Font size
Worksheetshóa 11- ôn tập hk2
Total questions: 96
Worksheet time: 49mins
Dãy đồng đẳng của ancol etylic có công thức chung là:
CnH2n + 1OH
(n ≥1)
CnH2n - 1OH (n ≥1)
CnH2n OH (n ≥1)
CnH2n + 2 - x (OH)x (n ≥x; x ≥ 1)
Số đồng phân ancol có công thức phân tử C4H9OH là:
1
2
3
4
Trong các chất sau, chất nào tan trong nước nhiều nhất?
C6H6
I2
C2H5OH
C2H6
Etanol không phản ứng với chất nào sau đây?
Kali
Axit clohidric
Etanol
Kali hidroxit.
Oxi hoá Propan-2-ol thu được sản phẩm:
Andehit propionic
Andehit axetic
Axeton
Andehit fomic
Đốt cháy một ancol đơn chức X thu được hỗn hợp sản phẩm cháy trong đó số mol CO2 < số mol H2O. Công thức phân tử của X đã dùng là:
CnH2n - 1 OH
CnH2n+2 O3
CnH2n + 1OH
CnH2n + 2 O2
Oxi hoá CH3-CH2-OH bằng CuO đun nóng, thu được anđehit có công thức là
CH3CHO.
CH3CH2CHO.
CH2=CHCHO
HCHO
Tên thay thế của C2H5OH là
ancol etylic
ancol metylic
etanol
metanol.
Oxi hóa ancol nào sau đây không tạo anđehit ?
CH3OH.
(CH3)2CHCH2OH.
CH3CH2CH2OH
CH3CH(OH)CH3.
Trong các loại anncol no, đơn chức có số nguyên tố cacbon lớn hơn 1 sau đây, ancol nào khi tách nước (xt H2SO4 đặc, 170oC) luôn thu được 1 anken duy nhất
ancol bậc III.
ancol bậc I
ancol bậc II.
ancol bâc I và bậc III
Cho các chất có công thức cấu tạo :
Chất thuộc loại phenol là:
(1) và (2).
(2) và (3).
(1) và (3).
Cả (1), (2) và (3).
Khi cho phenol tác dụng với nước brom, ta thấy xuất hiện:
kết tủa đen
kết tủa đỏ gạch
kết tủa trắng
kết tủa xám bạc
Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu:
C6H5ONa + CO2 + H2O
C6H5ONa + Br2
C6H5OH + NaOH
C6H5OH + Na
Gọi tên hợp chất sau:
4-metylphenol
2-metylphenol
5-metylphenol
3-metylphenol
Nguyên nhân nào sau đây làm cho phenol tác dụng dễ dàng với dung dịch brom?
Chỉ do nhóm OH hút electron
Chỉ do nhân benzen hút electron
chỉ do nhân benzen đẩy electron
Do nhóm –OH đẩy electron vào nhân benzen và nhân benzen hút electron làm tăng mật độ electron ở các vị trí o- và p-
Dùng cách nào sau đây để phân biệt phenol lỏng và rượu etylic?
Cho cả 2 chất cùng tác dụng với Na
Cho cả 2 chất tác dụng với NaOH
Cho cả 2 chất thử với giấy quỳ tím
Cho cả 2 chất tác dụng với dung dịch nước brom
Hãy chọn câu phát biểu sai:
Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hoá trong không khí thành màu hồng nhạt
Phenol có tính axit yếu nhưng mạnh hơn H2CO3
Khác với benzen, phenol phản ứng dễ dàng với dung dịch Br2 ở to thường, tạo thành kết tủa trắng.
Nhóm OH và gốc phenyl trong phân tử phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau.
Cho ancol có CTCT: CH3–CH–CH2–CH2–CH2–OH
l
CH3
Tên nào dưới đây ứng với ancol trên:
2-metylpentan-1-ol
4-metylpentan-1-ol
4-metylpentan-2-ol
3-metylhexan-2-ol
Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
phenol
etanol
đimetyl ete
metanol
Ứng với CTPT C4H10O có bao nhiêu đồng phân ancol no, mạch hở?
3
4
5
6
Gốc nào sau đây là gốc benzyl:
CH3-C6H4-
C6H5-
C6H5-CH2-
CH3-C6H4-CH2-
Trong các cặp chất phản ứng sau, phản ứng hóa học xảy ra ở cặp chất:
C2H5OH + NaOH
C2H5OH + H2O
C2H5OH + MgO
C2H5OH + HBr
Một ancol no, đơn chức X cháy cho số mol H2O gấp hai lần số mol X. Công thức ancol X là:
C4H9OH
C3H7OH
C2H5OH
CH3OH
Để phân biệt phenol và ancol benzylic có thể dùng thuốc thử nào?
