NEW
Font size
Worksheetsbai 32 12c11
Total questions: 31
Worksheet time: 10mins
Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển mạnh ngành công nghiệp điện nào sau đây?
A. Thủy điện.
B. Điện Mặt Trời.
C. Nhiệt điện khí.
D. Nhiệt điện than.
Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên khoáng sản của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Nghèo về tài nguyên khoáng sản.
B. Giàu khoáng sản bậc nhất nước ta.
C. Chủ yếu là khoáng sản phi kim loại.
D. Khoáng sản có trữ lượng ít.
Thuận lợi chủ yếu đối với thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. địa hình ở các vùng khác nhau.
B. nhiều sông suối có độ dốc lớn.
C. có các cao nguyên, sơn nguyên.
D. vùng núi rộng, có các núi cao.
Thế mạnh tự nhiên đối với phát triển cây công nghiệp cận nhiệt đới ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. nhiều đồi núi và có các cao nguyên.
C. đất feralit, khí hậu có mùa đông lạnh.
B. giống cây tốt, nguồn nước mặt nhiều.
D. có vùng đồi thấp rộng, đất phù sa cổ.
Thế mạnh nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi nước ta là
A. chăn nuôi gia súc lớn và cây lương thực.
B. cây lương thực và chăn nuôi gia súc nhỏ.
C. cây lâu năm và chăn nuôi gia cầm.
D. cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.
Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng được các cây ăn quả có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới chủ yếu do
A. diện tích đất feralit trên đá vôi lớn, nguồn nước dồi dào.
B. các cao nguyên tương đối bằng phẳng, có đất phù sa cổ.
C. diện tích đồi trung du rộng lớn, đất phù sa khá màu mỡ.
D. khí hậu có một mùa đông lạnh, phân hóa theo địa hình.
cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt được trồng nhiều ở TD và miền núi bắc bộ là
chè
cao su
cà phê
mía
Thuận lợi chủ yếu đối với chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. nhiều sông suối, nguồn nước mặt nhiều.
B. khí hậu nóng ẩm có sự phân mùa rõ rệt.
C. có nhiều đồng cỏ trên các cao nguyên.
D. địa hình đa dạng, có các mặt bằng rộng.
Biện pháp nào sau đây là chủ yếu để đẩy mạnh phát triển cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Đào tạo và hỗ trợ việc làm, hạn chế tình trạng du canh du cư.
B. Đa dạng cơ cấu cây trồng, tăng năng suất, đẩy mạnh xuất khẩu.
C. Tăng cường phát triển cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kĩ thuật.
D. Tập trung đầu tư, phát triển việc chế biến, mở rộng thị trường.
Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. thị trường rộng và nguồn lao động có chất lượng.
C. vị trí địa lí chiến lược, gần vùng kinh tế trọng điểm.
B. nguồn năng lượng dồi dào và khoáng sản đa dạng.
D. nguyên liệu phong phú và cơ sở hạ tầng hoàn thiện.
Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ không có thế mạnh nào sau đây?
A. Phát triển thủy điện.
B. Khai thác khoáng sản.
C. Phát triển thủy sản.
D. Phát triển chăn nuôi gia súc lớn.
Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều thuận lợi tự nhiên để phát triển
A. cây dược liệu cận nhiệt và ôn đới.
B. chăn nuôi các loại gia cầm và bò.
C. cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.
D. trồng cây lương thực quy mô lớn.
ở Sự phát triển mạnh của công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nhờ vào
A. thế mạnh của nguồn nguyên liệu.
B. thế mạnh của lực lượng lao động.
C. vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.
D. các thương hiệu nổi tiếng từ lâu.
Giải pháp chủ yếu để phát triển cây dược liệu theo hướng hàng hoá ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. tăng cường liên kết, mở rộng diện tích, phát triển công nghiệp chế biến.
B. đa dạng sản phẩm, đăng kí thương hiệu, mở rộng mạng lưới phân phối.
C. đẩy mạnh xuất khẩu, xây dựng cơ sở sơ chế tại chỗ, nâng cao năng suất.
D. thu hút lao động, mở rộng thị trường tiêu thụ, đa dạng cơ cấu cây trồng.
Cây công nghiệp, cây dược liệu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay phát triển theo hướng tập trung do tác động chủ yếu của
A. chuyên môn hóa nông nghiệp, tăng cường hoạt động xuất khẩu.
B. đa dạng hóa nông nghiệp, gắn nông nghiệp công nghiệp chế biến.
C. ứng dụng khoa học kỹ thuật, giải quyết việc làm cho người dân.
D. sản xuất theo hướng hàng hóa, đáp ứng nhu cầu của thị trường
Vùng Tây Nguyên và vùng Trung du miền núi Bắc Bộ đều có thế mạnh phát triển ngành công nghiệp
A. thủy điện.
B. khai khoáng.
C. chế biến lâm sản.
D. vật liệu xây dựng.
Trung du và miền núi Bắc Bộ có
A. các bãi triều rộng.
B. mật độ dân số rất cao.
C. nhiều nông sản ôn đới.
D. trữ lượng dầu khí lớn.
Nhận định nào sau đây không đúng về khai thác thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Diện tích trồng chè lớn nhất cả nước.
