wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tổng kết đã học

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Chẩn đoán ngừng hô hấp tuần hoàn:

a)

- đồng tử giản

- mất ý thức

- thở ngáp hoặc ko thở

b)

- mất ý thức

- thở ngáp hoặc ko thở

-tím tái

c)

- mất ý thức

- thở ngáp hoặc ko thở

- bắt mạch ko có

d)

- tím tái

- bắt mạch ko có

- không thở hoặc thở ngáp

2.

mục đích chính của việc nhồi tim là?

a)

kích thích tim đập trở lại

b)

tránh tổn thương không hồi phục ở não

c)

bơm máu tới nuôi các tạng

3.

Ép tim ngoài lồng ngực tại vị trí:

a)

Mỏm tim.

b)

Ngực trái.

c)

mũi xương ức

d)

1/2 dưới xương ức.

4.

Trong cấp cứu ngừng tuần hoàn, khi thổi ngạt hoặc bóp bóng qua mask:

a)

Phải dừng ép tim khi bóp bóng/thổi ngạt

b)

Chỉ cần dừng ép tim khi bóp bóng, không cần dừng ép khi thổi ngạt

c)

Chỉ dừng ép tim khi thổi ngạt, không cần dừng khi bóp bóng qua mask

d)

Không cần dừng ép tim khi bóp bóng/thổi ngạt

5.

Trong cấp cứu ngừng tuần hoàn ở người lớn, khi chưa có đường thở nâng cao (nội khí quản, mask thanh quản…), chu kỳ ép tim/bóp bóng hoặc thổi ngạt là

a)

15:2

b)

30:1

c)

30:2

d)

15:1

6.

Khi hỗ trợ hô hấp bằng bóp bóng ở BN ngừng tuần hoàn đã được đặt nội khí quản:

a)

Ngừng ép tim khi bóp

b)

Không ngừng ép tim khi bóp

c)

Chu kì ép tim / bóp bóng là 15:1

d)

Chu kì ép tim / bóp bóng là 30:2

7.

Câu nào sau đây không đúng về rung thất

a)

Rung thất là rối loạn nhịp ban đầu thường gặp nhất ở BN ngừng tuần hoàn

b)

Khi rung thất, tim không còn khả năng tống máu đi nuôi các cơ quan sống

c)

Có thể xóa rung thất hiệu quả bằng adrenaline

d)

Cơ hội sống sẽ giảm rất nhanh khi rung thất nếu không được cấp cứu hồi sinh

8.

Sau khi sốc điện, cần:

a)

CPR ngay, bắt đầu bằng ép tim

b)

Để máy khử rung tiếp tục phân tích nhịp

c)

Thổi ngạt/bóp bóng

d)

Kiểm tra mạch cảnh

9.

Dấu chỉ tin cậy của tái lập tuần hoàn tự nhiên:

a)

PETCO2 giảm dần

b)

Tăng đột ngột và hằng định PEtCO2 trong khi làm hồi sinh tim phổi

c)

Bệnh nhân có nhịp tim trở lại trên ECG

d)

Không có yếu tố nào ở trên

10.

Những nguyên nhân ngừng tim có thể điều trị. Trừ:

a)

Giảm oxy

b)

Giảm Natri máu

c)

Giảm thân nhiệt    

d)

Giảm thể tích tuần hoàn

11.

Trong quá trình hồi sức tim phổi mà PETCO2 < 10 mmHg thì:

a)

Cần cải thiện chất lượng hồi sinh tim phổi bằng cách cải thiện ép tim và sử dụng co mạch.

b)

Tăng tần số bóp bóng > 12l/ph

c)

Ngưng hồi sức

d)

Tăng tần số ép tim > 120l/ph

12.

Nếu phát hiện bệnh nhân có tính trạng mất ý thức, thở ngáp cá. Nhưng bắt mạch vẫn còn.

a)

Tiến hành CPR ngay với tần số 30:2

b)

Không làm gì cả và theo dõi

c)

Sock điện

d)

Hỗ trợ hô hấp tần số 10l/ph và theo dõi

13.