Nước Br2
Na
dd NaOH
Nước Br2 và NaOH
Etanol bị tách nước với xúc tác H2SO4 đặc, ở 170oC thu được X. Công thức của X là:
C2H5OC2H5
C2H4
C2H5OSO3H
(C2H5O)2SO2
Khi oxi hóa ancol X thu được anđehit Y. Vậy ancol X là:
Ancol bậc I
Ancol bậc II
Ancol bậc III
Ancol bậc II hoặc ancol bậc III
Nhận định nào sau đây đúng khi nói về ancol no, đơn chức mạch hở:
phân tử có một nhóm –OH liên kết với gốc ankyl.
phân tử có một nhóm –OH liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hiđrocacbon không no.
phân tử có một nhóm –OH liên kết với nguyên tử cacbon no của thuộc mạch nhánh của vòng benzen.
phân tử có một nhóm –OH liên kết với nguyên tử cacbon no của thuộc gốc hiđrocacbon vòng no.
Ứng với công thức phân tử C5H12O có bao nhiêu đồng phân ancol?
5
6
7
8
Chọn phát biểu đúng khi nói về stiren
Là chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước.
Còn có tên gọi là etyl benzen.
Trong phân tử có liên kết ba.
Có công thức phân tử C8H8.
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Ancol etylic là chất lỏng ở nhiệt độ thường, tan vô hạn trong nước.
Ancol etylic dùng để sát trùng dụng cụ y tế, làm nhiên liệu.
Glixerol là một ancol no, đa chức có công thức C3H5(OH)3.
C2H5- OH tác dụng được với NaOH thu được C2H5- ONa và H2O.
Cho các ancol: metanol (1) etanol (2) propan-2-ol (3)
2-metylpropan-2-ol (4) butan-2-ol (5)
Ancol bậc II là:
(1),(2) và (3).
(3),(4) và (5).
(3) và (5).
(2),(3) và (4).
Sản phẩm tạo thành khi cho một mẩu natri kim loại vào ống nghiệm khô chứa C2H5- OH là
C2H5-Na và H2O.
C2H5- ONa và H2O.
C2H5-Na và H2.
C2H5- ONa và H2.
Toluen có công thức là
C6H6.
C6H5- CH3.
C6H5-CH2-OH.
C6H5- CH=CH2.
: Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn : phenol , stiren và ancol benzylic là
dung dịch Br2.
Na.
dung dịch NaOH.
quỳ tím.
Benzen không tham gia phản ứng với chất nào sau đây ?
Br2/ bột Fe .
Dung dịch KMnO4 .
HNO3 đặc/H2SO4
H2/Ni, to .
Chất nào sau đây tác dụng với Cu(OH)2/OH- tạo dung dịch màu xanh lam?
C2H5- OH.
CH3-OH.
C3H5(OH)3.
C6H5-OH.
Sản phẩm chính thu được khi tách nước ancol (CH3)2CHCH(OH)CH3 là ?
2 - metylbut-1-en.
3 - metylbut-1-en.
2 - metylbut-2-en.
3 - metylbut-2-en.
Ảnh hưởng của vòng benzen đến nhóm –OH trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với
dung dịch HNO3.
kim loại Na.
nước brom.
dung dịch NaOH.
Dẫn một lượng nhỏ khí clo vào bình nón chứa một ít benzen, đậy kín lại rồi đưa bình ra ngoài ánh nắng. Trong bình xuất hiện khói trắng và trên thành bình thấy xuất hiện một lớp bột màu trắng. Vậy sản phẩm thu được có công thức là
C6H5Cl.
C6H6Cl6.
C6H3Cl3.
C6H4Cl2.
Etanol là chất tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng etanol trong máu tăng thì sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể tử vong. Tên gọi khác của etanol là
phenol.
glixerol.
ancol metylic.
ancol etylic.
Khi oxi hóa ancol X thu được anđehit Y. Vậy ancol X là ancol bậc
I hoặc II.
III.
II.
I.
Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là
CnH2n - 6, n≥3.
CnH2n - 6, n≥6.
CnH2n + 6 , n≥6.
CnH2n - 6, n≥5.
Cho vài giọt nước brom vào dung dịch phenol, lắc nhẹ thấy xuất hiện
bọt khí.
dung dịch màu xanh.
kết tủa trắng.
kết tủa đỏ nâu.
Tính chất vật lí nào sau đây là của phenol?
Ở điều kiện thường, phenol là chất lỏng có màu hồng.
