Font size
Worksheets[Tiếng Nhật] Từ mới bài 11
Total questions: 12
Worksheet time: 18mins
Ghép các cặp câu cho đúng
có (con)
います
mất, tốn (thời gian)
かかります
nghỉ
やすみます
học
ならいます
ngủ
ねます
Ghép các cặp câu cho đúng
một cái
ひとつ
hai cái
ふたつ
ba cái
みっつ
bốn cái
よっつ
năm cái
いつつ
Ghép các cặp câu cho đúng
sáu cái
むっつ
bảy cái
ななつ
tám cái
やっつ
chín cái
ここのつ
mười cái
とお
Ghép các cặp câu cho đúng
một người
ひとり
hai người
ふたり
ba người
さんにん
bốn người
よにん
năm người
ごにん
Ghép các cặp câu cho đúng
một cái
いちだい
hai cái
にだい
ba cái
さんだい
bốn cái
よんだい
năm cái
ごだい
Ghép các cặp câu cho đúng
sáu tờ
ろくまい
bảy tờ
ななまい
tám tờ
はちまい
chín tờ
きゅうまい
mười tờ
じゅうまい
Ghép các cặp câu cho đúng
sáu lần
ろっかい
bảy lần
ななかい
tám lần
はっかい
chín lần
きゅうかい
mười lần
じゅっかい
Ghép các cặp câu cho đúng
táo
りんご
quýt
みかん
bánh sanwich
サンドイッチ
cơm cà ri
カレー
kem
アイスクリーム
Ghép các cặp câu cho đúng
tem
きって
bưu thiếp
はがき
phong bì
ふうとう
bố mẹ
りょうしん
anh chị em
きょうだい
Ghép các cặp câu cho đúng
anh trai
あに
anh trai người khác
おにいさん
chị gái
あね
chị gái người khác
おねえさん
em trai
おとうと
Ghép các cặp câu cho đúng
em trai người khác
おとうとさん
em gái
いもうと
em gái người khác
いもうとさん
nước ngoài
がいこく
du học sinh
りゅうがくせい
Ghép các cặp câu cho đúng
lớp học
クラス
tiếng
じかん
tuần
しゅうかん
tháng
かげつ
năm
ねん