Khi hỗ trợ hô hấp bằng bóp bóng ở BN ngừng tuần hoàn đã được đặt nội khí quản:

a)

a. Ép tim liên tục với tần số 100 -120 l/ph

b)

b và c đúng

c)

c. Không ngừng ép tim khi bóp bóng

d)

b. Chu kì ép tim / bóp bóng là 30:2

e)

a và c đúng

14.

Lý do không tăng thông khí quá mức (chỉ hỗ trợ 10l/p). Chọn 2 ý đúng

a)

Khi chưa có đường thở nâng cao sẽ gây dạ dày đầy

b)

cung lượng tim khi nhồi tim tăng

c)

cung lượng tim khi nhồi tim giảm

d)

hạn chế tổn thương phế nang

15.

nguyên nhân ngưng tim sẽ rơi vào 4 hình thái sau. loại nào sock điện ( chọn 2 đáp án)

a)

rung thất

b)

nhanh thất vô mạch

c)

vô tâm thu

d)

phân ly điện cơ (hoạt động điện vô mạch)

e)

rung nhĩ

16.

hình bên theo phân độ Cormack – Lehane là độ mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

17.

Theo (SFAR - hiệp hội gm Pháp): Khó thông khí là:

a)

a. Không thể đạt được:

– Thông khí lồng ngực lên đủ,Vt > (3ml/kg)

– Không thấy EtCO2

– SpO2> 90%

b)

b. Cần nhấn nút oxy nhiều lần, gọi người khác

c)

c. Áp lực bóp bóng > 25 cm nước

d)

a và b

e)

cả 3 yếu tố trên

18.

Tiêu chuẩn không thể đặt nkq? Ngoại trừ:

a)

Khoảng cách cung răng < 2cm

b)

Cột sống cố định ở tư thế gấp

c)

Bất thường nặng vùng mặt

d)

Tiền sử đặt NKQ thất bại

e)

Ngưng thở khi ngủ do tắc nghẽn (SAOS)  với vòng cổ > 45,6 cm

19.

Đây là mask loại gì?

a)

mask Fastrach

b)

mask i gel

c)

mask ProSeal

20.

bệnh nhân này hả miệng tối đa <2cm. Phẫu thuật viên cần gây mê để cắt u môi, tái tạo bằng vạt cơ ngực, thời gian mổ dự kiến dài 5h. Phương pháp vô cảm tối ưu nhất có thể chọn là:

a)

nkq ngược dòng

b)

mở khí quản

c)

đặt mò nkq đường mũi

d)

nkq qua ống soi mềm

21.

đây là đèn

a)

Đèn đặt nội khí Macintosh

b)

Đèn đặt nội khí Mc coy

c)

Đèn đặt nội khí quản Miller

22.

thiết bị này:

a)

a. Bougie

b)

b. đặt trước vào khí quản, sau đó luồn nội khí quản vào sau

c)

c.mandrin

d)

a và b

e)

b và c

23.

Với bệnh nhân tràn dịch màng phổi nhiều. Sau khi đặt dẫn lưu màng phổi mà ta lấy dịch màng phổi ra nhanh và nhiều bênh nhân có thể tử vong do:

a)

Nhồi máu cơ tim

b)

Shock giảm thể tích

c)

Phù phổi cấp

d)

Hen phế quản cấp

24.

Khoang màng phổi 2 bên trái và phải có thông với nhau không?

a)

b)

không

25.

Nếu 1 bệnh nhân bị tràn khí màng phổi, Khí đó từ đâu ra?

a)

a. Từ ngoài vào do vết thương thấu ngực

b)

b. vỡ u phổi, hoặc vỡ kén khí

c)

c. các tai biến của thủ thuật vào khoang màng phổi (đặt tm dưới đòn, gây tê cạnh sống đoạn ngực.....

d)

a và b đúng

e)

a, b, c đều đúng

26.

Đâu không phải là chỉ định của dẫn lưu màng phổi?

a)

- Tràn khí màng phổi.

b)

- Sau phẫu thuật lồng ngực.

c)

- Tràn dịch hay máu màng phổi.

d)

Gãy xương sườn do chấn thương

e)

- Tràn máu + Tràn khí màng phổi.

27.