Phenol rất độc. Khi dây vào tay, nó gây bỏng da.
Phenol tan nhiều trong nước lạnh.
Phenol không tan trong nước nóng và etanol.
Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
CH3 -CH2-CH2-CH2-OH.
C2H5- OH.
CH3-OH.
CH3 -CH2-CH2 -OH.
Chọn phát biểu không đúng ?
Benzen phản ứng với HNO3 đặc , xúc tác H2SO4 đặc thu được nitrobenzen
Stiren còn được gọi là vinylbenzen
Toluen không làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng.
Stiren tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polistiren.
Ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
CnH2n + 1OH (n≥1).
CnH2n + 2O (n≥2).
CnH2nO (n≥1).
CnH2n + 2Ox (với x ≥2).
Ancol có công thức phân tử C4H10O thuộc loại nào sau đây?
Ancol no,đơn chức
Ancol no,đa chức
Ancol no,đơn chức,mạch hở
Ancol mạch hở,đơn chức
Sản phẩm sinh ra trong thí nghiệm sau là gì (có xúc tác thích hợp) : CH3-CH2-CH2-OH + CuO ?
CH3CH2CHO
CH3CH2CH2OH
(CH3CH2CH2)2O
CH3−CO−CH3
Theo chiều tăng khối lượng mol phân tử , độ tan trong nước của các ancol:
tăng dần.
không đổi.
giảm dần.
biến đổi không theo quy luật.
Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là
bậc 4.
bậc 1.
bậc 2.
bậc 3.
Công thức chung của dãy đồng đẳng ankan là
CnH2n-2 (n ≥ 3).
CnH2n+2 (n ≥ 1).
CnH2n-2 (n ≥ 2).
CnH2n (n ≥ 2).
CH4 có tên gọi là
propan
etan
metanal
metan
Chất nào sau đây là đồng đẳng của metan?
C2H4.
C2H6.
C3H4.
C3H6.
Hợp chất neopentan có tên thay thế là
2-metylbutan.
propan.
pentan.
2,2-đimetylpropan.
Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C4H10 ?
4.
2
3
5
Cho phản ứng hóa học sau: CH4 + Cl2→ X + HCl. Công thức phân tử của X là
CH2Cl.
C2H5Cl.
C2H6.
CH3Cl.
Khi được chiếu sáng, hiđrocacbon nào sau đây tham gia phản ứng thế với clo theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được ba dẫn xuất monoclo là đồng phân cấu tạo của nhau?
butan.
neopentan.
pentan.
isopentan.
Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là
2-clo-3-metylbutan.
1-clo-2-metylbutan.
1-clo-3-metylbutan.
2-clo-2-metylbutan.
Điều chế khí metan (CH4) trong phòng thí nghiệm, hãy chọn cách tiến hành nào sau đây?
Cho ancol etylic tác dụng với H2SO4 đặc (170°C).
Cho khí etilen đi vào dung dịch H2SO4 loãng, nóng.
Cho CaC2 (canxicacbua) tác dụng với nước.
Nung muối CH3COONa khan (natri axetat) với hỗn hợp vôi tôi xút (CaO và NaOH).
Công thức tổng quát của anken là
CnH2n-2 ( n >= 2).
CnH2n – 2 ( n >= 3).
CnH2n – 6 ( n >= 6) .
CnH2n ( n >= 2).
Công thức cấu tạo của etilen là
C2H4.
CH3-CH3.
CH≡CH.
CH2=CH2.
Anken CH3-C(CH3)=CH-CH3 có tên là
. 2-metylbut-2-en.
2-metylbut-3-en.
2-metylbut-1-en.
3-metylbut-1-en.
Sản phẩm chính của phản ứng cộng: CH2=CH-CH3 + HBr → (X). CTCT (X) là
CH3-CHBr-CH3.
BrCH2-CH2-CH3
CH3=CHBr-CH3.
BrCH2=CH2-CH3.
Dãy gồm các chất nào sau đây đều là anken?
CH4, C2H6, C3H6.
C2H4, C3H6, CH4.
C2H4, C3H6, C4H8.
CH4, C3H6, C4H8.
Sản phẩm chính tạo thành khi 2–metylbut–2–en phản ứng với HCl là
CH2Cl–CH(CH3)–CH2–CH3.
CH3–CCl(CH3)–CH2–CH3.
CH3–CH(CH3)–CHCl–CH3.
CH3–CH(CH3)–CH2–CH2Cl.
Hóa chất được dùng để phân biệt hai khí C2H6 và C2H4 là
khí CO2.
dung dịch HCl.
dung dịch Br2.
khí oxi.
