorksheetsCHẤT BÉO 1
Total questions: 30
Worksheet time: 21mins
Công thức triolein
C17H35COOH
(C17H33COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
Công thức axit stearic
C17H35COOH
C17H33COOH
(C17H35COO)3C3H5
C15H31COOH
Công thức tristearin
C17H35COOH
(C17H33COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
Công thức axit panmitic
C15H31COOH
C17H33COOH
C17H35COOH
(C15H31COO)3C3H5
Công thức trilinolein
(C17H31COO)3C3H5
(C17H33COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
Công thức glixerol là
C15H31COOH
(C17H33COO)3C3H5
C17H35COOH
C3H5 (OH)3
Công thức của axit oleic
C17H35COOH
(C17H33COO)3C3H5
C17H33COOH
C15H31COOH
Khối lượng mol phân tử của axit stearic là
284
884
282
890
Khối lượng mol phân tử của axit panmitic là
284
282
256
280
Khối lượng mol phân tử của axit oleic là
284
282
256
280
Phân tử khối của triolein là
284
884
890
770
Phân tử khối của tristearin là
884
880
890
806
Phân tử khối của tripanmitin là
884
880
890
806
Phân tử khối của glixerol (glixerin) là
46
92
62
180
Công thức natristearat là
C15H31COONa
C17H33COONa
C17H35COONa
C3H5 (OH)3
Natrioleat có công thức
C15H31COONa
C17H33COONa
C17H35COONa
C3H5 (OH)3
Tên gọi của C17H33COOK là
kalistearat
kalioleat
kalipanmitat
kalilinoleat
Tên gọi của C15H31COONa là
natristearat
natrioleat
natripanmitat
natrilinoleat
890 là khối lượng mol phân tử của
tripanmitin
triolein
glixerol
tristearin
Công thức tripanmitin
C17H35COOH
(C17H33COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
Phát biểu nào sau đây đúng?
Dầu thực vật ở trạng thái lỏng do chứa chủ yếu các gốc hiđrocacbon no.
Muối natri hoặc kali của axit béo được ứng dụng làm xà phòng.
Thủy phân chất béo thu được ancol đơn chức.
Chất béo chỉ tồn tại trạng thái rắn ở điều kiện thường.
Thủy phân tristearin bằng dung dịch NaOH dư, thu được glixerol và muối nào sau đây?
C17H35COONa.
C15H31COONa.
C15H29COONa.
C17H33COONa.
Xà phòng hoá chất nào sau đây thu được glixerol?
Tristearin.
Metyl axetat.
Metyl fomat.
Benzyl axetat.
Khi xà phòng hóa hoàn toàn một chất béo X bằng dung dịch NaOH, thu được một sản phẩm gồm CH3[CH2]16COONa và glixerol. Chất béo X có tên là
tristearin.
trilinolein.
triolein.
tripanmitin.
Thủy phân hoàn toàn 1 mol (C17H35COO)C3H5(OOCC15H31)2 trong dung dịch NaOH dư, thu được a mol muối natri panmitat. Giá trị của a là
1
2
3
4
Có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng
tách nước.
hiđro hóa.
đề hiđro hóa.
xà phòng hóa.
Cho a mol chất béo (C17H35COO)3C3H5 tác dụng hết với NaOH thu được 46 gam glixerol, a có giá trị là
0,3.
0,4.
0,5.
0,6.
Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo
(C17H33COO)3C3H5.
(C16H33COO)3C3H5.
(C6H5COO)3C3H5.
(C2H5COO)3C3H5.
Khi thuỷ phân tripanmitin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là
C15H31COONa và etanol.
C17H35COOH và glixerol.
C15H31COOH và glixerol.
C17H35COONa và glixerol.
Chất béo là trieste của các axit béo với
etylen glicol
glixerol
glucozo
etanol