Động tác hít vào bình thường sẽ diễn ra theo trình tự:

a)

Không khí đi vào làm phổi nở ra đẩy cơ hoành xuống dưới

b)

Cơ hoành hạ xuống kéo phổi nở ra, kéo không khí đi vào

28.

Bình dẫn lưu để thấp hơn so với màng phổi (lồng ngực) tối thiểu bao nhiêu?

a)

20cm

b)

60cm

c)

40cm

d)

30 cm

29.
a)

2-3 cm

b)

3-5cm

c)

5-10cm

d)

bao nhiêu cũng dc

30.

bình chứa dịch và máu ?

a)

1

b)

2

c)

3

31.

Trong hệ thống dẫn lưu 3 bình bên. Áp lực hút trong hệ thống do yếu tố nào quyết định

a)

Áp lực hút điều chỉnh trên tường

b)

áp lực âm màng phổi

c)

chiều cao của ống ngập trong nước ở bình số 2 (trên hình)

d)

chiều cao của ống ngập trong nước ở bình số 3 (trên hình)

32.

bình số 3 bên phải tương bình nào bên trái?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

33.

Huyết áp là áp lực máu ở trong

a)

lòng mạch

b)

mao mạch

c)

tĩnh mạch

d)

vị trí khác

34.

Câu nào đúng?

a)

Huyết áp= Tần số tim x Sức cản ngoại vi

b)

Huyết áp= Thể tích máu x Sức cản ngoại vi

c)

Huyết áp= Cung lượng tim x Sức cản ngoại vi

d)

Huyết áp= Thể tích nhát bóp tâm thu x Sức cản ngoại vi

35.

huyết áp trung bình :

a)

Huyết áp trung bình = (HATT + 2HATTr)/3

b)

cần duy trì >60mmhg để đảm áp lực tưới máu các cơ quan

c)

giá trị gần với huyết áp tâm trương hơn là tâm thu

d)

a và b đúng

e)

a b c đúng

36.

Thể tích của 1 nhát bóp tâm thu Stroke Volume (SV)   phụ thuộc vào. Ngoại trừ:

a)

- Tiền gánh

b)

-Sức co bóp cơ tim

c)

-Hậu gánh

d)

-tần số tim

37.

Đâu không phải là tình trạng tăng huyết áp cấp cứu?

a)

thiếu máu cơ tim cấp

b)

phình lóc động mạch chủ

c)

phù phổi cấp

d)

Dày thất trái

e)

bệnh não do tăng huyết áp

38.

Các máy đo huyết áp hiện dùng tại gây mê hồi sức và hồi sức tích cực sử dụng phương pháp đo nào?

a)

•PP đo Krotkoff.

b)

• Đo HA bằng dao động kế tự động.

c)

• Đo HA phát hiện xung mạch bằng đầu dò doppler.

d)

• PP đo HA bắt mạch.

39.

Đo HA bằng phương pháp dao động kế tự động, chỉ số nào có giá trị nhất?

a)

Huyết áp tâm thu

b)

huyết áp trung bình

c)

huyết áp tâm trương

d)

cả 3 như nhau

40.

huyết áp đo cùng 1 lúc tại 3 vị trí như bên có kết quả:

a)

giống nhau

b)

vị trí 2 > vị trí 1 > vị trí 3

c)

vị trí 1 < vị trí 2 < vị trí 3

d)

vị trí 1 > vị trí 2 > vị trí 3

41.

Nhược điểm PP đo HA không xâm lấn. ngoại trừ:

a)

• Có thể theo dõi liên tục.

b)

•Kết quả đo phụ thuộc giác quan của người đo

c)

• Sai lệch khi Kích thước băng đo so với kích thước tay bn.

d)

•Kết quả không chính xác trong trường hợp:

+ Giảm thể tích tống máu: suy tim nặng, sốc.

+ Rối loạn trương lực thành mạch.

42.

Test Allen:

•Đồng thời ép ĐM quay và ĐM trụ.