C. Khai thác than chủ yếu ở Quảng Ninh.
D. Nhiều nhà máy thủy điện lớn nhất cả nước.
B. Dẫn đầu cả nước về đàn trâu.
Trung du và miền núi Bắc Bộ không có thế mạnh kinh tế nào sau đây?
A. Khai thác và chế biến khoáng sản.
D. Phát triển năng lượng điện khí.
C. Trồng cây công nghiệp, rau quả.
B. Phát triển chăn nuôi gia súc lớn.
Một trong các thế mạnh về kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là phát triển:
C. cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới.
B. cây lương thực, cây thực phẩm, cây đặc sản vụ đông.
D. cây công nghiệp hàng năm, cây ăn quả và trồng rừng.
là nơi cư trú của các đồng bào dân tộc
Cây dược liệu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ
A. là cây thế mạnh của vùng, diện tích ngày càng tăng.
B. phát triển mạnh chỉ sau Đồng bằng sông Cửu Long.
C. phát triển rộng khắp tại các địa phương trong vùng.
D. có diện tích lớn, mở rộng nhiều ở vùng quanh đô thị.
Phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay cần chú ý tới vấn đề nào sau đây?
A. Mở rộng thị trường.
B. Bổ sung lao động.
C. Thu hút vốn đầu tư.
D. Ô nhiễm môi trường.
Câu 10: Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng được các cây ăn quả có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới chủ yếu do
A. diện tích đất feralit trên đá vôi lớn, nguồn nước dồi dào.
B. các cao nguyên tương đối bằng phẳng, có đất phù sa cổ.
C. diện tích đồi trung du rộng lớn, đất phù sa khá màu mỡ.
D. khí hậu có một mùa đông lạnh, phân hóa theo địa hình.
Mục đích chủ yếu của việc phát triển mô hình nông nghiệp xanh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. phòng chống thiên tai, cung cấp sản phẩm chất lượng cao để xuất khẩu.
B. tăng sản lượng nông sản, đẩy mạnh toàn cầu hóa và hội nhập quốc tế.
C. phát triển công nghệ cao, phục hồi các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
D. tạo nhiều nông sản hàng hóa, góp phần bảo vệ tài nguyên môi trường.
Cây chè có vai trò quan trọng nhất trong cơ cấu cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay chủ yếu do
A. nhu cầu xuất khẩu lớn, nhiều loại đất thích hợp.
B. sản lượng lớn, nguyên liệu công nghiệp chế biến.
C. nhiều lợi thế về tự nhiên, hiệu quả kinh tế cao.
D. khí hậu thuận lợi, địa hình phân hóa đa dạng.
Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển vùng chuyên canh chè ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. khai thác thế mạnh tự nhiên, thúc đẩy sự phân hóa lãnh thổ sản xuất.
B. thu hút lao động, tạo ra tập quán sản xuất mới cho dân tộc ít người.
C. tạo thêm nhiều việc làm, thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn miền núi.
D. sử dụng hợp lí tài nguyên, tạo sản phẩm hàng hóa, giải quyết việc làm.
Mục đích chủ yếu của việc trồng cây ăn quả theo hướng sản xuất hàng hóa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. tạo nông sản giá trị, tăng thu nhập, góp phần phát triển sản xuất.
C. đa dạng hóa nông nghiệp, thu hút đầu tư, tạo thế mở cửa cho vùng.
D. nâng cao dân trí, tận dụng tài nguyên, tạo nông sản chất lượng cao.
B. đẩy mạnh thâm canh, mở rộng phân bố sản xuất, tạo nhiều việc làm.
Biện pháp chủ yếu để phát triển bền vững công nghiệp khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
B. tăng cường thu hút đầu tư, đổi mới công nghệ khai thác.
A. đầu tư công nghệ, nâng cao chất lượng, hạ giá thành.
D. đẩy mạnh việc thăm dò khoáng sản, đào tạo nhân lực.
C. nâng cấp cơ sở hạ tầng, bảo vệ và phát triển vốn rừng.
Giải pháp chủ yếu để phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. mở rộng quy mô các trang trại, xây dựng mô hình sản xuất hiện đại ứng dụng kĩ thuật cao.
B. đẩy mạnh chế biến và dịch vụ, sản xuất theo hướng chuyên canh, áp dụng công nghệ.
C. đẩy mạnh việc nâng cao năng suất cây trồng, đa dạng hóa mô hình sản xuất nông hộ.
D. đa dạng hóa các loại cây trồng, tìm kiếm thị trường mới, đẩy mạnh dịch vụ nông nghiệp.
Câu 29: Biện pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. mở rộng diện tích đăc sản, chú trọng thủy lợi, cải tạo đất đai.
B. phát triển vùng chuyên canh; tăng đầu tư, chế biến và bảo quản.
C. tăng cường chế biến, xuất khẩu; tập trung thị trường trọng điểm.
D. đầu tư khoa học công nghệ, chế biến; tạo thương hiệu sản phẩm.
Một số tỉnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ thu hút được nhiều nguồn vốn đầu tư nước ngoài chủ yếu do
A. giàu tài nguyên khoáng sản, tiềm năng thuỷ điện lớn, dân cư đông đúc.
B. địa hình trung du, giao thông vận tải phát triển, có tiềm năng về du lịch.
C. chất lượng lao động cao, hội nhập quốc tế sâu, có nền kinh tế phát triển.
D. cải cách hành chính, đầu tư cơ sở hạ tầng, nâng cao chất lượng lao động.