Buta–1,3–đien có công thức cấu tạo thu gọn là
CH2=CH–CH=CH2.
(CH3)2C=C=CH–CH3.
CH2=C(CH3)–CH=CH2.
CH2=CH–CH=C(CH3)2.
Ankađien là hợp chất hữu cơ trong đó có chứa
Một liên kết đôi.
Một liên kết ba.
Hai liên kết đôi.
Hai liên kết ba.
Hợp chất nào trong số các chất sau có 7 liên kết σ và 3 liên kết π ?
Stiren.
Vinylaxetilen.
Buta-1,3-đien.
Toluen.
Chất nào sau đây được dùng để điều chế cao su buna?
Propen
Buta-1,3-đien
Hexan
isopren
Chất nào dưới đây là ankađien liên hợp?
CH2=CH−CH2−CH=CH2.
CH3−CH=C=CH−
CH3.
CH2=CH−CH=CH2.
CH2=C=CH−CH3.
Dãy đồng đẳng của ankin có công thức chung là
CnH2n+2 (n >=2).
CnH2n-2 (n >=2).
CnH2n-2 (n>= 3).
CnH2n (n >=2).
Số liên kết π (pi) có trong một phân tử axetilen (C2H2)
1
2
3
4
Công thức CH3−C≡CH ứng với tên gọi nào sau đây
axetilen.
metylaxetilen.
propan.
propen.
Hiđrocacbon nào dưới đây là ank-1-in?
CH3-C≡C-CH3.
CH≡C-CH2-CH3.
CH2=C=CH-CH3.
CH2=CH-CH=CH2.
Hợp chất C2H2 có tên thông thường là
axetilen.
propilen.
etilen.
etin.
Hợp chất CH3–C≡ CH phản ứng được tối đa x phân tử H2 (Ni, to). Giá trị của x là
1
2
3
4
Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây ?
Dung dịch AgNO3 /NH3 dư.
Dung dịch NaOH.
Dung dịch brom dư.
Dung dịch HNO3 đặc.
Cho các chất sau: etilen, but-1-in, but-2-in, axetilen. Số chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo thành kết tủa là
1
2
3
4
Chất nào sau đây được sử dụng để điều chế trực tiếp C2H2 trong phòng thí nghiệm?
CaO.
Al4C3.
Al.
CaC2.
Khi cho từ từ khí C2H2 vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thì hiện tượng thu được là
xuất hiện kết tủa màu vàng.
xuất hiện kết tủa màu đỏ.
xuất hiện kết tủa màu trắng.
xuất hiện kết tủa màu đen.
Cho các chất sau: hexan, hex-1-en, hex-2-in, benzen, isopren. Số chất có khả năng làm nhạt màu nước brom là
1
2
3
4
Khi hiđrat hóa etin có xúc tác, nhiệt độ thì thu được sản phẩm cuối cùng là
CH3CH2OH.
CH3CHO.
CH2= CH-OH.
CH3-O-CH3.
Các ancol no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo anđehit là ancol bậc
I
II
III
I và II
Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là
CnH2n+6 (n≥ 6).
CnH2n-6 (n≥ 3).
CnH2n-6 (n≥ 2).
CnH2n-6 (n≥ 6).
Công thức cấu tạo của stiren là
C6H5-CH3.
C6H5-CH=CH2.
C6H5-CH2-CH3.
C6H5-CH2-CH=CH2.
Benzen không tham gia phản ứng với
H2.
H2O.
Br2.
O2.
Để phân biệt toluen và stiren ta dùng hóa chất nào dưới đây?
dung dịch AgNO3/NH3.
H2, xúc tác Ni.
dung dịch HCl.
dung dịch brom.
Với công thức phân tử C8H10, số đồng phân ankylbenzen là
2
3
4
5
Stiren có công thức phân tử là
C6H6
C8H8
C6H8
C7H8
Monoclo hóa metylbenzen (Fe,to) thu được sản phẩm chính là
p-clotoluen.
o-clotoluen.
benzylclorua.
p-clotoluen và o-clotoluen.
Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
Benzen + Cl2 (as).
Benzen + H2 (Ni, p, to).
Benzen + Br2 (dd).
Benzen + HNO3 (đ) /H2SO4 (đ).
Dùng dung dịch nước Br2 làm thuốc thử có thể phân biệt:
Metan, etan.
Toluen, stiren.
Etilen, stiren
Etilen, propilen.
Chất nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng?
Toluen.
Benzen.
Metan.
Hexan.
Tính chất nào không phải của benzen
Tác dụng với dung dịch KMnO4.
Tác dụng với Cl2 (as).
Tác dụng với Br2 (t°, Fe).
Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ).