•BN nắm chặt bàn tay đuổi máu ra khỏi bàn tay.

tiếp theo:

a)

Tiếp tục ép ĐM quay, ngừng ép ĐM trụ

b)

Thả cùng lúc ĐM trụ và Đm quay

c)

Tiếp tục ép ĐM trụ, ngừng ép ĐM quay

43.

sp02 là:

a)

độ bão hòa oxy trong hỗn hợp khí thở vào

b)

Áp lực riêng phần Oxy máu ngoại biên

c)

Độ bão hòa Oxy máu động mạch

d)

Độ bão hòa Oxy máu ngoại biên

44.

PaO2 là: (chọn 2 đáp án)

a)

a. Áp lực riêng phần Oxy trong máu động mạch

b)

b. độ bão hòa Oxy máu động mạch

c)

c. bình thường 80-100mmhg

d)

d. bình thường 95-100%

45.

Về chỉ số Pi trong khi đo Spo2. câu nào ko đúng:

a)

là chỉ số tưới máu

b)

trên cùng bệnh nhân đo ở vị trí khác nhau đều có chung 1 giá trị

c)

là một dấu hiệu của sức mạnh xung tại vị trí cảm biến

d)

PI càng lớn thì trương lực mạch càng giảm

46.

Đo Sp02 là đo thành phần oxy nào trong máu?

a)

dạng tự do

b)

dạng gắng với hemoglobin

c)

dạng hòa tan

d)

dạng gắng với protein

47.

Đo Sp02 không chính xác khi. Ngoại trừ:

a)

Móng tay sơn hoặc bị nấm

b)

Suy tim

c)

-Ngộ độc CO hay bệnh lý hemoglobin

d)

hen phế quản

e)

Thiếu máu (hemoglobin)

48.

chỉ số Sp02 (%) bình thường là:

a)

95- 100

b)

80-100

c)

90- 100

49.

Ở người bình thường, suy hô hấp khi chỉ sô Sp02:

a)

<90%

b)

>90%

c)

<80%

d)

<95%

50.

Tổ chức sử dụng oxy trực tiếp ở dạng nào trong máu?

a)

dạng kết hợp hemoglobin

b)

dạng hòa tan

c)

dạng kết hợp với protein

d)

cả dạng hòa tan và kết hợp hemoglobin

51.

dữ liệu từ Sp02 cho ta biết:

a)

a. mạch là bao nhiêu

b)

b. có rối loạn nhịp tim

c)

c. đánh giá tình trạng oxy trong máu

d)

a và c đúng

e)

cả 3 đều đúng

52.

mạch (pulse rate) có thể bằng chớ không bao giờ lớn hơn nhịp tim (heart rate)

a)

đúng

b)

sai

53.

Bình thường PaC02 cao hơn PetCo2:

a)

2-5 mmHg

b)

4-6mmHg

c)

6-8 mmhg

d)

Không có câu nào đúng

54.

EtCo2 là nồng độ Co2 được đo ở vị trí số?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

pha 2 là

a)

là khí trộn giữa khoảng chết giải phẫu và phế nang.

b)

phản ánh khoảng chết giải phẫu

c)

là khí phế nang

d)

bắt đầu thì thở vào. 

56.

nguyên nhân nào ko làm tăng EtCO2?

a)

Dây thở và ống nội khí quản quá dài

b)

vôi bão hòa giảm hấp phụ

c)

giảm thông khí

d)

giảm cung lượng tim

57.

giá trị bình thường của PaC02 là

a)

40 ± 5 mmhg

b)

30 ± 5mmHg

c)

50 ± 5 mmHg

d)

20 ± 5 mmhg

58.

Đo PaCO2 là đo C02 của dạng nào trong máu

a)

CO2 BIẾN ĐỔI THÀNH ACIDE CARBONIQUE VÀ ION BICARBONATES

b)

CO2  GẮN VỚI PROTEIN

c)

CO2  HOÀ TAN TRONG HUYẾT TƯƠNG

d)

1 dạng khác

59.

Co2 vận chuyển trong máu ở dạng nào nhiều nhất?

a)

CO2  HOÀ TAN TRONG HUYẾT TƯƠNG

b)

ACIDE CARBONIQUE (CO3H2) và ion Bicarbonate

c)

Gắn với Protein

60.

Ba yếu tố ảnh hưởng đến PetCO2?

a)

chuyển hoá, tuần hoàn, thông khí

b)

thông khí, trao đổi, vận chuyển

c)

thông khí, nhiệt độ, hồng cầu

61.

ưu điểm đo thán đồ đường bên (side stream). Ngoại trừ;

a)

Phân tích nhiều khí cùng một lúc

b)

Đọc ngay được CO2

c)

Có thể lắp vào másk hoặc dây đo ở mũi

d)

Bộ phận quang học được bảo vệ

62.

nhược điểm của đo etco2 dòng chính (main stream). ngoại trừ

a)

Thêm khoảng chết vào vòng thở

b)

Chỉ đo được khí CO2

c)

Nguy cơ kéo tuột nội khí quản (trong lượng)

d)

Mất thể tích thông khí

63.

NGUYÊN NHÂN TỤT DẦN PETCO2 VỚI THÁN ĐỒ CÓ DẠNG BÌNH THƯỜNG

a)

Giảm chuyển hóa cơ bản

b)

Tăng thông khí tương đối

c)

Giảm dần lưu lượng tim hoặc giảm dần sự tưới máu phổi

d)

Tụt thân nhiệt

e)

các câu trên

64.

một số công dụng của Etco2 là. ngoại trừ

a)

Bằng chứng đặt NKQ đúng.

b)

Đánh giá hiệu quả kỹ thuật hồi sức tim phổi trong quá trình ngừng tim.

c)

Monitoring thông khí để đánh giá hiệu quả thông khí, điều chỉnh các

thông số thông khí

d)

đánh giá tình trạng thiếu oxy mô

65.

Hình bên là sơ đồ hệ thống gây mê.

Bình bốc hơi ở vị trí nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

66.

Theo Phân loại Baker:

gây mê lưu lượng tối thiểu khi:

a)

LL khí mới 250 – 500 ml/phút

b)

LL khí mới 1 – 2 L/phút

c)

LL khí mới 2 – 4 L/phút

d)

LL khí mới 500 – 1000 ml/ph

67.

Khi đang gây mê lưu lượng thấp mà cần thay đổi nhanh độ sâu GM (bệnh nhân tỉnh) . có thể:

a)

a. Nếu vẫn duy trì LL khí thấp có thể thêm thuốc giảm đau và thuốc ngũ qua đường TM.

b)

b. Tăng nhanh độ sâu GM bằng cách tăng LL khí mới và nồng độ thuốc mê .

c)

c. Tăng thông khí phút bằng cách tăng tần số thở và/hoặc tăng Vt

d)

a b đúng

e)

cả 3 đều đúng

68.

Khi gây mê lưu lượng thấp,

để duy trì nồng độ thuốc mê mong muốn trong hệ thống thở.

a)

cần cài đặt nồng độ trên bình bốc hơi cao hơn nồng độ thuốc mê mong muốn

b)

cần cài đặt nồng độ trên bình bốc hơi thấp hơn nồng độ thuốc mê mong muốn

c)

cài đặt nồng độ trên bình bốc hơi bằng với nồng độ mong muốn trong hệ thống thở

69.

Trong thực hành gây mê, gây mê lưu lượng thấp được dùng ở giai đoạn:

a)

giai đoạn khởi mê

b)

duy trì mê

c)

thoát mê

d)

cả 3 giai đoạn trên

70.

So với lưu lượng cao, khi gây mê lưu lượng thấp sẽ :

a)

tăng nguy cơ thiếu oxy và thừa Co2

b)

giảm nguy cơ thừa CO2

c)

tăng nguy cơ thừa CO2 nhưng giảm nguy cơ thiếu oxy

71.

Đâu không là ưu điểm của gây mê lưu lượng thấp

a)

a. áp dụng dễ dàng trên bất kỳ mấy gây mê nào

b)

b. hạn chế ô nhiễm môi trường

c)

c. giảm mất nhiệt cơ thể

d)

b và c đúng

72.

lưu lượng khí mới khi thoát mê?

a)

2l/p

b)

3l/ph

c)

cần lớn hơn thông khí phút của bệnh nhân

73.

hình ảnh etco2 bên có thể phù hợp với ?

a)

co thắt đường thở

b)

hết vôi soda

c)

sâu vào 1 phổi

d)

nhầm vào dạ dày thức uống có cồn